Font size
WorksheetsBÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Dao động là chuyển động có
giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Dao động điều hòa là
dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
dao động lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Pha của dao động điều hòa là đại lượng xác định
trạng thái dao động.
tần số dao động.
biên độ dao động.
chu kì dao động.
Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
quãng đường di được trong 1 ck dao động
quãng đường di được trong nữa ck dao động
độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động
độ dài quỹ đạo chuyển động của
khi 1 chất điểm dao động điều hoà thì li độ của chất điểm là
một hàm sin của thời gian
là một hàm tan của thời gian
là một hàm bật nhất của thời gian
là một hàm bậc hai của thời gian
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.
Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin).
Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo thời gian luôn là một đường hình sin.
Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không thay đổi theo thời gian, còn biên độ của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, t là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
ωt + φ.
φ.
φt.
ωt.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
biên độ dao động
tần số của dao động
pha của dao động
chu kì của dao động
] Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là
biên độ dao động.
tần số của dao động.
tần số góc của dao
chu kì của dao động.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian là
x = Acos(ωt + φ)
x = ωAcos(tφ + A)
x = tcos(ωA + t)
x = φcos(ωA + t)
Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(2πt). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20 rad/s
10 rad/s
5 rad/s
15 rad/s
Một vật nhỏ dao động với x = 5cos(ωt + 0,5π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là
π
0,5π
0,25π
1,5π
Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos(ωt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
Dây đàn ghi ta rung động.
Chiếc cưa dùng điện.
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
Một hòn đá được thả rơi.
Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
Li độ và thời gian.
Biên độ và tần số góc.
Li độ và pha ban đầu.
Tần số và pha dao động.
Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
biên độ.
li độ.
li độ.
pha ban đầu.
Tần số góc có đơn vị là
Hz.
rad.
rad/s.
s.
Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
Một con muỗi đang đập cánh.
Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
Mặt trống rung động sau khi
Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
Phương trình x = Acos(ωt - π/3) cm biểu diễn dao động điều hòa của một chất điểm. Góc thời gian đã được chọn khi
li độ x = A/ và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + π/2) cm. Góc thời gian đã được chọn là lúc chất điểm
qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
có li độ x = +A.
có li độ x = -A.
đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ.
Pha.
Pha ban đầu.
Độ lệch pha.
Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
Cách kích thích cho vật dao động.
Cách chọn trục tọa độ.
Cách chọn gốc thời gian.
Tạo của hệ.
Pha của dao động được dùng để xác định
Biên độ dao động.
Tần số dao động.
Trạng thái dao động.
Chu kỳ dao động.
Chu kì dao động là
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo dao động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Pha của dao động được dùng để xác định
biên độ dao động.
trạng thái dao động.
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos (ωt + φ). Mét là thứ nguyên của đại lượng
A. A.
B. ω.
C. Pha ωt + φ.
D. T.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos (ωt + φ), radian trên giây là thứ nguyên của đại lượng
A.
ω.
Pha ωt + φ.
T.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos (ωt + φ), radian là thứ nguyên của đại lượng
A.
ω.
Pha ωt + φ.
T.
Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào
biên độ của vật dao động.
góc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ.
vận tốc ban đầu.
vị trí ban đầu của vật.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình x = Acosωt. Nêu chọn góc tọa độ O tại vị trí cân bằng thì biên độ dao động của vật là
ở vị trí li độcực đại phụ thuộc vào phần dương của trục ox
qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục .
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng
một lần.
bốn lần.
ba lần.
hai lần.
Chu kỳ dao động điều hòa là
A. khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
B. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
C. số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1s.
D. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng.
đường thẳng.
đường hình sin.
đường tròn.
Pha ban đầu φ cho phép xác định
trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.
trạng thái của dao động ở thời điểm bất kỳ.
lý do của dao động ở thời điểm bất kỳ.
gia tốc của dao động ở thời điểm bất kỳ.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x = 5cos(πt - π/2) (cm).
x = 5cos(2πt + π/2) (cm).
x = 5cos(2πt - π/2) (cm).
x = 5cos(πt + π/2) (cm).
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Góc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ 40√3 cm/s. Lấy π = 3,14, phương trình dao động của chất điểm là:
x = 4cos(20t - π/6) (cm).
x = 6cos(20t + π/3) (cm).
x = 4cos(20t + π/3) (cm).
x = 6cos(20t - π/6) (cm).
Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Khi vật cách vị trí cân bằng một khoảng 5 cm thì vật có vận tốc là 12π cm/s. Chọn mốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
x = 13cos(2πt + π/2) (cm).
x = 13cos(2πt - π/2) (cm).
x = 12cos(πt + π/2) (cm).
x = 13cos(πt + π/2) (cm).
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa?
Quỹ đạo là đường hình sin.
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa?
Gia tốc sớm pha π/2 so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và
cùng biên độ.
cùng pha ban đầu.
cùng chu kỳ.
cùng pha dao động.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì vận tốc của chất điểm là
một hàm sin của thời gian.
là một hàm tan của thời gian.
là một hàm bậc nhất của thời gian.
là một hàm bậc hai của thời gian.
Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ). Phương trình vận tốc của vật là
v = ωAcos(ωt + φ).
v = ωAsin(ωt + φ).
v = -ωAsin(ωt + φ).
v = -ωAcos(ωt + φ).
Phương trình gia tốc của vật là
a = Aω²cos(ωt + φ).
a = -Aω²cos(ωt + φ).
a = -Aω²sin(ωt + φ).
a = -Aω²sin(ωt + φ).
Một chất điểm dao động có phương trình x=6cos(pi t) ,( tính bằng cm, t tính bằng giây) Phát biểu nào sau đây là đúng?
Chu kì dao động là 0,5 s.
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s².
Tần số của dao động là 2 Hz.
Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi
lực tác dụng vào vật =0
lò xo có chiều dài tự nhiên
độ lớn li độ cực đại
gia tốc của vật =0
Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì
độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.
lí do vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.
vật đang chuyển động nhanh dần và vận tốc của vật có giá trị dương.
vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.
Vật dao động điều hòa khi
qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.
Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
cùng tần số góc.
cùng pha ban đầu.
cùng biên độ.
cùng pha.
Trong dao động điều hòa
vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.
gia tốc và li độ luôn trái dấu.
Trong dao động điều hòa, li độ biến
vận tốc và gia tốc vuông góc nhau.
trễ pha 90° so với vận tốc.
cùng pha với vận tốc.
sớm pha 90° so với vận tốc.
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
cùng pha với li độ
cùng pha với vận tốc
ngược pha với gia tốc.
sớm pha 90° so với li độ
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
cùng pha với vận tốc.
sớm pha 90° so với vận tốc.
ngược pha với vận tốc.
trễ pha 90° so với vận tốc.
Đồ thị quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc với thời gian là đường
thẳng.
elip.
parabol.
hình sin.
Đồ thị quan hệ giữa li độ và vận tốc là đường
thẳng.
elip.
parabol.
hình sin.
Đồ thị quan hệ giữa vận tốc và gia tốc là đường
thẳng.
elip.
parabol.
hình sin.
Đồ thị quan hệ giữa li độ và gia tốc là
đoạn thẳng qua gốc tọa độ.
đường hình sin.
đường elip.
đường thẳng qua gốc tọa độ.
Cho vật dao động điều hòa. Gọi v là tốc độ dao động tức thời, v_m là tốc độ dao động cực đại, a là gia tốc tức thời, a_m là gia tốc cực đại. Biểu thức đúng là
vmv+ama=1
vm2v2+am2a2=1
vm2v2+am2a2=2
vmv+ama=2
Một vật dao động điều hòa với li độ cực đại là X, tốc độ cực đại là V. Khi li độ x và tốc độ v. Biểu thức đúng là
A. X2x2+V2v2=1
B. X2x2+V2v2=2
C. X2x2−V2v2=1
D. X2x2−V2v2=2
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A cos(ωt + φ). Với a và v là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng là
ω2v2+ω4a2=A2
ω2v2−ω4a2=A2
ω2v2+ω4a2=2A2
ω2v2−ω4a2=2A2
Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa Biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hòa là
A. A2=x2+ω2v2
B. A2=v2+x2ω2
C. A2=x2+v2ω2
D. A2=v2+ω2x2
Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tốc độ cực đại là V. Khi li độ x thì vận tốc v được tính bằng biểu thức
v = +-√3/2 V
v =+- 1/2 V
v = √3/2 V
v = 1/2 V
Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn là
A/√2
A√3/√2
A/√3
A√2
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
ω = 2π√(k/m)
ω = 2π√(m/k)
ω = √(k/m)
ω = √(m/k)
Tại nơi có gia tốc trọng trường g một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α_0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, chiều dài dây treo là l. Cơ năng của con lắc là
21 mglα_0^2
mglα_0^2
41mglα02
2mglα02
Một con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
T = 2π√(Δl/g)
T = 2π√(g/Δl)
T = 2π√(Δl/g)
T = 1/2π√(g/Δl)
Năng lượng của một vật dao động điều hòa là E. Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của nó bằng
E/2
√3E/2
E/4
3E/4
Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là
T = 2π√(k/m)
T = 2π√(m/k)
T = 2√(m/k)
T = π/2√(k/m)
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của nó sẽ là
2f
√2f
f/2
f
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là
T = 2π√(Δl/g)
T = 2π√(g/Δl)
T = 2π√(Δl/g)
T = 1/2π√(g/Δl)
Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo là
f=2π1mk
f=2πmk
f=π1km
f=2πkm
Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là
2πkm
T=2πmk
2πlg
2πgl
Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là
f=2π1lg
f=2π1gl
f=π1lg
f=π1gl
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là
T22π2m
T24π2m
4T2kπ2m
2T2kπ2m
Một con lắc lò xo khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt). Một tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
W=mωA2
W=21mω2A2
W=mω2A2
W = mωA^2.
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là
2πlg
2πgl
2π1lg
T=2π1gl
Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
Biên độ, tần số, gia tốc.
Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
Động năng, tần số, lực hồi phục.
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
gia tốc của rơi tự do.
biên độ của dao động.
điều kiện ban đầu.
khối lượng của vật nặng.
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
xác định ck dao động
xác định chiều dài con lắc.
xác định gia tốc trọng trường.
khảo sát dao động điều hòa của một vật.
Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
gia tốc trọng trường.
chiều dài của con lăc
căn bậc hai của trọng trường.
căn bậc hai chiều dài của con lắc
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tần số dao động tăng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
giảm 4 lần.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo sẽ
giảm 9/4 lần khi tần số có tăng lên 3 lần và biên độ giảm 2 lần.
tăng 16/9 lần khi tần số có tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần.
tăng 16 lần khi tần số dao động và biên độ tăng lên 2 lần.
giảm 4 lần khi tần số tăng 2 lần và biên độ giảm 3 lần.
Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
tăng lên 2 lần.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
Tại cùng một vị trí, dao động nhỏ của ba con lắc đơn có dây dài l1, l2, và l = l1 + l2, lần lượt có chu kì là T1 = 6,0 s, T2 = 8,0 s và T. T có giá trị
10 s.
14 s.
3,4 s.
4,8 s.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 gam. Lấy π2 =10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số bằng
6 Hz.
3 Hz.
12 Hz.
1 Hz.
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 12 dao động. Khi giảm chiều dài đi 32 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
30 cm.
40 cm.
50 cm.
60 cm.
Dao động tắt dần là một dao động có
biên độ giảm dần do ma sát.
chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.
ma sát cực đại.
tần số giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần có đặc điểm
chu kỳ không thuộc vào yếu tố bên ngoài.
chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành
nhiệt năng.
hóa năng.
điện năng.
quang năng.
Dao động tắt dần
luôn có hại.
có biên độ không đổi theo thời gian.
luôn có lợi.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
pha ban đầu của ngoại lực tác dụng lên vật.
biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
hệ số lực cản (của ma sát nhỏ) tác dụng lên vật dao động.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.
Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi lực cưỡng bức có biên độ của dao động riêng.
Dao động duy trì là là dao động có
kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt dần.
tác dụng ngoại lực biến đổi đều để duy trì dao động hòa theo thời gian.
cung cấp cho vật một năng lượng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ.
làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
biên bộ dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kich thích ban đầu để tạo nên dao động
biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi ck
biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Dao động cưỡng bức có
biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
tần số là tần số riêng của hệ.
tần số chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do
lực căng của dây treo.
lực cản của môi
trọng lực tác dụng lên vật.
lực nâng của không khí.
] Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động
tắt dần
tự do
duy trì
cưỡng bức
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động điều hòa
dao động riêng
dao động tắt dần
dao động cưỡng bức
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
hệ số căn tác dụng lên vật
) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật
1/2pif
2pi/f
2f
1/f
] Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
.
A. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.
biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
lực cản môi trường rất nhỏ
D. tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn
dao động tắt dần có
lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian
ck dao động giảm dần theo thời gian
tần số dao động giảm dần theo thời gian
cơ năng giảm dần theo thời gian
