wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4 dao động điện từ

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

2.

(VD) Mạch biến điệu có chức năng

a)

chuyển tín hiệu âm thành tín hiệu điện.

b)

phát ra dao động điện từ cao tần.

c)

khuếch đại tín hiệu.

d)

"trộn" tín hiệu âm tần vào tín hiệu cao tần.

3.

Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng

a)

truyền sóng điện từ

b)

hấp thụ sóng điện từ

c)

giao thoa sóng điện từ

d)

cộng hưởng điện từ

4.

(TH) Thiết bị nào sau đây có cả an ten phát và an ten thu tín hiệu?

a)

Điện thoại di động.

b)

Điều khiển TV.

c)

Máy thu thanh.

d)

Micro không dây.

5.

(Đề thi THPTQG-15): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng trung

b)

sóng ngắn.

c)

sóng dài.

d)

sóng cực ngắn

6.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước.

b)

thủy tinh.

c)

chân không.

d)

thạch anh.

7.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

8.

Cho các bộ phận sau: 1 micro, 2 loa, 3 anten thu, 4 anten phát, 5 mạch biến điệu, 6 mạch tách sóng. Những bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến.

a)

(1), (4), (5)

b)

(2), (3), (6).

c)

(1), (3), (5).        

d)

(2), (4), (6).

9.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?

a)

Mạch biến điệu

b)

Anten phát

c)

Micrô

d)

Mạch khuếch đại

10.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

b)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

c)

đưa sóng cao tần ra loa

d)

đưa sóng siêu âm ra loa

11.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây đặt ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số?

a)

Mạch tách sóng

b)

Anten thu

c)

Mạch khuếch đại

d)

.Loa

12.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

a)

Micrô

b)

Mạch biến điệu.

c)

Mạch tách sóng

d)

Anten

13.

(NB) Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

14.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6 F. Lấy π=3,14\pi=3,14  . Tần số dao động riêng của mạch là?

a)

63694 Hz

b)

7961 Hz

c)

15923 Hz

d)

31847 Hz

15.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L dao động tự do với tần số góc

a)

2πLC2\pi\sqrt[]{LC}  

b)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

LC\sqrt[]{LC}  

d)

1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

16.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi giảm điện dung của tụ điện đi 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

17.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng  i = 0,05sin(100t) A. Tần số góc dao động của mạch là

a)

100 rad/s.

b)

0,05 rad/s.

c)

2000 rad/s.

d)

2000π2000\pi  rad/s.

18.

Trong hệ thống phát thanh, biến điệu có tác dụng

a)

làm biên độ của sóng mang biến đổi theo biên độ của sóng âm.

b)

làm biên độ của sóng mang biến đổi theo tần số của sóng âm.

c)

tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang.

d)

làm thay đổi tần số của sóng mang.

19.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

mạch tách sóng.

b)

mạch khuếch đại.

c)

mạch phát sóng điện từ cao tần.        

d)

mạch biến điệu.

20.

Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số f = 100 MHz. Bước sóng mà đài thu được có giá trị là ... m

(a)  

21.

Một sóng điện từ có tần số f = 3 MHz. Bước sóng của sóng điện từ đó là ... m.

(a)  

22.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Mang năng lượng.

b)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

c)

Là sóng ngang.

d)

Truyền được trong chân không.

23.

Ở đảo có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng vệ tinh, ngta dùng angten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình . Sóng điện từ mà angten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng cực ngắn.

b)

sóng ngắn.

c)

sóng dài.

d)

sóng trung.

24.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

a)

60m

b)

6m

c)

30m

d)

3m

25.

(Đề thi ĐH 2015)Chọn câu đúng.Sóng điện từ

a)

là sóng dọc và truyền được trong chân không.

b)

là sóng ngang và truyền được trong chân không

c)

là sóng dọc và không truyền được trong chân không

d)

là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

26.

(Đề thi THPTQG-15): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng trung

b)

sóng ngắn.

c)

sóng dài.

d)

sóng cực ngắn

27.

