Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đao Động Điều Hoà

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos(t + 0, 5) cm. Pha ban đầu c

4 lines
2.

Xác định biên độ của dao động điều hòa được cho bởi đồ thị sau:

(a)  

3.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm; tần số góc = 2 rad/s và pha ban đầu φ=π3 rad. Tại thời điểm t = 2 s vật có li độ x bằng:

4 lines
4.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kỳ T của dao động điều hòa

4 lines
5.

Đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa là:

4 lines
6.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) cm. Tần số của dao động là

(a)  

7.

Hai dao động điều hòa có phương trình x1=5cos2πt+0,75πcm và x2=10cos2πt+0,5πcm. Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

4 lines
8.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực

4 lines
9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x=10cosπt+π/6 (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2=10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

(a)  

10.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt +φ. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

4 lines
11.

Một vật có khối lượng m = 0,2kg dao động điều hòa với với biên độ A = 5cm và chu kì T = 2s. Lấy g = 2 = 10m/s2. Cơ năng của con lắc là:

(a)  

12.

Một vật nhỏ có khối lượng m = 2/π2 (kg) dao động điều hòa với tần số f = 5 (Hz), biên độ A = 5cm. Tính cơ năng dao động.

(a)  

13.

Một vật có khối lượng 750 g dao động điều hòa với biên độ 4 cm và cơ năng = 6 mJ. Tính chu kì của dao động.

4 lines
14.

Vật dao động tắt dần có

4 lines
15.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ

4 lines
16.

Gọi vr, vl, vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

4 lines
17.

Chọn đáp án đúng về sóng được mô tả bởi hình vẽ sau đây

4 lines
18.

Một sóng điện từ có tần số f, chu kì T truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

4 lines
19.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = Acos(t + φ), trong đó A được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Tần số góc của dao động

c)

Chu kì dao động

d)

Biên độ dao động

20.

Đơn vị của thế năng Wt là

a)

A. N

b)

B. m/s

c)

C. J

d)

D. Kg

21.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng ω có đơn vị là

a)

rad

b)

Hz

c)

rad/s

d)

s

22.

Đơn vị của động năng Wd là

a)

A. N

b)

B. m/s

c)

C. J

d)

D. Kg

23.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

A. Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

C. Vận tốc luôn trễ pha π2 so với gia tốc.

d)

D. Vận tốc luôn sớm pha π2 so với li độ.

24.

Trong dao động điều hòa, đồ thị li độ - thời gian có dạng là:

a)

Đường parabol

b)

Đường hình sin

c)

Đường thẳng

d)

Đường tròn

25.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acosωt +φ. Phương trình gia tốc của vật là?

a)

A. a=Aω2cosωt+φ.

b)

B. a=-Aω2cosωt+φ.

c)

C. a=Aω2sinωt+φ.

d)

D. a=-Aω2sinωt+φ.

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt+φ. Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

A. vmax=A2ω.

b)

B. vmax=Aω.

c)

C. vmax=-Aω.

d)

D. vmax=Aω2.

27.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

A. li độ có độ lớn cực đại.

b)

B. gia tốc cực đại.

c)

C. li độ bằng 0.

d)

D. li độ bằng biên độ.

28.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(t + φ), trong đó φ được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Pha dao động

d)

Biên độ dao động

29.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là:

a)

A

b)

ω

c)

φ

d)

x

30.

Chọn câu trả lời đúng. Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.

31.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt +φ. Động năng của chất điểm được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

A. Wd=12mx2(J)

b)

B. Wd=12mv2(J)

c)

C. Wd=14mv2(J)

d)

D. Wd=mx2(J)

32.

Xác định quãng đường mà vật dao động điều hòa đi được trong một chu kì:

a)

20 cm

b)

80 cm

c)

10 cm

d)

5 cm

33.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số của dao động là

a)

2πT

b)

2π/T

c)

1/T

d)

T

34.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) cm. Tần số của dao động là

a)

1 Hz

b)

0,5 Hz

c)

π Hz

d)

0,5π rad/s

35.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t) (cm, s). Biên độ của vật là:

a)

6 cm.

b)

0,6 cm.

c)

12 cm.

d)

24 cm.

36.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :

a)

A. vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

C. vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

37.

Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì

a)

A. độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

38.

Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?

a)

A. Động năng tỉ lệ với bình phương vận tốc của vật.

b)

B. Thế năng tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

C. Thế năng tỉ lệ với bình phương vận tốc của vật.

d)

D. Động năng tỉ lệ với khối lượng của vật.

39.

