wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn thi lý

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

2.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

A.  tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

. nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.  

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

4.

.  Lực Lo – ren – xơ là  

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

b)

lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.        

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

5.

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng ?

a)

Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = B.S.cosα, với α là góc tạo bởi cảm ứng từ B và pháp tuyến dương n của mặt S.

b)

Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

c)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ

d)

Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ

6.

Câu nào dưới đây nói về định luật Len-xơ là không đúng?

a)

Là định luật cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

Là định luật khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

c)

A.  Là định luật khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.

d)

A.  Là định luật cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua.

7.

Đơn vị đo độ tự cảm là

a)

A. Henry (H)

b)

B. Fara (F)

c)

C. Vebe (Wb) 

d)

D. Vôn (V)

8.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

9.

Hãy chỉ ra câu sai

a)

A. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.

b)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

c)

Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần

d)

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1

10.

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn là điều kiện để có

a)

phản xạ thông thường

b)

khúc xạ.

c)

. phản xạ toàn phần

d)

tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ.

11.

Lăng kính là một khối chất trong suốt và thường có dạng hình học gì?

a)

. Hình lục lăng

b)

Hình cầu.

c)

. Hình trụ tròn

d)

. Lăng trụ tam giác

12.

Tia sáng truyền tới quang tâm của hai loại thấu kính hội tụ và phân kì đều 

a)

truyền thẳng

b)

lệch về phía tiêu điểm chính ảnh

c)

song song với trục chính

d)

hội tụ về tiêu điểm phụ ảnh

13.

Với kí hiệu trong sách giáo khoa, độ tụ của thấu kính là đại lượng có biểu thức

a)

. d/(d − f).

b)

l/f. 

c)

f/(−d + f). 

d)

f/(d − f).

14.

Một điện tích 10-9 C bay vào một từ trường đều với vận tốc 105 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết độ lớn cảm ứng từ bằng 10-3

T. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích là

a)

A. 10-7 N. 

b)

B. 107 N.

c)

C. 10-5 N

d)

D. 0 N

15.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,05s cho từ trường tăng đều từ 0 đến 0,5T. Suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng

a)

10−5 V

b)

10−3 V

c)

10-1 V

d)

105 V.

16.

.  Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

a)

4 V.

b)

0,4 V.

c)

0,02 V.

d)

8 V.

17.

. Nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

tăng hai lần

b)

. tăng hơn hai lần

c)

tăng ít hơn hai lần

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

18.

Chiếu ánh sáng từ không khí có chiết suất là 1 vào thủy tinh có chiết suất là 1,5. Nếu góc tới i là 600 thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

300

b)

350.

c)

450

d)

400

19.

. Tiêu điểm ảnh của thấu kính có thể coi là

a)

điểm hội tụ của chùm tia ló.

b)

ảnh của vật điểm ở vô cực trên trục tương ứng

c)

điểm kéo dài của chùm tia ló

d)

ảnh của vật điểm ở vô cực trên trục đối xứng qua quang tâm.

20.

Thấu kính có độ tụ D = -5 (dp), đó là

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).

b)

A.  thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm).

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm).

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm)

21.

. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 10 cm. Qua thấu kính cho một ảnh cùng chiều với vật và cao gấp 3 lần vật. Loại thấu kính và tiêu cự của thấu kính đó là

a)

TK hội tụ, f = 15cm

b)

TK phân kì, f =-15cm.

c)

TK hội tụ, f = 20cm. 

d)

TK phân kì, f =-20cm.

22.

Thấu kính hội tụ là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm.

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng.

d)

Một khối chất trong suốt, có phần rìa mỏng hơn phần giữa, được giới hạn bởi hai mặt cầu, hoặc một mặt phẳng và một mặt cầu.

23.

Thấu kính hội tụ là một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi

a)

. hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt phẳng.

c)

một mặt cầu lõm và một mặt phẳng

d)

hai mặt cầu lõm.

