wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức sóng cơ

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyên động cơ trong không khí.

b)

sự co dần tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

c)

chuyên động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

2.

Câu 2. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha

d)

vận tóc truyền sóng.

3.

Câu 3. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gân nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

4.

Câu 4. Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiêu của các phân tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyến động của các phân tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phân tử môi trường truyền sóng.

5.

Câu 5. Phát biểu nảo sau đây là sai khí nói vê quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyễn sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phân tử vật chát.

6.

Câu 7. Phát biêu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tứ dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hôi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động và không truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng và không truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phân tử vật chất.

8.

Vận tốc truyền sóng là

a)

vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phân tử vật chất có sóng truyền qua.

b)

vận tốc dao động của các phân tử vật chất.

c)

vận tốc truyền pha dao động.

d)

vận tốc dao động của nguồn sóng.

9.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

10.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?

a)

Rắn, lỏng, chân không.

b)

Rắn, lỏng, khí.

c)

Rắn, khí, chân không.

d)

Lỏng, khí, chân không.

11.

Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng, khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.

12.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chân không.

b)

không khí.

c)

nước.

d)

kim loại.

13.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

14.

Chọn câu đúng: Sóng điện từ

a)

mang năng lượng.

b)

là sóng dọc.

c)

truyền đi với cùng một vận tóc trong mọi môi trường.

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

15.

Phát biêu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyên được trong chân không.

16.

Phát biêu nào sau đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của tỉa tử ngoại

c)

Sóng điện từ là sóng ngang. Bì :

d)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

17.

Điều kiện để có sóng dừng trên một dây có hai đầu dây là hai nút sóng là

a)

chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

chiều dài đây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài đây.

d)

bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

18.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phân tử vật chất tại đó.

b)

tỉ lệ với năng lượng của sóng tại đó.

c)

là biên độ dao động của nguồn.

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

19.

Khí một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đối:

a)

Vận tốc.

b)

Tân số

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

20.

Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào:

a)

Tần số và biên độ của sóng.

b)

Nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.

c)

Bản chất của môi trường lan truyền sóng.

d)

Biên độ của sóng và bản chất của môi trường.

21.

Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng, kết luận đúng:

a)

Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.

c)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.

d)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.

22.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

23.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra:

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia gamma.

c)

Tia X.

d)

Tia tử ngoại.

24.

Tia Rơn-ghen có bước sóng:

a)

Nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

Lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

25.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại:

a)

Mặt Trời.

b)

Hồ quang điện.

c)

Đèn thủy ngân.

d)

Cục than hồng.

26.

Khí nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng dài.

b)

Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không.

c)

Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước.

d)

Sóng cực ngắn.

27.

n từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Sóng ngắn có tân số lớn hơn tần số sóng dài.

b)

B. Sóng cực ngăn không truyền được trong chân không.

c)

C. Sóng dài được dùng đê thông tin dưới nước.

d)

D. Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ.

28.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

a)

A, tốc độ truyện sóng và bước sóng đều giảm

b)

B. tốc độ truyên sóng giám, bước sóng tăng

c)

C. tốc độ truyên sóng tăng, bước sóng giảm

d)

D. tốc độ truyền sóng vả bước sóng đều tăng

29.

Theo thứ tự bước sóng tăng dẫn thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

A. tia ví ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tỉa X.

b)

B. tia X, tia tử ngoại. tia hồng ngoại. tia vi ba.

c)

C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại. tia vi ba.

d)

D. Tia hồng ngoại, tỉa tử ngoại, tỉa vi ba, tỉa X.

30.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoảng.

b)

B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.

c)

C. Hai sóng có cùng tần số và cỏ độ lêch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.

d)

D. Hai nguồn đao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.

31.

Hai sóng kết hợp là hai sóng:

a)

A. Có chu kì bằng nhau.

b)

B. Có tần số gần bằng nhau.

c)

C. Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đôi.

d)

D. Có bước sóng bằng nhau.

32.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng đề đo bước sóng ảnh sáng?

a)

A. Thí nghiệm tông hợp ánh sáng trắng.

b)

B. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

c)

C. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.

d)

D. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.

33.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguôn

a)

A. đơn sắc.

b)

B. cùng màu sắc.

c)

C. kết hợp.

d)

D.cùng cường độ sáng.

34.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng ánh sáng

a)

có bản chất sóng.

b)

là sóng ngang.

c)

là sóng điện từ.

d)

có thể bị tán sắc.

35.

Trong hiện tượng giao thoa ánh sảng, nếu ta dùng ánh sáng màu đỏ làm thí nghiệm thì

a)

vân sáng cỏ màu đỏ.

b)

không xảy ra hiện tượng.

c)

vân tôi có màu đõ.

d)

vị trí vân trung tâm thay đôi.

36.

