wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

2.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau, lực nào chiếm ưu thế?

a)

Lực hút.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực đẩy.

d)

Lực trọng trường.

3.

Khi các phân tử cách xa nhau, lực nào chiếm ưu thế?

a)

Lực điện.

b)

Lực hút.

c)

Lực đẩy.

d)

Lực đàn hồi.

4.

Ở thể rắn, các phân tử có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Sắp xếp không trật tự.

c)

Dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Tách rời hoàn toàn nhau.

5.

Chất ở thể nào có khoảng cách giữa các phân tử là gần nhất?

a)

Thể khí.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Cả 3 thể đều như nhau.

6.

Lí do vì sao chất khí dễ bị nén là vì:

a)

Các phân tử chuyển động chậm.

b)

Thể tích chất khí không xác định.

c)

Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn.

d)

Phân tử không có lực liên kết.

7.

Ở thể khí, các phân tử có đặc điểm gì?

a)

Không chuyển động.

b)

Dao động có trật tự.

c)

Chuyển động hỗn loạn.

d)

Cố định vị trí.

8.

Trong điều kiện nhiệt độ thấp và áp suất giảm đột ngột, CO₂ rắn (đá khô) chuyển trực tiếp thành khí. Hiện tượng này gọi là:

a)

Hoá hơi.

b)

Đông đặc.

c)

Ngưng kết.

d)

Thăng hoa.

9.

Nhiệt độ của một vật cho biết điều gì?

a)

Số phân tử chuyển động trong vật.

b)

Độ nóng chảy của vật đó.

c)

Mức độ rung động của các nguyên tử trong vật.

d)

Trạng thái cân bằng nhiệt và chiều truyền nhiệt năng khi tiếp xúc.

10.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau, nhiệt năng sẽ truyền:

a)

Từ vật có khối lượng nhỏ hơn sang vật lớn hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có thể tích lớn hơn sang vật nhỏ hơn.

d)

Từ vật đậm màu sang vật nhạt màu.

11.

Trong trạng thái cân bằng nhiệt:

a)

Nhiệt độ của hai vật có thể vẫn khác nhau.

b)

Chỉ có một vật truyền nhiệt cho vật còn lại.

c)

Một vật vẫn tăng nội năng, vật kia giảm nội năng.

d)

Nhiệt độ của hai vật bằng nhau và không còn sự truyền nhiệt.

12.

Điều kiện để xảy ra sự truyền nhiệt giữa hai vật là:

a)

Hai vật có cùng khối lượng.

b)

Hai vật có nhiệt độ khác nhau.

c)

Hai vật có cùng thể tích.

d)

Hai vật có thể nhìn thấy nhau.

13.

Sau khi hai vật tiếp xúc một thời gian và nhiệt độ không thay đổi nữa, ta kết luận rằng:

a)

Vật nóng hơn đã truyền hết nhiệt lượng cho vật kia.

b)

Hai vật đã đạt trạng thái cân bằng nhiệt.

c)

Vật nặng hơn có nhiệt độ cao hơn.

d)

Nhiệt độ của mỗi vật phụ thuộc vào vật liệu cấu tạo.

14.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì:

a)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

c)

Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

d)

Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

15.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì:

a)

Chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.

b)

Chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

c)

Chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

d)

Chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.

16.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t₀ là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=m(tt0)Q = m(t - t_0)

b)

Q=mc(t0t)Q = mc(t_0 - t)

c)

Q=mcQ = mc

d)

Q=mc(tt0)Q = mc(t - t_0)

17.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào Q=mcΔt=mc(t2t1)Q = mc\Delta t = mc(t_2 - t_1) , t2t_2 là:

a)

Nhiệt độ lúc đầu của vật.

b)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.

c)

Nhiệt độ lúc sau của vật.

d)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng.

18.

Chọn phương án sai:

a)

Nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật.

b)

Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng lớn.

c)

Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ.

d)

Cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào để nóng lên của vật đó lớn hơn.

19.

Nhiệt lượng mà vật nhận được hay toả ra phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng.

b)

Độ tăng nhiệt độ của vật.

c)

Nhiệt dung riêng của chất làm nên vật.

d)

Cả ba phương án trên.

20.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ

c)

calo

d)

N/m²

21.