24.

Tật cận thị thường được khắc phục bằng cách đeo thêm kính để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết. Kính phải đeo thêm là kính

a)

phân kì có độ tụ thích hợp.

b)

hội tụ có độ tụ thích hợp

c)

hội tụ có độ tụ nhỏ

d)

phân kì có độ tụ nhỏ

25.

. Khi cho nam châm chuyển động xuyên qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hoá từ

a)

hoá năng

b)

quang năng

c)

. cơ năng.

d)

nhiệt năng

26.

Đặt một thấu kính cách một trang sách 20 cm, nhìn qua thấu kính ta thấy ảnh của các dòng chữ cùng chiều và cao bằng một nửa các dòng chữ đó. Tiêu cự của thấu kính

a)

- 12 cm

b)

12 cm

c)

20 cm

d)

-20 cm

27.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. Tia khúc xạ

a)

luôn vuông góc với mặt phân cách của hai môi trường

b)

luôn đi là là trên mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

luôn nằm theo phương của tia tới

d)

luôn nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới

28.

Tại điểm M có từ trường của hai dòng điện. Vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại điểm M cùng phương, ngược chiều và có độ lớn lần lượt là 10−2 T và 4.10−2 T. Cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M có độ lớn

a)

. 3.10−2 T.

b)

5.10−2 T.

c)

10−2 T

d)

4.10−2 T.

29.

. Trong hình a: nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín; hình b: vòng dây dẫn kín đang chuyển động đến gần nam châm. Nếu nhìn từ dưới lên thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong hai vòng dây có chiều:

a)

A.  đều cùng chiều kim đồng hồ.

b)

A.  ngược chiều kim đồng hồ ở hình a, cùng chiều kim đồng hồ ở hình b.

c)

đều ngược chiều kim đồng hồ

d)

cùng chiều kim đồng hồ ở hình a, ngược chiều kim đồng hồ ở hình b

30.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường

a)

Hạt mang điện đứng yên

b)

Hạt mang điện đứng yên

c)

Nam châm chữ U

d)

Dòng điện không đổi

31.

Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. Tia sáng đi tới mặt bên AB và có tia ló ra ở mặt bên AC của lăng kính. Tia ló sẽ

a)

lệch về phía góc chiết quang của lăng kính

b)

đi về đỉnh lăng kính

c)

đi ra ở góc chiết quang của lăng kính

d)

lệch về đáy của lăng kính

32.

Một ống dây hình trụ có độ tự cảm là 0,02 H. Trong khoảng thời gian 0,02 giây, cường độ dòng điện giảm đều từ 0,5 A xuống 0. Suất điện động tự cảm của ống dây

a)

1,0 V

b)

5,0 V

c)

0,1 V

d)

0,5 V

33.

Một khung dây có diện tích 25 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ là 2,5.10-5 T, các đường sức từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc 600. Từ thông qua mặt phẳng khung dây

a)

3,125.10-6 Wb

b)

5,412.10-8 Wb

c)

3,125.10-8 Wb

d)

. 5,412.10-6 Wb

34.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây? 

a)

. B=2.10−7nI

b)

. B= 4 .10 −7nI

c)

B= 2 .10 −7nI

d)

B=4.10−7nI

35.

. Chọn câu sai về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ

a)

Tia tới đi qua tiêu điểm vật chính của thấu kính thì tia ló song song với trục chính

b)

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính thì tia ló truyền thẳng

c)

A.  Tia tới song song với trục chính của thấu kính thì tia ló đi qua tiêu điểm ảnh.

d)

Tia tới song song với trục phụ của thấu kính thì tia ló đi qua tiêu điểm ảnh phụ

36.

Trường hợp nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần? 

a)

Cáp quang dẫn sáng trong nội soi

b)

Cầu vồng

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Chiếc đũa như bị gãy ở mặt nước.

37.

