wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat li

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là luôn đúng?

a)

q1.q2 > 0

b)

q1.q2 < 0

c)

q1 > 0 và q2 < 0

d)

q1 < 0 và q2 < 0.

2.

Câu 2. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí​

a)

A. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Câu 3.  Có bốn điện tích M, N, P, Q. Trong đó M hút N, nhưng M đẩy P, P hút Q. Vậy

a)

N đẩy P

b)

M đẩy Q.

c)

N hút Q

d)

Q hút M

4.

Câu 4. Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:

a)

54.10-2 N

b)

1,8.10-2 N.

c)

5,4.10-3 N.

d)

2,7.10-3 N.

5.

Câu 5. Hai điện tích điểm đặt trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F. Đặt hai điện tích đó trong môi trường có hằng số điện môi là e = 2, sao cho khoảng cách giữa hai điện tích đó không đổi so với khi đặt trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là F. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

F'=2F

b)

F' = F/2

c)

F'= 4F

d)

F'=F

6.

Câu 6. Hai điện tích q1= q2 = -3q đặt cách nhau một khoảng r Nếu điện tích q1 tác dụng lên điện tích q2 có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q2 lên q1có độ lớn là

a)

F

b)

3F

c)

1.5F

d)

6F

7.

Câu 7. Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không.

a)

b)

c)

d)

8.

Câu 8.  Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

9.

Câu 9. Hai quả cầu kim loại nhỏ A và B giống hệt nhau, được treo vào một điểm O bằng hai sợi chỉ dài bằng nhau. Khi cân bằng, ta thấy hai sợi chỉ hợp với đường thẳng đứng những góc α bằng nhau (như hình vẽ bên). Trạng thái nhiễm điện của hai quả cầu là

a)

A. cùng dấu.

b)

B. trái dấu.

c)

C. không nhiễm điện.

d)

D. một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện.

10.

Câu 10.    Có thể sử dụng đồ thị nào ở hình dưới, để biểu diễn sự phụ thuộc giữa độ lớn của lực tương tác F giữa hai điện tích điểm và khoảng cách r giữa hai điện tích đó?

a)

b

b)

d

c)

a

d)

c

11.

Câu 11.    Đặt một điện tích thử q=-6x10-6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

A. 2x10-3 V/m, từ trái sang phải.

b)

B. 2x10-3 V/m, từ phải sang trái.

c)

C. 500 V/m, từ trái sang phải.

d)

D. 500 V/m, từ phải sang trái.

12.

Câu 1. Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN. Chọn khẳng định đúng?

a)

A. AM1N < AM2N

b)

B. AMN nhỏ nhất. 

c)

C. AM2N lớn nhất.       

d)

D. AM1N = AM2N = AMN.

13.

Câu 13: Quan sát hình ảnh cho ở hình bên và chọn phát biểu không đúng ?ựa

a)

A.Tụ điện đã cho có thể chịu tối đa với hiệu điện thế 50V.

b)

B.Điện dung của tụ này là 1000μF.

c)

C.Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế lớn hơn 50V thì tụ sẽ bị hỏng.

d)

D. Nếu đặt vào hai đầu tụ này một hiệu điện thế 50V thì tụ điện này sẽ có điện dung là 1000μF.

14.

Câu 14. Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương.

a)

-1.6x10-16

b)

1.6x10-16

c)

-1.6x10-18

d)

1.6x10-18

15.

Câu 15.    Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là 4.8x10-19. Cho điện tích của electron -1.6x10-19 là . Điện thế tại M là

a)

-3V

b)

3V

c)

2V

d)

-2V

16.

Câu 16.    Trên vỏ một loại tụ điện có ghi các thông số: 2200 μF - 35V. Điện tích tối đa mà tụ điện này có thể tích được là

a)

0,077C

b)

7.7C

c)

0.007C

d)

0.77C

17.