J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:

a)

Nội năng.

b)

Nhiệt dung riêng.

c)

Nhiệt lượng.

d)

Nhiệt năng.

22.

Vật (chất) nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy xác định?

a)

Miếng nhựa thông.

b)

Hạt đường.

c)

Nhựa đường.

d)

Miếng cao su.

23.

Gọi QQ là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng mm để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng của chất đó là λ\lambda , công thức đúng là:

a)

λ=Qm\lambda = Q\cdot m

b)

Q=λmQ = \lambda\cdot m

c)

m=Qλm = Q\cdot \lambda

d)

Q=λ/mQ = \lambda / m

24.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q=λmQ = \lambda m .

25.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Thả cục nước đá vào cốc nước.

b)

Đốt ngọn đèn dầu.

c)

Đun nóng một nồi nước.

d)

Cho cốc nước vào tủ lạnh.

26.

Cho bảng nhiệt độ nóng chảy của các chất: niken 1452 ⁣C1452\,^{\circ}\!C , sắt 1530 ⁣C1530\,^{\circ}\!C , thép 1300 ⁣C1300\,^{\circ}\!C , đồng đỏ 1083 ⁣C1083\,^{\circ}\!C , vàng 1063 ⁣C1063\,^{\circ}\!C , bạc 960 ⁣C960\,^{\circ}\!C , nhôm 659 ⁣C659\,^{\circ}\!C , chì 327 ⁣C327\,^{\circ}\!C , thiếc 232 ⁣C232\,^{\circ}\!C , nước đá 0 ⁣C0\,^{\circ}\!C . Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ nóng chảy của các chất thép, đồng, nhôm, thiếc:

a)

Đồng, nhôm, thiếc, thép.

b)

Thiếc, nhôm, đồng, thép.

c)

Nhôm, đồng, thiếc, thép.

d)

Thiếc, đồng, nhôm, thép.

27.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là:

a)

J

b)

J/kg.độ

c)

J/kg

d)

kg/J

28.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là … cần cung cấp để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt dung

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt dung riêng

29.

Trong quy trình đúc chuông đồng, đôi khi phải cung cấp nhiệt lượng đủ lớn để đồng được nấu chảy hoàn toàn trong thời gian nhất định kể từ khi đồng bắt đầu nóng chảy. Dựa vào đại lượng vật lí nào để có thể tính toán được nhiệt lượng cần cung cấp trong quá trình nóng chảy?

a)

Kích thước của chuông đồng.

b)

Khối lượng riêng của đồng.

c)

Nhiệt dung riêng của đồng.

d)

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng.

30.

Trong nhiều bài toán và thí nghiệm nghiên cứu về nhiệt, nhiệt lượng, người ta hay chọn mốc đo là 0 ⁣C0\,^{\circ}\!C vì:

a)

0°C là nhiệt độ chuẩn được các nhà khoa học công nhận.

b)

0°C là nhiệt độ của nước đá đang tan và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá khá lớn nên việc tạo ra và duy trì môi trường thực nghiệm tại 0°C rất thuận lợi cho các thí nghiệm.

c)

0°C là nhiệt độ trong môi trường ngăn đá của tủ lạnh nên việc chọn mốc đo tại 0°C rất thuận lợi cho các thí nghiệm.

d)

0°C là nhiệt độ dễ tính toán.

31.

Đại lượng nào đặc trưng cho nhiệt lượng cần thiết để hóa hơi hoàn toàn 1 kg chất lỏng ở nhiệt độ xác định?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt nóng chảy riêng

c)

Nhiệt hóa hơi riêng

d)

Khối lượng riêng

32.

Công thức tính nhiệt lượng Q cần để hóa hơi một lượng chất lỏng m là gì?

a)

Q = mcΔt

b)

Q = m/L

c)

Q = L/m

d)

Q = Lm

33.

Trong công thức Q = Lm, đại lượng L có đơn vị là gì?

a)

J/kg

b)

J/K

c)

kg/J

d)

kg/K

34.

Phát biểu nào đúng với khái niệm nhiệt hóa hơi riêng?

a)

Là nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ chất lỏng

b)

Là nhiệt lượng để làm bay hơi chất khí

c)

Là nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn 1 kg chất lỏng ở nhiệt độ xác định

d)

Là năng lượng do phân tử chuyển động

35.