Một hạt prôtôn chuyển động với tốc độ 2.105m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ là  2.10−2 T theo phương hợp với đường sức từ góc 450. Biết prôtôn có điện tích là 1,6.10−19 C. Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt prôtôn này bằng

a)

3,2.10−19 N

b)

1,6.10−19 N

c)

3,2.10−16 N

d)

1,6.10−16 N

38.

Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

. F = IlB2

b)

F = Il B2

c)

F = I lB2

d)

F = IlB.

39.

Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm cho ảnh thật cách thấu kính 20 cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính

a)

40 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

40.

Chiếu ba tia sáng từ không khí lần lượt tới ba môi trường trong suốt (1); (2); (3) với cùng góc tới i thì được ba góc khúc xạ lần lượt là r1, r2 , r3 với r1 r2 r3 và 0 <  i, r < 900. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi tia sáng truyền từ

a)

3) vào (1).

b)

(2) vào (1).

c)

. (3) vào (2).

d)

. (1) vào (2).

41.

Cảm ứng từ sinh ra tại một điểm bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

. Tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây dẫn

b)

A.  Có phương vuông góc với dây dẫn.

c)

Tỉ lệ với chiều dài dây dẫn

d)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

42.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Giữ nguyên chiều dài dây dẫn, khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 4 lần và cảm ứng từ giảm một nửa thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này sẽ

a)

tăng 4 lân

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

43.

. Một thấu kính phân kì có tiêu cự là 20 cm. Độ tụ của thấu kính

a)

0,05 dp.

b)

– 5 dp

c)

5 dp.

d)

– 0,05 dp

44.

Tia sáng truyền từ nước có chiết suất là 1,333 tới mặt phân cách với môi trường không khí. Góc khúc xạ trong không khí là 600. Góc hợp bởi tia tới và mặt phân cách xấp xỉ

a)

10,50.

b)

40,50.

c)

49,50

d)

19,50

45.

Với clà tốc độ ánh sáng trong chân không và v là tốc độ ánh sáng trong môi trường thì hệ thức về chiết suất tuyệt đối ncủa một môi trường:

a)

. n=v/c .

b)

n= c/v

c)

n=v.c.

d)

n= 1/v.c

46.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

b)

ảnh của vật nằm giữa thủy tinh thể và võng mạc

c)

độ tụ của mắt luôn giảm xuống

d)

độ tụ của mắt luôn tăng lên

47.

Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín

d)

A.  Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.

48.

Câu 3: Véc-tơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có hướng    

a)

vuông góc với đường sức từ

b)

nằm theo hướng của lực từ

c)

trùng với hướng từ trường tại điểm đó

d)

. Không có hướng các định

49.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 4 lần và cảm ứng từ giảm một nửa thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

a)

giảm 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

tăng 2 lần

50.

Một ống dây hình trụ (không có lõi sắt) dài 20π cm gồm 1000 vòng có dòng điện cường độ 0,5 A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là

a)

103 T

b)

10.10-4 T

c)

0,1 mT

d)

10 mT.

51.

: §é lín cña lùc Lo-ren-x¬ ®-îc tÝnh theo c«ng thøc

a)

. f = qvB 

b)

f = qvBsin 

c)

f = qvBtan

d)

f = qvBcos

52.

Từ thông có thể có đơn vị là

a)

T (tesla).           

b)

T/m (tesla trên mét).

c)

T.m2 (tesla nhân mét bình phương). 

d)

  T.m (tesla nhân mét).

53.

Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong mạch kín khi  

a)

mạch kín chuyển động

b)

từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian

c)

nam châm nằm trước mạch kín

d)

đặt mạch kín trong từ trường đều

54.

Một khung dây dẫn hình vuông diện tích 200 cm2 đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 T sao cho các đường sức hợp với mặt khung dây góc 300. Từ thông qua khung dây bằng

a)

0,866 Wb

b)

8,66.10-3 Wb

c)

5.10-3 Wb

d)

0,5 Wb

55.

