Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025-2026 Vật lí 11
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Dao động là chuyển động có
giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Dao động điều hòa là
dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Câu 3. Chu kì dao động điều hòa là
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động.
Tần số dao động điều hòa là
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kì.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.
Pha của dao động được dùng để xác định
biên độ dao động.
tần số dao động.
trạng thái dao động.
chu kì dao động.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
ωt + φ.
ω.
φ.
ωt.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
biên độ dao động.
tần số của dao động.
pha của dao động.
chu kì của dao động.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là
biên độ của dao động.
chu kì của dao động.
tần số góc của dao động.
tần số của dao động.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x = A cos(ωt + φ).
x = ωA cos(tφ + A).
x = t cos(ωA + φ).
x = φ cos(ωA + t).
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Giá trị cực đại của vận tốc của vật trong quá trình vật dao động là
ωA^2.
ω2A
ωA.
0,5ωA.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Giá trị cực đại của gia tốc của vật trong quá trình vật dao động là
ωA^2.
ω2A
ωA.
0,5ω2A
Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình vật dao động có độ lớn cực tiểu là
0.
-m −ω2A.
-ωA.
- −ω2A.
Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
0.
mω^2A.
ωA.
ω2A.
Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị lớn nhất (cực đại) khi vật
A. đi qua vị trí cân bằng
B. ở biên (dương hoặc âm)
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D. ở biên.
Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị bằng không (vật đứng lại tức thời) khi vật
biên dương (x = A)
biên âm (x = -A)
đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
biên dương hoặc biên âm.
Trong quá trình dao động, vật có tốc độ cực đại khi vật (chọn phương án đúng nhất)
A. đi qua vị trí cân bằng
B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C. biên âm (x = -A)
D. biên dương (x = -A).
Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có giá trị cực đại (ω^2A) khi vật
đi qua vị trí cân bằng
ở biên (dương hoặc âm)
ở biên âm (x = -A)
ở biên dương (x = A)
Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có giá trị cực tiểu −ω2A khi vật
A. đi qua vị trí cân bằng
B. ở biên (dương hoặc âm)
C. ở biên âm (x = -A)
D. ở biên dương (x = A)
Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu (0) khi vật
A. đi qua vị trí cân bằng
B. ở biên (dương hoặc âm)
C. ở biên âm (x = -A)
D. ở biên dương (x = A)
Trong quá trình dao động, gia tốc của vật có độ lớn cực đại ( ω2A ) khi vật
đi qua vị trí cân bằng
ở biên (dương hoặc âm)
ở biên âm (x = -A)
ở biên dương (x = A)
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là
10 cm/s
20 cm/s
2 cm/s
5 cm/s
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
4 s.
2 s.
1 s.
3 s.
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ cực đại của chất điểm là
10 cm/s.
10π cm/s.
20 cm/s.
20π cm/s.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 10 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Tần số dao động?
π Hz.
0,5 Hz.
1 Hz.
2 Hz.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A. A2x2+ω2v2=A2
B. x2+ω2v2=A2
C. A2x2+ω2v2=1
D. v2ω2+ω2x2=A2
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Ở li độ x, vận tốc v. Hệ thức nào viết sai?
v = ±ω√(A2−x2)
A = x2+ω2v2
x=±A2−ω2v2
ω = √(A2−x2)
Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số góc 1 rad/s. Khi vật có li độ là 5 cm thì tốc độ của nó bằng
5√3 cm/s
5√3 cm/s
15,03 cm/s
5 cm/s
Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm thì tốc độ của nó bằng
12,56 cm/s.
20,08 cm/s.
25,13 cm/s.
18,84 cm/s.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là
5,24 cm.
5√2 cm
5√3 cm
10 cm
Một vật dao động điều hòa với quỹ đạo dài 20 cm. Khi vật đi qua li độ 6 cm thì nó có tốc độ là 8π cm/s. Chu kì dao động của vật là
4 s.
0,5 s.
2 s.
1 s.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20 rad/s.
10 rad/s.
5 rad/s.
15 rad/s.
Một vật nhỏ dao động với x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là
π
0,5π
0,25π
1,5π
Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos(ωt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Tần số góc có đơn vị là
Hz.
cm.
rad.
rad/s.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
5 rad.
10 rad.
40 rad.
20 rad.
Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20 rad/s.
10 rad/s.
