wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

....

Total questions: 105

Worksheet time: 26hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu đúng

a)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

b)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

2.

Quãng đường là 1 đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm

b)

Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương

c)

Vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn

d)

Vectơ vì có hướng

3.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ

a)

Quãng đường

b)

Thời gian

c)

Độ dịch chuyển

d)

Tốc độ chuyển động

4.

Kết luận nào sau đây là Sai khi nói về độ dịch chuyển của một vật

a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường bằng nhau (d = s)

b)

Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng 1 mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ lớn chính bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối. Kí hiệu là d

d)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d = s)

5.

Chọn phát biểu Đúng

a)

Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật

c)

Trong chuyển động thẳng độ dịch chuyển bằng độ biến thiên tọa độ

d)

Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương

6.

Kết luận nào sau đây là Đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm

7.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B

.........B.....................O.....................A............ x(cm)

(-2)---(-1)---0---1---2---3--------->

Quãng đường của vật tương ứng bằng

a)

2m

b)

-2m

c)

8m

d)

-8m

8.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B. Độ dời của vật tương ứng bằng

.........B.....................O.....................A............ x(cm)

(-2)---(-1)---0---1---2---3--------->

a)

2m

b)

-2m

c)

8m

d)

-8m

9.

Một xe ôtô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 10km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. kết luận nào dưới đây là Đúng

a)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0km. Độ dịch chuyển là 0km

b)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20km. Độ dịch chuyển là 0km

c)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20km. Độ dịch chuyển là 20km

d)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0km. Độ dịch chuyển là 20km

10.

Một người lái ô tô đi thẳng 6km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4km rồi quay sang hướng Đông đi 3km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ôtô lần lượt là

a)

13km; 5km

b)

13km; 13km

c)

4km; 7km

d)

7km; 13km

11.

Một người chạy bộ theo đường thẳng AB = 50m, từ A đến B rồi quay về A. Gốc tọa độ ở trong khoảng AB, cách A khoảng 10m, chiều dương từ A đến B. Tính độ dời từ A đến O

a)

20m

b)

10m

c)

0m

d)

40m

12.

Một người tập thể dục chạy trên 1 đường thẳng. Lúc đầu người đó chạy với vận tốc trung bình 5m/s trong thời gian 4 phút. Sau đó người ấy giảm vận tốc còn 4m/s trong thời gian 3 phút. Người đó chạy được trên quãng đường bằng bao nhiêu ?

a)

1,2km

b)

0,72km

c)

1,920km

d)

2km

13.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi: vận tốc của thuyền so với bờ là v21; Vận tốc của nước so với bờ là v31; Vận tốc của thuyền so với nước là v23. Như vậy:

a)

v21 là vận tốc tương đối

b)

v21 là vận tốc kéo theo

c)

v31 là vận tốc tuyệt đối

d)

v23 là vận tốc tương đối

14.

Chọn phát biểu Sai

a)

Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu

b)

Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vị trí của cùng một vật là khác nhau

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối

d)

Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu

15.

Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như nhau

a)

Xe A đứng yên, xe B chuyển động

b)

Xe A chạy, xe B đứng yên

c)

Xe A và xe B chạy cùng chiều

d)

Xe A và xe B chạy ngược chiều

16.

Số đo hiển trị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì ?

a)

Vận tốc trung bình

b)

Tốc độ trung bình

c)

Vận tốc tức thời

d)

Tốc độ tức thời

17.

Tốc độ trung bình là đại lượng

a)

Đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động

b)

Đặc trưng cho hướng của chuyển động

c)

Đặc trưng cho vị trí của chuyển động

d)

Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động

18.

Vận tốc được tính bằng:

a)

Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển

19.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h và 3h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động

a)

48km/h

b)

40km/h

c)

58km/h

d)

42km/h

20.

Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s. Vận tốc của dòng nước là 4m/s. Tính vận tốc của ca nô khi ca nô đi ngược dòng.

a)

14m/s

b)

9m/s

c)

6m/s

d)

5m/s

21.

Hai tàu hỏa cùng chạy trên một đoạn đường thẳng. Tàu A chạy với tốc độ vA = 60km/h tàu B chạy với tốc độ vB = 80km/h. Vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu đi cùng chiều nhau là

a)

-80km/h

b)

70km/h

c)

140km/h

d)

-20km/h

22.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

23.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc

b)

Có độ lớn không đổi

c)

Cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

Ngược hướng với vectơ vận tốc

24.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + a.t. Vật này có

a)

tích v.a > 0

b)

a luôn dương

c)

v tăng theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v

25.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)

Gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều

b)

Gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều

c)

a.v < 0 là chuyển động chậm dần đều

d)

Vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều

26.

Chọn ý Sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

Vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian

c)

Tọa độ là hàm số bật hai của thời gian

d)

Gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

27.

Chọn ý Sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

Gia tốc không đổi

b)

Tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

c)

Gia tốc tăng dần đều theo thời gian

d)

Thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều

28.

Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc (v2 - v20 = 2as) của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây ?

a)

s > 0; a > 0; v > v0

b)

s > 0; a < 0; v < v0

c)

s > 0; a > 0; v < v0

d)

s > 0; a < 0; v > v0

29.

Nhận xét nào sau đây Không Đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 2m/s2

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2s sau vận tốc của vật = 4m/s

b)

Lúc vận tốc bằng 5m/s thì 1s sau vận tốc của vật bằng 7m/s

c)

Lúc vận tốc bằng 2m/s thì 2s sau vận tốc của vật bằng 7m/s

d)

Lúc vận tốc bằng 4m/s thì 2s sau vận tốc của vật bằng 8m/s

30.

1 ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì bắt đầu tăng ga, chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt được vận tốc 14m/s. Sau 50s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là

a)

0,2m/s2 và 18m/s

b)

0,2m/s2 và 20m/s

c)

0,4m/s2 và 38m/s

d)

0,1m/s2 và 28m/s

31.

Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 54km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút thì tàu dừng chân tại ga. Chọn chiều dương trùng với chiều chuyển động. Tính gia tốc của đoàn tàu.

a)

-0,165m/s2

b)

-0,125m/s2

c)

+0,165m/s2

d)

+0,125m/s2

32.

Một ôtô bắt đầu chuyển bánh và chuyển động thẳng nhanh dần đều trên một đoạn đường thẳng. Sau 20s kể từ lúc chuyển bánh, ôtô đạt tốc độ 36km/h. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động thì gia tốc chuyển động của ôtô là:

a)

-1m/s2

b)

1m/s2

c)

0,5m/s2

d)

-0,5m/s2

33.

Một ôtô đang chạy với tốc độ 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn thì ôtô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc a của xe bằng

a)

-0,5m/s2

b)

0,2m/s2

c)

-0,2m/s2

d)

0,5m/s2

34.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi

b)

Gia tốc của chuyển động không đổi

c)

Vận tốc của chuyển động tăng dần theo thời gian

d)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian

35.

Câu nào dưới đây nói về chuyển động thẳng biến đổi đều là Không đúng ?

a)

Vân tốc tức thời của vật chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hay giảm đều theo thời gian

b)

Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có độ lớn không đổi

c)

Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng phương, cùng chiều với vận tốc

d)

Quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn tính bởi công thức s = vtb.t

36.

Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

x = v0.t+ 12\frac{1}{2} .a.t2 (a và v0 cùng dấu)

b)

x = v0.t + 12\frac{1}{2} .a.t2 (a và v0 trái dấu)

c)

x = x0+v0.t+ 12\frac{1}{2} .a.t2 (a và v0 cùng dấu)

d)

x = x0 +v0.t+ 12\frac{1}{2} .a.t2 (a và v0 trái dấu)

37.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây Sai

a)

Tích số a.v không đổi

b)

Gia tốc a không đổi

c)

Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian

d)

Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian

38.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, v0 và gia tốc a, quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

v + v0 = 2as\sqrt[]{2as}

b)

v - v0 = 2as\sqrt[]{2as}

c)

v2 + v02 = 2as

d)

v2 - v02 = 2as

39.

Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:0

a)

s = v0.t + 12\frac{1}{2} .a.t2 (a và v0 cùng dấu)

b)

s = v0.t + 12\frac{1}{2} .a.t2 (a và v0 trái dấu)

c)

x = x0+v0.t+ 12\frac{1}{2} .a.t2 (a và v0 cùng dấu)

d)

x = x0+v0.t+ 12\frac{1}{2} .a.t2 (a và v0 trái dấu)

40.

Một ôtô đang chạy với tốc độ 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều. Sau 25s, ôtô đạt tốc độ 15m/s. Gia tốc a và quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

a = 0,1m/s2, s = 480m

b)

a = 0,2m/s2, s = 312,5m

c)

a = 0,2m/s2, s = 340m

d)

a = 10m/s2, s = 480m

41.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có độ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 15 - t (m/s)

b)

v = t + 15 (m/s)

c)

v = 10 - 15t (m/s)

d)

v = 10 - 5t (m/s)

42.

Một ôtô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái vận tốc 20m/s sau 5s. Quãng đường mà ôtô đã đi được là

a)

100m

b)

50m

c)

25m

d)

200m

43.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng x = 4t - 3t +7 (m/s). Điều nào sau đây là Sai

a)

Gia tốc a=4 ( m/s2)

b)

Tọa độ ban đầu x0 = 7 (m)

c)

Gia tốc a=8 ( m/s2)

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -3 (m/s)

44.

Chỉ ra câu Sai

a)

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau

45.

Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng x = 2.t2 + 10.t + 100 (m/s). Thông tin nào sau đây Đúng ?

a)

Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2(m/s2)

b)

Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 4(m/s2)

c)

Tọa độ của vật lúc t = 0 là 100m

d)

Vận tốc của vật tại thời điểm t là v = 10(m/s)

46.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống dưới mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

a)

v = 2gh

b)

v = 2hg\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

v = 2gh\sqrt[]{2gh}

d)

v = gh\sqrt[]{gh}

47.

Chọn đáp án Sai

a)

Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0

c)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều

48.

Chọn câu Sai

a)

Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau

b)

Vật rơi tự do không chịu sức cản của không khí

c)

Chuyển động của người nhảy dù là rơi tự do

d)

Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do

49.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều

50.

Rơi tự do có quỹ đạo là một đường

a)

Thẳng

b)

Cong

c)

Tròn

d)

Zigzắc

51.

Công thức tính quãng đường đi của vật rơi tự do là

a)

s = v0.t + at22\frac{at^2}{2}

b)

s = gt22\frac{gt^2}{2}

c)

s = v0.t + gt22\frac{gt^2}{2}

d)

s = at22\frac{at^2}{2}

52.

Đặc điểm nào dưới đây Không Phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do ?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

b)

Chuyển động nhanh dần đều

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

d)

Công thức tính vận tốc v = g.t2

53.

Chuyển động nào dưới đây Không Thể coi là chuyển động rơi tự do ?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống dưới đất

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

d)

Một viên bi chì rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không

54.

Thả một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất trong thời gian 1s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là

a)

5m

b)

4,9m

c)

49m

d)

0,5m

55.

Điều nào sau đây là Sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng

a)

Hai lực có cùng giá

b)

Hai lực đặt vào hai vật khác nhau

c)

Hai lực ngược chiều nhau

d)

Hai lực có cùng độ lớn

56.

Điều nào sau đây Sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng ?

a)

Cùng chiều

b)

Cùng giá

c)

Ngược chiều

d)

Cùng độ lớn

57.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên một vật bằng 0

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số

c)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi

d)

Vật đứng yên

58.

Hai lực trực đối cân bằng là:

a)

Tác dụng vào cùng một vật

b)

Không bằng nhau về độ lớn

c)

Bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

d)

Có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều, tác dụng vào hai vật khác nhau

59.

Hai lực cân bằng không thể có

a)

Cùng hướng

b)

Cùng phương

c)

Cùng giá

d)

Cùng độ lớn

60.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1\overrightarrow{F_1}F2\overrightarrow{F_2} thì hợp lực F\overrightarrow{F_{ }} của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức

a)

FF = F1F_1 - F2F_2

b)

F= F1F_1 + F2F_2

c)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2

d)

F2=F12+F22F^2=F_1^2+F_2^2

61.

Hợp lực của hai lực F1 \overrightarrow{F_1}\ F2\overrightarrow{F_2} hợp với nhau một góc α\alpha có độ lớn thỏa mã hệ thức

a)

F=F1+F2F=F_1+F_2

b)

F=F1F2F=F_1-F_2

c)

F2=F12+F222.F1.F2.cosαF^2=F_1^2+F_2^2-2.F_1.F_2.\cos\alpha

d)

F2=F12+F22+2.F1.F2.cosαF^2=F_1^2+F_2^2+2.F_1.F_2.\cos\alpha

62.

Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N.

a)

α=0°\alpha=0\degree

b)

α=90°\alpha=90\degree

c)

α=180°\alpha=180\degree

d)

α=120°\alpha=120\degree

63.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7N và 11N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây ?

a)

19N

b)

15N

c)

3N

d)

2N

64.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực có độ lớn 18N và 24N. Biết hợp lực của hai lực này có giá trị 30N, góc tạo bởi hai lực này là

a)

90°90\degree

b)

30°30\degree

c)

45°45\degree

d)

60°60\degree

65.

Hai lực F1F_1 = F2F_2 hợp với nhau một góc α\alpha . Hợp lực của chúng có độ lớn:

a)

F=F1+F2F=F_1+F_2

b)

F=F1F2F=F_1-F_2

c)

F=2.F1.cosαF=2.F_1.\cos\alpha

d)

F=2.F1.cosα2F=2.F_1.\cos\frac{\alpha}{2}

66.

Một chất điểm chịu tác dụng của một lực F\overrightarrow{F} có độ lớn là 20N. Nếu hai lực thành phần của lực đó vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1F_1 = 12N và F2F_2 thì F2F_2 bằng

a)

8N

b)

16N

c)

32N

d)

20N

67.

Theo định luật 1 Newton thì

a)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động

b)

Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào

c)

Một vật không thể chuyển động có được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0

d)

Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính

68.

Khi một ôtô đột ngột phanh gấp người ngồi trong xe

a)

Ngã người về sau

b)

Chúi người về phía trước

c)

Ngã người sang bên cạnh

d)

Dừng lại ngay

69.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng

c)

Vật chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển động rơi tự do

70.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật dừng lại ngay

b)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s

c)

Vật đổi hướng chuyển động

d)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

71.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật tăng lên thì vật sẽ thu được gia tốc

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng 0

d)

Không đổi

72.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây Đúng ?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với lực tác dụng

d)

Khi có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật tăng

73.

Chọn đáp án Đúng

a)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

b)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.a

c)

F=m.aF=m.\overrightarrow{a}

d)

F =m.a\overrightarrow{F}\ =-m.\overrightarrow{a}

74.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

Trọng lượng

b)

Khối lượng

c)

Vận tốc

d)

Lực

75.

Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính

a)

Vật rơi tự do

b)

Chiếc bè trôi trên sông

c)

Giũ quần áo cho sạch bụi

d)

Vật rơi trong không khí

76.

Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

Cân bằng

b)

Có cùng điểm đặt

c)

Cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn

d)

Xuất hiện và mất đi đồng thời

77.

Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Newton

a)

Không cùng bản chất

b)

Cùng bản chất

c)

Tác dụng vào cùng một vật

d)

Bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

78.

Lực và phản lực là hai lực:

a)

Cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

b)

Cân bằng nhau

c)

Cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều

d)

Cùng giá

79.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

Người tác dụng vào xe

b)

Xe tác dụng vào người

c)

Người tác dụng vào mặt đất

d)

Mặt đất tác dụng vào người

80.

Đơn vị của lực là:

a)

Kg

b)

m/s

c)

N

d)

kg.m/s

81.

Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét Đúng

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ

82.

Một ôtô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20m/s. Hợp lực tác dụng lên ôtô có độ lớn bằng

a)

20N

b)

0N

c)

10N

d)

-20N

83.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào xe

b)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa

c)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

d)

Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa

84.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần ?

a)

Gia tốc của vật tăng lên 2 lần

b)

Gia tốc của vật giảm đi 2 lần

c)

Gia tốc của vật tăng lên 4 lần

d)

Gia tốc vật không đổi

85.

Điều nào sau đây sai khi nói về gia tốc rơi tự do g\overrightarrow{g}

a)

Trị số g là hằng số và có giá trị là 9.81m/s2

b)

Trị số g thay đổi theo từng nơi trên Trái đất

c)

Trị số g thay đổi theo độ cao

d)

Có chiều thẳng đứng từ trên xuống

86.

Một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 13,5N và bóng thu được gia tốc 6,5m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Khối lượng của bóng là

a)

2,08kg

b)

0,5kg

c)

0,8kg

d)

5kg

87.

Một lực 4N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8kg vật này chuyển động có gia tốc bằng:

a)

0,005m/s2

b)

5m/s2

c)

3,2m/s2

d)

32m/s2

88.

Một vật có khối lượng m = 500g, đang chuyển động với gia tốc a = 60cm/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

a)

F = 30N

b)

F = 3N

c)

F = 0,3N

d)

F = 0,03N

89.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đi được 100cm trong 0,25s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng lên vật có giá trị lần lượt là

a)

32m/s2; 64N

b)

0,64m/s2; 1,2N

c)

6,4m/s2; 12,8N

d)

64m/s2; 128N

90.

Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1F_1F2F_2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn là a1a_1a2a_2 . Biết 1,5F1=F21,5F_1=F_2 . Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a2a1\frac{a_2}{a_1}

a)

32\frac{3}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

33

d)

13\frac{1}{3}

91.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây Sai

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P=m.g

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

92.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

Lớn hơn trọng lượng của vật

b)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật

c)

Bằng trọng lượng của vật

d)

Bằng 0

93.

Khi lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

94.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

a)

Lực tác dụng ban đầu

b)

Phản lực

c)

Lực ma sát

d)

Quán tính

95.

Công thức độ lớn của lực ma sát trượt là:

a)

Fmst =μt.N\overrightarrow{F}_{mst}\ =\mu_t.\overrightarrow{N}

b)

F mst=μt.N\overrightarrow{F}\ _{mst}=\mu_t.N

c)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.\overrightarrow{N}

d)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.N

96.

Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng tỉ lệ với tốc độ của vật

d)

Tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật

97.

Trọng lượng của một vật là

a)

Cường độ của trọng lực tác dụng lên vật đó

b)

Phương của trọng lực tác dụng lên vật

c)

Chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó

d)

Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó

98.

Điều nào sau đây Đúng khi nói về lực căng dây ?

a)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn

b)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây

c)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn

d)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn khác nhau về độ lớn

99.

Một vật có khối lượng 500g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là

a)

5N

b)

50N

c)

500N

d)

5000N

100.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Giảm 6 lần

d)

Không thay đổi

101.

Một toa tàu có khối lượng 60 tấn chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo của đầu tàu theo phương nằm ngang F = 4,5.104N. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa tàu và đường ray là

a)

0,075

b)

0,06

c)

0,15

d)

0,015

102.

Một xe tải có khối lượng 3 tấn đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát của xe tải với mặt đường là 0,1. lấy g = 10m/s2. Độ lớn của lực ma sát là

a)

3 000N

b)

30 000N

c)

300N

d)

30N

103.

Biết gia tốc rơi tự do ở định và chân một ngọn núi lần lượt là 9,809m/s2 và 9,810m/s2

Tỉ số trọng lượng của vật ở đỉnh núi và chân núi là

a)

0,9999

b)

1,0001

c)

9,8095

d)

0,0005

104.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì ộ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Không đổi

105.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ=0,1\mu=0,1 . Cho g = 10m/s2. Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật bằng

a)

0N

b)

2N

c)

4N

d)

6N