(Đề ĐH – 2014): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau

b)

luôn ngược pha nhau

c)

với cùng biên độ

d)

với cùng tần số

28.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

a)

π

b)

π/4

c)

π/2

d)

0

29.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng

d)

Khúc xạ.

30.

Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

a)

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

b)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

d)

năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

31.

Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

a)

tách sóng

b)

khuếch đại

c)

phát dao động cao tần

d)

biến điệu

32.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

b)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường

c)

Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

d)

Điện trường không lan truyền được trong điện môi.

33.

Câu 1 Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

tím

c)

cam

d)

đỏ

34.

Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

tán sắc ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng.

d)

phản xạ ánh sáng.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

36.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Bước sóng trong chân không của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A. 0,55 nm. B. 0,55 mm.

C. 0,55 μm. D. 55 nm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 1 Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là( đơn vị tính micromet)

A. 0,5. B. 0,45.

C. 0,6. D. 0,75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A. i2 = 0,60 mm. B. i2 = 0,40 mm.

C. i2 = 0,50 mm. D. i2 = 0,45 mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A. giảm đi bốn lần.

B. không đổi.

C. tăng lên hai lần.

D. tăng lên bốn lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

A. 5i. B. 3i.

C. 4i. D. 6i.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}   là

a)

cảm ứng từ trong cuộn cảm

b)

tần số dao động điện từ tự do trong mạch

c)

cường độ điện trường trong tụ điện

d)

chu kì dao động điện từ tự do trong mạch

43.

Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì

a)

phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

b)

phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

c)

phụ thuộc vào cả L và C

d)

không phụ thuộc vào L và C

44.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động là

a)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}  

b)

1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}  

c)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

d)

LC\sqrt{LC}  

45.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

b)

2πLC2\pi\sqrt{LC}  

c)

LC2π\frac{\sqrt{LC}}{2\pi}  

d)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}  

46.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}  

b)

T=LCT=\sqrt{LC}  

c)

T=πLCT=\pi\sqrt{LC}  

d)

T=2πLCT=\sqrt{2\pi LC}  

47.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là

a)

C=4π2f2LC=\frac{4\pi^2f^2}{L}  

b)

C=4π2Lf2C=\frac{4\pi^2L}{f^2}  

c)

C=14π2f2LC=\frac{1}{4\pi^2f^2L}  

d)

C=f24π2LC=\frac{f^2}{4\pi^2L}  

48.

Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì

a)

tăng điện dung C lên gấp 4 lần

b)

giảm độ tự cảm L còn L16\frac{L}{16}  

c)

giảm độ tự cảm L còn L4\frac{L}{4}  

d)

giảm độ tự cảm L còn L2\frac{L}{2}  

49.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

không đổi

50.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của mạch

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

51.

Trong mạch dao động điện từ LC (L không đổi), nếu tần số của mạch phát ra tăng n lần thì cần

a)

Tăng điện dung C lên n lần

b)

giảm điện dung C xuống n2n^2   lần

c)

giảm điện dung C xuống n lần

d)

Tăng điện dung C lên n2n^2   lần

52.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 4 lần thì tần số dao động của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

53.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1C_1   đến C2C_2  . Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

a)

từ 4πLC1 đe^ˊn 4πLC2từ\ 4\pi\sqrt{LC_1}\ đến\ 4\pi\sqrt{LC_2}  

b)

từ 2πLC1 đe^ˊn 2πLC2từ\ 2\pi\sqrt{LC_1}\ đến\ 2\pi\sqrt{LC_2}  

c)

từ 2LC1 đe^ˊn 2LC2từ\ 2\sqrt{LC_1}\ đến\ 2\sqrt{LC_2}  

d)

từ 4LC1 đe^ˊn 4LC2từ\ 4\sqrt{LC_1}\ đến\ 4\sqrt{LC_2}  

54.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1C_1   thì tần số dao động riêng của mạch là f1f_1  . Khi điện dung có giá trị C2=4C1C_2=4C_1   thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

a)

f2=0,25f1f_2=0,25f_1  

b)

f2=2f1f_2=2f_1  

c)

f_2=0,5f_1

d)

f_2=4f_1

55.