5 rad/s.
15 rad/s.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
π
0,5π
0,25π
1,5π
Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là
2π
2πt
0
π
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động có biên độ
12 cm
24 cm
6 cm
3 cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Vật dao động trên đoạn thẳng dài:
12 cm
9 cm
6 cm
3 cm
Hai dao động có phương trình lần lượt là: x₁ = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x₂ = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
0,25π.
1,25π.
0,50π.
0,75π.
Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x₁ = 10cos(100πt – 0,5π) (cm), x₂ = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
0.
0,25π.
π.
0,5π.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là
x = 4cos(20πt + π) (cm).
x = 4cos20πt (cm).
x = 4cos(20πt – 0,5π) (cm).
x = 4cos(20πt + 0,5π) (cm).
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với quỹ đạo dài 8 cm và chu kì là 1s. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ -4 cm. Phương trình dao động của vật là
x = 4cos(2πt + π) (cm).
x = 8cos(2πt + π) (cm).
x = 4cos(2πt – 0,5π) (cm).
x = 4cos(2πt + 0,5π) (cm).
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
x = 5cos(2πt – π/2) cm
x = 5cos(2πt + π/2) cm
x = 5cos(πt + π/2) cm
x = 5cos(πt – π/2) cm
Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ biên này đến biên kia là
T/6.
T/4.
T/8.
T/2.
Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4cos(8πt – π/6)cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ -2√3cm theo chiều dương đến vị trí có li độ 2√3cm theo chiều dương là:
1/16 s
1/12 s
1/10 s
1/20 s
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x = 0,5A đến điểm biên dương là
0,25(s)
1/12 s
1/3 s
1/6 s
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = –5cos(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A. A = –5 cm và φ = –π/6 rad.
B. A = 5 cm và φ = π/6 rad.
C. A = 5 cm và φ = 5π/6 rad.
D. A = 5 cm và φ = –π/6 rad.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x = 5cos(5πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Dao động này có
biên độ 0,05 cm.
tần số 2,5Hz.
tần số góc 5 rad/s.
chu kì 0,2s.
Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian 20 s. Tần số dao động của vật là
f = 0,2 Hz.
f = 5 Hz.
f = 80 Hz.
f = 2000 Hz.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
0,5 s.
30 s.
1 s.
2 s.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t. Tần số của dao động là
1,0 Hz.
2,0 Hz.
1,5 Hz.
0,5 Hz.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là
0,5π rad.
– 0,5π rad.
0,25π rad.
π rad.
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t₀ = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/6 là
A. A/6
B. 2A
C. A/2
D. A
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t₀ = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/3 là
3A/2
2A/3
A/2
A
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độA. Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là:
3A.
2A.
4A.
A
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 nửa chu kì là:
3A.
2A.
4A.
A
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
10 cm.
5 cm.
15 cm.
20 cm.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:
64 cm.
16 cm.
32 cm.
8 cm.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A
3A/2
A√3
A√2.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A
3A/2
A√3
A√2.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Góc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2√3 cm theo chiều dương với tốc độ là 40 cm/s. Lấy π = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
x = 4cos(20t – π/6) cm
x = 4cos(20t + π/6) cm
x = 4cos(20t – π/3) cm
x = 6cos(20t + π/6) cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt/3 – π/4)cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí cân bằng lần thứ 20 vào thời điểm:
50,5s
27,75 s
25,25 s
29,625 s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt/3 + π/4) cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí có li độ x = –2√3 cm lần thứ 2013 vào thời điểm:
(a)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt/3) cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 2√2 cm lần thứ 2014 vào thời điểm:
3019,625s
3019,250s
3020,625s
3020,750s
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
ω = √(m/k)
ω = √(k/m)
ω = 1/2π √(k/m)
ω = 1/2π √(m/k)
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là
f = 2π √(m/k)
f = 2π √(k/m)
f = 1/2π √(k/m)
f = 1/2π √(m/k)
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là
T = 2π √(m/k)
T = 2π √(k/m)
T = 1/2π √(k/m)
T = 1/2π √(m/k)
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là
20 rad/s
3,18 rad/s
6,28 rad/s
5 rad/s
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
20 Hz
3,18 Hz
6,28 Hz
5 Hz
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Lấy π² = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là
4 (s)
0,4 (s)
2,5 (s)
0,5 (s)
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy π² = 10. Khối lượng m của vật là
500 (g)
625 (g)
1 kg
50 (g)
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 g và lò xo có độ cứng k. Trong 5 s vật thực hiện được 5 dao động toàn phần. Lấy π² = 10. Độ cứng k của lò xo là
12,5 N/m
50 N/m
25 N/m
20 N/m
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 9 lần thì tần số dao động của vật.
tăng lên 9 lần.
giảm đi 3 lần.
tăng lên 3 lần.
giảm đi 3 lần.
