Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG LÝ
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Dao động là chuyển động có
. giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Dao động điều hòa là
dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Pha của dao động được dùng để xác định
biên độ dao động.
tần số dao động.
trạng thái dao động
chu kì dao động.
Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.
quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
một hàm sin của thời gian.
là một hàm tan của thời gian
là một hàm bậc nhất của thời gian.
là một hàm bậc hai của thời gian
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.
B. Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin).
C. Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo thời gian luôn là một đường hình sin.
D. Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không thay đổi theo thời gian, còn biên độ của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.
Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.
Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin).
Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo thời gian luôn là một đường hình sin.
Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không thay đổi theo thời gian, còn biên độ của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.
: Chu kì dao động điều hòa là
khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động. B. Pha ban đầu. C. Li độ. D. Biên độ.
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng.
đường thẳng.
đường hình sin.
đường tròn.
Pha ban đầu cho phép xác định
A. trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.
B. vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
C. ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
D. gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.
vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
Trong một dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?
A. Biên độ dao động. B. Tần số dao động. C. Pha ban đầu. D. Cơ năng toàn phần.
Biên độ dao động.
Tần số dao động.
Pha ban đầu.
Cơ năng toàn phần.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. 10 rad/s. B. 10 rad/s.
C.5rad/s. D.5 rad/s.
10 rad/s.
10pi rad/s.
5pirad/s.
5 rad/s.
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là
A. 2,0 mm. B. 1,0 mm.
C.0,1dm D.0,2 dm.
2,0 mm.
1,0 mm.
.0,1dm
0,2 dm.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là
A. 2 Hz, 10 cm. B. 2 Hz, 20 cm.
C.1 Hz, 10 cm. D.1 Hz, 20 cm.
2 Hz, 10 cm.
2 Hz, 20 cm.
1 Hz, 10 cm.
1 Hz, 20 cm.
Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị
A. hai lần chu kì. C. một chu kì.
B.hai điểm cùng pha.D.một phần hai chu kì.
hai lần chu kì.
một chu kì.
hai điểm cùng pha.
một phần hai chu kì.
Ðồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và ngược pha nhau như hình vẽ. Ðiều nào sau đây là đúng khi nói về hai dao động này?
A. Có li độ luôn đối nhau.
B. Cùng qua vị trí cân bằng theo một hướng.
C. Độ lệch pha của hai dao động là 2π.
D.Biên độ dao động tổng hợp bằng 2A
Có li độ luôn đối nhau.
Cùng qua vị trí cân bằng theo một hướng.
Độ lệch pha của hai dao động là 2π.
.Biên độ dao động tổng hợp bằng 2A
Hai vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn li độ phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận rằng là
A. hai dao động cùng pha.
B. dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
C. dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
D.hai dao động ngược pha
hai dao động cùng pha.
dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
hai dao động ngược pha
Một vật dao động điều hòa có phương trình . Với a và v là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng là
Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa Biên độ A, li độ x, vận tốc và tần số góc của chất điểm dao động điều hòa là
Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tốc độ cực đại là V. Khi li độ thì vận tốc v được tính bằng biểu thức
] Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về vị trí cân bằng.
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
chậm dần đều về biên
nhanh dần về vị trí cân bằng.
chậm dần về biên.
nhanh dần đều về vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì gia tốc
A. giảm rồi tăng. B. tăng rồi giảm. C. giảm. D. tăng.
giảm rồi tăng.
tăng rồi giảm.
giảm.
tăng
Một vật dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí có gia tốc cực tiểu đến vị trí có gia tốc cực đại thì vận tốc của vật
A. giảm rồi tăng. B. tăng rồi giảm. C. giảm. D. tăng.
giảm rồi tăng.
ăng rồi giảm.
giảm.
tăng
Đồ thị quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc với thời gian là đường
thẳng
elip.
parabol.
hình sin.
