wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về sóng cơ

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ học là

a)

sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.

b)

những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

c)

sự lan toả vật chất trong không gian.

d)

sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.

2.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc

a)

0

b)

90

c)

180

d)

45

3.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng cơ được chia làm 2 loại: sóng ngang và sóng dọc.

d)

Khi sóng cơ truyền đi thì vật chất sẽ bị kéo theo.

4.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một nửa chu kì.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điêm đó cùng pha.

5.

Chọn phát biểu sai.

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

c)

Sóng dọc dao động theo phương ngang, sóng ngang theo phương thẳng đứng.

d)

Phương trình của sóng hình sin khác với phương trình của dao động điều hòa.

6.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

độ lệch pha

b)

chu kỳ

c)

bước sóng

d)

vận tốc truyền sóng.

7.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

8.

Tần số sóng trong môi trường B sẽ

a)

lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường B.

b)

bằng tần số trong môi trường B.

c)

bằng 1/2 tần số trong môi trường B.

d)

bằng 1/4 tần số trong môi trường B.

9.

Nhận xét nào sau đây sai. Sóng cơ học

a)

có tính tuần hoàn theo thời gian.

b)

vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần hoàn.

c)

có tính tuần hoàn theo không gian.

d)

tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn.

10.

Vận tốc truyền sóng cơ trong một môi trường là

a)

vận tốc dao động của nguồn sóng.

b)

vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

c)

vận tốc truyền pha dao động.

d)

vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

11.

Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) liên tiếp nhau sẽ là.

a)

b)

(n - 1)λ

c)

0,5nλ

d)

(n + 1)λ

12.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất.

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

13.

Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc

a)

chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

14.

Câu 13: Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc

a)

A. chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

B. truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

c)

C. truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

D. không truyền được trong chất rắn.

15.

Câu 14: Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào

a)

A. tần số và biên độ của sóng

b)

B. nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.

c)

C. bản chất của môi trường lan truyền sóng

d)

D. biên độ của sóng và bản chất của môi trường.

16.

Câu 15: Bước sóng

a)

A. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

b)

B. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng luôn dao động cùng pha với nhau.

c)

C. là quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.

d)

D. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất luôn có cùng li độ với nhau.

17.

Câu 16: Sóng cơ là

a)

A. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

b)

B. những dao động cơ lan truyền trong môi trường.

c)

C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

D. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

18.

Câu 17: Sóng ngang là sóng

a)

A. lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

B. trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền.

d)

D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

19.

Câu 18: Chọn phương án sai. Bước sóng là

a)

A. quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

b)

B. khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất trên cùng một phương truyền sóng.

c)

C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.

d)

D. khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động.

20.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là

a)

Năng lượng sóng

b)

Biên độ sóng

c)

Bước sóng

d)

Tần số sóng

21.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 3vf

d)

λ = 2v/f

22.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn và mặt chất lỏng

b)

rắn, lỏng và khí

c)

lỏng và khí

d)

rắn và khí

23.

Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

Aλ=π

b)

2Aλ=π

c)

2Aπ=λ

d)

4Aπ=λ

24.

Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

Aλ=π

b)

2Aλ=π

c)

2Aπ=λ

d)

4Aπ=λ

25.

Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng khi

a)

Aλ=π

b)

2Aλ=π

c)

2Aπ=λ

d)

4Aπ=λ

26.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA=acosωt. Sóng do nguồn dđ này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

Mu=acos(ωt)

b)

Mu=acos(ωt-πx/λ)

c)

Mu=acos(ωt+πx/λ)

d)

2Mu=acos(ωt-πx/λ)

27.

Câu 26: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng X và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos(ωt) thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

a)

O d u acos t v (ω - t)

b)

O d u acos t v (ω + t)

c)

O d u acos ft (π - λ)

d)

O d u acos ft (π + λ)

28.

Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với 0 1 2k, , ..= ± ± .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là

a)

d = (2k +1) 4 λ

b)

d = (2k +1) 2 λ

c)

d = (2k +1)λ

d)

d = kλ.