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kì dao động của vật
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
tăng lên 8 lần.
giảm đi 8 lần.
Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π² = 10. Chu kì dao động của con lắc là:
0,5s.
2s
1s
2,2s
Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s². Chiều dài dây treo của con lắc là
81,5 cm.
62,5 cm.
50 cm.
125 cm.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này là
W = 21mω2A2 .
W = 21mω2A .
W = 21mωA2 .
W=mω2A
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
0,036 J.
0,018 J.
18 J.
36 J.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài 8 cm, móc thế năng ở vị trí cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là
0,04 J.
10−3 J.
5.10−3J
0,02 J.
Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là
3,6. 10−4 J.
7,2 J.
3,6 J.
7,2 10−4 J.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=10cos10πt (cm). Lấy π2=10 . Cơ năng của con lắc này bằng
0,50 J.
0,10 J.
0,05 J.
1,00 J.
Một vật khối lượng 500 g dao động điều hòa với tốc độ cực đại là 20 cm/s. Cơ năng của vật dao động là
10 mJ
20 mJ
5 mJ
40 mJ
Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa. Tốc độ trung bình của vật dao động trong một chu kì là 20 cm/s. Cơ năng của vật dao động là
3,62 mJ
4,93 mJ
8,72 mJ
7,24 mJ
Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Khi vật cách vị trí cân bằng 2 cm thì tốc độ của vật là 40√3 cm/s. Lấy π = 3,14. Cơ năng của vật dao động là
64 mJ
32 mJ
96 mJ
128 mJ
Một vật dao động điều hòa với biên độ 18 cm trên trục Ox. Tại vị trí có li độ x = 6 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là
5
6
8
3
Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm trên trục Ox. Tại li độ x = -2 cm thì tỉ số thế năng và động năng là
4
0,25
151
15
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2s và cơ năng là 0,18J (móc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2=10 . Tại li độ 32cm , tỉ số động năng và thế năng là:
1
4
3
2
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ x thì thế năng Wt tính bằng biểu thức
Wt = 21mω2A2 .
Wt = 21mω2x2 .
Wt = 21mωA2 .
Wt = 21mωx2 .
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Khi vận tốc của chất điểm là v thì động năng của chất điểm Wd tính bằng biểu thức nào?
Wd = 1/2 mω²A².
Wd = 1/2 mωv².
Wd = 1/2 mv².
Wd = 1/2 mω²v².
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Phương trình li độ có dạng x = A cos(ωt + φ), t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Biểu thức tính động năng Wd là
Wd = 1/2 mω²A²sin²(ωt + φ).
Wd = 1/2 mω²A²cos²(ωt + φ).
Wd = 1/2 mωA²sin²(ωt + φ).
Wd = 1/2 mω²A²cos²(ωt + φ).
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức nào?
W = 1/2 mω²x² + 1/2 mv².
W = 1/2 mωx² + 1/2 mv².
W = 1/2 mω²x² + 1/2 mω²v².
W = 1/2 mωx² + 1/2 mωv².
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì
thế năng và động năng tăng
thế năng và động năng giảm
thế năng giảm và động năng tăng
thế năng tăng và động năng giảm
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ biên âm sang biên dương thì
thế năng giảm rồi tăng.
thế năng tăng rồi giảm.
thế năng luôn tăng.
thế năng luôn giảm.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng đạt cực đại là
T/2.
T/4.
T/8.
T.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng là
T/2.
T/4.
T/8.
T.