Một khung dây 20 vòng bằng kim loại hình chữ nhật có kích thước (3cm x 4cm) được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02 s cho từ trường giảm đều từ 0,5 T xuống 0. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng

a)

0.6 V

b)

10−1 V

c)

0,5 V

d)

10-2 V

56.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi

a)

sự chuyển động của nam châm với mạch

b)

. sự biến thiên từ trường Trái Đất

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

57.

sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 14: Suất điện động tự cảm 1,5 V xuất hiện trong một cuộn cảm có độ tự cảm 20 mH, tại đó cường độ dòng điện giảm từ giá trị itc xuống 0 trong 0,01 s. Giá trị của itc

a)

1,50 A

b)

0,25 A

c)

1,75A

d)

. 0,75 A.

58.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định nào không đúng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới nằm hai bên pháp tuyến

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

c)

Khi góc tới bằng 0 thì góc khúc xạ cũng bằng 0

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

59.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với   

a)

chính nó.  

b)

chân không

c)

không khí

d)

nước

60.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện nào?

a)

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

61.

Chiếu một tia sáng từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của khối chất này là

a)

2\sqrt[]{2}  

b)

3\sqrt[]{3}  

c)

1,2

d)

1,5

62.

: Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

benzen vào nước.

b)

nước vào thủy tinh flin

c)

benzen vào thủy tinh flin

d)

chân không vào thủy tinh flin

63.

chân không vào thủy tinh flin

a)

luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính

b)

tia ló ra khỏi lăng kính lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới

c)

tia ló ra khỏi lăng kính lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới

d)

đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh

64.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi. 

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm. 

d)

hai mặt cong  hoặc một mặt phẳng và một mặt cong

65.

Công thức tính độ tụ là:  

a)

  

D = f.

b)

D = 1/f.

c)

. f - D = 1

d)

D – f = 1

66.

Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho

a)

ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

A.  ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

67.

Vật sáng AB qua thấy kính hội tụ có tiêu cự 20cm cho ảnh thật cách thấu kính 60cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là 

a)

25cm

b)

15cm.

c)

40cm

d)

30cm

68.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây

a)

vuông góc với dây dẫn

b)

. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

69.

. Ống dây dài 20 cm , có 1000 vòng , đặt trong không khí . Cho dòng điện I = 0,5 A đi qua . Tìm cảm ứng từ trong ống dây . 

a)

3,14.10-3

b)

6,28.10-3

c)

2.10-5T

d)

. 4.10-5T

70.

Chọn ý sai. Tại M chịu tác dụng của hai từ trường có độ lớn 𝐵1 =𝐵2  = B thì

a)

Cảm ứng từ tổng hợp tại M khi ⃗B⃗⃗⃗1  cùng chiều ⃗B⃗⃗⃗2  𝐵𝑀 = 2B

b)

A.                    Cảm ứng từ tổng hợp tại M khi ⃗B⃗⃗⃗1  ngược chiều ⃗B⃗⃗⃗2  là 𝐵𝑀 = 0

c)

A.                    Cảm ứng từ tổng hợp tại M khi ⃗B⃗⃗⃗1  vuông góc ⃗B⃗⃗⃗2  là 𝐵𝑀 B

d)

A.          Cảm ứng từ tổng hợp tại M khi ⃗B⃗⃗⃗1  hợp ⃗B⃗⃗⃗2  một góc 120 độ là 𝐵𝑀 = B

71.

Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

hai nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

72.

. Đường sức từ

a)

xuất phát tại cực bắc, kết thúc tại cực nam của nam châm

b)

là đường cong kín nên nói chung không có điểm bắt đầu và kết thúc

c)

xuất phát tại cực nam, kết thúc tại cực bắc của nam châm

d)

A.  xuất phát từ - ∞, kết thúc tại + ∞.

73.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

. nắm tay phải

b)

nắm tay phải

c)

bàn tay trái

d)

. bàn tay phải.