Khoảng cách giữa hai gợn lỗi (biên độ cực đại) liên tiếp hoặc hai gợn lõm (biên độ cực tiểu) liên tiếp trên đoạn S1 S2 là:

a)

Nửa bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một phân tư bước sóng.

d)

Một phần ba bước sóng.

37.

Trong thí nghiệm I-âng(Young) về đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc. Dụng cụ đo chu yêu là

a)

đồng hỗ vạn năng.

b)

máy đo tần số.

c)

máy đo bước sóng.

d)

thước dài.

38.

Nếu giao thoa xảy ra với hai nguồn kết hợp cùng biên độ thì những điểm sóng triệt triêu nhau dao động với biên độ cực tiểu

a)

gấp ba lần.

b)

gấp hai lần.

c)

gấp bốn làn.

d)

bằng 0.

39.

Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, tại điểm M có vân tối khí hiệu số pha của hai sỏng ánh sảng từ hai nguồn kết hợp đến M bằng

a)

số chăn lần m/⁄2.

b)

số lẻ lần z2.

c)

số chẵn lần m.

d)

số lẻ lần π

40.

Tại điểm phản xạ thì sóng phân xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cần là có định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là có định.

41.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu có định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phân tư bước sóng.

d)

một nửa bước sông.

42.

ách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phân tư bước sóng.

d)

một nửa bước sông.

43.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mả hai đầu được giữ cố định thì độ đài của bước sóng phái bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng,

b)

độ dài của dây.

c)

hai lân độ dâi của dây,

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kẻ nhau.

44.

Theo định nghĩa, sóng dừng là

a)

hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tông hợp.

b)

hai sóng khác biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

c)

hai sóng cùng biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tông hợp.

d)

hai sóng khác biên độ. khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tông hợp.

45.

Trong sóng dừng, hai nút sóng liên tiếp cách nhau

a)

một nửa bước sóng, xen kẽ giữa chúng là một bụng sóng.

b)

một nửa bước sóng, xen kẽ giữa chúng là hai bụng sóng.

c)

một phần tư bước sóng. xen kẽ giữa chúng là một bụng sóng.

d)

một phân tư bước sóng. xen kẽ giữa chúng là hai bụng sóng.

46.

Trong sóng dừng, nút sóng và bụng sóng liên tiếp cách nhau

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

hai lần bước sóng.

47.

Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đản hồi AB =. Đầu A nồi với nguồn dao động, đâu B có định thì sóng tới và sóng phản xạ:

a)

Cùng pha.

b)

Ngược pha.

c)

Vuông pha.

d)

Lệch π/4

48.

Trong thí nghiệm Y-âng, gọi khoảng vân là ¡, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên mản tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

a)

14

b)

i/2

c)

i.

d)

2i.

49.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguỏn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ:

a)

không thay đổi.

b)

sẽ không còn vì không có giao thoa.

c)

xê dịch về phía nguồn sớm pha.

d)

xê dịch về phía nguồn trễ pha.

50.

Sóng dừng là tổng hợp của

a)

sóng tới và sóng phản xạ.

b)

sóng ngang và sóng phản xạ.

c)

sóng dọc và sóng ngang.

d)

sóng tới và sóng ngang.

51.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L = PQ được mô tả như hình bên. Số nút sóng (kẻ cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là

a)

hai nút sóng và ba bụng sóng.

b)

ba nút sóng và bốn bụng sóng

c)

bốn nút và bốn bụng sóng.

d)

bốn nút sóng và ba bụng sỏng.

52.

Khi nói về ứng dụng của sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Xác định tốc độ truyền sóng.

b)

Xác định chu kì sóng.

c)

Xác định tần số Sóng.

d)

Xác định năng lượng sóng.

53.

Câu 59. Điêu nảo sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

a)

Sóng đừng là sóng có các bụng và các nút cô định trong không gian.

b)

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng À.

c)

Sóng dừng là tông hợp của nhiêu sóng tới và sóng phản xạ.

d)

Khoang cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng 2⁄2.

54.

Câu 60. Khí nói về sóng dừng. Phát biêu nào sau đây là sai?

a)

Sóng dừng lả sóng ngang.

b)

Sóng dừng là sóng cơ học.

c)

Sóng dừng được giải thích bởi hiện tượng giao thoa sóng.

d)

Khoảng cách giữa hai nút sóng bằng nửa bước sóng.

55.

Câu 1. Khi nói về bước sóng

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha.

b)

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian I chu kì T.

c)

Những điềm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì đao động ngược pha.

d)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng pha.

56.

Câu 2. Cho sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng π

a)

Khi xảy ra sóng dừng thì các điểm đứng yên được gọi là bụng sóng.

b)

Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điêu kiện là D.

c)

Muôn có sóng dừng trên dây với một bụng sóng thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện là L =π.

d)

Muốn có sóng dừng trên dây với ba nút sóng thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện là L =π.