29.

Câu 28: Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với 0 1 2k, , ..= ± ± .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là

a)

d = (2k +1) 4 λ

b)

d = (2k +1) 2 λ

c)

d = (2k +1)λ

d)

d = kλ.

30.

Câu 29: Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với 0 1 2k, , ..= ± ± .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông pha là

a)

d = (2k +1) 4 λ

b)

d = (2k +1) 2 λ

c)

d = (2k +1)λ

d)

d = kλ.

31.

Câu 30: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng λ. Trên cùng một đường thẳng qua O có hai điểm M, N cách O một khoảng 2 λ và đối xứng nhau qua O sẽ dao động

a)

lệch pha nhau góc 4 π

b)

lệch pha nhau góc 2 π

c)

ngược pha

d)

cùng pha.

32.

Câu 31: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào

a)

bản chất môi trường và cường độ sóng

b)

bản chất môi trường và biên độ sóng.

c)

bản chất và nhiệt độ của môi trường

d)

bản chất môi trường và năng lượng sóng.

33.

Câu 32: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều

4 lines
34.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

a)

b)

c)

34π

d)

23π

35.

Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha là

a)

b)

c)

d)

λ

36.

Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là

a)

b)

c)

d)

λ

37.

Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha là

a)

b)

c)

d)

λ

38.

Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ. Gọi d là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động lệch pha Δϕ. Chọn biểu thức đúng.

a)

2d = πλΔϕ

b)

2d = dπλΔϕ

c)

d = πΔϕλ

d)

2d = dπλΔϕ

39.

Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian Δt gọi là cường độ sóng I. Mối liên hệ giữa các đại lượng trên là

a)

E = IΔt/S

b)

E = ISΔt

c)

S = IΔt/E

d)

S = I/EΔt

40.

Chọn phát biểu trả lời đúng.

a)

Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng.

b)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.

c)

Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.

d)

Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.

41.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

4 lines
42.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

43.

Những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là

a)

d2 – d1 = k2λ với 0, 1, 2k, ... = ±

b)

d2 – d1 = (2k + 1)2λ với 0, 1, 2k, ... = ±.

c)

d2 – d1 = kλ với 0, 1, 2k, ... = ±

d)

d2 – d1 = (2k + 1)4λ với 0, 1, 2k, ... = ±.

44.

Trong giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp có bước sóng λ. Trên đoạn có chiều dài λ thuộc đường thẳng nối hai nguồn có N cực đại liên tiếp. Ta luôn có

a)

(1) N = 1 - λ

b)

(2) N = 1/2λ

c)

N = λλ

d)

(1) N = 1 + λ.

45.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động

a)

lệch pha nhau góc 3π

b)

cùng pha nhau.

c)

ngược pha nhau

d)

lệch pha nhau góc 2π.

46.

Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng.

47.

đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng.

48.

Bản chất của sóng dừng là hiện tượng

a)

phản xạ sóng

b)

nhiễu xạ sóng

c)

giao thoa sóng

d)

sợi dây bị tách làm đôi.

49.

Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ trên sợi dây luôn ngược pha với sóng tới tại

a)

mọi điểm trên dây

b)

trung điểm sợi dây

c)

điểm bụng

d)

điểm phản xạ.

50.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng

a)

Điểm bụng là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ cùng pha.

b)

Điểm nút là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ ngược pha.

c)

Trong sóng dừng có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác.

d)

Các điểm nằm trên một bụng thì dao động cùng pha.

51.

Một sợi dây hai đầu cố định, sóng phản xạ so với sóng tới tại điểm cố định sẽ không cùng

a)

tần số

b)

tốc độ

c)

bước sóng

d)

pha ban đầu.

52.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng.

53.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng.

54.

Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu dây cố định và đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

2v/

b)

4v/

c)

2v/

d)

v/.

55.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

56.

Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bụng sóng và nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.

b)

Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.

c)

Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.

d)

Hai bụng sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.

