wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sóng vật lý 11

Total questions: 122

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng được xác định bằng "Năng lượng sóng âm chuyển qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng tại một điểm, trong một đơn vị thời gian" là

a)

áp suất âm tại điểm đó.

b)

cường độ âm tại điểm đó.

c)

mức cường độ âm tại điểm đó.

d)

công suất của nguồn âm tại điểm đó.

2.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường.

c)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường.

d)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

3.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

c)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

4.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc

a)

bản chất của môi trường truyền sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

tần số sóng.

d)

bước sóng.

5.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

6.

Một quan sát viên đứng ở bờ biển nhận thấy rằng khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là 12 m. Bước sóng của sóng đó là

a)

1,2 m.

b)

3 m.

c)

4 m.

d)

2 m.

7.

Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

a)

50 m/s.

b)

5 cm/s.

c)

50 cm/s.

d)

0,5 cm/s.

8.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Vận tốc

b)

Năng lượng.

c)

Bước sóng.

d)

Tần số.

9.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5 m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Bước sóng, chu kì của sóng đó lần lượt là

a)

0,5 m và 0,25 s.

b)

0,25 m và 0,5 s.

c)

0,25 m và 0,25 s.

d)

0,5 m và 0,5 s.

10.

Một sóng cơ có tần số 2 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 4 m/s. Bước sóng của sóng đó là

a)

1,2 m.

b)

2 m.

c)

0,8 m.

d)

0,5 m.

11.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

12.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

13.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

14.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

15.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

16.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

17.

Chọn câu đúng.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số, dao động cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

18.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

a)

d2d1=k.λ (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=k.\lambda\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

b)

d2d1=(2k+1) λ2 (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

c)

d2d1=k. λ2  (k=0;±1;±2)d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}\ \ \left(k=0;\pm1;\pm2\right)

d)

d2d1=(2k+1) λ4   (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}\ \ \ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

19.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại gần nhau nhất trên đường nối 2 nguồn là:

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

k λ4k\ \frac{\lambda}{4}

20.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực đại nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

21.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, khoảng cách giữa một cực đại và một cự tiểu liên tiếp trên đọng thẳng nối 2 nguồn sóng là

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ3\frac{\lambda}{3}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

22.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

a)

d2d1=k.λ (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=k.\lambda\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

b)

d2d1=(2k+1) λ2 (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

c)

d2d1=k. λ2  (k=0;±1;±2)d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}\ \ \left(k=0;\pm1;\pm2\right)

d)

d2d1=(2k+1) λ4   (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}\ \ \ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

23.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

24.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

25.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn và mặt chất lỏng

b)

B. rắn, lỏng và khí

c)

C. lỏng và khí

d)

D. rắn và khí.

26.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B ngược pha, cùng tần số, điểm P cách A 32 cm; cách B 47 cm thuộc một vân cực tiểu. Giữa P và đường trung trực của AB còn có 2 cực tiểu khác. Biết tốc độ truyền sóng là 300 cm/s. Tần số sóng là

a)

40 Hz.

b)

50 Hz.

c)

60 Hz.

d)

65 Hz.

27.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 28 Hz. Sóng truyền với tốc độ 98 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 54 cm. K thuộc vân

a)

cực đại thứ 3.

b)

cực tiểu thứ 3.

c)

cực đại thứ 4.

d)

cực tiểu thứ 4.

28.

(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 36 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng AB là

a)

6 điểm.

b)

7 điểm.

c)

13 điểm.

d)

12 điểm.

29.

(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 36 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động tiểu trên đoạn thẳng AB là

a)

6 điểm.

b)

7 điểm.

c)

13 điểm.

d)

14 điểm.

30.

(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 45 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực tiểu trên đường tròn đường kính AB là

a)

36 điểm.

b)

17 điểm.

c)

32 điểm.

d)

34 điểm.

31.

(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,02 s. Tốc độ truyền sóng là 320 cm/s. Điểm M cách A 20 cm, cách B 50 cm. Điểm N cách A 64 cm, cách B 31 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MN là

a)

8.

b)

5.

c)

10.

d)

20.

32.

(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 306 cm/s. Điểm M cách A 20 cm, cách B 44 cm. Điểm N cách A 68 cm, cách B 31 cm. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn MN là

a)

3.

b)

5.

c)

8.

d)

9.

33.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

34.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

35.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

36.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

37.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

38.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

39.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ = 13,3 cm.

b)

λ = 20 cm.

c)

λ= 40 cm.

d)

λ = 80 cm.

40.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

41.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

42.

Tại điểm phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ

a)

cùng pha.      

b)

ngược pha.         

c)

vuông pha.       

d)

lệch pha π/4.

43.

Nút sóng là những điểm

a)

 đứng yên không dao động.              

b)

Dao động mạnh nhất.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

bằng biên độ dao động nguồn sóng.

44.

Những điểm nằm trong cùng một bó sóng (giữa hai nút sóng liên tiếp) thì dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha.     

c)

vuông pha.    

d)

độ lệch pha phụ thuộc vị trí từng điểm.

45.

Những điểm nằm ở hai bó sóng liên tiếp thì dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha.     

c)

vuông pha.    

d)

độ lệch pha phụ thuộc vị trí từng điểm.

46.

Một sợi dây đang xảy ra sóng dừng với hình ảnh như bên. Phương án nào sau đúng

a)

A và C là nút sóng.

b)

A là nút sóng, B là bụng sóng.

c)

Trên dây có 4 bụng sóng.   

d)

C là bụng sóng.

47.

Khi lấy k = 0, 1,2,... Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài ℓ, bước sóng λ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)
b)
c)
d)
48.

SÓNG DỪNG XẢY RA TRÊN DÂY ĐÀN HỒI CÓ 2 ĐẦU CỐ ĐỊNH KHI:

a)

CHIỀU DÀI CỦA DÂY BẰNG MỘT PHẦN TƯ BƯỚC SONG

b)

CHIỀU DÀI CỦA DÂY BẰNG MỘT SỐ NGUYÊN LẦN NỬA BƯỚC SÓNG

c)

BƯỚC SÓNG GẤP BA CHIỀU DÀI CỦA DÂY

d)

CHIỀU DÀI CỦA DÂY BẰNG MỘT SỐ LẺ LẦN NỬA BƯỚC SÓNG

49.

Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30Hz; 50Hz. Dây thuộc loại một đầu cố định, một đầu tự do. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng là

A. fmin = 10Hz

B. fmin = 5Hz

C. fmin = 15Hz

D. fmin = 20Hz

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

51.

Để tạo sóng dừng trên dây người ta điều chỉnh tần số f của nguồn. f = 42 Hz và f = 54 Hz là hai giá trị tần số liên tiếp mà trên dây có sóng dừng. Giá trị nào sau đây của f thì trên dây không thể có sóng dừng?

a)

66Hz

b)

12Hz

c)

30Hz

d)

90Hz

52.

(TH) *Một sợi dây có sóng dừng. Khoảng cách giữa một nút và vị trí cân bằng của một bụng gần nhất là 3,2 cm. Thời gian giữa hai lần dây duỗi thẳng liên tiếp là 1/25 s. Tốc độ truyền sóng là

a)

230 cm/s.

b)

160 cm/s.

c)

450 cm/s.

d)

720 cm/s.

53.

(TH) Một dây một đầu cố định, một dầu tự do có sóng dừng với tất cả 8 bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 600 cm/s. Tần số sóng là 30 Hz. Chiều dài dây bằng

a)

75 cm.

b)

85 cm.

c)

80 cm.

d)

70 cm.

54.

(TH) Một sợi dây dài 28 cm, một đầu cố định, một đầu tự do có sóng dừng với tất cả 4 nút sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 320 cm/s. Tần số sóng là

a)

16 Hz.

b)

20 Hz.

c)

24 Hz.

d)

30 Hz.

55.

(VD) Một sợi dây đàn hồi dài 54 cm, hai đầu dây cố định, có sóng dừng. Biết tần số sóng là 45 Hz và tốc độ truyền sóng có giá trị từ 396 cm/s đến 418 cm/s. Giá trị chính xác của tốc độ truyền sóng là

a)

400 cm/s.

b)

405 cm/s.

c)

412 cm/s.

d)

415 cm/s.

56.

Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số nguyên lần một phần tư bước sóng

57.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B tự do, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 55 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 3 bụng.

b)

6 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 5 bụng.

58.

Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường

a)

truyền đi theo sóng chứ không dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình

b)

dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình chứ không truyền đi theo sóng

c)

luôn đứng yên tại chỗ

d)

luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng chứ không truyền đi theo sóng

59.

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , Tần số f

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=2vf\lambda=2vf

60.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos(ωt2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos(ωt+2πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

c)

uM=Acos(ωtπxλ)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)  

d)

uM=Acos(ωt+πxλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)  

61.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng d trên cùng phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πdλ2\pi\frac{d}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λd2\pi\ \frac{\lambda}{d}  

c)

Δφ = π λd\pi\ \frac{\lambda}{d}  

d)

Δφ = π λd\pi\ \lambda d  

62.

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong

a)

1 s.

b)

1 chu kì.

c)

1 đơn vị thời gian.

d)

một môi trường nhất định.

63.

Trên một phương truyền sóng, khoảng cách giữa những điểm dao động cùng pha bằng:

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

64.

Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp nhau sẽ là

a)

b)

(n - 1)λ

c)

0,5nλ

d)

(n + 1)λ.

65.

Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, thì khoảng thời gian giữa n lần nhô cao liên tiếp là:

a)

nT

b)

(n - 1)T

c)

0,5nT

d)

(n + 1)T.

66.

Trên cùng phương truyền sóng, Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

3λ2\frac{3\lambda}{2}  

67.

Xét hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng. Sóng tại M và N được gọi là ngược pha với nhau khi khoảng cách MN bằng

a)

số nguyên lần bước sóng.

b)

số nguyên lẻ lần bước sóng.

c)

số bán nguyên lần bước sóng.

d)

số bán nguyên lần nửa bước sóng.

68.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường :

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng phương thẳng đứng.

c)

trùng phương truyền sóng.

d)

trùng phương ngang.

69.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

khí, rắn và chân không.

c)

rắn, lỏng và khí.

d)

rắn và trên bề mặt chất lỏng.

70.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng phương thẳng đứng.

c)

trùng phương truyền sóng.

d)

trùng phương ngang.

71.

Sóng ngang chỉ truyền được ở

a)

chất rắn.

b)

chất rắn và chất khí khí.

c)

chất khí và chất lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

72.

Sóng (cơ) nói chung không truyền được trong môi trường

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

73.

Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì

a)

tần số và bước sóng không đổi.

b)

bước sóng và tốc độ truyền sóng thay đổi.

c)

tần số và tốc độ truyền sóng thay đổi.

d)

tần số sóng thay đổi.

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì (cũng như tần số) của sóng tăng

b)

Chu kì (cũng như tần số) của sóng giảm

c)

Chu kì (cũng như tần số) của sóng không đổi

d)

Chu kì (cũng như tần số) của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

75.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

76.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất

c)

Các đường hyperbol dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

77.

Giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha . Phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng:

a)

A. một số nguyên lần nửa bước sóng.

b)

B. một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

C. một số nguyên lần bước sóng

d)

D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

78.

Điều kiện có cực đại giao thoa khi hai nguồn cùng pha

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2d1=(k+12)λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=(2k+1)λ4d_2-d_1=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}  

79.

Giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha . Phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng:

a)

A. một số bán nguyên lần bước sóng.

b)

B. một số lẻ lần bước sóng

c)

C. một số nguyên lần bước sóng

d)

D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

80.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa khi hai nguồn cùng pha

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

81.

Giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha .. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ cực tiểu.

c)

không dao động.

d)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

82.

Giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp có cùng biên độ và dao động điều hòa ngược pha (lệch pha nhau π\pi  ) . Phần tử vật chất nằm trên đường trung trực của đoạn AB dao động với biên độ bằng

a)

0

b)

a/2

c)

a

d)

2a

83.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos10πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

0 mm

84.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}  

d)

i=Dλai=\frac{D}{\lambda a}  

85.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

86.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

87.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k12) λDax_t=\left(k^{ }-\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xt=(2k+1) λDax_t=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

d)

xt=(2k1) λDax_t=\left(2k-1\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

88.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

89.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

90.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

91.

Trong giao thoa ánh sáng, vân tối là tập hợp các điểm có:

a)

hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

b)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

c)

hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng

d)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

92.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng

d)

Khúc xạ.

93.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

94.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

95.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

96.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

a)

0,50 mm

b)

0,75 mm

c)

1,25 mm

d)

2 mm

97.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

98.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5. 1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5. 1014 Hz

99.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

a)

± 9,6 mm

b)

± 4,8 mm

c)

± 3,6 mm

d)

± 2,4 mm

100.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

101.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

102.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

103.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}  

104.

Trong giao thoa ánh sáng, vân tối là tập hợp các điểm có:

a)

hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

b)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

c)

hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng

d)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

105.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

106.
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 7 ở hai bên vân trung tâm là
a)
x = 10i
b)
x = 9,5i
c)
x = 3,5i
d)
x = 4i
107.

Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sáng λ, S cách đều 2 khe. Với kϵZ. Tại điểm M trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân sáng khi

a)

d2d1=(k+12).λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right).\lambda  

b)

d2d1=(k12).λd_2-d_1=\left(\frac{k-1}{2}\right).\lambda  

c)

d2d1=k.λd_2-d_1=k.\lambda  

d)

d2d1=k. λ2d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}  

108.

Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sáng λ, S cách đều 2 khe. Với kϵZ. Tại điểm M trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi

a)

d2d1=k. λ.Dad_2-d_1=k.\ \frac{\lambda.D}{a}

b)

d2d1 = (k+12) . λ.Dad_2-d_1\ =\ \left(k+\frac{1}{2}\right)\ .\ \frac{\lambda.D}{a}

c)

d2d1=k. λ2d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=(k12) . λd_2-d_1=\left(k-\frac{1}{2}\right)\ .\ \lambda

109.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Y-âng, ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42 μm. Khi thay ánh sáng khác có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng λ

a)

0,42 μm.

b)

0,63 μm.

c)

0,55 μm.

d)

0,72 μm.

110.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

2λ.

b)

1,5λ.

c)

3λ.

d)

2,5λ.

111.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Gọi d1, d2 lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn đến vị trí vân M trên màn quan sát và x là khoảng cách từ vân trung tâm đến vân M. Ta luôn có

a)

d2-d1=ax/D

b)

d2-d1=aλ/D

c)

d2-d1=λD/a

d)

d2-d1=aD/x

112.

Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

a)

khoảng vân tăng lên.

b)

khoảng vân giảm xuống.

c)

vị trí vân trung tâm thay đổi.

d)

khoảng vân không thay đổi

113.

Nếu trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Như vậy, vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu

a)

vàng

b)

lục

c)

lam

d)

đỏ

114.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng nhìn thấy của Young, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân

b)

một nửa khoảng vân

c)

một phần tư khoảng vân

d)

hai lần khoảng vân

115.

Trong thí nghiệm giao thoa lâng, khoảng cách từ khe đến màn là 1 m, khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:

a)

1 mm.

b)

2,8 mm.

c)

2,6 mm.

d)

3 mm.

116.

Trong một thí nghiệm giao thoa I âng, khoảng cách hai khe là 1,2mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 2m. Người ta chiếu vào khe I âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm\mu m . Xét tại hai điểm M và N trên màn có tọa độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tối

a)

M tối thứ 5; N sáng thứ 16.

b)

M sáng bậc 6; N tối thứ 16.

c)

M sáng bậc 6; N tối thứ 15.

d)

M tối thứ 5; N sáng thứ 15.

117.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Bề rộng miền giao thoa là 2cm. Số vân sáng và vân tối trên màn là:

a)

3 vân sáng, 2 vân tối

b)

1 vân sáng, 0 vân tối

c)

17 vân sáng, 16 vân tối

d)

33 vân sáng, 34 vân tối

118.

Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt  λ\lambda 1 và 2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 8 của 1 trùng với vân sáng bậc 2 của 2. Tỉ số 1/2 bằng 

a)

6/5

b)

4

c)

1/4

d)

5/6

119.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y- âng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1=0,6μm\lambda_1=0,6\mu mλ2=0,4μm\lambda_2=0,4\mu m . Biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm, màn cách hai khe 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng của hai ánh sáng trên trùng nhau là bao nhiêu?

a)

2,4 mm.   

b)

1,6 mm.   

c)

3,2 mm.   

d)

4,8 mm.

120.

Trong thí nghiệm Y-âng, dùng ánh trắng làm thí nghiệm

(0,4 μ\mu  m      0,76 m).

Biết a = 2 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3,5 mm có số bức xạ cho vân sáng là                                                         

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

121.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 vào hai khe thì thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2

a)

0,4 μm

b)

0,5 μm

c)

0,6 μm

d)

0,7 μm

122.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

a)

4,9 mm.

b)

19,8 mm.

c)

9,9 mm.

d)

29,7 mm