Câu 17.Hai điểm A, B nằm trong mặt phẳng chứa các đường sức của một điện trường đều (xem hình vẽ). AB =10 cm,E = 100 V/m. Nếu vậy, hiệu điện thế giữa hai điểm A, B bằng

a)

10V

b)

5V

c)

5√3V

d)

20V

18.

Câu 18. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là

a)

2.5x10-3

b)

-5x10-3

c)

-2.5x10-3

d)

5x10-3

19.

Câu 19. Hai điện tích q1 = 6,0.10-8 C và q2= 3,0.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Hằng số k = 9.109 N.m2/C2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích là

a)

54.10-2 N

b)

1,8.10-2 N.

c)

5,4.10-3 N.

d)

2,7.10-3 N.

20.

Câu 20.Một điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là

a)

2,4.105 V/m.

b)

1,2 V/m.

c)

1,2.10V/m.

d)

12.10-6 V/m.

21.

Câu 21:    Cách tích điện cho tụ điện:

a)

A. Đặt tụ điện gần một nguồn điện

b)

B. Cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

C. Đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

D. Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

22.

Câu 22. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

23.

Câu 23. Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k là hằng số Coulomb?

a)

b)

c)

d)

24.

Câu  24. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B, nhưng đẩy vật C. Vật C hút vật D. A nhiễm điện dương. Kết luận đúng

a)

A. B âm, C âm, D dương.

b)

B. B âm, C dương, D dương.

c)

C. B âm, C dương, D âm

d)

D. B dương, C âm, D dương

25.

Câu 25.  Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

a)

8,1.10-10 N.

b)

8,1.10-6 N.

c)

2,7.10-10 N.

d)

2,7.10-6 N.

26.

Câu 26. Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3

b)

1/3

c)

9

d)

1/9

27.

Câu 27. Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.  

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

28.

Câu 28. Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì

a)

A. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích

b)

B. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích và tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

C. Tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng

d)

D. A, C đúng

29.

Câu 29. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:

a)

tăng 2

b)

giảm 2

c)

tăng 4

d)

giảm 4

30.

Câu 30. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6N?

a)

0,06 cm

b)

6 cm

c)

36 cm

d)

6 m

31.

Câu 31. Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

b)

c)

d)

32.

Câu 32.  Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên tỉ lệ thuận với

a)

tích độ lớn các điện tích.

b)

khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.          

d)

khoảng cách giữa hai điện tích

33.

Câu 33. Ba vật M, N và Q đều mang điện. Khi các vật M và N được đưa lại gần nhau, chúng đẩy nhau. Khi các vật N và Q được đưa lại gần nhau, chúng hút nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vật M và Q mang điện trái dấu.

b)

Vật M và N mang điện trái dấu.

c)

Vật M, N và Q đều mang điện cùng dấu.

d)

Vật N và Q mang điện cùng dấu.

34.

Câu 34. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau một lực 0,1 N trong chân không. Khoảng cách = ?

a)

6cm

b)

0,6m

c)

0,6cm

d)

6m

35.

Câu 35. Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

giảm 9

b)

giảm 3

c)

tăng 3

d)

tăng 9

36.

Câu 36. Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tưorng tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2x10-6 N và 5x10-7 N. Giá trị của d là

a)

5cm

b)

20cm

c)

2.5cm

d)

10cm

37.

Câu 37. Hai điện tích điểm đặt trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F. Đặt hai điện tích đó trong môi trường có hằng số điện môi là 2, sao cho khoảng cách giữa hai điện tích đó không đổi so với khi đặt trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là F'. Hệ thức nào đúng?

a)

F'=2F

b)

F'=F/2

c)

F'=4F

d)

F'=F/4

38.

Câu 38. Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của CĐĐT:

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q      

c)

Hướng cùng chiều với lực F

d)

Ngược cùng chiều với F

39.

Câu 39. Chọn câu trả lời đúng kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường

a)

N

b)

C

c)

V/m

d)

Nm2/C2

40.

Câu 40. Điện trường là

a)

A.  môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B.   môi trường chứa các điện tích.

c)

C.  môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D.  môi trường dẫn điện.

41.

