wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lộn với "vật lý"

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là  . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

Φ\Phi =BS.sin α\alpha

b)

Φ\Phi =BS.cos α\alpha

c)

Φ\Phi =BS.tan α\alpha

d)

Φ\Phi =BS.cotan α\alpha

2.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T). 

b)

Ampe(A)

c)

Vêbe(Wb)

d)

Vôn(V)

3.

1 vêbe bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/m2

4.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

diện tích đang xét

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ

d)

nhiệt độ môi trường

5.

Máy phát điện hoạt động dựa trên nguyên tắc

a)

hiện tượng mao dẫn

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

hiện tượng điện phân

d)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng

6.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

bằng 0

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

7.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

8.

Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?

a)

phanh điện từ

b)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên

c)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau

d)

đèn hình TV

9.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

ec = ΔΦΔt\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec = ΔΦ.Δt\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

ec = ΔtΔΦ\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

ec =- ΔΦΔt\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

10.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

11.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch.

12.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

13.

Chọn câu sai

a)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trương do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

b)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với từ trường đã sinh ra nó.

c)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thong qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

d)

Khi có sự biến đổi từ thong qua mặt giới hạn bởi 1 mạch điện thì trong mạch xuất hiện điện động cảm ứng.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có sự biến đổi từ thong qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thong qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều của từ trường đã sinh ra nó.

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.

15.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henri (H)

16.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

a)

L=-e ΔIΔt\frac{\Delta I}{\Delta t}

b)

L=e.I

c)

L= 4π.107 N2l.S4\pi.10^{-7}\ \frac{N^2}{l}.S

d)

L=-e ΔtΔI\frac{\Delta t}{\Delta I}

17.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch

b)

điện trở của mạch

c)

chiều dài dây dẫn

d)

tiết diện dây dẫn

18.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

a)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống.

b)

phụ thuộc tiết diện ống

c)

không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.

d)

có đơn vị là H(henry)

19.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

sự biến thiên từ trường trái đất

20.

Suất  điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch

c)

từ thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

21.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng:

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi  trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

22.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

23.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2\sqrt[]{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

24.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

25.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.    

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

26.

Chọn câu đúng.Một chùm tia sáng từ không khí đi nghiêng vào nước. Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ

a)

tăng dần,có thể lớn hơn góc tới

b)

tăng dần nhưng luôn nhỏ hơn góc tới

c)

giảm dần

d)

không đổi

27.

Công thức nào sau đây đúng

a)

n21 = n2n1=v2v1\frac{n_2}{n_1}=\frac{v_2}{v_1}

b)

n21 = n1n2=v2v1\frac{n_1}{n2}=\frac{v_2}{v_1}

c)

n21 = n2n1=v1v2\frac{n_2}{n_1}=\frac{v_1}{v_2}

d)

n21 = n1n2=v1v2\frac{n_1}{n_2}=\frac{v_1}{v_2}

28.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết theo phương xiên thì

a)

i < r

b)

i > r

c)

i \ge r

d)

i \le r

29.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

30.

Gọi n1 và n2 là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ ; i, igh , r lần lượt là góc tới và góc giới hạn, góc khúc xạ. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi

a)

i> igh  và n1 > n2

b)

i> igh  và n2 > n1

c)

i> igh

d)

n1 > n2

31.

Trong các ứng dụng  sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng

b)

gương cầu

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

thấu kính

32.

Để hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra thì

a)

Ánh sang truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn

b)

Góc tới phải đạt 90°90\degree

c)

Góc tới phải rất lớn

d)

Tất cả đều đúng

33.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

34.

Cho 2 môi trường: thủy tinh có chiết suất n = 1,5,nước có chiết suất n’ =  1,33. Kết luận nào dưới đây là đúng về hiện tượng phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng đi từ nước ra thủy tinh với góc tới i>igh. Với sinigh = n’/n.

b)

Phản xạ toàn phần xảy ra với mọi tia sang đi từ thủy tinh vào nước.

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sang đi từ thủy tinh đến mặt phân cách với góc tới  i>igh. Vôùi sinigh = n’/n.

d)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần là  igh với sinigh = n/n’.

35.

Chiết suất của thủy tinh là  n1 lớn hơn chiết suất của nươc là n2:

a)

Vận tốc của ánh sang trong nước nhỏ hơn vận tốc của ánh sang trong thủy tinh

b)

Vận tốc của ánh sang trong nước bằng với vận tốc ánh sang trong thủy tinh

c)

Góc giới hạn bởi 2 môi trường thủy tinh – nước được xác định bởi công thức: sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

d)

Góc giới hạn bởi 2 môi trường thủy tinh – nước được xác định bởi công thức: sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

36.

Lăng kính là gì?

a)

một khối chất thủy tinh trong suốt có tiết diện ngang là một tam giác cân

b)

một tam giác ABC mà A được gọi là góc chiết quang.

c)

một khối chất thủy tinh trong suốt có dạng một lăng trụ tam giác

d)

một môi trường trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song

37.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác vuông cân

38.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính ?

a)

Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một tam giác.

b)

Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.

c)

Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sang truyền qua.

d)

Tất cả đều đúng

39.