57.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng.

a)

Ứng dụng của sóng dừng là đo tốc độ truyền sóng.

b)

Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì.

c)

Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là một phần tư bước sóng.

d)

Biên độ của bụng là 2a nếu sóng tới có biên độ là a.

58.

Câu 21: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ với k = ..., 2, 1, 0

b)

(2k +1)λ với k = ..., 2, 1, 0

c)

kλ với k = ..., 2, 1, 0

d)

(k+ 0,5)λ với k = ..., 2, 1, 0

59.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì

a)

nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

b)

trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

c)

trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

d)

tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

60.

Câu 23: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

c)

Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

d)

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.

61.

Câu 24: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi

a)

chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

bước sóng gấp ba chiều dài của dây.

c)

chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

62.

Câu 25: Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định với bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài λ của dây có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

2λ = λ

b)

3λ = λ

c)

4λ = λ

d)

2 = λλ

63.

Câu 26: Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa. Khoảng cách AB bằng

(a)  

64.

Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa. Khoảng cách AB bằng

a)

1 75

b)

1 25

c)

0 75

65.

Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa. Khoảng cách AB bằng

a)

1 75

b)

1 25

c)

0 75

66.

Một sóng cơ lan truyền trên một dây đàn hồi gặp đầu dây cố định thì phản xạ trở lại, khi đó

a)

sóng phản xạ có cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới.

b)

sóng phản xạ luôn giao thoa với sóng tới và tạo thành sóng dừng.

c)

sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới.

d)

sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới.

67.

Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là 1f. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị 21fkf= . Giá trị k bằng

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

68.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B là bụng. Số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là

a)

số nút = số bụng = 2 0 5 AB + λ

b)

số nút + 1 = số bụng = 2 1 AB + λ.

c)

số nút = số bụng + 1 = 2 1 AB + λ

d)

số nút = số bụng = 2 1 AB + λ.

69.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B cũng là nút. Số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là

a)

số nút = số bụng = 2 0 5 AB + λ

b)

số nút + 1 = số bụng = 2 1 AB + λ.

c)

số nút = số bụng + 1 = 2 1 AB + λ

d)

số nút = số bụng = 2 1 AB + λ.

70.

Câu 32: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng X. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A và B đều là bụng. Số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là

a)

số nút = số bụng = 2

b)

số nút + 1 = số bụng = 2

c)

số nút = số bụng + 1 = 2

d)

số nút = số bụng = 2

71.

Câu 33: Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

3 λ/4

d)

λ

72.

Câu 34: Khoảng cách ngắn nhất từ trung điêm 0 của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điêm dao động với biên độ cực tiêu trên đoạn AB là

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

3 λ/4

d)

λ

73.

Câu 35: Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng.

b)

Là hiện tượng giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.

c)

Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một bước sóng.

d)

Khoảng cách từ một nút đến bụng liền kề bằng 0,25 bước sóng.

74.

Câu 1: Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng ℓà hai nguồn:

a)

Đơn sắc

b)

Cùng màu sắc

c)

Kết hợp

d)

Cùng cường độ sáng

75.

Câu 2: Chọn sai?

a)

Giao thoa ℓà hiện tượng đặc trưng của sóng

b)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

c)

Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

d)

Hai sóng có cùng tần số và độ ℓệch pha không đổi theo thời gian gọi ℓà sóng kết hợp

76.

Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn ℓà a, khoảng cách từ hai nguồn đến màn ℓà D, x ℓà khoảng cách từ O đến vân sáng ở M. Hiệu đường đi được xác định bằng công thức nào trong các công thức sau:

(a)  

77.

Hiệu đường đi được xác định bằng công thức nào trong các công thức sau:

a)

d2 - d1 = ax/D

b)

d2 - d1 = ax/2D

c)

d2 - d1 = 2ax

d)

d2 - d1 = aD/x

78.

Trong thí nghiệm Y-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại cách vị trí cách vân trung tâm là:

a)

i/4

b)

i/2

c)

i

d)

2i

79.