Câu 100. Một chất điểm có khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, phương trình li độ có dạng x 8cos 10t cm , = ( ) ( ) t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng của chất điểm là
A. 64 mJ
B. 64 J
C. 128 mJ
D. 128 mJ
Câu 101. Một vật khối lượng 100 gam dao động điều hòa theo phương trình x 3cos 2 t , 3 = − trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Lấy 2 = 10. Cơ năng của hệ lò xo là
A. 1,8 J.
B. 1,8 mJ.
C. 3,6 J.
D. 3,6 mJ.
Câu 102. Một vật có khối lượng 0,5 kg dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ 6 cm. Trong 1 phút vật thực hiện được 120 dao động. Cơ năng của vật gần nhất với giá trị
A. 288 mJ.
B. 2,88 mJ.
C. 1,44 mJ.
D. 144 mJ.
Câu 103. Một vật khối lượng 100 gam dao động điều hòa theo phương trình x 3cos 2 t , 3 = − trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Lấy 2 = 10, gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật có li độ 3 cm thì thế năng của vật là
A. 1,8 mJ.
B. 3,6 mJ.
C. 3,2 mJ.
D. 6,4 mJ.
Câu 104. Một vật khối lượng 100 gam dao động điều hòa theo phương trình x 4cos 2 t 3 = − , trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Lấy 2 =10 , gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật có li độ 1 cm thì động năng của vật là
A. 3,2 mJ.
B. 0,2 mJ.
C. 3 mJ.
D. 0,4 mJ.
Câu 105. Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 12 cm, khi động năng bằng thế năng thì li độ của vật là
A. 0
b. ±6 2 cm.
C. ±6 cm.
D. ±12 cm
Câu 106. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Ac t os cm, s ( + )( ). Tại vị trí có li độ bằng 3 cm, động năng bằng ba lần thế năng. Biên độ của dao động là A bằng
A. 3 cm.
B. 6 căn 2 cm.
C. 3 căn 2 cm.
D. 6 cm.
Câu 107. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình π x = 10sin ( 4πt +π/2) + (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s.
B. 1,50 s.
C. 0,50 s.
D. 0,25 s
Câu 108. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 109. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 gam. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acos(ωt .) Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy 2 π = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 50 N/m.
B. 100 N/m.
C. 25 N/m.
D. 200 N/m.
Câu 110. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là
A. 0,04 J.
B. 3 10 J.
C. 3 5.10 J.
D. 0,02 J.
Câu 111. Một vật có khối lượng 50 gam, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là
A. 7,2 J.
B. 3,6.10 mũ - J.
C. 7, 2.10 mũ -4 J.
D. 3,6J.
Câu 112. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Vật nặng có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 50 N/m. Lấy g = 10 m/s2 , tại vị trí cân bằng lò xo biến dạng một đoạn là
A. ∆ℓ0 = 5 cm
B. ∆ℓ0 = 0,5 cm
C. ∆ℓ0 = 2 cm
D. ∆ℓ0 = 2 mm
Câu 113. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng 0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Lấy g = 10 m/s2 . Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng là
A. ∆ℓ0 = 6 cm
B. ∆ℓ0 = 2 cm
C. ∆ℓ0 = 5 cm
D. ∆ℓ0 = 4 cm
Câu 114. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓ0 = 30 cm, vật nặng có khối lượng 200 g, lò xo có độ cứng 50 N/m. Lấy g = 10 m/s2 , chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng là
A. ℓcb = 32 cm
B. ℓcb = 34 cm
C. ℓcb = 35 cm
D. ℓcb = 33 cm
Câu 115. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t) cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓ0 = 30 cm, lấy g = 10m/s2 . Chiều dài của lò xo tại vị trí cân bằng là
A. ℓcb = 32 cm
B. ℓcb = 33 cm
C. ℓcb = 32,5 cm
D. ℓcb = 35 cm
Câu 116. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5 Hz. Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s2 . Chiều dài tự nhiên của nó là
A. ℓ0 = 48 cm.
B. ℓ0 = 46,8 cm.
C. ℓ0 = 42 cm.
.D. ℓ0 = 40 cm
Câu 117. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓ0 = 30 cm, trong khi vật dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 32 cm đến 38 cm. Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng là
A. ∆ℓ0 = 6 cm
B. ∆ℓ0 = 4 cm
C. ∆ℓ0 = 5 cm
D. ∆ℓ0 = 3 cm
Câu 119. Dao động cưỡng bức là dao động của hệ
A. dưới tác dụng của lực đàn hồi.
B. dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C. trong điều kiện không có lực ma sát.
D. dưới tác dụng của lực quán tính.
Câu 120. Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
. D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
