wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Vật Lí Cuối Kì 1

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang có phương trình x = 8cos(4t) cm. Khối lượng quả nặng m = 100 g lực đàn hồi cực đại là

a)

12,8 N

b)

128 N

c)

0, 128 N

d)

6, 4 N

2.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt nước giống hệt nhau. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp do mỗi nguồn tạo ra là 2 cm. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 9,2 cm. Số vân giao thoa cực đại quan sát được giữa hai nguồn A, B là

a)

8

b)

9

c)

7

d)

11

3.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới nguồn k = 0, ±1, ±2,... có giá trị là

a)

d2 – d1 = kλ

b)

d2 – d1 = 2kλ

c)

d)

4.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc u = A cos ω t với mặt nước có cùng phương trình. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đó

a)

Một lần số lẻ lần nửa bước sóng

b)

Một số nguyên lần bước sóng

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần bước sóng

5.

Bước sóng là

a)

Khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha

b)

Khoảng cách giữa hai vị trí trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha

c)

Khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất dao động cùng pha

d)

Quảng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s

6.

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Môi trường truyền sống

b)

Tần số dao động của nguồn sóng

c)

Chu kì dao động của nguồn sóng

d)

Biên độ dao động của nguồn sóng

7.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

a)

T = f

b)

T = 2πf

c)

d)

8.

Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(20t - π/3) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100 g động năng của vật tại li độ x = 8 cm bằng

a)

0, 072 J

b)

0, 72 J

c)

2, 6 J

d)

7, 2J

9.

Dao động điều hòa là:

a)

Dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

Chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

Dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

Dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

10.

Đồ thị vận tốc-li độ của chất điểm dao động điều hòa có dạng

a)

Hình sin

b)

Parabol

c)

Đoạn thẳng

d)

Elip

11.

Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số bằng 2 Hz và biên độ bằng 4 cm quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Tại thời điểm ban đầu, t = 0, chất điểm ở tọa độ 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là

a)

x = 4cos(4πt + π/3) cm

b)

x = 2cos(4πt - π/3) cm

c)

x = 4cos(4πt - π/3) cm

d)

x = 4 cos(πt + π/3) cm

12.

Trong dao động điều hòa li độ biến đổi:

a)

Ngược pha với vận tốc

b)

Cùng pha với vận tốc

c)

Sớm pha π/2 so với vận tốc

d)

Trễ pha π/2 so với vận tốc

13.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O có phương trình li độ là x = Acos(ωt + φ) trong đó A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t là

a)

v = ωAcos( ωt + φ + π/2 )

b)

v = -ωAcos( ωt + φ )

c)

v = ωAsin( ωt + φ )

d)

v = ωAcos( ωt + φ )

14.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là:

a)

3π cm/s

b)

6π cm/s

c)

2π cm/s

d)

π cm/s

15.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, cứ mỗi phút chất điểm thực hiện được 40 dao động toàn phần. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

33,5 cm/s

b)

1,91 cm/s

c)

320 cm/s

d)

50 cm/s

16.

Điều kiện của sự cộng hưởng là:

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

c)

Biên độ của lực cưỡng bức phải lớn hơn bằng biên độ của dao động

d)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

17.

Chu kì dao động điều hòa là

a)

Thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ

b)

Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dương

c)

Khoảng thời gian mà vật thực hiện một dao động toàn phần

d)

Khoảng thời gian giữa hai lần vật đi qua vị trí cân bằng

18.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

φ

c)

ω

d)

ωt

19.

Tần số của một dao động điều hòa

a)

Là số dao động trong một đơn vị thời gian

b)

Là số dao động trong một chu kì

c)

Luôn tỉ lệ thuận với chu kì dao động

d)

Luôn

20.

Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x theo thời gian t như hình bên. Tần số dao động của chất điểm bằng

a)

0,5π rad/s

b)

0,5 Hz

c)

π rad/s

d)

0,25 Hz

21.

Một chất điểm dao động điều hòa với đồ thị li độ-thời gian có dạng như hình vẽ. Tần số góc dao động của chất điểm có giá trị

a)

10π rad/s

b)

10 rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

22.

Một vật nhỏ có khối lượng bằng 100g đang dao động điều hòa với chu kì bằng 1s

Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 10π cm/s. Lấy gần đúng π² = 10 hợp lực cực đại tác dụng vào vật bằng

a)

0,2 N

b)

0,4 N

c)

2 N

d)

4, 0 N

23.

Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số bằng 3 Hz và biên độ bằng 5 cm quanh vị trí bằng gốc tọa độ O. Tại thời điểm ban đầu, t = 0, chất điểm ở tọa độ 2,5√3 cm và đang chuyển động theo chiều âm. Pương trình dao động của chất điểm là

a)

x = 5cos(5πt + π/3) cm

b)

x = 5cos(5πt - π/6) cm

c)

x = 5cos(6πt + π/6) cm

d)

x = 5cos(6πt - π/3) cm

24.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình bên. Phương trình dao động điều hòa của vật là

a)

x = √2cos( 5πt - 3π/4) cm

b)

x = 2cos( 5πt - 3π/4) cm

c)

x = √2cos( 5πt - π/4) cm

d)

x = √2cos( 5πt + π/4) cm

25.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm. Khi chất điểm có tốc độ là 50√3 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 500 cm/s². Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

50 cm/s

b)

80 cm/s

c)

4 m/s

d)

1 m/s

26.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x = 𝘈cos(ωt + φ)

b)

x = tcos(ω𝘈 + φ)

c)

x = ω𝘈cos(tφ + 𝘈)

d)

x = φcos(ω𝘈 + 𝘵)

27.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 𝘈cos(ωt + φ₀) , trong đó ω là

a)

Biên độ của dao động

b)

Tần số góc của dao động

c)

Chu kì của dao động

d)

Tần số của dao động

28.

Một vật dao động cưỡng bức cho tác dụng của ngoại lực F = 2cos5πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với chu kì

a)

1,5s

b)

0,2s

c)

2,5s

d)

0,4s

29.

Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt + 0,5π) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

0,5 cm

30.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos(πt+ π/2) cm. Dao động của chất điểm có chiều dài quỹ đạo là

a)

6 cm

b)

3 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

31.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc là ω thì chu kì dao động là

a)

𝘛 = 2πω

b)

𝘛 = ω/2π

c)

𝘛 = π/ω

d)

𝘛 = 2π/ω

32.

Chu kì dao động của một chất điểm dao động điều hòa là T thì tần số góc của chất điểm đó là

a)

1/T

b)

2π/√T

c)

2π/T

d)

1√T

33.

Cho một chất điểm đang dao động tắt dần. Nếu cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động giảm 3% thì cơ năng của dao động giảm

a)

1,5%

b)

9,5%

c)

9%

d)

5,9%

34.

Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với đồ thị li độ-thời gian có dạng như hình vẽ. Cơ năng dao động của vật có giá trị

a)

0,08 J

b)

8 J

c)

0,04 J

d)

4 J

35.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

Dao động riêng

b)

Dao động điều hòa

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động cưỡng bức

36.

Điều kiện của sự cộng hưởng là:

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

c)

Biên độ của lực cưỡng bức phải lớn hơn bằng biên độ của dao động

d)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

37.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số của dao động là

a)

2πT

b)

2π/T

c)

1/T

d)

T

38.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(10πt + π/3), x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

a)

5π s

b)

5 s

c)

0,2 s

d)

0,032 s

39.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(10πt + π/3) (cm; s). Hỏi chất điểm thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần trong khoảng thời gian 50 giây?

a)

50

b)

10

c)

250

d)

100

40.

Một vật dao động điều hòa cứ sau mỗi phút vật qua vị trí cân bằng được 180 lần. Tần số góc của dao động là

a)

2π/3 rad/s

b)

π rad/s

c)

2π rad/s

d)

3π rad/s

41.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(100πt + π/2) (cm; s). Pha ban đầu của dao động là

a)

2π rad

b)

3π rad

c)

π rad

d)

π/2 rad

42.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos(4πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,5 s li độ của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5 cm

b)

- 5 cm

c)

2,5 cm

d)

-2,5 cm

43.

Gia tốc của dao động điều hòa có pha như thế nào so với vận tốc?

a)

Chậm pha π/2

b)

Sớm pha π/2

c)

Ngược pha

d)

Đồng pha

44.

Trong dao động điều hòa

a)

Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ

b)

Gia tốc biến đổi điều hòa trễ pha π/2 so với li độ

c)

Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

d)

Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha pi/2 so với li độ

45.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad)

b)

2π (rad)

c)

1,5π (rad)

d)

0,5π ( rad)

46.

Trong dao động điều hòa li độ biến đổi:

a)

Ngược pha với vận tốc

b)

Cùng pha với vận tốc

c)

Sớm pha π/2 so với vận tốc

d)

Trễ pha π/2 so với vận tốc

47.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos (πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là:

a)

3π cm/s

b)

6π cm/s

c)

2π cm/s

d)

π cm/s

48.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt+ π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π² = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

100π cm/s²

b)

100 cm/s²

c)

10π cm/s²

d)

10 cm/s²

49.

Một vật có khối lượng 10g dao động điều hòa với biên độ 0,5 m và vận tốc góc là 10rad/s. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là:

a)

25N

b)

2,5N

c)

5N

d)

0,5N

50.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = Acos (ωt + φ) (cm). Gia tốc của chất điểm có phương trình

a)

a = ωAcos (ωt + φ) (cm/s²)

b)

a = -ωAcos (ωt + φ) (cm/s²)

c)

a = -ω²Acos (ωt + φ) (cm/s²)

d)

a = ω²Acos (ωt + φ) (cm/s²)

51.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

b)

c)

d)

52.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos (πt + π/6) cm. Lấy π² = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

b)

c)

d)

53.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Vận tốc của vật tại thời điểm t = π/8 (s) là

a)

-40 cm/s

b)

4 cm/s

c)

20 cm/s

d)

1 m/s

54.

Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Tự dao động

d)

Cộng hưởng dao động

55.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

d)

Biên

56.

Cho một chất điểm đang dao động tắt dần. Nếu cứ sau mỗi chu kì cơ năng của dao động giảm 9,75% thì biên độ của dao động giảm

a)

4%

b)

2%

c)

5%

d)

3%

57.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào?

a)

Khi pha cực đại

b)

Khi li độ bằng không

c)

Khi li độ có độ lớn cực đại

d)

Khi vận tốc có độ lớn cực đại

58.

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

a)

Vận tốc cực đại và độ lớn gia tốc cực đại

b)

Vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

c)

Vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

d)

Vận tốc bằng không và độ lớn gia tốc cực đại

59.

Chọn đáp án sai trong dao động điều hòa của chất điểm, lực kéo về

a)

Ngược pha với li độ

b)

Vuông pha với vận tốc

c)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Ngược pha với gia tốc

60.

Trong dao động điều hòa khi vật đổi chiều chuyển động thì

a)

Lực tác dụng có độ lớn cực đại

b)

Lực tác dụng đổi chiều

c)

Lực tác dụng có độ lớn bằng 0

d)

Lực tác dụng có độ lớn nhỏ nhất

61.

Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc

a)

Có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không

b)

Và gia tốc có độ lớn cực đại

c)

Có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại

d)

Và gia tốc có độ lớn bằng không

62.

Hệ thức liên hệ giữa lực kéo về F và li độ x của một vật khối lượng m, dao động điều hòa với tần số góc ω là

a)

F = mωx

b)

F = -mωx

c)

F = -mω²x

d)

F = mω²x

63.

Lực kéo về tác dụng lênm chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

Tỉ lệ với bình phương biên độ

b)

Không đổi nhưng hướng thay đổi

c)

Và hướng không đổi

d)

Tỉ lệ với độ dài của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

64.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A tần số góc ω. Tại thời điểm vật chuyển động qua vị trí có li độ x, khi đó vật có gia tốc là a. Mối quan hệ giữa x, a, ω và A là

a)

x = -ω²A

b)

c)

d)

a = -ω²x

65.

Biểu thức liên hệ giữa li độ x và gia tốc a trong dao động điều hòa là

a)

a = -ωx

b)

a = -ω²x

c)

a = -ω²x²

d)

a = -ωx²

66.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

67.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật khi ở li độ x. Biên độ dao động của vật là

a)

b)

c)

d)

68.

Khi một vật dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì chuyển động của vật là

a)

Chậm dần

b)

Nhanh dần

c)

Nhanh dần đều

d)

Chậm dần đều

69.

Trong dao động điều hòa của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi chất điểm

a)

Chuyển động theo chiều dương

b)

Đổi chiều chuyển động

c)

Chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên

d)

Chuyển động về vị trí cân bằng

70.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

Hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

Hướng về vị trí cân bằng

c)

Cùng hướng chuyển động

d)

Ngược

71.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ thức đúng là

a)

v = λf

b)

v = 2πfλ

c)

d)

72.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

Tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

73.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ:

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền theo đi theo sóng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

74.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất

75.

Sóng cơ là

a)

Những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất

b)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

c)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường chân không

d)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không

b)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

c)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

d)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

77.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Bước sóng λ

b)

Biên độ sóng

c)

Vận tốc truyền sóng

d)

Tần số sóng

78.

Sóng cơ ngang truyền được trong các môi trường là

a)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí

b)

Chất rắn và chất khí

c)

Chất rắn và chất lỏng

d)

Chất rắn về trên bề mặt chất lỏng

79.

Kết luận nào sau đây là sai. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí và môi trường nước thì

a)

Bước sóng của nó tăng

b)

Tốc độ của nó tăng

c)

Bước sóng của nó không thay đổi

d)

Tần số của nó không thay đổi

80.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến lúc gần nó nhất bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một nửa bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Một phần tư bước sóng

81.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

b)

Sống phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

82.

Tao quan sát thấy hiện tượng gì khi chơi một sợi dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

c)

Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại

d)

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc Độ

83.

Sống chừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định Khi

a)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

b)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

c)

Bước sóng gấp ba chiều dài của dây

d)

Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

84.

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi gặp đầu gì cố định thì phản xạ trở lại, khi đó

a)

Sóng phản xạ có cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới

b)

Sóng phản xạ luôn giao thoa với sóng tới và tạo thành sóng dừng

c)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới

d)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới

85.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần phần tư bước sóng

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần một phần tư bước sóng

86.

Chọn câu trả lời đúng. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

Xác định chu kỳ sóng

b)

Xác định năng lượng sóng

c)

Xác định tần số sóng

d)

Xác định tốc độ truyền sóng

87.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại AB dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ với k = 0, ±1, ±2,...

b)

kλ với k = 0, ±1, ±2,...

c)

(2k +1)λ với k = 0, ±1, ±2,...

d)

(k + 0,5)λ với k = 0, ±1, ±2,...

88.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng

a)

Biên độ nhưng khác tần số

b)

Pha ban đầu nhưng khác tần số

c)

Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

Biên độ và có hiệu số thay đổi theo thời gian

89.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2. Hai nguồn sóng này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

Dao động với biên độ cực tiểu

b)

Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

c)

Dao động với biên độ cực đại

d)

Không dao động

90.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

a)

Ánh sáng có bản chất sóng

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có thể bị tán sắc

d)

Ánh sáng là sóng ngang

91.

Để đo bước sóng của ánh sáng người ta dùng thí nghiệm

a)

Tổng hợp ánh sáng trắng

b)

Tán sắc của Newton

c)

Về ánh sáng đơn sắc

d)

Giao thoa với khe Young

92.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

Cùng cường độ

b)

Đơn sắc

c)

Kết hợp

d)

Cùng màu sắc

93.

Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần đại M, với k là số nguyên. Với k = 0, ±1, ±2... Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi

a)

∆ϕ = 2kπ

b)

∆ϕ = (2k + 1)π

c)

d)

94.

Công thức dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn

a)

b)

c)

d)

95.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn cùng pha, phần tử chất lỏng dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ phần tử đó đến hai nguồn sóng bằng

a)

Số bán nguyên lần bước sóng

b)

Số nguyên lần bước sóng

c)

Số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Số bán nguyên lần nữa bước sóng

96.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

Hai lần bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Một nửa bước sóng

d)

Một phần bước sóng

97.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

Hai lần bước sóng

b)

Một nửa bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Một phần tư bước sóng

98.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

a)

Tần số ánh Sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của môi trường

d)

Tốc độ của ánh sáng

99.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn phát bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ thì khoảng vân giao thoa trên màn một. Hệ thức đúng

a)

b)

c)

d)

100.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

Là sóng siêu âm

b)

Là sóng dọc

c)

Có tính chất hạt

d)

Có tính chất sóng

101.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

b)

c)

d)

102.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định là

a)

b)

c)

d)

103.

Một âm có tần số xác minh truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v2 > v1 > v3

b)

v1 > v2 > v3

c)

v3 > v1 > v2

d)

v1 > v3 > v2

104.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng và chân không

b)

Rắn, lỏng, khí

c)

Khí, rắn và chân không

d)

Rắn và trên bề mặt chất lỏng

105.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

b)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20kHz

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không

d)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

106.

Sóng âm không truyền được trong

a)

Chân không

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chất khí

107.

Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là

a)

30,5m

b)

3,0km

c)

75,0m

d)

7,5m

108.

Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một khung truyền màn tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là

a)

0,5 m

b)

1,0 m

c)

2,0 m

d)

2,5 m

109.

Một sóng âm có tần số 500 Hz và tốc độ lan truyền 350 m/s. Hỏi hai điểm gần nhất trên phương diện sóng phải cách nhau một khoảng bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha π/4?

a)

0,0875 cm

b)

0,875 m

c)

0,0875 m

d)

0,875 cm

110.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là u = 6cos(4πt –0,02πx). Trong đó u và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định vận tốc truyền sóng

a)

1 m/s

b)

3 m/s

c)

2 m/s

d)

4 m/s

111.

Một sóng cơ ngang truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình u = 6cos(4πt – 0,02πx) ; trong đó u và x có đơn vị là cm, t có đơn vị là giây. Hãy xác định vận tốc dao động của một thời điểm trên dây có tọa độ x = 25 cm tại thời điểm t = 4 giây

a)

24π (cm/s)

b)

14π (cm/s)

c)

12π (cm/s)

d)

44π (cm/s)

112.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ 16 lần trong 30 giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp bằng 24m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

a)

v = 4,5 m/s

b)

v = 12 m/s

c)

v = 3 m/s

d)

v = 2,25 m/s

113.

Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f = 50 Hz. Khi âm thoa rung trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

v = 15 m/s

b)

v = 28 m/s

c)

v = 25 m/s

d)

v = 20 m/s

114.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B trên dây có

a)

7 nút và 6 bụng

b)

9 nút và 8 bụng

c)

5 nút và 4 bụng

d)

3 nút và 2 bụng

115.

Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ, cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng. Biết hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,5s. Giá trị bước sóng λ là

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

15,5 cm

116.

Đầu A của một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang, được làm cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 0,5 Hz. Trong thời gian 8 (s) sóng đã đi được 4 cm dọc theo dây. Tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ có giá trị là

a)

v = 0,2 cm/s và λ = 0,1 cm

b)

v = 0,2 cm/s và λ = 0,4 cm

c)

v = 2 cm/s và λ = 0,4 cm

d)

v = 0,5 cm/s và λ =1 cm

117.

Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u0 = 4cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50 cm là

a)

uM = 4cos(20πt + π/2) (cm)

b)

uM = 4cos(20πt – π/2) (cm)

c)

uM = 4cos(20πt + π/4) (cm)

d)

uM = 4cos(20πt – π/4) (cm)

118.

Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên trục Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

a)

100 cm/s

b)

80 cm/s

c)

85 cm/s

d)

90 cm/s

119.

Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha và cùng tần số 12 Hz. Tại điểm M cách các nguồn A, B những đoạn d1 = 18 cm, d2 = 24 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai đường vân dao động với biên độ cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng:

a)

26 cm/s

b)

24 cm/s

c)

28 cm/s

d)

20 cm/s

120.

Một dây dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là

a)

13,3 cm

b)

20 cm

c)

40 cm

d)

80 cm

121.

Một dây dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là

a)

13,3 cm

b)

20 cm

c)

40 cm

d)

80 cm