wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý 11

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A = 4 cm.

b)

A = 6 cm.

c)

A= –6 cm.

d)

A = 12 m.

3.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

4.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là

a)

biên độ của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

tần số của dao động.

6.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

li độ.

d)

pha ban đầu.

7.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

8.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

9.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx2

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2

d)

2kx

10.

Pha của dao động được dùng để xác định:

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kỳ dao động

11.

Vật dao động điều hoà theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

12.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

13.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

14.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kỳ?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha.

15.

Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

16.

Tần số của một vật dao động điều hòa là

a)

thời gian vật thực hiện 1 dao động toàn phần.

b)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

c)

thời gian vật đó đi từ biên này sang biên kia.

d)

số lần vật qua vị trí cân bằng

17.

Quan sát hình vẽ và chỉ ra những điểm có tọa độ dương:

a)

E; M; R

b)

G; P

c)

E; G; M; P; R

d)

F; H; N; Q

18.

Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω\omega = 10π (rad/s). Tần số của dao động là

a)

5 Hz.

b)

10Hz.

c)

20Hz.

d)

5π Hz.

19.

Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

20.

Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì

a)

thế năng và động năng tăng

b)

thế năng và động năng giảm

c)

thế năng giảm và động năng tăng

d)

thế năng tăng và động năng giảm

21.

Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian

a)

với chu kì T/2

b)

với chu kì T

c)

không đổi

d)

theo hàm dạng sin

22.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt-π/3) cm. Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là:

a)

4m

b)

16m

c)

16 cm

d)

4 cm

23.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định

24.

Li độ của một vật dao động điêu hòa phụ thuộc vào thời gian t được biểu diễn bởi đồ thị như hình bên. Chu kì dao động của vật là

a)

0,2 s.

b)

1,2 s.

c)

0,3s.

d)

0,1s.

25.

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:

a)

4 cm

b)

-4 cm

c)

8 cm

d)

-8 cm

26.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:

Tại thời điểm t = 1,5s thì li độ của vật bằng:

a)

0cm

b)

2cm

c)

1cm

d)

-2cm

27.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:

a)

10 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

28.

. Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ.Kết luận nào sau đây sai?

a)

A = 4 cm

b)

T = 0,5s

c)

ω = 2π rad.s

d)

f = 1 Hz

29.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t .Tần số và biên độ của dao động là:

a)

2Hz; 10 cm

b)

2 Hz; 20cm

c)

1 Hz; 10cm

d)

1Hz; 20cm

30.

Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hoà theo thời gian như sau. Tại thời điểm t = T2\frac{T}{2} vật có vận tốc và gia tốc là

a)

v = 0; a = -ω

b)

v = 0; a = 0

c)

v = - ω\omega A; a = ω2A\omega^2A

d)

v = A; a = 0

31.

Hình vẽ là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định tốc độ cực đại của vật dao động:

a)

π m/s

b)

2π m/s

c)

5π m/s

d)

50 cm/s

32.

Hình vẽ là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định gia tốc cực đại của vật dao động:

a)

π m/s²

b)

2π m/s²

c)

5π m/s²

d)

50 m/s²

33.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với:

a)

chu kỳ dao động

b)

biên độ dao động

c)

bình phương biên độ dao động

d)

bình phương chu kỳ dao động

34.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc 𝜔. Động năng cực đại của chất điểm là:

a)

mω2A22\frac{mω^2A^2}{2}

b)

ω2A22m\frac{ω^2A^2}{2m}

c)

d)

mA𝜔22\frac{mA𝜔^2}{2}

35.

Một vât có khối lượng 1kg dao động diều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Cơ năng của vât dao động là

a)

0,45 J

b)

1,0 J

c)

0,5 J

d)

1,5 J

36.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

b)

biên độ thay đổi liên tục.

c)

ma sát cực đại.

d)

biên độ giảm dần theo thời gian.

37.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu sai là

a)

tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.

b)

dao động theo quy luật hình sin của thời gian.

c)

tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.

d)

biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

38.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

môi trường vật dao động.

d)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

39.

Hệ dao động có tần số riêng là 0f, chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là f. Tần số dao động cưỡng bức của hệ là

a)

f – f0.

b)

0f.

c)

f + f0.

d)

f.

40.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

điện năng.

b)

nhiệt năng.

c)

hoá năng.

d)

quang năng.

41.

Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động

a)

cộng hưởng.

b)

tắt dần.

c)

cưỡng bức.

d)

điều hòa.

42.

Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động

a)

cộng hưởng.

b)

tắt dần.

c)

cưỡng bức.

d)

điều hòa.

43.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc.

b)

Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.

44.

Một cây cầu treo ở thành phố Xanh-pê-tec-bua ở Nga được thiết kế có thể cho cùng lúc 300 người đi qua mà không sập. Năm 1906 có một trung đội bộ binh (36 người) đi đều bước qua cầu, cầu gãy! Sự cố cầu gãy đó là do

a)

Dao động tắt dần của cầu.

b)

Cầu không chịu được tải trọng.

c)

Dao động tuần hoàn của cầu.

d)

Xảy ra cộng hưởng cơ của cầu.

45.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.

d)

có thêm một lực cưỡng bức tác dụng vào hệ.

46.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng dây treo.

c)

do lực cản môi trường.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

47.

Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

a)

Độ lớn vận tốc.

b)

Li độ.

c)

Biên độ.

d)

Độ lớn gia tốc.

48.

Trong những trường hợp cộng hưởng sau, trường hợp nào cộng hưởng có hại

a)

Hiện tượng cộng hưởng ở lò vi sóng

b)

Hiện tượng cộng hưởng do đoàn người bước đều qua cầu, làm cầu rung lắc mạnh.

c)

Hiện tượng cộng hưởng ở hộp đàn ghita

d)

Hiện tượng cộng hưởng âm thanh trong thính phòng.

49.

Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

50.

Chu kì sóng là

a)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).

d)

thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng

51.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong 1 (s).

b)

khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.

52.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

dao động của nguồn sóng.

c)

truyền năng lượng sóng.

d)

truyền pha của dao động.

53.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

54.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

55.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi

56.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

57.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

ƒ = v/λ

b)

ƒ = v.λ

c)

ƒ = λ/v

d)

ƒ = 2πv/λ

58.

Vận tốc truyền sóng là

a)

Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.

b)

Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền pha dao động.

d)

Vận tốc dao động của nguồn sóng.

59.

Cường độ âm được xác định bởi:

a)

Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.

b)

Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian.

c)

Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.

d)

Áp suất, và biên độ âm

60.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

61.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

62.

Hình 8.2 là đồ thị li độ - thời gian của một sóng hình sin. Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

5 cm;50 cm.

b)

10 cm;0,5 m.

c)

5 cm;0,25 m.

d)

10 cm;1 m.

63.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

64.

Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

65.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

66.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lòng khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

67.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:

a)

Môi trường truyền sóng.

b)

Phương dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền của sóng.

d)

Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng.

68.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang?

a)

Nằm theo phương ngang

b)

Vuông góc với phương truyền sóng

c)

Nằm theo phương thẳng đứng

d)

Trùng với phương truyền sóng

69.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc?

a)

Nằm theo phương ngang

b)

Nằm theo phương thẳng đứng

c)

Theo phương truyền sóng

d)

Vuông góc với phương truyền sóng

70.

Mũi tên nào trong mô tả đúng hướng truyền dao động của các phần tử môi trường?

a)

b)

c)

d)

71.

Nếu tốc độ truyền sóng âm trong hình bên là 340 m/s thì tần số của sóng khoảng

a)

566,7 Hz

b)

204 Hz

c)

0,00176 Hz

d)

0,176 Hz

72.

Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:

a)

Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.

c)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.

d)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.

73.

Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là

a)

Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.

b)

Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.

c)

Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.

d)

Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.

74.

Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.

a)

Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.

b)

Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.

c)

Cả hai sóng là sóng ngang.

d)

Cả hai sóng là sóng dọc.

75.

Hình vẽ bên dưới mô tả sóng truyền trên một lò xo. Chọn câu đúng.

a)

Hình a thể hiện sóng ngang, hình b thể hiện sóng dọc.

b)

Hình a thể hiện sóng dọc, hình b thể hiện sóng ngang.

c)

Cả hai hình đều thể hiện sóng ngang.

d)

Cả hai hình đều thể hiện sóng dọc.

76.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ

a)

2.10^8 m/s.

b)

3.10^8 m/s.

c)

2.10^-8 m/s.

d)

3.10^-8 m/s.

77.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

78.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang.

c)

Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.

79.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia γ trong thang của sóng điện từ?

a)

Tần số tăng dần, Bước sóng giảm dần, Tốc độ trong chân không giảm dần.

b)

Tần số giảm dần, Bước sóng tăng dần, Tốc độ trong chân không tăng dần.

c)

Tần số tăng dần, Bước sóng giảm dần, Tốc độ trong chân không không đổi.

d)

Tần số giảm dần, Bước sóng tăng dần, Tốc độ trong chân không không đổi.

80.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.10^-2 m.

b)

7.10^-6 m.

c)

7.10^-9 m.

d)

7.10^-12 m.

81.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10^-9 m đến 3.10^-7 m là

a)

tia Roghen.

b)

tia tử ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia hồng ngoại.

82.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2.

b)

f3 > f1 > f2.

c)

f3 > f2 > f1.

d)

f2 > f1 > f3.

83.

Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với mỗi bước sóng bằng 760 nm?

a)

ánh sáng nhìn thấy

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

Sóng vô tuyến

84.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

85.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

86.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng.

b)

một bội số nguyên của bước sóng.

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng.

d)

một ước số của nửa bước sóng.

87.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm.

b)

có tính chất sóng.

c)

là sóng dọc.

d)

có tính chất hạt.

88.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Newton.

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Newton.

d)

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng

89.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn là hai nguồn

a)

đơn sắc

b)

cùng màu sắc

c)

kết hợp

d)

cùng cường độ sáng.

90.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 – d1 = kλ/2.

b)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.

c)

d2 – d1 = kλ.

d)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.

91.

Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 5 cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang cùng tần số ƒ = 50 Hz và cùng pha. Tốc độ truyền sóng trong nước là 25 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hai điểm M, N nằm trên mặt nước với S1M = 14,75 cm, S2M = 12,5 cm và S1N = 11 cm, S2N = 14 cm. Kết luận nào là đúng?

a)

M dao động biên độ cực đại, N dao động biên độ cực tiểu.

b)

M, N dao động biên độ cực đại.

c)

M dao động biên độ cực tiểu, N dao động biên độ cực đại.

d)

M, N dao động biên độ cực tiểu.

92.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số ƒ = 10 Hz và cùng pha. Vận tốc truyền sóng trên mặt nuớc là v = 30 cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những đoạn d1 = MA = 31 cm và d2 = MB = 25 cm là vân cực đại hay vân đứng yên thứ mấy tính từ đường trung trực của AB?

a)

Đứng yên thứ 2.

b)

Cực đại thứ 2.

c)

Đứng yên thứ 3.

d)

Cực đại thứ 3.

93.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước Hình 12.1, tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s, cần rung có tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 là

a)

1,875 cm.

b)

3,75 cm.

c)

60 m.

d)

30 m.

94.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào ?

a)

i = λ/aD

b)

i = λDa

c)

i = λD/a

d)

i = λa/D

95.

Thí nghiệm giao thoa khe Young, ánh sáng có bước sáng λ. Tại A trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân sáng khi

a)

d2 - d1 = kλ (k ε N)

b)

d2 - d1 = (k + 0,5)λ (k ε N)

c)

d2 - d1=(k -1)λ/2 (k ε N)

d)

d2 - d1 = k λ/2 (k ε N)

96.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân tối N cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x = kλa/D với k ε Z

b)

x = (k + 0,5)λD/a với k ε Z

c)

x = kλD/a với k ε Z

d)

x = (k + 0,5)λa/D với k ε Z

97.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

98.

Sóng dừng là:

a)

Sóng không lan truyền nữa do bị vật cản.

b)

Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

c)

Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

d)

Sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định.

99.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L = PQ được mô tả như Hình bên. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là

a)

hai nút sóng và ba bụng sóng.

b)

ba nút sóng và bốn bụng sóng.

c)

bốn nút sóng và ba bụng sóng.

d)

bốn nút sóng và sáu bụng sóng.

100.

Sóng dừng hình thành trên một sợi dây căng ngang. Hình ảnh sợi dây tại thời điểm quan sát có dạng như hình vẽ. Số bụng sóng trên dây là

a)

8.

b)

16

c)

5.

d)

4

101.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một nửa bước sóng

102.

Từ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

B là bụng sóng

b)

A là bụng sóng

c)

A là nút sóng

d)

A và B không phải là nút sóng

103.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng

b)

độ dài của dây

c)

hai lần độ dài của dây

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau

104.

Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

105.

Tại các điểm nào trên dây sóng tới và sóng phản xạ ngược pha

a)

M và N

b)

N và Q

c)

M và Q

d)

A và Q

106.

Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng

a)

AM

b)

AN

c)

AP

d)

AQ

107.

Các điểm trên dây có biên độ dao động lớn nhất là

a)

N và P

b)

M và N

c)

P và Q

d)

N và Q

108.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi được mô tả như Hình bên, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên chiều dài AB bằng

a)

AB 2=λ.

b)

AB 3=λ.

c)

AB 2, 25=λ.

d)

AB 3, 25=λ.

109.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi được mô tả như Hình bên, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên chiều dài chiều dài AB bằng

a)

AB=λ.

b)

AB 3=λ.

c)

AB 2, 25=λ.

d)

AB 1, 75=λ.

110.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định được mô tả như Hình bên. Bước sóng của sóng trên dây bằng

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

111.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 5cos(4πt + 2π) (cm).

a)

Biên độ của dao động điều hòa là 5cm.

b)

Tần số góc của dao động điều hòa là 4π rad/s.

c)

pha ban đầu của dao động điều hòa là 2π rad.

d)

Tốc độ của dao động điều hòa trên là 20π mm/s.

112.

Xét một vật dao động điều hoà

a)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là biên độ.

b)

Số dao động mà vật thực hiện được trong 1 miligiây là tần số.

c)

Khoảng thời gian để vật thực hiện được 2 dao động toàn phần là chu kỳ.

d)

Đại lượng cho biết vật dao động đang ở đâu và chuyển động theo chiều nào là pha dao động.

113.

Cho phương trình dao động điều hòa: x = 4 cos(4πt - π/6) cm.

a)

Chiều dài quỹ đạo là 8 cm.

b)

Chu kỳ của dao động bằng 0,5 s.

c)

Tốc độ cực đại bằng 40π cm/s.

d)

Khi pha dao động bằng 2π/3 thì li độ bằng 2cm.

114.

Vật dđđh theo trục Ox.

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Biên độ là đại lượng có giá trị âm.

c)

radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng ω.

d)

Khi thay đổi cá

115.

Câu 4: Vật dđđh theo trục Ox. a) Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. b) Biên độ là đại lượng có giá trị âm c) radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng 휔 d) Khi thay đổi cách kích thích ban đầu, chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động thì đại lượng pha ban đầu và biên độ thay đổi

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Biên độ là đại lượng có giá trị âm

c)

radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng 휔

d)

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu, chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động thì đại lượng pha ban đầu và biên độ thay đổi

116.

Câu 5. Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một con lắc.

a)

Biên độ của vật là 10mm.

b)

Tại vị trí 3 vật có pha dao động là π\pi

c)

Quãng đường vật đi được từ vị trí 1 đến vị trí 3 là 2cm.

d)

Độ dịch chuyển vật đi từ vị trí 1 đến vị trí 5 là 0cm

117.

Câu 6. Phương trình dao động điều hòa của một vật là x = 2cos4πt (cm).Lấy π2=10 a) Tốc độ cực đại của vật là: 8π (cm/s). b) Gia tốc cực đại của vật là: 0. c) Phương trình vận tốc của vật là: v = -8πsin4πt (cm/s). d) Phương trình gia tốc của vật là: a = 320cos4πt (cm/s2).

a)

Tốc độ cực đại của vật là: 8π (cm/s).

b)

Gia tốc cực đại của vật là: 0.

c)

Phương trình vận tốc của vật là: v = -8πsin4πt (cm/s).

d)

Phương trình gia tốc của vật là: a = 320cos4πt (cm/s2).

118.

Câu 7. Pit-tông bên trong động cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt động. Các dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của pit-tông là x = 4cos(4πt-π/3) cm, s. a. Thời gian để Pit- tông thực hiện được 1 dao động toàn phần là 0,5s. b. Pit- tông chuyển động trên đoạn thẳng dài 8cm. c. Khi Pit- tông lên đến vị trí cao nhất vận tốc của nó là 50,26 cm/s. d. Tại thời điểm 3,5 s độ lớn gia tốc của Pit- tông là 3,16 m/s2.

a)

Thời gian để Pit- tông thực hiện được 1 dao động toàn phần là 0,5s.

b)

Pit- tông chuyển động trên đoạn thẳng dài 8cm.

c)

Khi Pit- tông lên đến vị trí cao nhất vận tốc của nó là 50,26 cm/s.

d)

Tại thời điểm 3,5 s độ lớn gia tốc của Pit- tông là 3,16 m/s2.

119.

Câu 8. Một vật có khối luợng 100g dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(10t−π/3), trong đó x tính bằng xentimet (cm) và t tính bằng giây (s). Lấy 2/10π=, gốc thế năng tại vị trí cân bằng. a. Tần số góc của dao động là 10 (Hz) b. Pha dao động là (10t−π/3)rad. c. Cơ năng của vật là 80 mJ d. Khi đó vật cách biên một đoạn 3 cm thì động năng của vật 3,5 mJ.

a)

Tần số góc của dao động là 10 (Hz)

b)

Pha dao động là (10t−π/3)rad.

c)

Cơ năng của vật là 80 mJ

d)

Khi đó vật cách biên một đoạn 3 cm thì động năng của vật 3,5 mJ

120.

Loại sóng điện từ ứng với mỗi tần số sau là.....?

a) 200 kHz; b) 100 MHz; c) 5.1014 Hz; d) 1018 Hz.

a)

200 kHz

b)

100 MHz

c)

5.10^14 Hz

d)

10^18 Hz

121.

Thang của sóng điện từ được biểu diễn theo bước sóng tăng dần như Hình 11.1

a)

Các loại bức xạ được đánh dấu A, B là: A - tia tử ngoại; B - tia hồng ngoại.

b)

Tia X bước sóng ngắn có khả năng đâm xuyên mạnh nên được ứng dụng trong việc chụp X quang chẩn đoán hình ảnh trong y học.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

d)

Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng khả kiến.

122.

Vào thời điểm năm 2022, điện thoại di động ở Việt Nam sử dụng sóng điện từ có tần số trong khoảng từ 850 MHz đến 2 600 MHz.

a)

Đổi đơn vị 850MHz = 850.10^6 Hz; 2600MHz = 2600.10^6 Hz

b)

Bước sóng ứng với tần số 850 MHz: λ1 =0,35 km.

c)

Bước sóng ứng với tần số 2 600 MHz: λ2 =0,12 km

d)

Mắt chúng ta không thể nhìn thấy các sóng này vì chúng không nằm trong dải ánh sáng nhìn thấy.

123.

Trong thí nghiệm lâng (Young) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,875 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm.

a)

Khoảng vân là 0,9 mm

b)

Bước sóng λ là 0,48 μm

c)

Vị trí vân tối thứ 5 là 4,5 mm

d)

Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