wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 110

Worksheet time: 28hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

ω

c)

φ

d)

x

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A

b)

φ

c)

ω

d)

x

3.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0, ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ω

b)

cos(ωt + φ)

c)

ωt + φ

d)

φ

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x Acos(t ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Li độ dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Pha của dao động

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) với A > 0; > 0. Đại lượng được gọi là

a)

pha của dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

biên độ dao động

d)

li độ của dao động

6.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = ωcos(tφ+A)

c)

x = tcos(φA + ω)

d)

x = φcos(Aω + t)

7.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là

a)

ω = f2π

b)

ω = πf

c)

ω= 2πf

d)

ω = 12πf

8.

Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(t + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π

b)

0,5 π

c)

0,25 π

d)

1,5 π

9.

Một vật dao động diều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v=ω2Acos(ωt + φ)

b)

v=ωAsin(ωt + φ)

c)

v=-ω2Acos(ωt + φ)

d)

v=-ωAsin(ωt + φ)

10.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx2

b)

ωx

c)

-ω2x

d)

-ω2x2

11.

Dao động của con lắc đơn trong không khí là

a)

dao động điện từ

b)

dao động tắt dần

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động duy trì

12.

thì gia tốc của vật là

a)

ωx2

b)

ωx

c)

-ω2x

d)

-ω2x2

13.

Dao động của con lắc đơn trong không khí là

a)

dao động điện từ.

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động duy trì.

14.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = 2f0

b)

f = f0

c)

f = 4f0

d)

f = 0,5f0

15.

Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình: F = 0,25cos4πt (N) (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là

a)

4π rad/s.

b)

0,5 rad/s.

c)

2π rad/s.

d)

0,25 rad/s.

16.

Có câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

a)

Cộng hưởng điện.

b)

Dao động tắt dần.

c)

Dao động duy trì.

d)

Cộng hưởng cơ.

17.

Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định có biên độ

a)

không đổi theo thời gian.

b)

giảm liên tục theo thời gian.

c)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

tăng liên tục theo thời gian.

18.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

19.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

a)

v=fλ

b)

v=λf

c)

v=2πfλ

20.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong 1 giây (s).

b)

khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha.

d)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.

21.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao

c)

tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dđ của các phần tử dđ

22.

sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

23.

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

cường độ sóng.

d)

bước sóng.

24.

Chu kì dao động của phần tử sóng gọi là

a)

tần số sóng.

b)

chu kì sóng.

c)

bước sóng.

d)

tốc độ truyền sóng.

25.

Đơn vị đo cường độ sóng là

a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Ben (B).

c)

Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).

d)

Oát trên mét vuông (W/m2 ).

26.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

27.

Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Cường độ sóng.

b)

tần số sóng.

c)

bước sóng.

d)

năng lượng sóng.

28.

Độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.

b)

bước sóng.

c)

biên độ sóng.

d)

cường độ sóng.

29.

Chọn câu sai. Dao động kí có các tính năng cơ bản nào sau đây:

a)

đo cường độ của tín hiệu dao động điện.

b)

đo năng lượng

c)

đo tần số

d)

đo chu kì

30.

Khi sử dụng kí điện tử, nút VOLTS/DIV có công dụng gì?

a)

Điều chỉnh biên độ dao động

b)

Điều chỉnh tần số

c)

Điều chỉnh chu kì

d)

Điều chỉnh thời gian

31.

Để dao động kí hiển thị dòng điện từ micro đi vào, dao động kí thực hiện đặt TRIGGER MODE ở chế độ nào sau đây

a)

ON

b)

OFF

c)

AUTO

d)

MIN

32.

Để dao động kí hiển thị dòng điện từ micro đi vào, dao động kí thực hiện đặt TRIGGER MODE ở chế độ nào sau đây

a)

ON

b)

OFF

c)

AUTO

d)

MIN

33.

Để dao động kí hiển thị dòng điện từ micro đi vào dao động kí thực hiện theo thứ tự nào sau đây:

a)

(1) Đặt TRIGGER MODE ở chế độ AUTO.

b)

(2) Nối dây đo với cổng tín hiệu vào.

c)

(3) Nối bộ khuếch đại tín hiệu micro vào dây đo.

d)

(4) Điều chỉnh VOLTS/DIV cho tới khi thấy sóng trên màn hình.

34.

Chọn phương án đúng. Sóng điện từ

a)

là sóng dọc và truyền được trong chân không.

b)

là sóng ngang và truyền được trong chân không.

c)

là sóng dọc và không truyền được trong chân không

d)

là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

35.

Chọn phương án đúng. Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có các thành phần điện trường và từ trường luôn động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không

36.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

37.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

λ = 2λfc

b)

λ = fc

c)

λ = cf

d)

λ = c2λf

38.

Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi, lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia Rơn-ghen.

d)

sóng vô tuyến.

39.

Tia có tần số nhỏ nhất trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

40.

Tia có tần số nhỏ nhất trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia Rơn-ghen.

41.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

42.

Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?

a)

Tia X.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia γ.

d)

Tia tử ngoại.

43.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2.

b)

f3 > f1 > f2.

c)

f3 > f2 > f1.

d)

f2 > f1 > f3.

44.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

45.

Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, công thức dùng để xác định vị trí vân tối ở trên màn là

a)

x =k+12aDλ

b)
c)

x =k+12λDa

d)
46.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào ?

a)

i = λ/aD

b)

i = λDa

c)

i = λD/a

d)

i = λa/D

47.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

λ = D/(ai).

b)

λ = aD/i.

c)

λ = ai/D.

d)

λ = iD/a

48.

Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

λ = D/(ai)

b)

λ = aD/i

c)

λ = ai/D

d)

λ = iD/a

49.

Dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young?

a)

Đèn laze

b)

Khe cách tử

c)

Thước đo độ dài

d)

Lăng kính

50.

Trong hiện tượng Young về giao thoa ánh sáng, công thức dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn là

4 lines
51.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc

b)

cùng màu sắc

c)

kết hợp

d)

cùng cường độ sáng

52.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ và cùng tần số

b)

cùng biên độ, hiệu số pha không đổi

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

53.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là

a)

thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

b)

thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

c)

thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn

d)

thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng

54.

Dụng cụ nào sau đây không có trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng?

a)

Đèn laze

b)

Hai khe hẹp Young

c)

Giá đỡ có gắn thước đo

d)

Nhiệt kế

55.

Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại khi

a)

d2 - d1 = kλ, với k = 0; ±1; ±2; ...

b)

d2 - d1 = kλ/2, với k = 0; ±1; ±2; ...

c)

d2 - d1 = (k+1)λ, với k = 0; ±1; ±2; ...

d)

d2 - d1 = (k +1/2) λ, với k = 0; ±1; ±2; ...

56.

(NB) Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước

57.

Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

58.

Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.

b)

Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.

c)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.

d)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng.

59.

Trong sóng dừng hai nút sóng liên tiếp cách nhau

a)

một nửa bước sóng, xen kẽ giữa chúng là một bụng sóng.

b)

một nửa bước sóng, xen kẽ giữa chúng là hai bụng sóng.

c)

một phần tư bước sóng, xen kẽ giữa chúng là một bụng sóng.

d)

một phần tư bước sóng, xen kẽ giữa chúng là hai bụng sóng.

60.

Trong sóng dừng nút sóng và bụng sóng liên tiếp cách nhau.

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

hai lần tư bước sóng.

61.

Điều kiện để có sóng dừng trên một dây có hai đầu dây là hai nút sóng là

a)

chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.

d)

bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

62.

Dụng cụ thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí Không có bộ phận nào

a)

Ống trụ làm bằng thuỷ tinh hữu cơ trong suốt.

b)

Pít-tông làm bằng thép bọc nhựa.

c)

Máy phát tần số phát ra tín hiệu có dạng sin.

d)

Micrô.

63.

Dụng cụ thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí Không có bộ phận nào

a)

Ống trụ làm bằng thuỷ tinh hữu cơ trong suốt.

b)

Pít-tông làm bằng thép bọc nhựa.

c)

Máy phát điện.

d)

Một loa nhỏ.

64.

Dụng cụ thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí Không có bộ phận nào

4 lines
65.

Dụng cụ thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí Không có bộ phận nào

a)

Ống trụ làm bằng thuỷ tinh hữu cơ trong suốt.

b)

Pít-tông làm bằng thép bọc nhựa, có vạch dấu.

c)

Máy phát tần số phát ra tín hiệu có dạng sin.

d)

Dao động kí điện từ.

66.

Dụng cụ thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí Không có bộ phận nào

a)

Giá đỡ ống trụ.

b)

Máy phát tần số phát ra tín hiệu có dạng sin.

c)

Một loa nhỏ.

d)

Thước kẹp.

67.

Dụng cụ thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí Không có bộ phận nào

a)

Ống trụ làm bằng thuỷ tinh hữu cơ trong suốt.

b)

Pít-tông làm bằng thép bọc nhựa, có vạch dấu.

c)

Giá đỡ ống trụ.

d)

Lực kế.

68.

Đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hoà có cùng tần số được cho như hình vẽ. Hai dao động này

a)

ngược pha nhau.

b)

cùng pha nhau.

c)

lệch pha nhau một góc

d)

vuông pha với nhau.

69.

Đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hoà có cùng tần số được cho như hình vẽ. Hai dao động này

a)

ngược pha nhau.

b)

cùng pha nhau.

c)

lệch pha nhau một góc

d)

vuông pha với nhau.

70.

Hình bên là hai đường hình sin biểu diễn hai trong ba đại lượng: li độ x, vận tốc v và gia tốc a theo thời gian t. Đường số (1) và đường số (2) lần lượt biểu diễn cho

a)

vận tốc và gia tốc.

b)

gia tốc và vận tốc.

c)

vận tốc và li độ.

d)

li độ và gia tốc.

71.

Hình bên là hai đường hình sin biểu diễn hai trong ba đại lượng: li độ x, vận tốc v và gia tốc a theo thời gian t. Đường số (1) và đường số (2) lần lượt biểu diễn cho

a)

vận tốc và gia tốc.

b)

gia tốc và vận tốc.

c)

vận tốc và li độ.

d)

li độ và gia tốc.

72.

Hình bên là hai đường hình sin biểu diễn hai trong ba đại lượng: li độ x, vận tốc v và gia tốc a theo thời gian t. Đường số (1) và đường số (2) lần lượt biểu diễn cho

a)

vận tốc và gia tốc.

b)

gia tốc và vận tốc.

c)

vận tốc và li độ.

d)

li độ và gia tốc.

73.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

74.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình (mm). Biên độ của sóng này là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

mm

d)

40 mm

75.

Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200m/s có bước sóng λ = 4m. Chu kì dao động của sóng là:

a)

T = 0,02s.

b)

T = 50s

c)

T = 1,25s.

d)

T = 0,2s.

76.

Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500m/s. Bước sóng λ là:

a)

75m.

b)

7,5m

c)

3m

d)

30,5m

77.

Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là

a)

1,0 m

b)

2,0 m

c)

0,5 m

d)

0,25 m

78.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng của sóng ngang?

a)

Xuất hiện trong cả chất lỏng và chất khí.

b)

Xuất hiện khi có sự nén và dãn.

c)

Chỉ truyền qua chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

79.

Sóng âm trong không khí thuộc loại sóng nào?

a)

Sóng ngang.

b)

Sóng dọc.

c)

Cả sóng ngang và sóng dọc.

d)

Không xác định được.

80.

Trong sóng ngang, các phần tử môi trường chuyển động như thế nào so với phương truyền sóng?

a)

Vuông góc.

b)

Song song.

c)

Kết hợp vuông góc và song song.

d)

Không liên quan đến phương truyền sóng

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc?

a)

Chuyển động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Chuyển động của các phần tử song song với phương truyền sóng.

c)

Sóng dọc chỉ xuất hiện trong môi trường chất rắn.

d)

Sóng dọc không có sự nén và dãn.

82.

Trong sóng dọc, các phần tử môi trường chuyển động

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

song song với phương truyền sóng.

c)

không có chuyển động.

d)

tạo thành các vòng xoáy tròn.

83.

Một sóng âm có bước sóng là 0,5 m khi truyền qua không khí với tốc độ là 340 m/s, tần số sóng âm này là

a)

170 Hz.

b)

340 Hz.

c)

680 Hz.

d)

510 Hz.

84.

Trong thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí, các bụng sóng được xác định bằng cách nào sau đây?

a)

Lắng nghe vị trí có âm thanh nhỏ nhất hoặc hoàn toàn tắt.

b)

Đo áp suất không khí trong ống tại các điểm cụ thể.

c)

Lắng nghe âm thanh lớn nhất trong ống phát ra.

d)

Quan sát dao động vật lý của nguồn âm.

85.

Trong bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm, trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Điều chỉnh tần số xác định → Dùng dây kéo pít-tông di chuyển trong ống thủy tinh đến khi nghe âm phát ra to nhất → đo chiều dài cột khí → Tính toán kết quả.

b)

Phát âm thanh liên tục → Đo khoảng cách giữa hai nút sóng bất kỳ → Tính tần số.

c)

Phát âm thanh liên tục → Đo khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liền kề → Tính tần số.

d)

Điều chỉnh tần số xác định 100Hz → dùng dây kéo pít tong di chuyển trong ống thủy tinh → âm phát ra to nhất → đo l → Tính toán kết quả.

86.

Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm, với một tần số nguồn âm xác định, thay đổi chiều dài ống trong thí nghiệm, điều kiện nào giúp nhận biết sóng dừng đã hình thành trong ống?

a)

Âm thanh nghe được lớn nhất.

b)

87.

Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm, với một tần số nguồn âm xác định, thay đổi chiều dài ống trong thí nghiệm, điều kiện nào giúp nhận biết sóng dừng đã hình thành trong ống?

a)

Âm thanh nghe được lớn nhất.

b)

Sóng âm hoàn toàn bị tắt trong ống.

c)

Không khí trong ống ngưng chuyển động.

d)

Không cần điều chỉnh, sóng dừng tự hình thành.

88.

Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm, sau khi hoàn tất đo đạc, cần làm việc nào sau đây để kiểm tra độ chính xác của kết quả?

a)

So sánh tốc độ truyền âm đo được với giá trị lý thuyết ở môi trường khác.

b)

Thay đổi chiều dài ống và đo lại với cùng tần số.

c)

Đo lại tốc độ truyền âm trong một môi trường khác để đối chứng.

d)

Ghi nhận thêm cường độ âm thanh tại các điểm trong ống.

89.

Dây AB dài 30 cm căng ngang, 2 đầu cố định. Khi có sóng dừng thì tại N cách B khoảng 9 cm là nút thứ 3 (đếm từ đầu B và không kể B). Số nút trên dây AB (tính cả A và B là)

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

90.

Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Số nút và bụng sóng trên dây là

a)

6 nút sóng và 6 bụng sóng.

b)

7 nút sóng và 6 bụng sóng.

c)

7 nút sóng và 7 bụng sóng.

d)

6 nút sóng và 7 bụng sóng.

91.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

5 m/s.

b)

30 m/s.

c)

25 m/s.

d)

50 m/s.

92.

Sóng dừng trên dây với tốc độ truyền sóng là 20 cm/s. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,5 s. Giá trị bước sóng là

a)

20 cm.

b)

10 cm.

c)

5 cm.

d)

15,5 cm.

93.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên

4 lines
94.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

100 m/s

b)

40 m/s

c)

80 m/s

d)

60 m/s

95.

Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1500 m/s. Vận tốc truyền âm trong thanh nhôm ở cùng điều kiện nhiệt độ có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

340 m/s

b)

170 m/s

c)

6420 m/s

d)

1500 m/s

96.

Cho một ống nhựa có độ dài l= 34cm. Biết tốc độ truyền sóng trong không khí là 340m/s. Để có sóng dừng trong ống thì cần tần số của nguồn âm có thể là

a)

250 Hz

b)

350 Hz

c)

340 Hz

d)

220 Hz

97.

Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là

a)

1 m

b)

2 m

c)

0,5 m

d)

0,25 m

98.

Các tần số có thể tạo sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định theo thứ tự tăng dần là f1, f2, f3,…Tỉ số hai tần số f4/f1 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

99.

Các tần số có thể tạo sóng dừng trên sợi dây 1 đầu cố định 1 đầu tự do theo thứ tự tăng dần là f0, f1, f2, f3,…Tỉ số hai tần số f2/f0 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

100.

Đồ thị li độ - thời gian (x -t) của một vật dao động điều hoà như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm?

4 lines
101.

Đồ thị li độ - thời gian (x -t) của một vật dao động điều hoà như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0,75s li độ dao động của vật là bao nhiêu cm?

4 lines
102.

Đồ thị li độ - thời gian (x -t) của một vật dao động điều hoà như hình vẽ. Chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu s? (Viết kết quả đến 2 ký tự số)

4 lines
103.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25 s, chất điểm có li độ bằng bao nhiêu?

4 lines
104.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25 s, chất điểm có li độ bằng bao nhiêu cm?

4 lines
105.

Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ dao động điều hòa. Chu kì dao động là bao nhiêu giây?

4 lines
106.

Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là 12 s. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Bước sóng có giá trị là bao nhiêu cm? (kết quả lấy đến phần nguyên)

4 lines
107.

Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xa xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu cm/s? (kết quả lấy đến phần nguyên)

4 lines
108.

Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 6 ngọn sóng liên tiếp bằng 18 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s? (kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
109.

Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao câu cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là bao nhiêu mét? (kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
110.

Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36 (s). Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ theo đơn vị m/s. (kết quả lấy đến phần nguyên)

4 lines