Câu 41. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 2

b)

tăng 2

c)

không đổi

d)

giảm 4

42.

Câu 42. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

b)

c)

d)

43.

Câu 43. Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2cm có giá trị bằng

a)

2,25 V/m

b)

4,5V/m

c)

2.25x10-4V/m

d)

4.5x10-4V/m

44.

Câu 44. Điện tích điểm q = -3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12 000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q:

a)

A. có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, F = 0,36N

b)

B.  có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48N

c)

C.  có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N

d)

D.  có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N

45.

Câu 45. Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V. Màng tế bào dày 8nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào

a)

8,75.106V/m     

b)

7,75.106V/m     

c)

6,75.106V/m     

d)

5,75.106V/m  

46.

Câu 46. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

A. phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

B. chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

C. phương diện tác dụng lực.

d)

D. độ lớn của lực điện.

47.

Câu 47. Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

A. chỉ có phương là không đổi.

b)

B. chỉ có chiều là không đổi.

c)

C. là các đường thẳng song song cách đều

d)

D. là những đường thẳng đồng quy.

48.

Câu 48. Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed 

b)

U = A/q 

c)

E = A/qd

d)

E = F/q

49.

Câu 49. Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là

a)

A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

b)

B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

c)

C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

d)

D. những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

50.

Câu 50.  Điện tích điểm q = 8. 10-8 C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0.6x103

b)

0.6x104

c)

2x103

d)

2x105

51.

Câu 51.    Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm nằm cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức

a)

b)

c)

d)

52.

Câu 52. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của điện tích Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q

b)

Điện tích thử q

c)

Khoảng cách r đến Q

d)

Hằng số điện môi của môi trường.

53.

Câu 53. Những đường sức điện trong hình nào là những đường sức của điện trường đều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Câu 54:    Một điện tích điểm q = 2 nC được đặt trong chân không. Véctơ cường độ điện trường do điện tích điểm đó gây ra tại điểm cách nó 2 cm có độ lớn và hướng là

a)

4,5.105 V/m, hướng về phía nó.

b)

4,5.104 V/m, hướng ra xa nó.

c)

4,5.104 V/m, hướng về phía nó.

d)

4,5.105 V/m, hướng ra xa nó.

55.

Câu 55. Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

A. chỉ có phương là không đổi.

b)

B. chỉ có chiều là không đổi.

c)

C. là các đường thẳng song song cách đều

d)

D. là những đường thẳng đồng quy.

56.

Câu 56. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

b)

c)

d)

57.

Câu 57. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 5 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

1250 V/m

b)

2500 V/m.

c)

5000 V/m.

d)

1000 V/m.

58.

Câu 58. Cường độ điện trường do điện tích dương Q đặt tại A gây ra tại M cách Q  1 khoảng r có:         

a)

A. Điểm đặt tại A, chiều hướng vào A, độ lớn

b)

     B. Điểm đặt tại M, chiều  hướng ra xa A

c)

d)

     D. B, C,  đúng.

59.

Câu 59. Đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m; C/N

b)

V.m; N/C

c)

V/m; N/C

d)

V.m; C/N

60.

Câu 60. Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, dấu các điện tích là

a)

A và B đều tích điện dương.

b)

A tích điện dương và B tích điện âm

c)

A tích điện âm và B tích điện dương.

d)

A và B đều tích điện âm.

61.

Câu 61.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong đó.

b)

B. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

c)

C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

62.

Câu 63. Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

A. Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .

b)

B. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

C. Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

D. Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

63.

Câu 64. Một điện tích điểm  đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích  gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r có phương là đường thẳng nối Q với M và

a)

A. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng .

b)

B. chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng .

c)

C. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng .

d)

D. chiều hướng từ  ra xa khỏi  với độ lớn bằng .

64.

Câu 66. Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q1 và q2. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích?

a)

q1 < 0, q2 > 0

b)

q1 > 0, q2 > 0.

c)

q1 < 0, q2 < 0.

d)

q1 > 0, q2 < 0.

65.

Câu 67. Cần thực hiện một công A = 6,4.10-19 J để di chuyển proton (qp = 1,6.10-19 C) từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là  

a)

A. 6,4.10-19 V

b)

B. 4,0.10-19 V.

c)

C. 6,4 V.

d)

D. 4,0 V

66.

Câu 68. Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

67.

Câu 69. Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

cả 3

68.

Câu 70.    Trong một vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường

a)

tăng 2

b)

giảm 2

c)

tăng 4

d)

không đổi

69.

Câu 71. Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là      

a)

Chiều dài MN

b)

Chiều dài đường đi quả điện tích.

c)

Đường kính của quả cầu tích điện.

d)

hình chiêu của đường đi lên phương của một đường sức.

70.

Câu 72. Các hình vẽ bên là biểu diễn vectơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Chỉ ra các hình vẽ sai ?

a)

1,4

b)

3,4

c)

1,2

d)

2,3

71.

Câu 73. Một tụ điện như hình. Hãy chọn phát biểu đúng?

a)

A. Điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400 V.

b)

B. Điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.

c)

C. Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400 V.

d)

D. Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.

72.

Câu 74. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào nguồn điện U=20 V. Tụ điện có điện tích là

a)

2,5.10−6C

b)

10−3 C.

c)

0,4 C.

d)

2,5 C.

73.

Câu 75. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

A. Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường cong kín.

b)

B. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện.

c)

C. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện đặt trong nó.

d)

D. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

74.

Câu 76. Một hạt mang điện tích dương dịch chuyển từ điểm A sang điểm B trên một đường sức của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động năng của hạt tăng. Chọn nhận xét đúng?

a)

Lực điện trường sinh công âm                     

b)

Điện thế tại điểm A nhở hơn điện thế tại điểm

c)

Đường sức điện có chiều từ B đến A.          

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị dương.

75.

Câu 77. Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng?

a)

F tỉ lệ thuận với r.

b)

F tỉ lệ nghịch với r.       

c)

F tỉ lệ thuận với r2.

d)

F tỉ lệ nghịch với r2.

76.

Câu 78.  Một điện tích q = 4x10-8 di chuyển trong một điện trường đều có cường độ E = 100V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20cm và véc tơ độ dời  làm với các đường sức điện một góc 300. Đoạn BC dài 40cm và véc tơ độ dời  làm với các đường sức điện một góc 1200. Tính công của lực điện.

a)

A. 0,107 µJ

b)

B. −0,107 µJ.

c)

C. 0,127 µJ.

d)

D. – 0,127 µJ.

77.

Câu 79. Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa MN được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

78.

Câu 80.  Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

            A. khả năng tác dụng lực của điện trường.         

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

            C. khả năng sinh công của điện trường

d)

D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

79.

Câu 81. Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường về

a)

A. độ mạnh yếu của điện trường.                     

b)

B. khả năng sinh công của điện trường

c)

C. thế năng của điện tích đặt trong điện trường tại điểm đó

d)

D. khả năng tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

80.

Câu 82. Hiệu điện thế  được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F).

b)

Ampe (A).

c)

Vôn (V).

d)

Niutơn (N).

81.

Câu 83: Công của lực điện lên một điện tích q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

d)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.

82.

Câu 84: Biết hiệu điện thế UMN = 3V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3V.

b)

VN = 3V.

c)

VM – VN = 3V.

d)

VN – VM = 3V

83.

Câu 85. Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện?

a)

Trong cả quá trình bằng 0.

b)

Trong quá trình M đến N là dương.

c)

Trong quá trình N đến M là dương.

d)

Trong cả quá trình là dương.

84.

Câu 86. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M là 40V.

b)

Điện thế ở N bằng 0.

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V

85.

Câu 87. Công của lực điện trường khi điện tích di chuyển từ M đến N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

Chiều dài MN.

b)

Hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

c)

Chiều dài đường đi của điện tích.

d)

Đường kính của quả cầu tích điện.

86.

Câu 88:    Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một HĐT 10 V. Cường độ điện trường đều là:

a)

100 V/m.

b)

1 kV/m

c)

10 V/m

d)

0,01 V/m

87.

Câu 89.    Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét (V/m)

d)

oát (W).

88.

Câu 90:    Thế năng điện của một điện tích q đặt tại M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng điện tích q

89.

Câu 91:    Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

a)

1J

b)

1000J

c)

1mJ

d)

0

90.

Câu 92:    Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

91.

Câu 93:    Thế năng của một điện tích điểm q tại M trong điện trường (Wm) được xác định bằng biểu thức:

a)

b)

c)

d)

92.

Câu 94:    Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32x10-19 J. Mốc để tính thế năng tĩnh điện ở vô cực. Điện thế tại M bằng

a)

-20V

b)

32V

c)

20V

d)

-32V

93.

Câu 96.    Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc alpha. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường là công cản?

a)

α = 45

b)

α = 90

c)

α = 120

d)

0

94.

Câu 97.    Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.     

b)

B. thế năng tại một điểm trong điện trường.

c)

C. khả năng tác dụng lực tại một điểm. 

d)

D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

95.

Câu 98:    Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

96.

Câu 99. Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

F/q

b)

U/d

c)

A/q

d)

Q/U

97.

Câu 100. Tụ điện là

a)

A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

98.

Câu 100. Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu–lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

99.

Câu 101. 1nF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

100.

Câu 102. 1mF bằng

a)

10-9F.

b)

10-6F.

c)

10-12F.

d)

106F.

101.

Câu 103. Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?v

a)

b)

c)

d)

102.

Câu 104. (SBT KN) Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

điện dung C

b)

điện tích Q

c)

khoảng cách d giữa hai bản tụ.

d)

cường độ điện trường.

103.

Câu 105. (SBT KN) Một tụ điện khởi động cho động cơ có các thông số như Hình 21.1. Đơn vị VAC (hoặc V.AC) là điện áp ứng với dòng điện xoay chiều, còn VDC (hay V.DC) là điện áp ứng với dòng điện một chiều cùng được đọc là vôn. Thông số điện áp 370 VAC được hiểu là

a)

A. điện áp tối thiểu khi mắc tụ điện vào.

b)

B. điện áp mà tụ điện hoạt động tốt nhất.

c)

C. điện áp xoay chiều hiệu dụng cao nhất để đảm bảo cho tụ hoạt động tốt. Đây không phải là thông số điện áp một chiều.

d)

D. điện áp mà khi mắc tụ điện vào thì điện dung bằng .

104.

Câu 106.  (SBT KN) Quạt treo tường nhà bạn Nam bị hỏng chiếc tụ điện như Hình 21.2 và cần được thay thế. Hãy cho biết bạn Nam có thể chọn được tụ điện loại nào trong các loại dưới đây mà cửa hàng đồ điện có bán.

a)

b)

c)

d)

105.

Câu 107. Chọn câu phát biểu đúng.

a)

A. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.

b)

B. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

d)

D. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

106.

Câu 108.Một điện tích q =  di chuyển trong một điện trường đều có cường độ E = 100V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20cm và véc tơ độ dời  làm với các đường sức điện một góc 300. Đoạn BC dài 40cm và véc tơ độ dời  làm với các đường sức điện một góc 1200. Tính công của lực điện.

a)

0,107 µJ.

b)

−0,107 µJ.

c)

0,127 µJ.

d)

– 0,127 µJ.

107.

Câu 109. Một điện trường đều có cường độ E = 2500 V/m. Hai điểm A, B cách nhau 10 cm khi tính dọc theo đường sức. Tính công của lực điện trường thực hiện một điện tích q khi nó di chuyển từ A à B ngược chiều đường sức. Giải bài toán khi q = - 10-6C

a)

25.105 J

b)

-25.105 J

c)

2,5.105 J

d)

-2,5.105 J