Đồ thị quan hệ giữa li độ và vận tốc là đường
A. thẳng. B. elip. C. parabol. D. hình sin.
thẳng.
elip.
parabol.
hình sin.
Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là
a
b
c
d
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. gia tốc của sự rơi tự do. B. biên độ của dao động.
C. điều kiện kích thích ban đầu. D. khối lượng của vật nặng.
gia tốc của sự rơi tự do.
biên độ của dao động.
điều kiện kích thích ban đầu.
. khối lượng của vật nặng.
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kì dao động. B. xác định chiều dài con lắc.
C. xác định gia tốc trọng trường. D. khảo sát dao động điều hòa của một vật.
. xác định chu kì dao động.
xác định chiều dài con lắc.
xác định gia tốc trọng trường.
khảo sát dao động điều hòa của một vật.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Một vật dao động điều hòa có năng lượng toàn phần là W. Kết luận nào sau đây sai?
Tại vị trí cân bằng động năng bằng W.
Tại vị trí biên thế năng bằng W.
Tại vị trí bất kì, động năng lớn hơn W.
Tại vị trí bất kì, tổng động năng và thế năng bằng W.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Thế năng của vật ấy
A. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω.
B. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số f.
C. biến đổi tuần hoàn với chu kết T/2
D. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ 2PI/ w
là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω.
là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số f.
biến đổi tuần hoàn với chu kết T/2
biến đổi tuần hoàn với chu kỳ 2PI/ w
Dao động tắt dần là một dao động có
biên độ giảm dần do ma sát.
hu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.
ma sát cực đại\
. tần số giảm dần theo thời gian.
Dao động tự do là dao động có
A. chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
B. cchu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
C. chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
D. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành
A. nhiệt năng. B. hóa năng. C. điện năng. D. quang năng.
nhiệt năng.
hóa năng.
điện năng.
quang năng.
Dao động tắt dần
luôn có hại.
có biên độ không đổi theo thời gian.
luôn có lợi.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
. hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.
: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
bản chất môi trường truyền sóng.
chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
tần số sóng và bước sóng.
Sóng cơ là
dao động lan truyền trong một môi trường.
dao động của mọi điểm trong một môi trường.
một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
ự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
tần số sóng.
tốc độ truyền sóng.
biên độ của sóng.
bước sóng.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
tần số sóng.
tốc độ truyền sóng.
biên độ của sóng.
bước sóng.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
rắn, lỏng và chân không.
rắn, lỏng, khí.
rắn, khí và chân không.
lỏng, khí và chân không.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
rắn, lỏng và chân không.
rắn, lỏng, khí.
rắn, khí và chân không.
lỏng, khí và chân không.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là
a
b
c
d
A. 15 Hz.
B. 10 Hz.
C. 5 Hz.
D. 20 Hz.
A
B
C
D
A. 6 cm.
B. 5 cm.
C. 3 cm.
D. 9 cm.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì của sóng biển là
2,8s
2,7s
2,45s
3s
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
2 m/s.
1 m/s.
1,5 m/s.
0,5 m/s.
Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha là
0,5 m.
0,25 m.
1 cm.
1 m.
A
B
C
D
Sóng dọc là sóng các phần tử.
có phương dao động nằm ngang.
có phương dao động động thẳng đứng.
có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Sóng ngang truyền được trong
rắn, lòng khí.
rắn và khí.
rắn và lỏng.
chất rắn và bề mặt chất lỏng.
Sóng dọc truyền được trong các chất
rắn, lỏng và khí.
rắn và khí.
rắn và lỏng.
lỏng và khí.
Sóng ngang không truyền được trong các chất
rắn, lỏng và khí.
rắn và khí.
rắn và lỏng.
lỏng và khí.