74.

Biểu thức của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường  đều có dạng:

a)

F = B.I.ℓ.cosα

b)

F = B.ℓ.sinα.

c)

F = B.I.sinα

d)

F = B.I.ℓsinα

75.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm là

a)

4.10-6 T.

b)

0,4.10-7 T

c)

5.10-7 T

d)

3.10-7 T

76.

Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

a)

độ lớn của điện tích

b)

độ lớn vận tốc của điện tích

c)

độ lớn cảm ứng từ

d)

khối lượng của điện tích

77.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào khi hoạt động thì xuất hiện dòng điện Fucô ?

a)

Bàn là điện

b)

Bếp điện

c)

Quạt điện

d)

Quạt điện

78.

Định luật Len - xơ về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn nào

a)

Năng lượng

b)

Điện tích

c)

Động lượng

d)

Khối lượng

79.

Đơn vị của độ tự cảm là đơn vị của độ tự cảm là

a)

Vôn(v)

b)

Henry(H)

c)

Tesla(T)

d)

Vêbe(Wb)

80.

Trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông gởi qua khung dây giảm từ 1,2 Wb xuống còn 0,4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là 

a)

6V

b)

4V

c)

2V

d)

1V

81.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

  tia sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

tia sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

A.  ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

82.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

chính nó.

b)

không khí

c)

chân không.

d)

nước

83.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

84.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước (n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

a)

D = 70032’

b)

D = 450.

c)

D = 25032'

d)

D = 130.

85.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3; của benzen bằng 1,5; của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước

b)

từ benzen vào thủy tinh flin

c)

từ nước vào thủy tinh flin

d)

từ chân không vào thủy tinh flin

86.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính.

b)

 tia tới và pháp tuyến

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.

d)

tia ló và pháp tuyến

87.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt phẳng.

c)

hai mặt cầu lõm.

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.

88.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương.

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

Thấu kính có khả năng hội tụ chùm tia sáng càng mạnh khi tiêu cự càng nhỏ

d)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

89.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là

a)

60 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

80 cm

90.

Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn nhỏ hơn 1 (|k| < 1) tương ứng với ảnh

a)

Thật

b)

Nhỏ hơn vật

c)

Cùng chiều với vật

d)

Ngược chiều với vật

91.

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần

a)

 𝑛1 > 𝑛2 và i ≥ igh

b)

𝑛1 > 𝑛2 và i ≤ igh

c)

𝑛1 < 𝑛2 và i ≥ igh

d)

 𝑛1 < 𝑛2 và i ≤ igh

92.

Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i = 0,4(5-t), i tính bằng A, t tính bằng s. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005

H. Từ thông trong ống dây tại thời điểm t = 1s là

a)

8.10-3Wb      

b)

 4.10-3Wb

c)

5.10-3Wb

d)

 2.10-3Wb

93.

Một electron (điện tích - e = -1,6.10-19C) bay vào trong một từ trường đều theo hướng hợp với hướng của từ trường góc 30o. Cảm ứng từ của từ trường 0,8T. Biết lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron có độ lớn 48.10-15N. Vận tốc của electron có độ lớn là

a)

750000m/s 

b)

375000m/s 

c)

433301m/s   

d)

480000m/s.

94.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

 Dòng điện không đổi       

b)

Hạt mang điện chuyển động.

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng

c)

Đường sức từ mau hơn ở nơi có từ trường lớn, đường sức thưa hơn ở nơi có từ trường nhỏ hơn

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

96.

Chọn đáp án sai. Trong biểu thức B = 2.10−7 I

r

a)

Đơn vị của cảm ứng từ là T

b)

  Đơn vị của cảm ứng từ là A/m

c)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A

d)

A.    Đơn vị của khoảng cách là cm.

97.