Khi nước đang sôi và bắt đầu bốc hơi mạnh, nhiệt độ của nước sẽ như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

36.

Một học sinh cho rằng: "Khi nước đang sôi thì cứ tiếp tục đun sẽ làm nước nóng hơn." Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

Sai, vì nhiệt độ nước giữ nguyên khi sôi

b)

Đúng, vì đun lâu sẽ tăng áp suất

c)

Sai, vì nhiệt lượng không còn tác dụng

d)

Đúng, vì nước sẽ bay hơi nhanh hơn

37.

Vì sao ấm điện tự động ngắt khi nước sôi?

a)

Vì nhiệt độ nước đã vượt quá mức 100°C cho phép

b)

Vì cảm biến phát hiện nước bay hơi hết

c)

Vì cảm biến phát hiện nước đạt 100°C và tự ngắt

d)

Vì điện trở ngừng hoạt động khi nước đạt đến nhiệt độ cao

38.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi ở nhiệt độ không đổi phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng

b)

Chỉ phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng

c)

Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

d)

Phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của chất lỏng

39.

Công thức tính nhiệt hóa hơi riêng là gì?

a)

Q = γ·m

b)

L = Q/m

c)

Q = L·m

d)

L = m/Q

40.

Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

c)

Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ

d)

Chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng

41.

Trong thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng, dụng cụ dùng để đo khối lượng nước là gì?

a)

Nhiệt kế

b)

Cân điện tử

c)

Ống dong

d)

Đồng hồ đo điện

42.

Khi ấn pít-tông bơm xe đạp, hiện tượng nào xảy ra với khí trong bơm?

a)

Thể tích bình chứa khí giảm, áp suất khí trong bình giảm

b)

Thể tích bình chứa khí giảm, áp suất khí trong bình tăng

c)

Thể tích bình chứa khí tăng, áp suất khí trong bình giảm

d)

Thể tích bình chứa khí tăng, áp suất khí trong bình tăng

43.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất nào?

a)

Chuyển động không ngừng và coi như chất điểm

b)

Coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau

44.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng như thế nào?

a)

Lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

Vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình

c)

Lực tác dụng lên thành bình

d)

Vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình

45.

Khi nói về khối lượng phân tử của các chất khí H2, He, O2, N2\mathrm{H_2,\ He,\ O_2,\ N_2} , phát biểu nào đúng?

a)

Khối lượng phân tử của các khí H2, He, O2, N2\mathrm{H_2,\ He,\ O_2,\ N_2} đều bằng nhau

b)

Khối lượng phân tử của O2\mathrm{O_2} nặng nhất trong bốn loại khí trên

c)

Khối lượng phân tử của N2\mathrm{N_2} nặng nhất trong bốn loại khí trên

d)

Khối lượng phân tử của He\mathrm{He} nhẹ nhất trong bốn loại khí trên

46.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là gì?

a)

Bình thường chất khí chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

47.

Trong điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất, phát biểu nào đúng?

a)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau

b)

Các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau

c)

Khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử

d)

Các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng những lực bằng nhau

48.

Hai chất khí trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì l

(1) Các phân tử khí chuyển động nhiệt
(2) Các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau

(3) Giữa các phân tử khí có khoảng trống

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 1

d)

Cả 1, 2 và 3

49.

Hình nào biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín?

a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 4

d)

Hình 3

50.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì lí do nào?

a)

Các phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

b)

Số lượng phân tử tăng

c)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng

51.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất

52.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Xích lại gần nhau hơn

b)

Có tốc độ trung bình lớn hơn

c)

Nở ra lớn hơn

d)

Liên kết lại với nhau

53.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình

54.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như thế nào?

a)

Chất điểm không có khối lượng

b)

Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không

c)

Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm

d)

Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

55.

Trong thí nghiệm Brown (do nhà bác học Brown, người Anh thực hiện năm 1827), người ta quan sát được gì?

a)

Các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía

b)

Các nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía

c)

Các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía

d)

Các phân tử và nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía

56.