Sóng dọc là sóng
truyền dọc theo một sợi dây.
truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
. trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.
truyền theo trục
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
phương dao động và phương truyền sóng.
năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
rắn và mặt thoáng chất lỏng.
lỏng và khí.
rắn, lỏng và khí.
khí và rắn
Sóng ngang là loại sóng có phương dao động
nằm ngang.
vuông góc với phương truyền sóng.
song song với phương truyền sóng.
nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng dọc là loại sóng có phương dao động
nằm ngang.
vuông góc với phương truyền sóng.
trùng với phương truyền sóng.
nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng điện từ
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
không truyền được trong chân không.
Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
Phản xạ.
Truyền được trong chân không.
Mang năng lượng.
Khúc xạ.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ mang năng lượng.
. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc ánh sáng.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc ánh sáng.
Sóng điện từ là
dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian.
điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian
loại sóng có một trong hai thành phần: điện trường hoặc từ trường.
loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất).
A
B
C
D
Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3.108m/s có bước sóng là
3 m.
6 m.
60 m.
30 m.
Thân thể con người ở nhiệt độ 37oc phát ra
tia X.
bức xạ nhìn thấy.
tia hồng ngoại.
tia tử ngoại.
Trong các sóng điện từ sau đây sóng nào có bước sóng ngắn nhất?
tia tử ngoại
ánh sáng nhìn thấy.
sóng vô tuyến.
tia hồng ngoại.
Trong các loại tia sau, tia nào có tần số nhỏ nhất?
tia hồng ngoại.
tia đơn sắc lục.
tia tử ngoại.
tia Ron-ghen.
Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014Hz. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ
hồng ngoại.
ánh sáng nhìn thấy.
Rơn-ghen.
tử ngoại
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
biên độ nhưng khác tần số.
pha ban đầu nhưng khác tần số.
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giao thoa sóng?
Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng.
Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp.
Hai sóng xuất phát từ cùng một nguồn sóng là hai sóng kết hợp.
Các sóng kết hợp là các sóng dao động tần số, cùng phương, hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng tần số, cùng phương.
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động và
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng tần số, cùng phương.
cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
M1 đứng yên, M2 dao động mạnh nhất.
M1 dao động mạnh nhất, M2 đứng yên.
Cả hai điểm đều dao động mạnh nhất.
Cả hai điểm đều đứng yên.
Thực hiện giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B. Biết bước sóng là λ = 4 cm. Điểm M trên mặt chất lỏng với MA – MB = 6 cm. Vậy M thuộc vân giao thoa
cực đại thứ hai tính từ trung trực của AB.
cực tiểu thứ nhất tính từ trung trực của AB.
cực tiểu thứ hai tính từ trung trực của AB.
cực đại thứ nhất tính từ trung trực của AB.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ
luôn cùng pha.
không cùng loại.
luôn ngược pha.
cùng tần số.
Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Số nút và bụng sóng trên dây là
6 nút sóng và 6 bụng sóng.
7 nút sóng và 6 bụng sóng.
7 nút sóng và 7 bụng sóng.
6 nút sóng và 7 bụng sóng.
A
B
C
D
Điện tích điểm là
vật có kích thước rất nhỏ.
điện tích coi như tập trung tại một điểm.
vật chứa rất ít điện tích.
điểm phát ra điện tích.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện
A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau
D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau
hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
Điện tích có đơn vị là:
N.
m.
C.
N.m.
Hai điện tích trái dấu sẽ:
. hút nhau.
đẩy nhau.
không tương tác với nhau.
vừa hút vừa đẩy nhau.
Hai điện tích cùng dấu sẽ:
A. hút nhau. B. đẩy nhau.
C. không tương tác với nhau. D. vừa hút vừa đẩy nhau.
hút nhau.
đẩy nhau.
. không tương tác với nhau.
vừa hút vừa đẩy nhau.
Hai điện tích cùng dấu sẽ:
A. hút nhau. B. đẩy nhau.
C. không tương tác với nhau. D. vừa hút vừa đẩy nhau.
hút nhau.
đẩy nhau.
. không tương tác với nhau.
vừa hút vừa đẩy nhau.