Công thức để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:

a)

x = 2kλD/a

b)

x = (k +1)λD/a

c)

x = kλD/2a

d)

x = kλD/a

80.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức:

a)

i = λD/a

b)

i = aD/λ

c)

i = λa/D

d)

i = a/λD

81.

Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng:

a)

Có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không đổi.

b)

Đồng pha

c)

Có cùng tần số.

d)

Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm.

82.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì:

a)

khoảng vân giảm đi.

b)

khoảng vân không đổi.

c)

khoảng vân tăng lên.

d)

Hệ vân bị dịch chuyển.

83.

Trong giao thoa ánh sáng, vân tối là tập hợp các điểm có:

a)

hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.

b)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.

c)

hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng.

d)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

84.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng.

b)

Bước sóng của ánh sáng.

c)

Chiết suất của một môi trường.

d)

Tần số ánh sáng.

85.

Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:

a)

2λ.

b)

λ.

c)

1,5λ.

d)

λ/2.

86.

Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:

a)

b)

λ

c)

1,5λ

d)

λ/2

87.

Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân trung tâm một khoảng là:

a)

i

b)

2i

c)

1,5i

d)

0,5i

88.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu tăng khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe S1S2 với màn hứng vân lên hai lần thì:

a)

Khoảng vân không đổi

b)

Khoảng vân giảm đi hai lần

c)

Khoảng vân tăng lên hai lần

d)

Bề rộng giao thoa giảm hai lần

89.

Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng là tập hợp các điểm có:

a)

Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

b)

Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

c)

Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng

90.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 vân sáng bậc 7 cùng bên là:

a)

3i

b)

4i

c)

5i

d)

6i

91.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 4 khác bên là:

a)

8i

b)

9i

c)

10

d)

11i

92.

Khoảng cách 10 vân tối liên tiếp là:

a)

10i

b)

9i

c)

9,5i

d)

10,5i

93.

Khoảng cách 2 vân tối thứ 5 là:

a)

5i

b)

9i

c)

4,5i

d)

10i

94.

Khoảng cách 5 vân sáng liên tiếp là:

a)

4i

b)

5i

c)

4,5i

d)

10i

95.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

96.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

97.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

là sóng ngang.

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10^8 m/s.

98.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm ứng với màu

a)

Lục

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Chàm

99.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

100.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

đều tuân theo quy luật phản xạ.

b)

đều tuân theo quy luật giao thoa.

c)

đều mang năng lượng.

d)

đều truyền được trong chân không.

101.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

b)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

d)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

102.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:

a)

bức xạ gamma.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia Rơn-ghen.

d)

sóng vô tuyến.

103.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

104.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của tia tử ngoại.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ.

105.

Sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của tia tử ngoại.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

106.

Theo thứ tự bước Sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tai tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

tia X, tai tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi Sóng, tia X.

107.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia trong thang của sóng điện từ?

a)

tăng dần giảm dần giảm dần

b)

giảm dần tăng dần tăng dần

c)

tăng dần giảm dần Không đổi

d)

giảm dần tăng dần Không đổi

108.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.10 m.

b)

7.10 m

c)

7.10 m

d)

7.10 m

109.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:

a)

của cả hai sóng đều không đổi.

b)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm

c)

của hai sóng đều giảm

d)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng

110.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.

b)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.

c)

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.

d)

sóng điện từ có tần số khác nhau.

111.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là :

a)

tia X, AS nhìn thấy, tia, tia hồng ngoại.

b)

tia, tia X, tia hồng ngoại, AS nhìn thấy.

c)

tia, tia X, AS nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

tia, AS nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

112.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2.

b)

f3 > f1 > f2.

c)

f3 > f2 > f1.

d)

f2 > f1 > f3.

113.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

114.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

c)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

115.

Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

116.

Một sóng ánh có bước sóng λ và tốc độ v khi truyền trong chân không. Khi đi vào trong tám thuỷ tinh có bước sóng λ' và tốc độ v'. Biểu thức nào dưới đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa λ, v, λ', v'?

a)

λ = λ' . v/v'.

b)

λ = λ' . v'/v.

c)

λ = λ'.

d)

λ = λ'.