Khi xịt nước hoa ở một góc của căn phòng thì ta vẫn ngửi được hương thơm ở một vị trí khác, vì sao?

a)

Quạt máy thổi hương thơm bay xa hơn

b)

Nồng độ hương thơm trong lọ quá nhiều

c)

Khi xịt nước hoa ra khỏi lọ, nước hoa sẽ ở thể hơi nên các hạt chuyển động tự do khắp căn phòng, vì thế ngửi được hương thơm ở khắp nơi

d)

Tất cả các ý trên đều sai

57.

Trong các nhận định sau đây về chất khí, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Chất khí chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

b)

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong cốc chứa nước được quan sát bằng kính hiển vi được gọi là chuyển động Brown

c)

Chất khí dễ nén; khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

d)

Khoảng giữa các phân tử khí rất lớn so với kích thước của chúng do đó giữa các phân tử khí chỉ có lực hút

58.

Trong các nhận định sau đây về nội dung của thuyết động học phân tử khí, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Chất khí gồm tập hợp rất nhiều các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách trung bình giữa chúng

b)

Các phân tử khí luôn chuyển động hỗn loạn, không ngừng; nhiệt độ càng cao các phân tử khí chuyển động càng nhanh

c)

Trong quá trình chuyển động, các phân tử khí va chạm với thành bình chứa, gây ra áp suất lên thành bình

d)

Trong quá trình chuyển động, các phân tử khí va chạm với thành bình chứa và dính vào thành bình

59.

Trong các nhận định sau đây về đặc điểm của phân tử khí lí tưởng, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Các phân tử khí được coi là các chất điểm

b)

Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm với nhau và với thành bình

c)

Các va chạm giữa các phân tử với nhau và giữa phân tử với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi

d)

Các va chạm giữa các phân tử với nhau và giữa phân tử với thành bình là va chạm không đàn hồi

60.

Quan sát hình ảnh mô tả chuyển động Brown trong chất khí. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Kính hiển vi dùng để quan sát chuyển động của phần tử không khí

b)

Ánh sáng trong thí nghiệm có công dụng để quan sát rõ hơn chuyển động của hạt khói

c)

Hạt khói có quỹ đạo dạng zigzac

d)

Chuyển động zigzac của hạt khói là do ánh sáng chiếu vào làm các hạt khói di chuyển

61.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

62.

Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó điều kiện nào thỏa mãn?

a)

Một thông số không đổi, hai thông số thay đổi

b)

Hai thông số không đổi, một thông số thay đổi

c)

Ba thông số thay đổi

d)

Khối lượng không đổi

63.

Các thông số nào cần thiết để xác định trạng thái của một khối lượng khí không đổi?

a)

Thể tích V và áp suất p

b)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối TT

c)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối TT

d)

Thể tích VV , áp suất pp và nhiệt độ tuyệt đối TT

64.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ

65.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

66.

Khi nhiệt độ không đổi, nếu thể tích một khối khí giảm đi một nửa, áp suất sẽ như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Không đổi.

d)

Tăng một cách tuyến tính.

67.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó áp suất được giữ không đổi.

b)

quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không đổi.

c)

quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.

d)

quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

68.

Định luật Boyle mô tả mối quan hệ giữa những yếu tố nào khi nhiệt độ không đổi?

a)

Áp suất và thể tích.

b)

Thể tích và nhiệt độ.

c)

Nhiệt độ và áp suất.

d)

Lượng khí và nhiệt độ.

69.

Khi nói về nội dung của định luật Boyle. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với thể tích của nó khi nhiệt độ không đổi.

b)

Áp suất của một khối lượng khí xác định luôn tăng.

c)

Áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó khi nhiệt độ không đổi.

d)

Thể tích khối khí giảm thì áp suất tăng.

70.

Định luật Boyle cho ta biết điều gì?

a)

Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi.

b)

Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi.

c)

Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi.

d)

Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định.

71.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Pit-tông và xi-lanh.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Cân.

72.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

73.

Ở nhiệt độ không đổi,

a)

áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

b)

áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

c)

áp suất của một khối lượng khí xác định tăng khi thể tích của nó tăng.

d)

áp suất của một khối lượng khí xác định giảm khi thể tích của nó giảm.

74.

Định luật Boyle có thể được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi nhiệt độ không đổi.

b)

Khi áp suất không đổi.

c)

Khi thể tích không đổi.

d)

Khi lượng khí không đổi.

75.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích VV , áp suất pp và nhiệt độ tuyệt đối TT . Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Boyle?

a)

V1T1=T2V2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{T_2}{V_2}

b)

T1V1=T2V2T_1V_1=T_2V_2

c)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

d)

VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T}=\text{hằng số}

76.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích VV , áp suất pp và nhiệt độ tuyệt đối TT . Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?

a)

pV=ha˘ˋng soˆˊpV=\text{hằng số}

b)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

c)

V1V2=p2p1\dfrac{V_1}{V_2}=\dfrac{p_2}{p_1}

d)

p1p2=V1V2\dfrac{p_1}{p_2}=\dfrac{V_1}{V_2}

77.

Trong hệ toạ độ (p,T)(p,T) , đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng có phần kéo dài đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng có phần kéo dài không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục OpOp tại điểm p=p0p=p_0 .

78.

Nội dung của định luật Charles nào sau đây đúng?

a)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

c)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm.

d)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định giảm với nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng.

79.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong một bình hở.

b)

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bóng căng ra.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khi nở ra đẩy pit-tông di chuyển lên trên.

d)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

80.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích VV , áp suất pp và nhiệt độ tuyệt đối TT . Hệ thức nào sau đây diễn tả định luật Charles?

a)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{V_2}{T_2}

b)

p1p2=V1V2\dfrac{p_1}{p_2}=\dfrac{V_1}{V_2}

c)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

81.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles

a)

V∼t

b)

p1/p2=V1/V2

c)

V∼T

d)

p1 T1=p2 T2

82.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích VV , áp suất pp và nhiệt độ tuyệt đối TT . Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Charles?

a)

V1T1=T2V2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{T_2}{V_2}

b)

T1V1=T2V2T_1V_1=T_2V_2

c)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

d)

VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T}=\text{hằng số}

83.

Ở áp suất không đổi,

a)

thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

c)

thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó không giảm.

d)

thể tích của một khối lượng khí xác định giảm với nhiệt độ tuyệt đối của nó không tăng.

84.

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định

a)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

c)

tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm.

d)

giảm với nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng.

85.

Nội dung của định luật Charles nào sau đây đúng?

a)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

c)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó không giảm.

d)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định giảm với nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng.

86.

Trong hệ toạ độ p–T, đường biểu diễn của quá trình đẳng tích đối với một lượng khí lí tưởng có dạng nào?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm P=P0P=P_0 .

87.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích đối với một lượng khí?

a)

Đun nóng khí trong một bình hở.

b)

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bóng căng ra.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pittong đi lên.

d)

Đun nóng khí trong một bình đầy kín.

88.

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng?

a)

pTp\sim T

b)

p1T1=p2T2\dfrac{p_1}{T_1}=\dfrac{p_2}{T_2}

c)

ptp\sim t

d)

p1T2=p2T1p_1T_2=p_2T_1

89.

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào liên quan đúng đến quá trình đẳng tích?

a)

PT\frac{P}{T} là hằng số.

b)

p1T1=p2T2p_1T_1=p_2T_2

c)

pV\frac{p}{V} là hằng số.

d)

VT\dfrac{V}{T} là hằng số.

90.

Từ phương trình trạng thái khí lí tưởng, hệ thức nào sau đây cho mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi?

a)

p=VTp=\dfrac{V}{T}

b)

p1T1=p2T2\dfrac{p_1}{T_1}=\dfrac{p_2}{T_2}

c)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

d)

p1T2=p2T1\dfrac{p_1}{T_2}=\dfrac{p_2}{T_1}

91.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định? Chọn một trong bốn hình đánh số (1)–(4).

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

92.

Trên đồ thị V–T có hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định (hai đường thẳng qua gốc; đường ký hiệu p1 dốc hơn đường ký hiệu p2). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

p1>p2p_1>p_2

b)

p1<p2p_1<p_2

c)

p1=p2p_1=p_2

d)

p1p2p_1\ge p_2

93.

Trên đồ thị p–V vẽ hai đường đẳng tích của cùng một lượng khí xác định (hai đường thẳng qua gốc; đường ký hiệu V1 dốc hơn đường ký hiệu V2). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

V1>V2V_1>V_2

b)

V1<V2V_1<V_2

c)

V1=V2V_1=V_2

d)

V1V2V_1\ge V_2

94.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ nào?

a)

Giữa nhiệt độ và áp suất.

b)

Giữa nhiệt độ và thể tích.

c)

Giữa thể tích và áp suất.

d)

Giữa nhiệt độ, thể tích và áp suất.

95.

Biểu thức đúng của phương trình trạng thái khí lí tưởng cho hai trạng thái 1 và 2 là

a)

p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1V_1}{T_1}=\dfrac{p_2V_2}{T_2}

b)

p1V2=p2V1\dfrac{p_1}{V_2}=\dfrac{p_2}{V_1}

c)

p1T1=p2T2\dfrac{p_1}{T_1}=\dfrac{p_2}{T_2}

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

96.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái p,V,Tp, V, T của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung trong một bình đầy kín.

b)

Không khí trong một xilanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pittong dịch chuyển.

c)

Không khí trong một quả bóng bàn bị bóp bẹp bằng tay.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

97.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pVT\dfrac{pV}{T} là hằng số.

b)

p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1V_1}{T_1}=\dfrac{p_2V_2}{T_2}

c)

pVTpV\sim T

d)

pTV\dfrac{pT}{V} là hằng số.

98.

Tích của áp suất pp và thể tích VV của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

99.

Một quả cầu rỗng thể tích VV chứa khí ở nhiệt độ TT và áp suất pp . Gọi RR là hằng số khí lí tưởng. Số mol khí có trong quả cầu bằng

a)

pVRT\dfrac{pV}{RT}

b)

RTpV\dfrac{RT}{pV}

c)

pTRV\dfrac{pT}{RV}

d)

RVpT\dfrac{RV}{pT}

100.

Gọi p,V,Tp, V, T là các thông số trạng thái; mm là khối lượng khí, MM là khối lượng mol; RR là hằng số khí lí tưởng. Phương trình Clapeyron viết dưới dạng thích hợp là

a)

pVT=mMRpVT=\dfrac{m}{M}R

b)

pVT=mMR\dfrac{pV}{T}=\dfrac{m}{M}R

c)

pVT=MmR\dfrac{pV}{T}=\dfrac{M}{m}R

d)

pVT=1MmR\dfrac{pV}{T}=\dfrac{1}{Mm}R

101.

Giá trị của pVT\dfrac{pV}{T} đối với một mol khí lí tưởng xấp xỉ bằng

a)

2 JmolK2\ \dfrac{\text{J}}{\text{mol}\cdot\text{K}}

b)

8,31 JmolK8{,}31\ \dfrac{\text{J}}{\text{mol}\cdot\text{K}}

c)

4,2 1molK4{,}2\ \dfrac{1}{\text{mol}\cdot\text{K}}

d)

2 calmolK2\ \dfrac{\text{cal}}{\text{mol}\cdot\text{K}}

102.

Khi áp dụng phương trình trạng thái chất khí, đại lượng nào sau đây được giả thiết giữ không đổi?

a)

Khối lượng khí luôn không đổi.

b)

Nhiệt độ của khối khí luôn không đổi.

c)

Khối lượng và áp suất của chất khí luôn không đổi.

d)

Khối lượng khí và nhiệt độ chất khí luôn không đổi.

103.

Trong hệ thức pV=RTpV=RT , VV là thể tích của

a)

1 g khí.

b)

bất kì khối lượng nào của khí.

c)

1 mol khí.

d)

1 lít khí.

104.

Hằng số khí lí tưởng RR có giá trị xấp xỉ bằng

a)

0,083 at.lit/(molK)0{,}083\ \text{at.lit}/(\text{mol}\cdot\text{K})

b)

8,31 J/(molK)8{,}31\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})

c)

0,081 atm.lit/(molK)0{,}081\ \text{atm.lit}/(\text{mol}\cdot\text{K})

d)

0,831 J/(molK)0{,}831\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})

105.

Hằng số khí RR được định nghĩa bằng

a)

tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở 0C0^\circ\text{C} .

b)

tích của áp suất và thể tích chia cho số mol ở 0C0^\circ\text{C} .

c)

tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó.

d)

tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì.