wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi Cuối Kỳ 2

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của định luật Culông là

a)

F = kq1q2r2

b)

F = kq1q2r2

c)

F = q1q2r2

d)

F = q1q2kr2

2.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng các đường sức điện của một quả cầu tích điện dương?

a)
b)
c)
d)
3.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai bản phẳng, d là khoảng cách giữa hai bản. Cường độ điện trường E giữa hai bản được xác định bởi công thức

a)

E=Ud.

b)

E=U.d.

c)

E=dU.

d)

E=Ud2.

4.

Lực tác dụng lên điện tích để làm nó lệch về phía bản dương (như hình vẽ) là lực nào?

a)

Trọng lực.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực điện.

d)

Lực hấp dẫn.

5.

Khi một điện tích chuyễn động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.

b)

Phương của chuyển động.

c)

Tốc độ của chuyển động.

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

6.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A = 0 trong mọi trường hợp.

d)

A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

7.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM - VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

8.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

đặt song song và ngăn cách nhau bởi m

9.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I.t.

b)

q=It.

c)

q=tI.

d)

q = I2.t.

10.

Xét các điện tích dương và âm đều dịch chuyển có hướng và theo phương ngang với cùng tốc độ ở bốn vùng dẫn điện khác nhau (Hình 4.2). Gọi I1 là cường độ dòng điện do các điện tích dịch chuyển tạo ra trong vùng đầu tiên bên trái, I2, I3, I4 là cường độ dòng điện tương ứng trong các vùng tiếp theo (tính từ trái sang phải). Độ lớn của các cường độ dòng điện này từ lớn nhất đến nhỏ nhất được xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

I2, I1, I3, I4

b)

I1, I3, I2, I4

c)

I3, I1, I4, I2

d)

I4, I2, I3, I1

11.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

12.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5 A.

b)

6 A.

c)

2 A.

d)

3 A.

13.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

14.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

15.

ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

16.

Lượng điện tiêu thụ hết 272 số điện tức là

a)

272 kWh.

b)

272 Wh.

c)

272 kW/h.

d)

272 W/h.

17.

Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở Hình bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn dây tóc.

b)

Quạt điện.

c)

Ấm điện.

d)

Acquy đang được nạp điện.

18.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là E=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ.

b)

0,8 mJ.

c)

20 mJ.

d)

5 mJ.

19.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

20.

Cho hệ đường sức điện do 3 điện tích , và tạo thành như ở hình bên.

4 lines
21.

Cho hai điện tích nC đặt tại hai điểm A và B cách nhau cm, một điện tích thử nC. Môi trường chứa các điện tích là chân không. a. Đặt điện tích thử tại trung điểm của đoạn AB thì điện tích thử cân bằng. b. Trên trung trực của đoạn AB, độ lớn lực điện do và tác dụng lên có thể đạt giá trị lớn nhất là N. c. Nếu điện tích được đặt tại đỉnh C của tam giác đều ABC thì độ lớn lực điện tác dụng lên sẽ bằng 1,62.10-7 N. d. Trên trung trực của đoạn AB, điện trường tổng hợp cực đại tại điểm N cách AB đoạn cm.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

22.

Cho mạch điện như Hình 23.8. Giá trị các điện trở: R1 = R3 = R5 = 18 Ω, R4 = 2 Ω, R2 = 3 Ω. Biết dòng điện chạy qua điện trở R4 là 1A a. Điện trở của đoạn mạch AB là 1,5 Ω b. Cường độ dòng điện điện trở R5 là 3A c. Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 2A d. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là 6V

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

23.

Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó E=6V, r = 0,5 Ω, R1 = 1 Ω, R2 = R3 = 4 Ω, R4 = 6 Ω. Tính a. Điện trở tương đương của toàn mạch là 3 Ω b. Cường độ

4 lines
24.

Hai điện tích trái dấu tác dụng lên nhau một lực hút có độ lớn 8 N. Độ lớn lực sẽ là bao nhiêu N nếu dịch chuyển để khoảng cách giữa chúng bằng 4 lần khoảng cách ban đầu?

4 lines
25.

Prôtôn được đặt vào điện trường đều E = 1,7.106(V/m).. Tính gia tốc của prôtôn, biết mp = 1,7.10-27kg theo đơn vị m/s2

4 lines
26.

Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m = 0,1g, được treo ở đầu một sợi chỉ mảnh, trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường E = 103 V/m. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc 140. Tính độ lớn điện tích của quả cầu. Lấy g = 10 m/s2 theo đơn vị C

4 lines
27.

Tính độ lớn điện tích của quả cầu. Lấy g = 10 m/s2 theo đơn vị C

4 lines
28.

Nếu tăng chiều dài đoạn dây lên gấp 3 lần thì thời gian trung bình mà hạt tải điện đi bằng bao nhiêu phút?

4 lines
29.

Tính điện trở tương đương giữa hai đầu A và B?

4 lines
30.

Năng lượng mà acquy cung cấp trong thời gian này là bao nhiêu jun?

4 lines
31.

Đơn vị đo của điện tích là

a)

C (Cu-lông)

b)

A (Ampe)

c)

V (Vôn)

d)

V/m (Vôn/mét)

32.

Theo định luật Coulomb về tương tác giữa 2 điện tích điểm thì

a)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với tích độ lớn của giá trị 2 điện tích

b)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của giá trị 2 điện tích

c)

độ lớn lực tương tác không phụ thuộc vào khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

33.

Theo định luật Coulomb về tương tác giữa 2 điện tích điểm thì

a)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với tích độ lớn của giá trị 2 điện tích đó.

b)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

lực tương tác tỉ lệ thuận với hằng số điện môi.

d)

lực tương tác tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

34.

Dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích do điện tích đó tạo ra và đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các điện tích gọi là

a)

điện trường.

b)

điện thế.

c)

thế năng tĩnh điện.

d)

điện lượng.

35.

Nếu là lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích thử (với ) thì vector cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích tính bằng công thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

36.

Các đường sức điện của hệ 2 điện tích và được vẽ như hình bên. Từ hình ảnh này ta có thể suy ra

a)

, .

b)

, .

c)

, .

d)

, .

37.

Nếu là thế năng tĩnh điện của điện tích thử thì điện thế ở điểm đặt điện tích thử là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

V = W.2q

38.

Một tụ điện có điện dung được tích điện , năng lượng điện trường mà tụ điện này đang có là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

39.

Tụ Tantalum có chân được cho trong hình bên. Cho biết điện dung của tụ nằm trong khoảng giá trị từ 1 đến 100 . Các con số trong hình mang lại thông tin

a)

giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

điện dung của tụ là 9 và giới hạn hiệu điện thế đặt vào tụ là 55 V.

c)

điện dung của tụ là 22 và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ là 6 V.

d)

năng lượng của điện trường trong tụ điện.

40.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

41.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

(a)  

42.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

43.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở núi mạng tăng.

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

44.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

45.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A).

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C).

c)

Niutơn (N), fara (F), vôn (V).

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).

46.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

công suất trung bình của dụng cụ đó.

47.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất điện của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

P=RU2.

b)

P = UI.

c)

P=U2R.

d)

P=UI.

48.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo điện năng tiêu thụ?

a)

Ampe kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Vôn kế.

d)

Tĩnh điện kế.

49.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220 V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

50.

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

a)

Giảm n lần.

b)

Giảm n2 lần.

c)

Tăng n lần.

d)

Tăng n2 lần.

51.

Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu một biến trở R. Điều chỉnh giá trị R và đo công suất toả nhiệt P trên biến trở. Chọn phát biểu đúng.

a)

P tỉ lệ với R.

b)

P tỉ lệ với R2.

c)

P tỉ lệ nghịch với R.

d)

P tỉ lệ nghịch với R2.

52.

Trên bóng đèn có ghi 220 V - 75 W. Khi hiệu điện thế mắc vào đèn giảm đi n lần thì công suất tiêu thụ của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Giảm n lần.

b)

Giảm n2 lần.

c)

Tăng n lần.

d)

Tăng n2 lần.

53.

Câu 1. Cho những nhận định sau: Nhận định nào ĐÚNG, nhận định nào SAI?

a)

Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

b)

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên liện tích thử dương tại điểm đó.

c)

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

d)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

54.

Câu 2. Cho các nhận định sau:

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện.

b)

Lực điện thực hiện công dương.

55.

Câu 1: ủa cùng một điện trường có thể cắt nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

56.

Câu 2: Cho các nhận định sau:

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện.

b)

Lực điện thực hiện công dương thì thế năng điện tăng.

c)

Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn cường độ điện trường.

d)

Công của lực điện = 0 khi điện tích dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau trên một đường vuông góc với đường sức điện của điện trường đều.

57.

Câu 3: Cho mạch điện như Hình 23.7. Giá trị các điện trở: R1 = R3 = 3Ω, R2 = 2Ω, R4 = 1Ω, R5 = 4Ω. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là I = 3A

a)

Điện trở tương đương toàn mạch là 6 Ω

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là 18V

c)

Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 1A

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm E và D là -1V

58.

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết nguồn có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài gồm các điện trở R1 = 1 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 12 Ω tạo thành một mạch kín nguồn phát dòng điện có cường độ là 1 A.

a)

Điện trở tương đương toàn mạch là 5 Ω

b)

Hiệu điện thế mạch ngoài là 4V

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên diện trở R3 sau 1 phút là 85J

d)

Công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài là 2W

59.

Hai điện tích điểm có giá trị 2,25 nC và 4 nC được đặt cách nhau 10 cm trong môi trường điện môi có hằng số điện môi bằng 81. Tính độ lớn lực tương tác giữa chúng (lấy đơn vị N).

4 lines
60.

Các điện tích điểm và đặt tại A và B, với AB = 120 cm. Vị trí điện trường triệt tiêu nằm cách A một đoạn bằng bao nhiêu centimeter (cm)?

4 lines
61.

Ba tụ nF, nF, nF mắc như hình vẽ. Tính điện dung của cả bộ tụ theo đơn vị nF.

4 lines
62.

Một ống chứa khí hydrogen bị ion hoá đặt trong điện trường mạnh giữa hai điện cực làm xuất hiện dòng điện. Các electron chuyển động về cực dương, các proton chuyển động về cực âm. Biết mỗi giây có 3,1.1018 electron và 1,1.1018 proton chuyển động qua một tiết diện của ống. Hãy tính cường độ dòng điện theo đơn vị mA?

4 lines
63.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng có điện trở suất 1,69.10-8Ωm, dài 2,0 m và đường kính tiết diện là 1,0 mm. Cho dòng điện 1,5 A chạy qua đoạn dây. Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu của đoạn dây theo đơn vị mV?

4 lines
64.

Cho mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn điện có hiệu đ

4 lines
65.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn là U = I. R = 0,043 . 1,5 = 0,065V.

4 lines
66.

Cho mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=9 V. Cho R1=1,5 Ω, biết hiệu điện thế hai đầu R2 là 6 V. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút theo đơn vị J?

4 lines
67.

Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

68.

Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, khoảng cách giữa chúng giữ không đổi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 8 lần.

d)

không đổi.

69.

Hạt bụi sẽ hút bởi lực hút tĩnh điện khi đi qua bộ phận số

a)

(1).

b)

(2) (3).

c)

(3) (4).

d)

(5).

70.

Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

71.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển.

b)

điện tích q.

c)

điện trường E.

d)

vị trí điểm M.

72.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

73.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

74.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

75.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

76.

Số electron dẫn trong 1 m3 ở dây dẫn điện kim loại vào cỡ

a)

1010

b)

1016.

c)

1022.

d)

1028.

77.

Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10-19C. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10-10A.

b)

1,6.10-19A.

c)

1,6.1011A.

d)

1,6.10-9A.

78.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

79.

Ở Hình 4.3, khi hiệu điện thế U tăng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện trở của diode tăng.

b)

Điện trở của dây kim loại giảm.

c)

Điện trở của diode giảm.

d)

Điện trở của dây kim loại tăng.

80.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

81.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t=5 h.

b)

t=40 h.

c)

t=20 h.

d)

t=50h.

82.

Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

2 A.

b)

4,5 A.

c)

1 A.

d)

18/33 A.

83.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

84.

Hai vật dẫn được nối với cùng một hiệu điện thế. Vật A có điện trở gấp đôi điện trở vật B. Tỉ số công suất tiêu thụ điện của vật A và của vật B là

a)

2.

b)

1/2.

c)

1/4.

d)

4.

85.

Câu 1 : Cho điện tích điểm đ

4 lines
86.

Câu 1 : Cho điện tích điểm đặt trong chân không. a. Số electron thiếu ở điện tích điểm là . b. Điện trường do Q gây ra tại M cách một khoảng r = 3 cm là V/m. c. Một điện tích thử đặt tại M. Lực tác dụng lên điện tích thử q là . d. Sau khi cho hai điện tích trên tiếp xúc nhau, ta đặt chúng cách nhau trong dầu hoả có . Lực tương tác giữa chúng bằng .

4 lines
87.

Câu 2: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500pF, được tích điện đến hiệu điện thế U = 300V. Ban đầu chưa nối tụ vào nguồn. a. Điện tích của tụ là Q=150 nC b. Nối tụ vào nguồn một thời gian, sau đó ngắt tụ và nhúng tụ điện vào trong chất lỏng có ε, điện dung của tụ không thay đổi. c Nếu tụ được nối vào nguồn thì năng lượng điện trường trong tụ là . d. Giả sử lượng điện tích sau khi nối tụ, thời gian để toàn bộ điện tích đó được truyền qua dây dẫn có cường độ dòng điện 3A là .

4 lines
88.

Câu 3. Một nguồn 9,00 V cung cấp dòng điện 1,34 A cho bóng đèn pin trong 2 phút. a. Điện tích đi qua đèn là 150C. b. Số electron chuyển qua đèn là 1020. c. Năng lượng mà nguồn cung cấp cho đ

4 lines
89.

Câu 3. Một nguồn 9,00 V cung cấp dòng điện 1,34 A cho bóng đèn pin trong 2 phút. a. Điện tích đi qua đèn là 150C. b. Số electron chuyển qua đèn là 1020. c. Năng lượng mà nguồn cung cấp cho đèn là 1,45.103J. d. Công suất của nguồn 12,1W.

4 lines
90.

Câu 4. Cho mạch điện như Hình vẽ. Trong đó E=6V;r=0,1Ω, Rđ = 11Ω, R = 0,9 Ω. Biết đèn dây tóc sáng bình thường. a. Điện trở mạch ngoài là 11 Ω b. Cường độ dòng điện trong mạch chính. c. Hiệu điện thế định mức. d. Công của nguồn điện của đèn trong 3 phút.

4 lines
91.

Câu 1. Một quả cầu kim loại khối lượng kg treo vào đầu một sợi dây dài 1 m, quả cầu nằm giữa hai tấm kim loại phẳng song song thẳng đứng cách nhau 4 cm, đặt hiệu điện thế giữa hai tấm là 750 V. Khi cân bằng quả cầu lệch 1 cm so với phương thẳng đứng ban đầu của dây treo, lấy . Sử dụng gần đúng khi nhỏ hơn , tính điện tích của quả cầu theo đơn vị nano Coulomb (nC).

4 lines
92.

Câu 2. Một điện trường đều V/m. Tính công của lực điện trường khi di chuyển điện tích nC trên quỹ đạo ABC với ABC là tam giác đều cạnh cm như hình vẽ bên. Kết quả được trình bày với đơn vị J.

4 lines
93.

Một điện trường đều V/m. Tính công của lực điện trường khi di chuyển điện tích nC trên quỹ đạo ABC với ABC là tam giác đều cạnh cm như hình vẽ bên. Kết quả được trình bày với đơn vị J.

4 lines
94.

Khi chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường, electron có động năng tăng thêm 250 eV. Tính hiệu điện thế theo đơn vị V.

4 lines
95.

Cho dòng điện 4,2 A chạy qua một đoạn dây dẫn bằng kim loại dài 80 cm có đường kính tiết diện 2,5 mm. Mật độ electron dẫn của kim loại này là 8,5.1028 electron/m3. Hãy tính thời gian trung bình mỗi electron dẫn di chuyển hết chiều dài đoạn dây. Kết quả làm tròn đến 4 chữ số có nghĩa.

4 lines
96.

Mắc hai đầu điện trở R1 vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E=8,0 V và r=2Ω thì dòng điện chạy qua điện trở có cường độ 1,6 A. Mắc thêm vào mạch một điện trở R2 song song với R1 thì dòng điện chạy qua R2 có cường độ 2/3 A. Tính R2 theo đơn vị Ω.

4 lines
97.

Giả sử hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn có ghi 220 V - 110 W đột ngột tăng lên tới 240 V trong khoảng thời gian ngắn. Hỏi công suất điện của bóng đèn khi đó tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm (%) so với công suất định mức của nó? Cho biết rằng điện trở của bóng đèn không thay đổi so với khi hoạt động ở chế độ định mức.

4 lines
98.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

99.

Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:

a)

144J

b)

1,44.10-4J

c)

1,2.10-5J

d)

12J

100.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

101.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của cường độ điện trường

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q.

c)

Hướng cùng chiều với .

d)

Ngược chiều với .

102.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M.

c)

điện trường.

d)

khối lượng của điện tích q.

103.

Người ta nối hai bản của một tụ điện có điện dung C với hai cực của một ácquy có hiệu điện thế bằng U. Câu nào sau đây là sai?

a)

Bản âm của tụ điện được nạp một điện tích bằng - Q = - UC

b)

Sau khi đã tích điện, hiệu điện thế giữa hai bản là U

c)

Ácquy đã cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU

d)

Năng lượng của tụ điện

104.

âm của tụ điện được nạp một điện tích bằng - Q = - UC. Sau khi đã tích điện, hiệu điện thế giữa hai bản là U. Ácquy đã cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU. Năng lượng của tụ điện sau khi nạp là W = QU/2. Kết luận nào là không đúng

a)

Chuyển động trên trục Ox là chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động trên trục Oy là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Quỹ đạo chuyển động là đường prabol

d)

gia tốc trên Oy là

105.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

106.

Một êlectrôn di chuyển trên đường tròn có đường kính 20 cm trong điện trường đều E = 1000 V/m, có chiều như hình vẽ. Tính công của lực điện khi êlectrôn di chuyển từ A đến B

a)

1,6.10-17 J.

b)

-1,6.10-17 J.

c)

-3,2.10-17 J.

d)

3,2.10-17 J

107.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60μA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

a)

3,75.1014.

b)

7,35⋅1014.

c)

2,66.1014.

d)

0,266⋅104.

108.

Đại lượng vật lí ��ặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

109.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

110.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.