Chọn câu trả lời đúng. Biên độ của dao động điều hòa là:

a)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

b)

Độ dịch chuyển về một phía đối từ vị trí cân bằng.

c)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/2 chu kì.

d)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/4 chu kì từ vị trí bất kì.

40.

Xác định biên độ của dao động điều hòa được cho bởi đồ thị sau:

a)

A = 5 cm.

b)

A = 2,5 cm.

c)

A = 10 cm.

d)

A = 20 cm.

41.

Chọn câu trả lời đúng. Tần số dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

42.

Cho hai dao động cùng biên độ A = 8 cm, cùng tần số góc ω=π (rad/s). Biết phương trình của dao động thứ nhất x = 8cos(πt + π3) (cm). Dao động hai nhanh pha hơn dao động một một góc π2. Viết phương trình của dao động hai.

a)

x = 8cos(πt - π2) (cm)

b)

x = 10cos(2πt - π2) (cm)

c)

x = 8cos(πt) (cm)

d)

x = 8cos(πt + 5π6) (cm)

43.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kỳ T của dao động điều hòa

a)

T=1f=ω2π

b)

ω2=πf=πT

c)

ω=2πT=2πf

d)

ω=2πf=2πT

44.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

A. bình phương biên độ dao động

b)

B. li độ của dao động

c)

C. biên độ dao động

d)

D. chu kỳ dao động

45.

Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(t + φ), trong đó A, φ là những hằng số được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hòa

46.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc = 20 rad/s. Tần số dao động f của vật bằng:

a)

10 Hz

b)

20 Hz

c)

20 Hz

d)

5 Hz

47.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos10t (cm, s). Tại t = 2 s, li độ của dao động là:

a)

10 cm.

b)

20 cm.

c)

15 cm.

d)

5 cm.

48.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos(t + 0, 5) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π rad.

b)

0,5π rad.

c)

0,25 π rad.

d)

1,5 π rad.

49.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt +φ. Thế năng của chất điểm được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

A. Wt=12mx2(J)

b)

B. Wt=12mω2x2(J)

c)

C. Wt=14mωv2(J)

d)

D. Wt=mω2x2(J)

50.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ dao động là 0,5s. Tần số góc của dao động là

a)

2 rad/s

b)

4π rad/s

c)

2π rad/s

d)

π rad/s

51.

Khi một vật dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

a)

Biên độ.

b)

Gia tốc.

c)

Tốc độ.

d)

Li độ.

52.

Vật dao động với biên độ A = 5 cm, tần số f = 4 Hz. Viết phương trình dao động của vật biết tại t = 0. vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

a)

x=10cos4πt+π2cm

b)

x=5cos8πt-π2cm

c)

x=5cos8πt+π2cm

d)

x=20cos8πt-π2cm

53.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos(t + 0, 5) cm. Pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là:

a)

π rad.

b)

0,5π rad.

c)

0,25 π rad.

d)

1,5 π rad.

54.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acosωt +φ. Phương trình vận tốc của vật là?

a)

A. v=ωAcosωt+φ.

b)

B. v=-ωAsinωt+φ.

c)

C. v=ωAsinωt+φ.

d)

D. v=-ωAcosωt+φ.

55.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

56.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài L = 22 cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 22 cm.

b)

A = 3 cm.

c)

A = 11 cm.

d)

A = 4 cm.

57.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

điện năng.

b)

nhiệt năng.

c)

hoá năng.

d)

quang năng.

58.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động

a)

cưỡng bức

b)

tắt dần

c)

điều hòa

d)

tự do.

59.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(t + φ), trong đó (t + φ) được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Pha dao động

d)

Biên độ dao động

60.

Con lắc DĐĐH với tần số góc = 2 rad/s; biên độ A = 4 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì độ lớn gia tốc cực đại |a|max là:

a)

2 cm/s2

b)

12 cm/s2

c)

3 cm/s2

d)

16 cm/s2

61.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm

a)

giảm đến giá trị cực tiểu

b)

tăng đến giá trị cực đại

c)

không phụ thuộc lực cản của môi trường

d)

càng lớn khi lực cản môi trường lớn

62.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng

b)

do lực căng của dây treo

c)

do lực cản của môi trường

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể

63.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m, biên độ A = 4 cm. Cơ năng dao động là

a)

0,12 J

b)

0,24 J

c)

0,3 J

d)

0,2 J

64.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là gì?

a)

Tần số dao động

b)

Chu kì riêng của dao động

c)

Chu kì dao động

d)

Tần số riêng của dao động

65.

Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng k = 50 N/m, tại vị trí có li độ x = 2 cm, vật có vận tốc v = -5 m/s. Cơ năng dao động là

a)

5,12 J

b)

1 J

c)

3,51 J

d)

2,51 J

66.

Trong dao động điều hoà của một vật thì đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

a)

A. Cơ năng dao động.

b)

B. Vận tốc của vật.

c)

C. Gia tốc của vật.

d)

D. Lực phục hồi.

67.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4πt + π/6) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây). Chu kì của dao động là

a)

1s

b)

0,5 s

c)

0,25 s

d)

2 s

68.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k =40N/m. Khi vật m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = -2cm thì thế năng điều hòa của con lắc là:

a)

Wt = -0,016J

b)

Wt = -0,008J

c)

Wt = 0,008J

d)

Wt = 0,016J

69.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hoà

b)

dao động riêng

c)

dao động tắt dần

d)

với dao động cưỡng bức

70.

Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng: v=60cos10t+π2cm/s. Tại thời điểm t = 2 s vận tốc của vật là:

a)

0 cm/s

b)

60 cm/s

c)

10 cm/s

d)

6 cm/s

71.

Trong một chu kỳ vật đi được 20 cm, T = 2s, Viết phương trình dao động của vật biết tại thời điểm t = 0 vật đang ở vị trí biên dương.

a)

x=5cosπt+πcm

b)

x=10cosπtcm

c)

x=10cosπt+πcm

d)

x=5cosπtcm

72.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại vmax = 16π (m/s), gia tốc cực đại amax = 320 (m/s2), cho 2 10. Chu kỳ dao động T của vật là:

a)

2 s

b)

2,5 s

c)

20 s

d)

1 s

73.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

A. chân không.

b)

B. không khí.

c)

C. nước.

d)

D. kim loại.

74.

Trong dao động điều hoà của một vật khi khối lượng tăng 2 lần thì động năng của vật thay đổi thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 2 lần

75.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F0sin(ωt + φ) gọi là dao động

a)

điều hoà

b)

cưỡng bức

c)

tự do

d)

tắt dần

76.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

77.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

A. vận tốc truyền sóng.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. bước sóng.

78.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng.

b)

do lực căng của dây treo.

79.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và cơ năng

d)

biên độ và tốc độ

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

81.

Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

82.

Sóng cơ là

a)

những biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí).

b)

quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.

c)

những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.

d)

sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

83.

Vật dao động điều hoà có khối lượng m = 0,5 kg. Tại một thời điểm vật có vận tốc v = 2 m/s động năng của vật Wdlà bao nhiêu?

a)

0,1 J

b)

1 J

c)

2 J

d)

0,5 J

84.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 4 Hz và quỹ đạo chuyển động dài L = 20 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng:

a)

A. 2,5m/s2

b)

B. 25m/ s2

c)

C. 63,1 m/ s2

d)

D.6,31m/ s2

85.

Con lắc DĐĐH với phương trình: x = 5cos(10t +π2) (cm, s). Khi qua VTCB, độ lớn vận tốc cực đại vmax là:

a)

10 m/s

b)

2 m/s

c)

5 m/s

d)

0,5 m/s

86.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

A. 4T.

b)

B. 0,5T.

c)

C. T.

d)

D. 2T.

87.

Một vật dao động điều hòa với phương trình a=-40π2cos2πt-π6cm. Xác định gia tốc của vật tại thời điểm t=14s, lấy π2=10.

a)

A. a=200cm/s2

b)

B. a=-200cm/s2

c)

C. a=100cm/s2

d)

D. a=-100cm/s2

88.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

89.

Trong sóng cơ, công thức tính bước sóng λ nào sau đây là đúng:

a)

A. λ=vT

b)

B. λ=Tv

c)

C. λ=fv

d)

D. λ=v.T

90.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

91.

Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s2 thì tần số góc của dao động là

a)

A. π (rad/s)

b)

B. 2π (rad/s)

c)

C. π/2 (rad/s)

d)

D. 4π (rad/s)

92.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=2cos40πt-2πx (mm). Biên độ của sóng này là

a)

A. 2 mm.

b)

B. 4 mm.

c)

C. π mm.

d)

D. 40π mm.

93.

Sóng lan truyền trên mặt nước là

a)

sóng ngang

b)

sóng ngang và sóng dọc

c)

sóng dọc

d)

sóng tổng hợp

94.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

A. rắn, lỏng và khí.

b)

B. rắn và khí.

c)

C. rắn và lỏng.

d)

D. lỏng và khí.

95.

Chọn đáp án đúng: Người ta phân loại sóng dựa vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Phương dao động

b)

Phương truyền sóng và phương dọc

c)

Phương ngang và phương dọc

d)

Phương dao động và phương truyền sóng

96.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lòng khí

b)

rắn và khí

c)

rắn và lỏng

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng

97.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy có 10 ngọn sóng qua trước mặt trong 9 s. Tần số của sóng là

a)

3 Hz

b)

1 Hz

c)

2 Hz

d)

5 Hz

98.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

99.

Chọn đáp án đúng về Sóng điện từ:

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

100.

Chọn đáp án đúng. Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động nằm ngang

b)

có phương dao động động thẳng đứng

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng

101.

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường lần lượt là

a)

A. rắn, khí và lỏng.

b)

B. khí, lỏng và rắn.

c)

C. rắn, lỏng và khí.

d)

D. lỏng, khí và rắn.

102.

Một sóng điện từ có tần số f, chu kì T truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

λ=c.T=cf

b)

λ=c.f=cT

c)

λ=c.f=Tc

d)

λ=cT2=fc

103.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

104.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos20πt-πx (cm), với t tính bằng s. Chu kì của sóng này là

a)

A. 10 s.

b)

B. 0,1 s.

c)

C. 5 Hz.

d)

D. 20 Hz.

105.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang.

b)

luôn là sóng dọc.

c)

sóng dọc hoặc ngang.

d)

sóng

106.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

3 s

107.

Một sóng truyền trên lò xo như hình vẽ sau đây. Theo phân loại thì sóng này được gọi là:

a)

A. sóng dọc.

b)

B. sóng ngang.

c)

C. sóng ngang hoặc sóng dọc.

d)

D. sóng ngang và sóng dọc.

108.

Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3m/s thì sóng đó có bước sóng λ là:

a)

1 m

b)

1,5 m

c)

0,7 m

d)

6 m

109.

Sóng điện từ là

a)

dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian.

b)

điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian

c)

loại sóng có một trong hai thành phần: điện trường hoặc từ trường.

d)

loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất).

110.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Vận tốc sóng điện từ nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.

111.

Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 4m/s với bước sóng λ là 2m thì sóng đó có tần số f bằng:

a)

1,5 Hz

b)

1 Hz

c)

0,5 Hz

d)

2 Hz

112.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí

b)

rắn và khí

c)

rắn và lỏng

d)

lỏng và khí

113.

Sóng dọc là sóng

a)

có phương dao động nằm dọc

b)

có phương dao động thẳng đứng

c)

nằm dọc theo trục tung

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng

114.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

115.

Sóng cơ được phân thành

a)

sóng ngang

b)

sóng dọc

c)

sóng ngang và sóng dọc

d)

sóng biển và sóng âm

116.

Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 1m/s với bước sóng λ bằng 4m thì sóng đó có chu kì bằng:

a)

0,5s

b)

1s

c)

4s

d)

2s

117.

Khi một sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào không đổi:

a)

Bước sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Tần số sóng

d)

Cả tốc độ sóng và biên độ sóng

e)

Mức độ trung bình

118.

Một sóng truyền trên sợi dây có 2 đầu cố định với tần số 500Hz và bước sóng đo được là 0.08m. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 400m/s

b)

v = 16m/s

c)

v = 6,25m/s

d)

v = 40m/s

119.

uyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos20πt-πx (cm), với t tính bằng s. Chu kì của sóng này là

a)

10 s

b)

0,1 s

c)

5 Hz

d)

20 Hz

120.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6πt - πx) (cm,s). Biết vận tốc truyền sóng là 6 m/s. Bước sóng của sóng này là

a)

2 m

b)

3 m

c)

6 m

d)

12 m

121.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 10 ngọn sóng qua trước mặt trong 9 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

a)

3,2 m/s

b)

2 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3 m/s

122.

Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây, tốc độ truyền sóng là 2,5 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là

a)

10 m

b)

2 m

c)

5 m

d)

3 m