Điều nào sao đây là đúng khi nói về lăng kính ?

a)

Lăng kính luôn được làm bằng thủy tinh

b)

Chiết suất của chất làm lăng kính có thể nhỏ hơn 1.

c)

Lăng kính là khối chất trong suốt, có hai mặt phẳng giới hạn không song song nhau.

d)

Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900.

40.

Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

a)

phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

b)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch.

c)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.

d)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.

41.

Khi cho một tia sáng chiếu tới một mặt bên của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính sẽ

a)

bị gãy khúc

b)

truyền thẳng

c)

lệch về phía đáy của lăng kính

d)

lệch về phía mặt bên của lăng kính

42.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

43.

Qua TKHT nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều, lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

từ f đến 2f

c)

bằng 2f

d)

0 đến f

44.

Đối với thấu kính hội tụ, khi một vật thật cho số phóng đại k<0, thì ảnh của vật là

a)

Ảnh ảo, ngược chiều vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo

d)

Ảnh thật ngược chiều với vật

45.

Qua TKHT , nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

từ f đến 2f

c)

bằng 2f

d)

0 đến f

46.

Qua TKHT nếu vật thật cho ảnh ảo thì ảnh

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm sau kính và lớn hơn vật

c)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật

47.

Qua TKPK nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều, nhỏ hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

từ f đến 2f

c)

bằng 2f

d)

0 đến f

48.

Qua TKPK ảnh của vật thật không có đặc điểm nào dưới đây

a)

ở sau kính

b)

cùng chiều vật

c)

nhỏ hơn vật

d)

ảo

49.

Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của một vật thật là đúng?

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều, lớn hay nhỏ hơn vật, hoặc ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

50.

Nhìn qua TKHT ta thấy ảnh của vật thì ảnh đó

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

có thẻ lớn hơn hay nhỏ hơn vật

d)

luôn ngược chiều với vật

51.

Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

a)

thấu kính hai mặt lõm

b)

thấu kính phẳng lõm

c)

thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm

d)

thấu kính phẳng lồi

52.

Quan sát ảnh của 1 vật qua 1 TKPK

a)

ta thấy ảnh lớn hơn vật        

b)

ta thấy ảnh nhỏ hơn vật

c)

ảnh ngược chiều với vật      

d)

ảnh luôn luôn bằng vật

53.

Độ phóng đại của ảnh qua TK không thể tính bằng công thức

a)

k=ddk=-\frac{d'}{d}

b)

k=ffdk=\frac{f}{f-d}

c)

k=fdfk=\frac{-f}{d'-f}

d)

k=1dfk=1-\frac{d'}{f}

54.

Ảnh của 1 vật thật được tạo bởi 1 thấu kính phân kỳ không bao giờ:

a)

là ảnh ảo

b)

là ảnh thật

c)

cùng chiều

d)

nhỏ hơn vật

55.

Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây về tính chất của vật thật là đúng ?

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị thí của vật

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

57.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn cùng chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

58.

Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn cùng chiều vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

59.

Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

b)

Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

c)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

d)

Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo

60.

Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kỳ là không đúng ?

a)

Với thấu kính phân kỳ, vật thật cho ảnh thật

b)

Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo

c)

Với thấu kính phân kỳ, có tiêu cự f âm

d)

Với thấu kính hội tụ, có độ tụ D âm

61.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

62.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)

63.

Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm

a)

sau kính

b)

nhỏ hơn vật

c)

cùng chiều vật

d)

ảo

64.

Một vật ở ngoài tiêu cự của 1 thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh

a)

ảo

b)

ngược chiều với vật

c)

cùng kích thước với vật

d)

nhỏ hơn vật

65.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

66.

Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng nào?

a)

khoảng OCcOC_c

b)

khoảng OCvOC_v

c)

khoảng Cc C_c\ đến CvC_v

d)

khoảng từ CvC_v đến vô cực

67.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng? Mắt viễn đeo kính

a)

phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

phân kì để nhìn rõ vật ở gần

d)

hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

68.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng? Mắt cận đeo kính

a)

phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

phân kì để nhìn rõ vật ở gần

d)

hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

69.

Nhận xét nào sau đây là đúng? Về phương diện quang hình học ...

a)

có thể coi mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.

b)

có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh tương đương với một thấu kính hội tụ.

c)

có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh và võng mạc tương đương với một thấu kính hội tụ

d)

có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh, võng mạc và điểm vàng tương đương với một thấu kính hội tụ

70.

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như

a)

gưỡng cầu lồi

b)

gương cầu lõm

c)

thấu kính hội tụ

d)

thấu kính phân kì

71.

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng

a)

từ điểm cực cận đến mắt

b)

từ điểm cực viễn đến vô cực

c)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

từ điểm cực viễn đến mắt

72.

biểu hiện của mắt cận là

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

không nhìn rõ các vật ở gần mắt

73.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính phân kì

b)

kính hội tụ

c)

kính lão

d)

kính râm (kính mát)

74.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính phân kì

b)

kính hội tụ

c)

kính mát

d)

kính râm

75.

Sự điều tiết mắt là sự thay đổi

a)

độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

b)

độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật cùng chiều với vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

c)

độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật lớn hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

d)

vị trí của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

76.

Biểu hiện của mắt lão là

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

không nhìn rõ các vật ở xa mắt

77.

Mắt loại nào có điểm cực viễn  CvC_v  ở vô cực

a)

Mắt bình thường về già

b)

Mắt cận

c)

Mắt viễn

d)

Mắt bình thường về già

78.

Mắt loại nào có  fmax>OVf_{\max}>OV  

a)

mắt bình thường về già

b)

Mắt cận

c)

Mắt viễn

d)

Mắt bình thường về già và mắt viễn

79.

Mắt loại nào phải đeo kính hội tụ

a)

Mắt bình thường về già

b)

Mắt cận

c)

Mắt viễn

d)

Mắt bình thường về già và mắt viễn

80.

Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?

a)

Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kỳ có độ tụ phù hợp

b)

Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp

c)

Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kỳ

d)

Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kỳ, nửa dưới là hội tụ

81.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng ?

a)

Mắt cận đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

c)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

d)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

82.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng ?

a)

Mắt viễn đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

Mắt viễn đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần

d)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết

b)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính phân kỳ và mắt không điều tiết

c)

Mắt lão nhìn rõ vật ở xa vô cùng khi không điều tiết

d)

Mắt lão nhìn rõ vật ở xa vô cùng khi đeo kính lão

84.

Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

điểm cực cận

b)

điểm cực viễn

c)

khoảng cực cận

d)

khoảng cực viễn

85.

Mắt cận có điểm cực viễn

a)

ở rất xa mắt

b)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường

c)

gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường

d)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão

86.

Khoảng cách nào được coi là khoảng nhìn thấy rõ ngắn nhất của mắt?

a)

Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

b)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn

c)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận

d)

Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới

87.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Khi quan sát các vật dịch chuyển ...

a)

lại gần mắt thì độ tụ của mắt tăng lên

b)

lại gần mắt thì tiêu cự của mắt giảm xuống

c)

ra xa mắt thì độ tụ của mắt tăng lên

d)

ra xa mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống

88.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là SAI?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần

d)

Mắt lão giống mắt vừa bị cận vừa bị viễn

89.

Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

a)

Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa

b)

Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm

c)

Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt

d)

Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 cm đến vô cực

90.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực là mắt bình thường

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm là mắt mắc tật cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 cm đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 cm đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

b)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa

c)

Mắt cận thị khi không điều tiết vẫn nhìn rõ các vật ở vô cực

d)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết

92.

Loại mắt nào nhìn vật ở vô cùng không phải điều tiết

a)

Mắt bình thường, mắt lão

b)

Mắt bình thường, mắt cận

c)

Mắt bình thường, mắt viễn

d)

Mắt cận, mắt viễn

93.

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

a)

nhỏ

b)

rất nhỏ

c)

lớn

d)

rất lớn

94.

Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức

a)

G=25.fG=25.f

b)

G=25fG=\frac{25}{f}

c)

G=25+fG=25+f

d)

G=25fG=25-f

95.

Số bội giác của kính lúp là tỉ số G=αα0G=\frac{\alpha}{\alpha_0}  trong đó

a)

 α\alpha  là góc trông trực tiếp vật,  α0\alpha_0  là góc trông ảnh của vật qua kính

b)

 α \alpha\   là góc trông ảnh của vật qua kính,  α0\alpha_0  là góc trông trực tiếp vật

c)

 α\alpha  là góc trông ảnh của vật qua kính,  α0\alpha_0  là góc trong trực tiếp vật khi vật tại cực cận

d)

 α\alpha  là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận,  α0 \alpha_{0\ }  là góc trông trực tiếp vật

96.

Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}

b)

G=k1.G2G_{\infty}=k_1.G_{2\infty}

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}

97.

Có thể dùng kính lúp để quan sát

a)

Trận bóng đá trên sân vận động

b)

Một con vi trùng

c)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

d)

Kích thước của nguyên tử

98.

Phát biểu đúng khi nói về kính lúp là

a)

Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn

b)

Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ

d)

Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

99.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có

a)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ

b)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp

c)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

d)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn

100.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để

a)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

b)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sá vật rõ hơn

c)

bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

d)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

101.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

102.

Trong trường hợp nào độ bội giác của kính lúp có giá trị bằng Đ/f ?

a)

Mắt không tật ngắm chừng ở vô cực

b)

Mắt bình thường ngắm chừng ở điểm cực cận

c)

Mắt đặt sá kính lúp

d)

Mắt đặt ở tiêu điểm vật của kính lúp

103.

Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để

a)

ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

b)

ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật

c)

ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

d)

ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

104.

Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần phải

a)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự

b)

đặt vật trong khoảng tiêu cự

c)

đặt vật sát vào mặt kính

d)

đặt vật bất cứ vị trí nào

105.

Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?

a)

Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ

b)

Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật

c)

Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d)

Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt