Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA HK2 VẬT LÝ _KHỐI 11

Total questions: 117

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không.

4 lines
2.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì

4 lines
3.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:

4 lines
4.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

4 lines
5.

Tìm phát biểu sai về điện tích

4 lines
6.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi  thì

4 lines
7.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

4 lines
8.

Hai điện tích điểm đặt trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F. Đặt hai điện tích đó trong môi trường có hằng số điện môi là  = 2, sao cho khoảng cách giữa hai điện tích đó không đổi so với khi đặt trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là F. Hệ thức nào sau đây đúng?

4 lines
9.

Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng Nếu điện tích tác dụng lên điện tích có độ lớn là thì lực tác dụng của điện tích lên có độ lớn là

4 lines
10.

Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3

b)
c)

9

d)
11.

Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách:

4 lines
12.

Hai quả cầu giống nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B không bị nhiễm điện. Sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra thì:

4 lines
13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

4 lines
14.

Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện. Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì:

4 lines
15.

Cường độ điện trường tại một điểm 푀 trong điện trường bất kì là đại lư

4 lines
16.

Điện trường

4 lines
17.

Cường độ điện trường là

4 lines
18.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

4 lines
19.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A=qEd, trong đó:

4 lines
20.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chu

4 lines
21.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì A. nếu B. nếu C. nếu D.

4 lines
22.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, với d là:

4 lines
23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

4 lines
24.

Đặt điện tích thử q vào trong điện trường đều có độ lớn E của hai tấm kim loại tích điện trái có độ lớn bằng nhau, song song với nhau và cách nhau Biểu thức biểu diễn một đại lượng có đơn vị Vôn là

4 lines
25.

Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,6.10^-19 C

b)

-1,6.10^-19 C

c)

3,2.10^-19 C

d)

3,2.10^-19 C

26.

Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

27.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 3 lần (trong khi độ lớn của các điện tích và hằng số điện môi được giữ không đổi) thì lực tương tác giữa hai điện tích đó sẽ

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

28.

Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát 1 thanh thuỷ tinh vào 1 mảnh lụa thì

a)

Điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa

b)

Điện tích âm từ thuỷ tinh di chu

29.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

30.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1 > 0 và q2 < 0.

b)

B. q1 < 0 và q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0.

d)

D. q1.q2 < 0.

31.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

32.

Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

a)

A. electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônit

b)

B. prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônit

c)

C. electrôn di chuyển từ êbônit sang dạ

d)

D. prôtôn di chuyển từ êbônit sang dạ

33.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.10^9 N.m^2/C là hằng số Coulomb?

a)

A. 퐹= 푟^2 푘.|푞1푞2|

b)

B. 퐹= 푟^2 |푞1푞2| 푘.

c)

C. 퐹= |푞1푞2| 푘푟^2

d)

D. 퐹= 푘 |푞1푞2|/r^2

34.

Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1,q2 trên hình là

a)

q1 > 0 ;q2 < 0

b)

q1 > 0 ;q2 >0

c)

q1 < 0 ;q2 < 0

d)

B và C đều có thể xảy ra

35.

Một quả cầu kim loại rỗng, nhẹ và không mang điện được treo lên một sợi tơ mảnh. Khi đưa một cái đũa nhiễm điện dương lại gần quả cầu (nhưng không tiếp xúc) thì quả cầu có biểu hiện gì?

a)

A. bị hút về phía chiếc đũa.

b)

B. bị đẩy ra xa chiếc đũa.

c)

C. quả cầu vẫn nằm yên.

d)

D. Khi ở khoảng cách lớn thì quả cầu bị hút về phía đũa, nhưng khi đưa lại gần thì quả cầu bị đẩy.

36.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N.

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

V.m

37.

Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau:

a)

A. Chỉ khi chúng đều là vật dẫn.

b)

B. Chỉ khi chúng đều là vật cách điện.

c)

C. Khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện.

d)

D. Khi một trong hai vật mang điện tích

38.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là:

a)

A. hai vật không nhiễm điện.

b)

B. hai vật nhiễm điện cùng loại.

c)

C. hai vật nhiễm điện khác loại.

d)

D. một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.

39.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

A. Không khí khô.

b)

B. Nước tinh khiết

c)

C. Thủy tinh.

d)

D. dung dịch muối.

40.

Đưa một thanh kim loại tích điện dương lại gần một chiếc đĩa chưa tích điện và cô lập về điện thì:

a)

A. điện tích của đĩa sẽ thay đổi hoặc bằng 0, phụ thuộc vào khoảng cách giữa thanh kim loại và đĩa.

b)

B. điện t

41.

Một hệ cô lập gồm 2 vật cùng kích thước, 1 vật tích điện dương và 1 vật trung hoà điện, ta có thể làm cho chúng nhiễm điện cùng dấu và bằng nhau bằng cách :

a)

A. Cho chúng tiếp xúc với nhau

b)

B. Cọ xát chúng với nhau

c)

C. Đặt hai vật gần nhau

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

42.

Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách:

a)

A. Cho vật tương tác với vật khác.

b)

B. cho vật tiếp xúc với vật khác

c)

C. Cho vật đặt gần một vật khác.

d)

D. Cho vật cọ xát với một vật khác

43.

thanh kim loại tích điện dương lại gần một chiếc đĩa chưa tích điện và cô lập về điện thì:

a)

A. điện tích của đĩa sẽ thay đổi hoặc bằng 0, phụ thuộc vào khoảng cách giữa thanh kim loại và đĩa.

b)

B. điện tích của đĩa vẫn bằng 0

c)

C. đĩa tích điện dương

d)

D. đĩa tích điện âm.

44.

Một điện tích âm:

a)

Chỉ tương tác với điện tích dương;

b)

Chỉ tương tác với điiện tích âm;

c)

Có thể tương tác với điện tích dương lẫn điện tích âm;

d)

Luôn chia thành hai điện tích âm bằng nhau tuỳ trường hợp;

45.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:

a)

A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

b)

B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

C. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e, nhiễm điện âm là vật dư e.

d)

D. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

46.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không xảy ra ?

a)

A. M và N nhiễm điện cùng dấu

b)

B. M và N nhiễm điện trái dấu

c)

C. M nhiễm điện còn N không nhiễm điện

d)

D. Cả M và N không nhiễm điện

47.

Đưa một thước bằng thép trung hoà điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương :

a)

A. Thước thép không tích điện

b)

B. Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương

c)

C. Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dương

d)

D. Cả A,B,C đều sai

48.

Hai điện tích điểm q₁; q₂ đặt cách nhau khoảng r. Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất?

a)

Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q₁

b)

Chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r

c)

Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q₂ và tăng gấp đôi khoảng cách r

d)

Tăng gấp đôi độ lớn cả 2 điện tích q₁, q₂ đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r

49.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên lần.

b)

giảm đi lần.

c)

tăng lên lần.

d)

giảm đi lần.

50.

Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:

a)

A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

c)

C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

D. Cả 3 hiện tượng nhiễm điện nêu trên

51.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

êlectron là hạt mang điện tích âm: -1,6.10^-19 (C). F’ = 2F. = F / 2. F’ = 4F. = F / 4. = 12q / q. = 2q / 3q = -r. 1 / q^2. F = 2q / r. 1 / q^2. F.

b)

êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10^-31 (kg).

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

52.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng 5 lần

b)

tăng 25 lần

c)

giảm 25 lần

d)

giảm 5 lần

53.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

A. Chất khí.

b)

B. Chất lỏng.

c)

C. Chất rắn.

d)

D. Chất dẫn đ

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đưa 1 vật nhiễm điện dương lại gần 1 quả cầu bấc (điện môi), nó bị hút về phía vật nhiễm điện dương.

b)

Khi đưa 1 vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc (điện môi), nó bị hút về phía vật nhiễm điện âm.

c)

Khi đưa một vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc (điện môi), nó bị đẩy ra xa vật nhiễm điện âm.

d)

Khi đưa một vật nhiễm điện lại gần một quả cầu bấc (điện môi) thì nó bị hút về phía vật nhiễm điện.

55.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Không đổi

56.

Bốn quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích +2,3μC, -264.10^-7 C, - 5,9μC, +3,6.10^-5 C. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?

a)

A. +1,5 μC

b)

B. +2,5μC

c)

C. - 1,5μC

d)

D. - 2,5μC

57.

Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi?

a)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

b)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

58.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

Chất khí

b)

Chất lỏng

c)

Chất rắn

d)

Chất dẫn điện

59.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

60.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thước, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho va chạm chúng đẩy nhau, ta kết luận trước khi chạm:

a)

Cả hai tích điện dương

b)

Cả hai tích điện âm

c)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.

d)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu

61.

Thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi?

a)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

b)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

c)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

d)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

62.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

giảm đi bốn lần.

d)

không thay đổi.

63.

Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :

a)

luôn luôn đẩy nhau

b)

luôn luôn hút nhau

c)

có thể hút hoặc đẩy tuỷ thuộc vào khoảng cách giữa chúng

d)

Không có cơ sở để kết luận

64.

Đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện A lại gần quả cầu kim loại B nhiễm điện thì chúng hút nhau. Giải thích nào là đúng:

a)

A. A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần A gần B nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B

b)

B. A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần A gần B nhiễm điện trái dấu với B làm A bị hút về B

c)

C. A nhiễm điện do hưởng ứng Phần A gần B nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B

d)

D. A nhiễm điện do hưởng ứng. Phần A gần B nhiễm điện trái dấu với B, phần kia nhiễm điện cùng dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B

65.

Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát 1 thanh thuỷ tinh vào 1 mảnh lụa thì

a)

A. điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa

b)

B. điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa

c)

C. thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn

d)

D. thanh thuỷ tinh mang điện tích dương

66.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.

b)

B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

c)

C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.

d)

D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

67.

Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì:

a)

Điện tích dương truyền từ A sang B

b)

Điện tích dương truyền từ B sang A

c)

Electron truyền từ B sang A

d)

Electron truyền từ A sang B

68.

Trong trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt quả cầu mang điện ở gần đầu của một:

a)

A. Thanh kim loại không mang điện

b)

B. Thanh kim loại mang điện dương

c)

C. Thanh kim loại mang điện âm

d)

D. Thanh nhựa mang điện âm

69.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:

a)

A. Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

b)

B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích

c)

C. Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

70.

Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:

a)

B âm, C âm, D dương.

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

71.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

A. Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .

b)

B. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

C. Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

D. Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

72.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Niuton

b)

Culong

c)

Vôn kế mét

d)

Vôn trên mét

73.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

74.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

độ mạnh yếu của điện trường.

75.

Cường độ điện trường tại một điểm 푀 trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

76.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. đường sức điện trường tĩnh không cắt nhau

b)

B. đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau

c)

C. đường sức điện trường là những quỹ đạo chuyển động của các điện tích điểm dương đặt trong điện trường

d)

D. A, B, C đều đúng

77.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

A. xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

B. xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

C. xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

D. trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

78.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương

c)

Cả A và B là điện tích dương

d)

Cả A và B là điện tích âm

79.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Đường sức điện là những đường cong không khép kín

b)

B. Các đường sức điện không cắt nhau

c)

C. Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện

d)

D. Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt nhau

80.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện

a)

A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau

b)

B. Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích

c)

C. Trong điện trường, ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa

d)

D. Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm

81.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U = A/q

c)

E = A/qd

d)

E = F/q

82.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

B. ngược chiều đường sức điện trường.

c)

C. vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

83.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

A. chỉ có phương là không đổi.

b)

B. chỉ có chiều là không đổi.

c)

C. là các đường thẳng song song cách đều.

d)

D. là những đường thẳng đồng quy.

84.

Đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m; C/N

b)

V.m; N/C

c)

V/m; N/C

d)

V.m; C/N

85.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E

a)

A. Hướng về gần Q.

b)

B. Hướng xa Q

c)

C. Hướng cùng chiều với F

d)

D. Ngược chiều với F

86.

Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau

b)

Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau

d)

Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.

87.

Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V)

b)

jun (J)

c)

vôn trên mét (V/m)

d)

oát (W)

88.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

Không có biểu thức nào.

89.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử

90.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm khi di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm

b)

hình dạng của đường đi

c)

độ lớn của điện tích

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

91.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q

b)

Điện tích thử q

c)

Khoảng cách r từ Q đến q

d)

Hằng số điện môi của môi trường

92.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm khi di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển

93.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là , nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

94.

Chọn phát biểu sai?

a)

Công của lực điện là đại lượng đại số

b)

Lực điện là một lực thế

c)

Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

d)

Công của lực điện luôn có giá trị dương

95.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường

a)

A. Véctơ cường độ điện trường cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

b)

B. Véctơ cường độ điện trường cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

c)

C. Véctơ cường độ điện trường cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

d)

D. Véctơ cường độ điện trường cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

96.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

97.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

98.

Điện trường là

a)

A. Đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực

b)

B. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó.

c)

C. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

d)

D. A và C đúng

99.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

100.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

101.

Chọn câu sai:

a)

Vật nhiễm điện âm là vật thừa electron

b)

Vật nhiễm điện dương là vật thừa proton

c)

Vật trung hòa là vật có tổng đại số tất cả các điện tích bằng không

d)

Nguyên nhân tạo ra sự nhiễm điện của các vật là sự di chuyển electron từ vật này sang vật khác

102.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A = 0 trong mọi trường hợp.

d)

A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

103.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không?

a)

Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.

b)

Hằng số điện của chân không.

c)

Độ lớn của điện tích Q.

d)

Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát.

104.

Mối liên hệ giưa hiệu điện thế U MN và hiệu điện thế U NM là:

a)

U MN = U NM.

b)

U MN = - U NM.

c)

U MN =1/U NM.

d)

U MN =-1/U NM

105.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

106.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển

b)

điện tích q

c)

điện trường E

d)

vị trí điểm M

107.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm 푄<0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích 푄.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích 푄.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 푄.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 푄.

108.

Mối liên hệ giưa hiệu điện thế U MN và hiệu điện thế U NM là:

a)

U MN = U NM

b)

U MN = - U NM

c)

U MN = 1/U NM

d)

U MN = -1/U NM

109.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

d)

cả ba ý A, B, C đều không đúng

110.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm khi di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm

b)

hình dạng đường đi từ A đến B

c)

độ lớn của điện tích

d)

cường độ điện trường tại A và B

111.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d

b)

U = E/d

c)

U = q.E.d

d)

U = q.E/q

112.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

113.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường đều là . Trong đó là

a)

chiều dài

b)

chiều dài đường đi quả điện tích

c)

đường kính của quả cầu tích điện

d)

hình chiêu của đường đi lên phương của một đường sức

114.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

115.

Điện thế tại một điểm 푀 trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 퐸 không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M

b)

cường độ điện trường E

c)

điện tích q đặt tại điểm 푀

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế

116.

Trọng lực, lực đàn hồi và lực tĩnh điện có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

Công thực hiện trên quỹ đạo khép kín bằng 0.

b)

Công không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, cuối của quỹ đạo.

c)

Công đều phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

d)

Công luôn gây ra sự biến thiên cơ năng

117.

Thế năng điện của một điện tích 푞 đặt tại điểm 푀 trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q