Một con lắc đơn chiều dài \ell   đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức 1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}   có cùng đơn vị với biểu thức

a)

g\sqrt{\frac{\ell}{g}}  

b)

g\sqrt{\ell g}  

c)

1g\sqrt{\frac{1}{\ell g}}  

d)

g\sqrt{\frac{g}{\ell}}  

56.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

57.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

58.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

59.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

60.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

61.

Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C. Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.

a)

5.10-7 A

b)

6.10-7A

c)

3.10-7 A

d)

2.10-7A

62.

Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 50 µF và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện áp cực đại trên tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:

a)

0,45 A

b)

0,32 A

c)

0,6 A

d)

0,25 A

63.

Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hòa. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:

a)

2 V

b)

4 V

c)

2A\sqrt{2}A

d)

22A2\sqrt{2}A

64.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn cùng pha nhau.

d)

với cùng tần số.

65.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

A. 318,5 rad/s.

b)

B. 318,5 Hz.

c)

C. 2000 rad/s.

d)

D. 2000 Hz.

66.

(NB) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

67.

(VD) Mạch biến điệu có chức năng

a)

chuyển tín hiệu âm thành tín hiệu điện.

b)

phát ra dao động điện từ cao tần.

c)

khuếch đại tín hiệu.

d)

"trộn" tín hiệu âm tần vào tín hiệu cao tần.

68.

Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng

a)

truyền sóng điện từ

b)

hấp thụ sóng điện từ

c)

giao thoa sóng điện từ

d)

cộng hưởng điện từ

69.

(NB) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

70.

(TH) Thiết bị nào sau đây có cả an ten phát và an ten thu tín hiệu?

a)

Điện thoại di động.

b)

Điều khiển TV.

c)

Máy thu thanh.

d)

Micro không dây.

71.

(Đề thi THPTQG-15): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng trung

b)

sóng ngắn.

c)

sóng dài.

d)

sóng cực ngắn

72.

Mạch biến điệu có chức năng

a)

chuyển tín hiệu âm thành tín hiệu điện.

b)

phát ra dao động điện từ cao tần.

c)

khuếch đại tín hiệu.

d)

"trộn" tín hiệu âm tần vào tín hiệu cao tần.

73.

Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng...

a)

Tách sóng

b)

Giao thoa sóng

c)

Cộng hưởng điện

d)

Sóng dừng

74.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước.

b)

thủy tinh.

c)

chân không.

d)

thạch anh.

75.

Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

76.

Cho các bộ phận sau: 1 micro, 2 loa, 3 anten thu, 4 anten phát, 5 mạch biến điệu, 6 mạch tách sóng

a)

(1), (4), (5)

b)

(2), (3), (6).

c)

(1), (3), (5).        

d)

(2), (4), (6).

77.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?

a)

Mạch biến điệu

b)

Anten phát

c)

Micrô

d)

Mạch khuếch đại

78.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

b)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

c)

đưa sóng cao tần ra loa

d)

đưa sóng siêu âm ra loa

79.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây đặt ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số?

a)

Mạch tách sóng

b)

Anten thu

c)

Mạch khuếch đại

d)

.Loa

80.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng

a)

tăng bước sóng của tín hiệu.

b)

tăng tần số của tín hiệu

c)

tăng chu kì của tín hiệu

d)

tăng cường độ của tín hiệu

81.

Máy thu chỉ thu được sóng của đài phát khi

a)

các mạch có độ cảm ứng bằng nhau

b)

các mạch có điện dung bằng nhau

c)

các mạch có điện trở bằng nhau

d)

tần số riêng của máy bằng tần số của đài phát

82.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

a)

Micrô

b)

Mạch biến điệu.

c)

Mạch tách sóng

d)

Anten

83.

Câu 1. Trong mạch dao động LC thì cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của tụ dao động điều hòa

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.                   

c)

lệch pha .                    

d)

lệch pha .

84.

Câu 20:  Chọn câu đúng? “Trong máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường

a)

chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

b)

chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

c)

có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

d)

không có máy phát và máy tthu sóng vô tuyến.

85.

Câu 19: Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

a)

biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

b)

trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.

c)

làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

d)

tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

86.

Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch

a)

biến điệu.                        

b)

khuếch đại.              

c)

phát dao động cao tần.            

d)

tách sóng.

87.

Câu 17 : Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là

a)

4.102s4.10^{-2}s

b)

4.1011s4.10^{-11}s

c)

4.105s4.10^{-5}s

d)

4.108s4.10^{-8}s

88.

Câu 16 : Một sóng điện từ có tần số 30 MHz thì có bước sóng là

a)

16m

b)

9m

c)

10m

d)

6m

89.

Câu 15: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

a)

300 m.

b)

0,3m

c)

30m

d)

3m

90.

Câu 14:  Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

λ=2πfc\lambda=\frac{2\pi f}{c}

b)

λ=fc\lambda=\frac{f}{c}

c)

λ=cf\lambda=\frac{c}{f}

d)

λ=c2πf\lambda=\frac{c}{2\pi f}

91.

Câu 13:  Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π0,5\pi

d)

Sóng điện từ không mang năng lượng

92.

Câu 12:  Sóng điện từ

a)

là sóng dọc và truyền được trong chân không.

b)

là sóng ngang và truyền được trong chân không.

c)

là sóng dọc và không  truyền được trong chân không

d)

là sóng ngang và không  truyền được trong chân không.

93.

Câu 11:  Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma.    

b)

tia tử ngoại.

c)

tia Rơn-ghen.

d)

sóng vô tuyến.

94.

Câu 10: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

b)

Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

c)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.

d)

Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

95.

Câu 9:  Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

a)

ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

lệch pha 0,5 π\pi so với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

 lệch pha 0,25 π\pi so với cường độ dòng điện trong mạch.

96.

Câu 8: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kỳ dao đông riêng của mạch là:

a)

T=πLCT=\pi\sqrt[]{LC}

b)

T=2πLCT=\sqrt[]{2\pi LC}

c)

T=LCT=\sqrt[]{LC}

d)

T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}

97.

Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điệ và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau.

b)

luôn cùng pha nhau.

c)

với cùng biên độ.

d)

với cùng tần số.

98.

Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do là

a)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

99.

Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

100.

Câu 4:Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch đó sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

101.

Câu 3: Mạch dao động điện từ gồm tụ  C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động 

a)

200 Hz

b)

200rad/s.    

c)

5.10-5Hz.     

d)

5.104rad/s.

102.

Câu 2. Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì

a)

phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C                

b)

phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

c)

phụ thuộc vào cả L và C                                    

d)

không phụ thuộc vào  L và C. 

103.

(NB) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

104.

(TH) Thiết bị nào sau đây có cả an ten phát và an ten thu tín hiệu?

a)

Điện thoại di động.

b)

Điều khiển TV.

c)

Máy thu thanh.

d)

Micro không dây.

105.

(Đề thi THPTQG-15): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng trung

b)

sóng ngắn.

c)

sóng dài.

d)

sóng cực ngắn

106.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước.

b)

thủy tinh.

c)

chân không.

d)

thạch anh.

107.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

108.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

a)

Micrô

b)

Mạch biến điệu.

c)

Mạch tách sóng

d)

Anten

109.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

110.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ điện có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng

a)

từ 18,84 m đến 56,52 m

b)

từ 56,52 m đến 94,2 m

c)

từ 942 m đến 1885 m

d)

từ 188,4 m đến 565,2 m

111.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

112.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa sóng điện từ và sóng cơ

a)

Có vận tốc lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Truyền được trong chân không

c)

Mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số sóng

d)

Đều là sóng dọc