wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về va chạm và động lượng

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong va chạm đàn hồi?

a)

Động năng bảo toàn, động lượng không bảo toàn.

b)

Động lượng bảo toàn, động năng không bảo toàn.

c)

Động lượng và động năng đều không bảo toàn

d)

Động lượng và động năng đều bảo toàn.

2.

Trong va chạm không đàn hồi:

a)

Động năng bảo toàn, động lượng không bảo toàn.

b)

Động lượng bảo toàn, động năng không bảo toàn.

c)

Động lượng và động năng đều không bảo toàn.

d)

Động lượng và động năng đều bảo toàn.

3.

Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

4.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

5.

Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì

a)

động lượng của vật không đổi.

b)

động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.

c)

động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.

d)

động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn

6.

Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.

b)

Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.

c)

Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.

d)

Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.

7.

Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và W'đ. Biểu thức nào dưới đây là đúng ?

a)

Wđ = W'đ.

b)

Wđ < W'đ.

c)

Wđ > W'đ.

d)

Wđ = 2W'đ.

8.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất được xác định bằng biểu thức

a)

P=A/t.

b)

P=tA.

c)

P=As.

d)

P=sA.

9.

1 W bằng

a)

1 J.s.

b)

1 J/s.

c)

10 J.s.

d)

10 J/s.

10.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công.

b)

lực không sinh công.

c)

lực đã sinh công suất.

d)

lực không sinh công suất.

11.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

12.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

HP (mã lực).

b)

W (oát).

c)

J.s.

d)

N.m/s.

13.

Điền từ vào chỗ chấm: 1KWh = … J

a)

1000.

b)

3600.

c)

3,6×10 mu6.

d)

1.

14.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị công suất?

a)

HP

b)

MW

c)

kWh

d)

Nm/s

15.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

kW.h.

b)

N.m.

c)

kg.m2/s2.

d)

kg.m2/s.

16.

Công suất là đại lượng được tính bằng:

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc.

c)

Thương số của công và vận tốc.

d)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.

18.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.

b)

thay đổi lực phát động của xe.

c)

thay đổi công của xe.

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

19.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0,4 W.

b)

0 W.

c)

24 W.

d)

48 W.

20.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1 s.

b)

10 s.

c)

100 s.

d)

1000 s.

21.

Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W.

b)

25 W.

c)

100 W.

d)

75 W.

22.

Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72 km/h với công suất của động cơ là 60 kW. Lực phát động của động cơ là

a)

2500 N.

b)

3000 N.

c)

2800 N.

d)

1550 N.

23.

Biểu thức tính động năng của vật là:

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = mv2/2

d)

Wđ = mv/2

24.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

25.

Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

0,32 m/s.

b)

36 km/h

c)

36 m/s

d)

10 km/h.

26.

Trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội tổ chức một cuộc thi cho các học viên chạy. Có một học viên có trọng lượng 700N chạy đều hết quãng đường 600m trong 50s. Tìm động năng của học viên đó. Lấy g = 10m/s2.

a)

4500J

b)

5040J

c)

3600J

d)

1500J

27.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

28.

Thế năng trọng trường là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

29.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

30.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

động năng tăng, thế năng giảm.

b)

động năng tăng, thế năng tăng.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

31.

Một vật có khối lượng 5 kg, đang đứng yên ở độ cao 10m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8m/s2. Thế năng trọng trường của vật có giá trị là

a)

50J

b)

450J

c)

490J

d)

98J

32.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

33.

Xe A khối lượng 500kg chạy với vận tốc 60km/h, xe B khối lượng 2000kg chạy với vận tốc 30km/h. Động năng xe A có giá trị bằng:

a)

Nửa động năng xe B.

b)

bằng động năng xe B.

c)

gấp đôi động năng xe B.

d)

gấp bốn lần động năng xe B.

34.

Một ôtô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5m là

a)

104 J.

b)

5000J.

c)

1,5.104 J.

d)

103 J

35.

Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng

a)

450 kJ.

b)

69 kJ.

c)

900 kJ.

d)

120 kJ.

36.

Cơ năng là đại lượng:

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

37.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng.

b)

Động năng giảm.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

38.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

39.

Chọn đáp án đúng: Cơ năng là

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

b)

Một đại lượng véc tơ.

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

40.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

vật không chịu tác dụng của lực mas át, lực cản.

41.

"Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N", câu nói nào sau đây là đúng

a)

thế năng tại N là lớn nhất.

b)

động năng tại M là lớn nhất.

c)

cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

42.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

43.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

44.

Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:

a)

động năng được xác định bằng biểu thức Wđ = mv2/2.

b)

động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không.

c)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.

d)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất.

45.

Động năng là đại lượng được xác định bằng :

a)

nửa tích khối lượng và vận tốc .

b)

tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc .

c)

tích của khối lượng và bình phương vận tốc .

d)

tích của khối lượng và một nửa bình phương vận tốc.

46.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Trọng lượng.

d)

Động lượng.

47.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

48.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

động năng của vật không đổi

b)

tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi

c)

thế năng của vật không đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

49.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

50.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

51.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

52.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng:

a)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

b)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

c)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

d)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

53.

Câu 16: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

4 J.

b)

8 J.

c)

5 J.

d)

1 J.

54.

Câu 17: Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J.

b)

12 J.

c)

24 J.

d)

22 J.

55.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

56.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

57.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

58.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

59.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

60.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

61.

Một vật m được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v từ mặt đất. Gia tốc rơi tự do là g, bỏ qua sức cản không khí. Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó ở độ cao so với mặt đất là:

a)

v2/4g

b)

v2/2g

c)

v2/g

d)

2v2/g

62.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1.

b)

H = 1.

c)

H < 1.

d)

0 < H ≤ 1

63.

c kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1.

b)

H = 1.

c)

H < 1.

d)

0 < H ≤ 1

64.

Lực F đẩy ô tô khối lượng m lên dốc một đoạn đường s với tốc độ không đổi v. Dốc nghiêng góc α. Hiệu suất của quá trình này được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

mgs.sinα Fv.

b)

mv Fs.

c)

mv2 /2Fs.

d)

mg.sinα F.

65.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

66.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc α≠0.

67.

Động lượng có đơn vị đo là

a)

N.m/s.

b)

kg.m/s.

c)

N.m.

d)

N/s.

68.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F. Động lượng của chất điểm ờ thời điểm t là

a)

p=F.m.

b)

p=F.t.

c)

p=Fm.

d)

p=Ft.

69.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

N.s.

b)

N.m.

c)

N.m/s.

d)

N/s.

70.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

71.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

72.

Véctơ động lượng là véctơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véctơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

73.

.jh

(a)  

74.

Hãy điền vào khoảng trống sau: "Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian t bằng ………………… động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó".

a)

Giá trị trung bình.

b)

Giá trị lớn nhất.

c)

Độ tăng.

d)

Độ biến thiên.

75.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?

a)

p=m.Wd

b)

p=m.Wd

c)

p= căn bậc hai 2.m.Wd.

d)

p=2.m.Wd.

76.

Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

77.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

78.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Độ biến thiên động lượng là một đai lượng vô hướng.

79.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

a)

Thế năng

b)

Động lượng

c)

Động năng

d)

Cơ năng

80.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

81.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tươn

d)

một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi

82.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

83.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v. Vectơ động lượng của vật là:

a)

p=mv

b)

p=Mv

c)

p=Mv

d)

p=mv

84.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

e)

hệ kín

85.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật I Niu-tơn.

b)

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật III Niu-tơn.

d)

không tương đương với các định luật Niu-tơn.

86.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

e)

lưu ý va chạm mềm là hai vật dính vào nhau

87.

Chọn câu sai đối với hệ va chạm mềm.

a)

Nội lực rất lớn nên ta có thể bỏ qua ngoại lực

b)

Biến dạng không được phục hồi.

c)

Tổng động lượng của hệ trước và sau va chạm thì bằng nhau.

d)

Động năng toàn phần không thay đổi.

88.

Khi nói về va chạm của 2 vật, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Hệ 2 vật được coi là hệ kín trong thời gian va chạm.

b)

Nếu va chạm là đàn hồi, chỉ có động lượng của hệ bảo toàn, cơ năng không bảo toàn.

c)

Trong va chạm mềm, định luật bảo toàn động lượng được thỏa mãn.

d)

Trong va chạm mềm, một phần động năng của hệ chuyển hóa thành nội năng.

89.

Trong điều kiện nào dưới đây, hai vật chuyển động đến va chạm đàn hồi với nhau và đứng yên sau va chạm ?

a)

Hai vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp đến va chạm với nhau.

b)

Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên.

c)

Hai vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc.

d)

Không thể xảy ra hiện tượng trên.

90.

Khẳng định nào sau đây là không đúng, trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau ?

a)

Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn.

c)

Động lượng của vật trước và sau được bảo toàn.

d)

Trong quá trình va chạm hai vật chịu lực tác động như nhau về độ lớn.

91.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

b)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

92.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

93.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

f=2πr/v.

b)

T=2πrv.

c)

v=ω.r

d)

ω=2πT

94.

Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều,

a)

chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

c)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

d)

chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

95.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

96.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?

a)

Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.

b)

Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.

c)

Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f = 1T.

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

97.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

98.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

v = ωR = 2πR./T

b)

v=ωR=2πR/T.

c)

v=ωR=2πTR.

d)

v=ωR=2πTR

99.

Nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

v = ωR = R2π/T.

b)

v=ωR=2πTR.

c)

v=ωR=2πTR.

d)

v=ωR=2πTR

100.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πT;ω=2πf.

b)

ω=2πT;ω=2πf.

c)

ω=2πT;ω=2πf.

d)

ω=2πT;ω=2πf.

101.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

102.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

103.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

104.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

105.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W.

b)

J./s.

c)

HP.

d)

kg.m2/s3.

106.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

107.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

108.

Ki lô oát giờ là đơn vị của

a)

Hiệu suất.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Công.

109.

Công suất được xác định bằng:p = A/?

(a)  

110.

Công suất được xác định bằng:

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

111.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

112.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

113.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi.

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

114.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc có độ lớn v theo hướng của F. Công suất của lực F là

a)

P = F.t

b)

P = F.v

c)

P = F2.t

d)

P = F.v2

115.

Công suất được xác định bằng

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

116.

chọn đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

117.
a)

lực lạ

b)

hấp dẫn

c)

ma sát

d)

hướng tâm

118.
a)

36km/h

b)

c)

10J

d)

10N.s

119.
a)

b)

3

c)

3/48

d)

48/3

120.
a)

b)

80

c)

60%

d)

50%