Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Vật Lý 11
Total questions: 125
Worksheet time: 2hrs 10mins
Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là dao động cơ?
Chuyển động của pittong trong xilanh khi động cơ hoạt động.
Chuyển động của con lắc đồng hồ gắn trong đồng hồ quả lắc.
Chuyển động của chiếc lá nổi trên mặt nước khi có sóng truyền qua.
Chuyển động của một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
một hàm sin của thời gian.
là một hàm tan của thời gian.
là một hàm bậc nhất của thời gian.
là một hàm bậc hai của thời gian.
Pha của dao động được dùng để xác định
biên độ dao động.
tần số dao động.
trạng thái dao động.
chu kì dao động.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
biên độ dao động.
tần số của dao động.
pha của dao động.
chu kì của dao động.
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ.
Pha.
Pha ban đầu.
Độ lệch pha.
Chọn phát biểu sai. Chu kì dao động điều hòa là
thời gian để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ.
Tần số dao động điều hòa là
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.
số lần vật dao động đến vị trí cân bằng.
Tần số dao động điều hòa là
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.
số lần vật dao động đến vị trí cân bằng trong một đơn vị thời gian.
số lần vật dao động đến biên trong một đơn vị thời gian.
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Pha ban đầu của li độ của vật dao động điều hòa cho ta biết tại thời điểm bắt đầu khảo sát
vận tốc của vật là bao nhiêu.
vật ở vị trí nào và sẽ đi về phía nào.
vật dao động với chu kì là bao nhiêu.
vật dao động với tần số là bao nhiêu.
Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa có cùng tần số có độ lớn bằng
hiệu số hai pha ban đầu.
tổng số hai pha ban đầu.
tích số của hai pha ban đầu.
thương số của hai pha ban đầu.
Chu kì dao động của một chất điểm dao động điều hòa là T thì tần số góc của chất điểm đó là
2πT
Một vật dao động điều hòa với phương trình: , (t tính bằng giây (s)) thì pha ban đầu của dao động là
5π rad.
rad.
- rad.
rad.
Một vật dao động điều hòa với phương trình: , thì biên độ dao động của vật là
5π cm.
4 cm.
5 cm.
cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình: , (t tính bằng giây (s)) thì tần số góc của dao động là
5π rad/s.
4 rad/s.
5 rad/s.
rad/s.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Đồ thị li độ của vật theo thời gian có dạng
hình sin.
đường tròn.
đường thẳng.
đường elip.
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 10 dao động toàn phần trong 2 s. Tần số dao động của vật là
Hz.
Hz.
5 Hz.
0,2 Hz.
Một chất điểm dao động với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s). Ở thời điểm ban đầu
(a)
Một chất điểm dao động với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s). Ở thời điểm ban đầu
vật ở vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều dương.
vật ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương.
vật ở biên dương.
vật ở biên âm.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng
.
.
.
.
Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng với biên độ là 4 cm. Độ dài quỹ đạo của vật là
8 cm
2cm
16 cm
4 cm
Một vật dao đông điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là
3cm
2cm
4cm
5cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 2 cm, tần số góc 5 rad/s, pha ban đầu π2rad. Phương trình dao động của vật là:
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 (s). Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2 cm với vận tốc v = 0,04 m/s ?
0 rad.
-π/4 rad.
π/6 rad.
π/3 rad.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Khi vật cách vị trí cân bằng một khoảng 5 cm thì vật có vận tốc là . Chọn mốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa và phương trình vận tốc . Phương trình gia tốc là.
i vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là.
A.
B.
C.
D.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa và phương trình vận tốc. Phương trình gia tốc là.
A.
B.
C.
D.
Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos(ωt + ϕ). Phương trình dao động là
x = 10cos(π2t) cm
x = 4cos(10t) cm
x = 10cos(4t+π2) cm
x = 10cos(8πt) cm
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A.
B.
C.
D.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acost. Cơ năng của vật là
A. mA2.
B. mA2.
C. m2A2.
D. m2A2.
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ của vật là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
A.
B.
C.
D.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình. Động năng của vật tại thời điểm t là
A.
B.
C.
D.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình. Thế năng của vật tại thời điểm t là
A.
B.
C.
D.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của vật là
A. mA2.
B. m2(A2 - x2).
C. m2A2.
D. m2A2.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng của vật là
A.mA2.
B. m2(A2 - x2).
C. m2A2.
D. m2x2.
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:
A.2π
B. 2π
C.
D.
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng dao động điều hòa với biên độ.
A.
B.
C.
D.
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng dao động điều hòa với biên độ . Khi vật ở vị trí có li độ thì có vận tốc là . Cơ năng của vật là
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng . Khi vật ở vị trí có li độ thì có vận tốc là . Thế năng của vật là
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, dây treo có chiều dài l đang dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g như hình vẽ bên. Thế năng của con lắc ở li độ góc α là
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, đang dao động với biên độ nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g như hình vẽ bên. Tính thế năng của con lắc theo công thức nào sau đây là sai?
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa.
Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.
Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng.
Khi vật dao động đến vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng.
Thế năng tăng dần và động năng giảm dần.
Cơ năng của vật tăng dần đến g
í biên về vị trí cân bằng. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng.
Thế năng tăng dần và động năng giảm dần.
Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất.
Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
Cơ năng và thế năng.
Động năng và thế năng.
Cơ năng.
Động năng.
Trình tự các bước thí nghiệm để tạo ra dao động của con lắc lò xo là
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của lò xo Tác dụng một lực vào vật theo phương thẳng đứng để vật cho dao động.
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của lò xo Tác dụng một lực vào vật theo phương ngang để vật cho dao động.
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của lò xo Kéo vật dọc trục lò xo lệch khỏi vị trí cân bằng Thả nhẹ vật cho dao động.
Treo vật nặng nhỏ vào đầu tự do của lò xo Kéo vật theo phương ngang lệch khỏi vị trí cân bằng Thả nhẹ vật cho dao động.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì dao động của vật là
0,4 s.
0,2 s.
0,8 s.
0,1 s.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số f của dao động là
0,4 Hz.
10 Hz.
5 Hz.
2,5 Hz.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
10 rad/s.
10π rad/s.
5π rad/s.
5 rad/s.
Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là
10 cm.
20 cm.
-10 cm.
-20 cm.
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian
Biên độ dao động của vật là
10 cm.
20 cm.
-10 cm.
-20 cm.
Biên độ dao động là
5 cm.
cm.
10 cm.
cm.
Pha ban đầu của dao động là
rad.
rad.
rad.
rad.
Pha ban đầu của dao động là
rad.
rad.
rad.
rad.
Tại thời điểm ban đầu,
con lắc ở vị trí biên âm và đang đi theo chiều dương.
con lắc ở vị trí biên âm và đang đi theo chiều âm.
con lắc ở vị trí biên dương và đang đi theo chiều dương.
con lắc ở vị trí biên dương và đang đi theo chiều âm.
Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là
8 cm;
8 cm;
4 cm;
4 cm;
Phát biểu nào sau đây là đúng?
x1, x2 đều có chu kì là 0,4 s.
x1, x2 đều có biên độ là 10 cm.
x1 biến thiên chậm hơn x2 0,2 s.
x1 biến thiên sớm pha so với x2.
Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng
10 cm.
40 cm.
20 cm.
30 cm.
Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
6 cm.
12 cm.
3 cm.
9 cm.
Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là
15 cm.
20 cm.
Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
6 cm
12 cm
3 cm
9 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình (cm). Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là
15 cm
20 cm
5 cm
10 cm
Hình bên là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa. Tốc độ của vật ở thời điểm t = 0 là
0
40 cm/s
-20π cm/s
20π cm/s
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian được cho ở hình bên. Lấy = 10. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1s là
- 100 cm/s2
100 cm/s2
- 10 cm/s2
10 cm/s2
Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động điều hòa. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng theo chiều dương là
-20π cm/s
20π cm/s
- 10π cm/s
10π cm/s
Đồ thị gia tốc - thời gian của một vật dao động điều hòa được cho ở hình bên. Gia tốc của vật ở vị trí biên âm là
- 100 cm/s2
- 100π2 cm/s2
100π2 cm/s2
100 cm/s2
Đồ thị gia tốc - thời gian của một vật dao động điều hòa được cho ở hình bên. Biên độ dao động của vật là
1 cm
20π cm
10 cm
20 cm
Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của của quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Cơ năng của con lắc là
40 mJ
80 J
80 mJ
40 J
Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của của quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Động năng của con lắc khi li độ của vật là 4 cm là
- 4 mJ
80 mJ
0
4 mJ
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Tại thời điểm t1
cơ năng bằng động năng
cơ năng bằng thế năng cực đại
động năng cực đại
thế năng cực tiểu
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Tại thời điểm t1
cơ năng bằng động năng.
cơ năng bằng thế năng cực đại.
động năng cực đại.
thế năng cực tiểu.
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Tại thời điểm t3
cơ năng bằng động năng cực đại.
cơ năng bằng thế năng.
động năng cực tiểu.
thế năng cực đại.
Cho một chất điểm khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Cơ năng của vật là
0,1 J.
0,05 J.
0,04 J.
0,1 J.
Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
dao động điều hòa.
dao động duy trì.
dao động cưỡng bức.
dao động tắt dần.
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là
dao động tắt dần.
dao động duy trì.
dao động cưỡng bức.
dao động riêng.
Một cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững chắc cho 300 người đồng thời đứng trên cầu. Năm 1906, có một trung đội bộ binh 36 người đi đều bước qua cầu, cầu gãy. Trong sự cố trên đã xảy ra
hiện tượng cộng hưởng.
dao động tự do.
dao động duy trì.
dao động tắt dần.
Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do
hiện tượng cộng hưởng cơ.
dao động tự do.
dao động tắt dần.
dao động duy trì.
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có chu kì giảm dần theo thời gian.
có cơ năng tăng dần theo thời gian.
có tần số giảm dần theo thời gian.
Dao động là dao động
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có chu kì giảm dần theo thời gian.
có cơ năng tăng dần theo thời gian.
có tần số giảm dần theo thời gian.
Dao động cưỡng bức là dao động
duy trì để cho biên độ không đổi nhờ được một nguồn năng lượng dự trữ bên trong hệ.
khi hệ chịu tác dụng của ngoại lực.
khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
có cơ năng giảm dần theo thời gian.
Chọn phát biểu sai. Hệ dao động tắt dần
có biên độ giảm dần theo thời gian.
không phải là dao động điều hòa.
có cơ năng giảm dần theo thời gian.
có tần số giảm dần theo thời gian.
Dao động cưỡng bức có
tần số không đổi bằng tần số riêng f0 của hệ.
tần số không đổi bằng tần số f của ngoại lực.
biên độ dao động thay đổi.
chu kì không đổi bằng chu kì riêng T0 của hệ.
Một hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số f. Tần số dao động của hệ là
2f.
f.
f/2.
f.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động
điều hòa.
cưỡng bức.
riêng.
tắt dần.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
tần số lực cưỡng bức nhỏ.
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
lực cản môi trường nhỏ.
tần số lực cưỡng bức lớn.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Một vật dao động điều hòa với phương trình: thì
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình: thì
là biên độ dao động hay li độ cực đại.
là tần số dao động.
là pha dao động ở thời điểm t.
là pha dao động.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình
Pha dao động của vật ở thời điểm 1/3s là - π6 rad
Chiều dài quỹ đạo là 4cm
Tần số góc của dao động là 2π (rad/s)
Chu kì dao động của vật 1Hz
Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng cm.
Pha ban đầu vật là π/4.
Ở thời điểm ban đầu vật có li độ x =
Gốc thời gian là lúc vật đi theo chiều dương
Quãng đường vật đi được sau n dao động là n.4A
Câu 4: Một vật dao động đều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) ( t tính bằng s)
Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật ở vị trí có li độ x = 4cm
Tần số góc 5 rad/s
Chu kì dao động 5s.
Pha ban đầu
Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 10cos(- 2t) (cm). Các nhận định sau đúng hay sai
Gốc thời gian lúc x = 10 cm.
Biên độ A = 10 cm.
Chu kì dao động T = 1 s.
Pha ban đầu = rad.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình vận tốc là
Gia tốc cực đại của vật là 20π cm/s2.
Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương.
Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1s.
Chiều dài quỹ đạo của vật là 20cm
Câu 7: Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ. Các phương trình dưới đây đúng hay sai
cm/s
cm/s
cm/s
cm/s2
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà hàm cosin có gia tốc biểu diễn như hình vẽ sau. Sử dụng đồ thì để tính các đại lượng sau
Gia tốc cực đại của vật là 2m/s2
Tần số của dao động là 2 Hz
Tại t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều dương
Gia tốc của vật đạt giá t
Một vật dao động điều hòa có phương trình là thì tần số dao động là bao nhiêu Hz?
Một vật dao động với phương trình (cm) thì có chu kì dao động là bao nhiêu s?
Một vật dao động theo phương trình (cm). Tại t = 0, vật đi qua vị trí có li độ -3 cm theo chiều âm của trục Ox. Giá trị của là (rad). Lấy sau dấy phẩy 2 chữ số làm tròn
Một vật dao động điều hòa có vmax = 16π (cm/s); amax = 6,4 (m/s2 ). Lấy π2 = 10. Tính độ dài quỹ đạo chuyển động của vật theo cm
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động x = 5cos(2πt +π ) cm. Xác định gia tốc của vật khi x = 3 cm theo cm/s2
Một vật dao động điều hòa trong nửa chu kì đi được quãng đường 10cm. Khi vật có li độ 3cm thì có vận tốc. Chu kì dao động của vật là bao nhiêu s? Lấy π2=10
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10 cos(6,28t + 3,14) cm. Quãng đường vật đi được sau 3 dao động là bao nhiêu mét? (Kết quả lấy theo đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân.)
Một vật dao động điều hoà mô tả bởi phương trình: x = 6cos(5πt − π/4) (cm) (t đo bằng giây). Thời điểm lần thứ hai vật có vận tốc −15π (cm/s) là bao nhiêu giây? (Lấy sau dấu phẩy 2 chữ số)
Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 6 cm. Trong khoảng thời gian 1 (s), quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là 18 cm. Ở thời điểm kết thúc quãng đường tốc độ của vật là bao nhiêu cm/s. (Lấy sau dấu phẩy 1 chữ số)
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Tính quãng đường vật đi được sau 1 s kể từ thời điểm ban đầu theo cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Tính quãng đường vật đi được sau 1 s kể từ thời điểm ban đầu theo cm?
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm. Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian T/4 theo cm (làm tròn 2 số thập phân)
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và thời gian thực hiện được 1 dao động là 1/3s. Tính tốc độ trung bình trong một dao động (tính bằng m/s)? (Kết quả lấy theo đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 80 N/m đang dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là L = 20 cm. Tính động năng của con lắc tại li độ x = 8 cm theo đơn vị Jun.
Một vật có m = 500 g dao động điều hoà với phương trình dao động (cm). Lấy10. Tại thời điểm t = 0 thì động năng của vật bằng bao nhiêu mJ Đáp số: 7,5 mJ.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu? Đáp số: 10 cm.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 = 80. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động chậm dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ góc của con lắc bằng bao nhiêu? Đáp số: = 40.
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả hình bên. Quỹ đạo dao động có độ dài bằng bao nhiêu mét? (Kết quả lấy theo đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân.)
Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình bên
bằng bao nhiêu mét?
Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình bên. Hãy xác định li độ của con lắc ở các thời điểm t = 2,0s.
Xác định độ lệch pha (rad) của hai dao động được biểu diễn trong đồ thị li độ - thời gian ở hình 1.5 (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Một vật có khối lượng 2kg dao động điều hòa có đồ thị vận tốc - thời gian như Hình 3.3. Xác định động năng cực đại của vật trong quá trình dao động theo đơn vị Jun.
Một vật dao động điều hòa với thế năng phụ thuộc theo thời gian được cho như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0, vật chuyển động theo chiều dương. Xác định pha ban đầu và chu kì dao động của vật.
Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của của quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Thế năng của con lắc lò xo khi quả cầu ở vị trí có li độ 2 cm là bao nhiêu?
(a)
Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1, m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2 theo li độ như hình vẽ. Biết m1 = 450 g, tính m2.
(a)
Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là bao nhiêu?