Công thức nào dưới đây tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn?

a)

B = 2.π.10−7.l/R

b)

B = 2.10−7.I/r

c)

B = 4.π.10−7.I/R

d)

D. B = 4.π.10−7.IN/L

98.

Một đoạn dây dẫn dài 0,8 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 60°. Biết dòng điện có cường độ 20 A và dây dẫn chịu một lực là 2.10-2 N. Độ lớn của cảm ứng từ là:

a)

10-3 T.  

b)

0,8.10-3 T. 

c)

1,4.10-3 T

d)

1,6.10-3 T.

99.

Một electron (điện tích - e = -1,6.10-19C) bay vào trong một từ trường đều theo hướng hợp với hướng của từ trường góc 30o. Cảm ứng từ của từ trường 0,8T. Biết lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron có độ lớn 48.10-15N. Vận tốc của electron có độ lớn là

a)

750000m/s   

b)

 375000m/s 

c)

433301m/s 

d)

480000m/s

100.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, α là góc hợp bởi 𝐵⃗  và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S

d)

Φ = B.S.tanα

101.

Định luật Lenxơ dùng để xác định

a)

chiều của dòng điện cảm ứng.

b)

 độ lớn của suất điện động cảm ứng

c)

 chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng

d)

cường độ của dòng điện cảm ứng.

102.

Trong hình a, nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín, hình b vòng dây dẫn kín đang chuyển động đến gần nam châm. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trên hai vòng dây dẫn kín có chiều

a)

cùng chiều kim đồng hồ 

b)

ngược chiều kim đồng hồ

c)

cùng chiều kim đồng hồ ở hình a, ngược chiều kim đồng hồ ở hình b

d)

ngược chiều kim đồng hồ ở hình a, cùng chiều kim đồng hồ ở hình b

103.

Khi từ trường qua một cuộn dây gồm 100 vòng dây biến thiên, suất điện động cảm ứng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 0,02mV. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là

a)

2mV

b)

0,2mV

c)

20mV

d)

2V

104.

 Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng tự cảm không phải là hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

  Hiện tượng tự cảm không xảy ra ở các mạch điện xoay chiều.

c)

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

d)

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của từ trường bên ngoài mạch điện.

105.

Một ống dây có độ tự cảm L = 0,2 H. Trong một giây dòng điện giảm đều từ 5 A xuống 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây là:

a)

1V

b)

2V

c)

0,1V

d)

0,2V

106.

Phát biểu nào dưới đây về tia khúc xạ ánh sáng là đúng?

a)

Tia khúc xạ luôn đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

  Tia khúc xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới.

c)

Tia khúc xạ luôn vuông góc với mặt phằng phân cách của hai môi trường

d)

A.  Tia khúc xạ luôn nằm theo phương của tia tới.

107.

Một tia sáng đơn sắc,chiết suất tuyệt đối của nước là n1, thuỷ tinh là n2.Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:

a)

n21 = n1/n2 

b)

n21 = n2/n1 

c)

n12 = n1 – n2

d)

n21 = n2 – n1 

108.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9o thì góc khúc xạ là 8o. Tính vận tốc ánh sáng trong môi trường A, biết vận tốc ánh sáng trong môi trường B là 2.105km/s

a)

 224805km/s

b)

230000km/s

c)

180000km/s

d)

250000km/s

109.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

Tròn

b)

Elip

c)

Tam giác

d)

Chữ nhật

110.

Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

c)

  Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

d)

A.  Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

111.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục chính

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

112.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là

a)

A.  Thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm

b)

A.  Thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm

c)

A.  Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

d)

A.  Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

113.

Tia sáng tới đi song song với trục chính của thấu kính thì tia ló

a)

  Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính

b)

  Truyền thẳng qua quang tâm

c)

Đi song song với trục chính

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

114.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

115.

Thấu kính có độ tụ D = 2 dp, đó là :

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 0,2cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự là f = - 20cm.

c)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 50cm

d)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm