wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Điện Tích và Nhiễm Điện

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong những cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

c)

Đặt một vật gần nguồn điện

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin

2.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu

b)

Chim thường xù lông về mùa rét

c)

Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường

d)

Sét giữa các đám mây

3.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước rất nhỏ

b)

vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta đang xét

c)

vật chứa rất ít điện tích

d)

điểm phát ra điện tích

4.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

a)

Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau

b)

Các điện tích khác dấu thì hút nhau

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau

5.

Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây : Chải tóc bằng lược

a)

Nhiểm điện do cọ xát

b)

Nhiễm điện do hưởng ứng

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc

d)

Nhiễm điện do toả nhiệt

6.

Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Các vật chuyển động nhanh trong không khí ( ôtô , máy bay … )

a)

Nhiễm điện do cọ xát

b)

Nhiễm điện do hưởng ứng

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc

d)

Nhiễm điện do toả nhiệt

7.

Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Sự nhiểm điện trong các đám mây giông.

a)

Nhiểm điện do cọ xát

b)

Nhiễm điện do hưởng ứng

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc

d)

Nhiễm điện do toả nhiệt

8.

Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Sự nhiểm điện trong các đám mây giông.

a)

Nhiểm điện do cọ xát

b)

Nhiễm điện do hưởng ứng

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc

d)

Nhiễm điện do toả nhiệt

9.

Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây : Dùng cột thu lôi chống sét

a)

Nhiểm điện do cọ xát

b)

Nhiễm điện do hưởng ứng

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc

d)

Nhiễm điện do tia tử ngoại có trong ánh sáng mặt trời

10.

Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Thanh kim lọai đặt gần một quả cầu mang điện tích

a)

Nhiểm điện do cọ xát

b)

Nhiễm điện do hưởng ứng

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc

d)

Nhiễm điện do bức xạ nhiệt

11.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

12.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và D trái dấu.

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)

Điện tích của vật B và D cùng dấu.

d)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.

13.

Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng:

a)

Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là các điện tích dương

b)

Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là điện tích âm

c)

Hai điện tích điểm q1 và q2 trái dấu

d)

Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng dấu

14.

Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng:

a)

Hai điện tích điểm q1.q2 < 0.

b)

Hai điện tích điểm q1 > 0 và q2 < 0.

c)

Hai điện tích điểm q1 và q2 trái dấu

d)

Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng dấu

15.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu - lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

16.

Nhận xét không đúng về điện môi là:

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

17.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.

b)

tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.

d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

18.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông cho tương tác nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

19.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không.

b)

nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa.

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

20.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu - lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

21.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín ( nhựa đường).

b)

nhựa trong.

c)

thủy tin

22.

n thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

23.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín ( nhựa đường).

b)

nhựa trong.

c)

thủy tinh.

d)

nhôm.

24.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken.

b)

khối thủy ngân.

c)

thanh chì.

d)

thanh gỗ khô.

25.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

26.

Điện tích điểm là:

a)

Vật có kích thước nhỏ mang điện.

b)

Vật có kích thước lớn mang điện.

c)

Vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

d)

Tất cả các vật nhiễm điện.

27.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì

a)

Tỷ lệ thuận với độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích.

b)

Tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương vuông góc với đường thẳng với 2 điện tích.

c)

Tỷ lệ nghịch với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ thuận với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích.

d)

Tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích.

28.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi  thì

a)

Tăng  lần so với trong chân không.

b)

Giảm  lần so với trong chân không.

c)

Giảm 2 lần so với trong chân không.

d)

Tăng 2 lần so với trong chân không.

29.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

a)

Tăng lên 3 lần.

b)

Giảm đi 3 lần.

c)

Tăng lên 9 lần.

d)

Giảm đi 9 lần.

30.

Công thức của định luật Culông là

a)

F = k q1q2 / r^2

b)

F =

c)

F = k / r^2

d)

F = k.r^2

31.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thứơc, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho hai quả cầu chạm nhau thì chúng đẩy nhau. Ta kết luận trứơc khi chạm:

a)

Cả hai tích điện dương

b)

Cả hai tích điện âm

c)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.

d)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu

32.

Vectơ lực tĩnh điện Coulomb có các tính chất

a)

Có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

b)

Có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

c)

Độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích

d)

Chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.

33.

Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

tăng lên gấp bốn

c)

giảm xuống gấp đôi

d)

giảm xuống gấp bốn

34.

Khi giữ độ lớn của hai điện tích điểm không đổi và tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

tăng lên gấp bốn

c)

giảm xuống gấp đôi

d)

giảm xuống gấp bốn

35.

Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r. Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật đó giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng. Khi đó lực tương tác giữa hai vật:

a)

Tăng lên hai lần.

b)

Giảm đi hai lần.

c)

Tăng lên bốn lần.

36.

Chuyển để khoảng cách giữa hai vật đó giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng. Khi đó lực tương tác giữa hai vật:

a)

Tăng lên hai lần.

b)

Giảm đi hai lần.

c)

Tăng lên bốn lần.

d)

Giảm đi bốn lần.

37.

Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau với nhau rồi tách ra thì chúng sẽ:

a)

Luôn luôn đẩy nhau.

b)

Luôn luôn hút nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng

d)

Đẩy nhau rồi sau đó hút nhau.

38.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thước. Ban đầu chúng hút nhau. Sau khi cho chúng chạm nhau người ta thấy chúng đẩy nhau. Có thể kết luận rẳng cả hai quả cầu đều:

a)

Tích điện dương.

b)

Tích điện âm.

c)

Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau.

d)

Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn không bằng nhau.

39.

Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng:

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

Không tương tác

40.

Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng:

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

Không tương tác

41.

Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng đẩy nhau. Cho một trong hai quả chạm đất, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng:

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

Không tương tác

42.

Hai quả cầu A và B mang điện tích q1 và q2 trong đó q1>0, q2<0 và q1 > q2. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích:

4 lines
43.

Hai quả cầu A và B mang điện tích q1 và q2 trong đó q1>0, q2<0 và q1  q2 . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

Không tương tác

44.

Hai quả cầu A và B mang điện tích q1 và q2 trong đó q1>0, q2<0 và q1  q2 . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

Không tương tác

45.

Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau một lực F. Khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là  =4 và đặt chúng cách nhau khoảng r'= 0,5r thì lực hút giữa chúng là :

a)

F'=F

b)

F'=0,5F

c)

F'=2F

d)

F'=0,25F

46.

Một thanh nhựa và một thanh đồng (có tay cầm cách điện) có kích thước bằng nhau. Lần lượt cọ xát hai thanh vào một miếng dạ, với lực bằng nhau và số lần cọ xát bằng nhau, rồi đưa lại gần một quả cầu bấc không mang điện, thì

a)

Thanh kim loại hút mạnh hơn.

b)

Thanh nhựa hút mạnh hơn.

c)

Hai thanh hút như nhau.

d)

Không thể xác định được thanh nào hút mạnh hơn.

47.

Chọn câu đúng

a)

Có thể cọ xát hai vật cùng loại với nhau để được hai vật tích điện trái dấu.

b)

Nguyên nhân của sự nhiễm điện do cọ xát là các vật bị nóng lên do cọ xát.

c)

Cọ thước nhựa vào mảnh dạ thì mảnh dạ cũng tích điện.

d)

Vật tích điện chỉ hút được các vật cách điện như giấy, không hút kim loại

48.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu

b)

M và N đều không nhiễm điện

c)

M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện

d)

M v

49.

N, ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu

b)

M và N đều không nhiễm điện

c)

M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện

d)

M và N nhiễm điện trái dấu

50.

Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một

a)

thanh kim loại không mang điện

b)

thanh kim loại mang điện dương

c)

thanh kim loại mang điện âm

d)

thanh nhựa mang điện âm

51.

Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?

a)

cả hai quả quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng

b)

cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng

c)

chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng

d)

chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong vật dẫn có rất nhiều điện tích tự do

b)

Trong những vật điện môi có chứa rất ít điện tích tự do

c)

Xét về toàn bộ, một vật trung hòa về điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung hòa về điện

d)

Xét về toàn bộ, một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa về điện

53.

Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, là do

a)

điện tích trên vật B tăng lên.

b)

điện tích trên vật B giảm xuống.

c)

điện tích trên vật B phân bố lại

d)

điện tích trên vật A truyền sang vật B

54.

Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do

a)

điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A

b)

ion âm từ vật A di chuyển sang vật B

c)

electron di chuyển từ vật A sang vật B

d)

electron di chuyển từ vật B sang vật A

55.

Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, là do

a)

Điện tích trên vật B tăng lên

b)

Điện tích của vật B giảm xuống

c)

Điện tích trên vật B được phân bố lại

d)

Điện tích trên vật A đã truyền sang vật B

56.

Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương là do:

a)

Điện tích dương đã di chuyển từ vật B sang vật A

b)

iôn âm từ vật A sang vật B

c)

Electron di chuyển từ vật A sang vật B

d)

Electron di chuyển từ vật B sang vật A

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

b)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

c)

Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

d)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

58.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

a)

Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

b)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

c)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

d)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

59.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

9.

b)

16.

c)

17.

d)

8.

60.

Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

11.

b)

13.

c)

15.

d)

16.

61.

8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

9.

b)

16.

c)

17.

d)

8.

62.

Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

11.

b)

13.

c)

15.

d)

16.

63.

Nếu nguyên tử đang thừa - 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

sẽ là ion dương.

b)

vẫn là 1 ion âm.

c)

trung hoà về điện.

d)

có điện tích không xác định được.

64.

Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích

a)

+ 1,6.10-19 C.

b)

- 1,6.10-19 C.

c)

+ 12,8.10-19 C.

d)

- 12,8.10-19 C.

65.

Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

có chứa các điện tích tự do.

c)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.

d)

vật phải mang điện tích.

66.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

b)

vật bị nóng lên.

c)

các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

d)

các điện tích bị mất đi.

67.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

a)

Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

b)

Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

c)

Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.

d)

Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

68.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và - 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

- 8 C.

b)

- 11 C.

c)

+ 14 C.

d)

+ 3 C.

69.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

b)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

70.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

71.

Phát biết nào sau đây là không đúng?

a)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

b)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

d)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

72.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.

b)

Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.

c)

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.

d)

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.

73.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

hai quả cầu đẩy nhau.

b)

hai quả cầu hút nhau.

c)

không hút mà cũng không đẩy nhau.

d)

hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.

74.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.

b)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.

c)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.

d)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm đi

75.

Chọn câu đúng

a)

Vì proton không mang điện và nơtron mang điện tích dương nên hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương.

b)

Vì proton mang điện dương và nơtron không mang điện nên hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương.

c)

Vì proton và nơtron mang điện tích dương nên hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương

d)

Vì proton và nơtron mang điện tích âm nên hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương

76.

Chọn câu đúng

a)

Electron và proton cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử

b)

Do có nơtron cùng proton trong hạt nhân nguyên tử nên giá trị điện tích trong hạt nhân lớn gấp hai lần giá trị điện tích electron ở lớp võ nguyên tử.

c)

Bình thường trong nguyên tử tổng số giá trị điện tích electron ở lớp võ nguyên tử bằng tổng số giá trị điện tích dương trên proton.

d)

Bình thường trong nguyên tử tổng số giá trị điện tích electron ở lớp võ nguyên tử. bằng tổng số giá trị điện tích dương trên nơtron

77.

Chọn câu đúng

a)

Nguyên tử thừa electron trở thành ion âm , do đó ion âm có giá trị điện tích bằng giá trị điện tích 1 electron.

b)

Bình thường nguyên tử trung hòa về điện , tổng số giá trị điện tích của electron bằng tổng số giá trị của proton. Nên khi mất một nơtron, nguyên tử vẫn trung hòa về điện vì nơtron không mang điện tích.

c)

Nguyên tử thiếu electron trở thành ion dương, thừa electron trở thành ion âm , ion dương và ion âm tương tác với nhau bằng lực hút tĩnh điện Coulomb.

d)

Nguyên tử bao gồm các hạt sơ cấp là electron, proton, nơtron, ion dương, ion âm, …

78.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do.

a)

Nước biển.

b)

Nước sông.

c)

C

79.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do.

a)

Nước biển.

b)

Nước sông.

c)

Nước cất.

d)

Nước mưa.

80.

Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưỡng ứng.

a)

Đặt một quả cầu mang điện ở gần một thanh kim loại không mang điện.

b)

thanh kim loại mang điện dương

c)

thanh kim loại mang điện âm

d)

thanh nhựa mang điện âm.

81.

Vào mùa khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do hiện tượng nhiễm điện.

a)

do tiếp xúc

b)

do cọ xát

c)

do hưởng ứng.

d)

Cả 3 hiện tượng trên.

82.

Đưa một quả cầu A nhiễm điện dương lại gần quả cầu quả cầu B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào sẽ xảy ra.

a)

cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng.

b)

cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng.

c)

Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng.

d)

Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng.

83.

Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi. Chọn câu đúng: trong muối ăn kết tinh:

a)

có ion dương.

b)

có ion âm.

c)

có êléctrôn tự do.

d)

không có ion và êléctrôn tự do

84.

Trong các cách sau đây. Cách nào làm cho một vật có thể nhiểm điện mà tổng đại số các điện tích trên vật đó thay đổi.

a)

Nhiễm điện bằng cọ xát và bằng hưỡng ứng.

b)

Nhiễm điện bằng cọ xát và bằng tiếp xúc.

c)

Nhiễm điện bằng tiếp xúc và bằng hưỡng ứng.

d)

Nhiễm điện bằng cọ xát, bằng tiếp xúc và bằng hưỡng ứng.

85.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

86.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

87.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

88.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

89.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

90.

Cho một điện tích điểm - Q ; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

91.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

92.

Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

đường nối hai điện tích.

b)

đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.

c)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.

d)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điệ

93.

Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng

a)

hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.

b)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.

c)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.

d)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.

94.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

95.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

96.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

a)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

d)

Các đường sức là các đường có hướng.

97.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

là những tia thẳng.

b)

có phương đi qua điện tích điểm.

c)

có chiều hường về phía điện tích.

d)

không cắt nhau.

98.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và đ

99.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

100.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

101.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

102.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

103.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.

b)

Các đường sức là các đường cong không kín.

c)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

104.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

b)

Tất

105.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

106.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

a)

E = 9.109 Q / r2

b)

E = -9.109 Q / r2

c)

E = 9.109 Q / r

d)

E = -9.109 Q / r

107.

Điện trường

a)

Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

b)

Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

c)

Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

d)

Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

108.

Cường độ điện trường là

a)

Đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó.

b)

Đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

c)

Đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

d)

Đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo bằng...

109.

Cường độ điện trường do điện tích dương Q đặt tại A gây ra tại M cách Q một khoảng r có:

a)

Điểm đặt tại A, chiều hướng từ M vào A.

b)

Điểm đặt tại M, chiều hướng ra xa A.

c)

Điểm đặt tại A, chiều hướng ra xa M

d)

Điểm đặt tại M, chiều hướng từ A vào M

110.

Cường độ điện trường do điện tích dương Q đặt tại A gây ra tại M cách Q một khoảng r có:

a)

có phương trùng với đường thẳng nối A và M.

b)

có độ lớn: E  r

c)

có điểm đặt tại A.

d)

có chiều hướng từ A về M.

111.

Chọn câu sai :

a)

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh hạt mang điện.

b)

Người ta nhận biết sự hiện diện của điện trường thông qua sự tác dụng lực của nó lên điện tích điểm đặt trong điện trường.

c)

Điện trường của các điện tích đứng yên đối với nhau gọi là điện trường tĩnh.

d)

Để đặc trưng cho điện trường về phương diện sinh công người ta dùng cường độ điện trường.

112.

Vectơ cường độ điện trường có các tính chất sau :

a)

Điểm đặt trùng với điện tích thử tại điểm ta đang xét trong điện trường.

b)

Giá là đường thẳng nối điện tích gây ra điện trường và điểm ta đang xét trong điện trường.

c)

Chiều hướng ra xa điện tích gây ra điện trường nếu điện tích thử đặt tại điểm ta đang xét mang giá trị dương.

d)

Có độ lớn phụ thuộc vào giá trị điện tích đặt tại điểm ta đang xét.

113.

Chọn câu sai.

a)

Bất kỳ một điện tích thử nào đặt trong điện trường , ta cũng chỉ vẽ được đường sức điện trường đi qua nó.

b)

Số đường sức đi qua một đơn vị diện tích mặt cầu nhận điện t

114.

Chọn câu sai.

a)

Bất kỳ một điện tích thử nào đặt trong điện trường , ta cũng chỉ vẽ được đường sức điện trường đi qua nó.

b)

Số đường sức đi qua một đơn vị diện tích mặt cầu nhận điện tích gây ra điện trường làm tâm, phụ thuộc vào độ lớn của điện trường tại điểm đó.

c)

Đường sức của điện trường càng gần nhau ở những điểm mà khỏang cách từ điểm ấy đến điện tích gây ra điện trường càng nhỏ.

d)

Chiều đường sức điện trường phụ thuộc vào giá trị dương hay âm của điện tích thử mà đường sức đi qua nó.

115.

Chọn câu đúng:

a)

Các đường sức của điện trường đều song song nhau bởi vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm bằng nhau.

b)

Bất kỳ một điểm nào nằm trên đường sức của điện trường đều có tiếp tuyến trùng với giá vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Khi điện tích thử nằm trong môi trường có nhiều điện tích điểm xung quanh , thì điện tích thử chỉ chịu tác dụng lực Coulomb do điện tích lớn nhất gây ra.

d)

Đường sức có chiều hướng ra khỏi điện tích dương và hướng vào điện tích âm. Nên nó chỉ tồn tại khi có hai điện tích trái dấu tồn tại.

116.

Cường độ điện trường là đại lượng:

a)

Véc tơ

b)

Vô hướng, có giá trị luôn dương

c)

Vô hướng, có giá trị dương, hoặc âm

d)

Véctơ và có chiều hướng vào điện tích

117.

Véctơ cường độ điện trường E tại một điểm trong điện trường luôn:

a)

Cùng hướng với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

b)

Ngược hướng với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

c)

Cùng phương với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

d)

Khác phương với véc tơ lực F t