57.

Câu 3. Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi.

a)

Lúc này điện thoại phát ra sóng vô tuyến.

b)

Lúc này sóng của điện thoại phát ra sóng dọc.

c)

Sóng điện từ dùng để liên lạc giữa các điện thoại di động là sóng cực ngắn.

d)

Sóng điện từ dùng đê liên lạc giữa các điện thoại di động có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia Rơn-ghen.

58.

Đặc điểm của sóng dừng

a)

Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.

b)

Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.

c)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.

d)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là nút sóng.

59.

Câu 5. Khi nói vẻ sóng dừng trên sợi dây.

a)

Khoảng cách giữa bụng sóng và nút sóng liên tiếp là một phần tư bước sóng.

b)

Khoảng cách giữa bụng sóng và nút sóng liên tiệp là một nữa bước sóng

c)

Hai nút liên tiếp cách nhau π/2 xen giữa chúng là một bụng sóng.

d)

Hai bụng liên tiệp cách nhau π/4 xen giữa chúng là một nút sóng.

60.

Câu 6. Khoảng vân được định nghĩa:

a)

là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp nhau trên màn hứng.

b)

là khoảng cách giữa hai vân sáng trên màn hứng.

c)

là khoang cách giữa hai vân ti liên tiếp nhau trên màn hứng.

d)

là khoảng cách giữa hai vân tối cùng bậc trên màn hứng.

61.

Câu 7. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình ứ = 2cos(40z/ = 2zx)mm,

trong đó x tính bằng cm.

a)

Biên độ của sóng này là 2 mm.

b)

Tân số cua sóng là 2 Hz

c)

Bước sóng của sóng là 1 mm

d)

Chu kì của sóng là 0,05 s

62.

Câu 8. Sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đồng nhất qua điêm A rồi đến điểm B thì

a)

chu kì dao động tại A khác chu kì dao động tại B.

b)

dao động tại A sớm pha hơn tại B.

c)

biên độ dao động tại A lớn hơn tại B.

d)

biên độ dao động tại A nhỏ hơn tại B.

63.

Câu 9. Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào

a)

tần số của sóng.

b)

nhiệt độ của môi trường.

c)

bản chất của môi trường lan truyền sóng.

d)

biên độ của sóng.

64.

Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động cùng pha.

a)

Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động cùng pha.

b)

Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng nửa bước sóng có dao động cùng pha.

c)

Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng băng một phần tư bước sóng có dao động lệch pha π/2

d)

Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng một phần tư bước sóng có đao động lệch pha π/4

65.

Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyền động của các điểm A, B, C, D và E

a)

Điểm A và D đi lên.

b)

Điểm B. C và E đi xuống.

c)

Điểm A và D đi xuống.

d)

Điểm B, C và E đi lên.

66.

Tía tử ngoại (UV)

a)

có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,76 uum đến Ì mm.

b)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

c)

là sóng điện từ không nhìn thấy được.

d)

đề chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tỉnh

67.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tỉa y trong thang của sóng điện từ?

a)

Tân số tăng dần, bước sóng giảm dân.

b)

Tân số tăng dần, bước sóng tăng dân,

c)

Bước sóng giảm dân, tốc độ giảm dân.

d)

Bước sóng giảm dần, tốc độ không đồi.

68.

Trong thí nghiệm tạo giao thoa sóng nước, khoảng cách giữa 2 điểm S1;S2› là d= I1 em. Cho cần rung, ta thấy hai điểm S1,S2, gần như đứng yên và giữa chúng còn 10 điểm đứng yên không dao động. Biết tần số rung là 26 Hz:

a)

Tốc độ truyền sóng là 52 cm/s,

b)

Chu kì của sóng là 0,4 s.

c)

Bước sóng của sóng là 2 cm.

d)

Khoảng cách giữa 2 điểm đứng yên cạnh nhau trên đoạn S¡S› là 4 cm.

69.

Câu 10. Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường.

a)

A. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động cùng pha.

b)

. B. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng nửa bước sóng có dao động cùng pha.

c)

C. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng băng một phần tư bước sóng có dao động lệch pha π/2

d)

D. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng một phần tư bước sóng có đao động lệch pha π/4

70.

a)

A. Điểm A và D đi lên.

b)

B. Điểm B. C và E đi xuống.

c)

C. Điểm A và D đi xuống.

d)

D. Điểm B, C và E đi lên.

71.

Tai ngoại tử UV

a)

A. có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,76 uum đến Ì mm.

b)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

c)

C. là sóng điện từ không nhìn thấy được.

d)

đề chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tỉnh

72.

Câu 13. Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng

vô tuyến đến tỉa y trong thang của sóng điện từ?

a)

A. Tân số tăng dần, bước sóng giảm dân.

b)

B. Tân số tăng dần, bước sóng tăng dân,

c)

C. Bước sóng giảm dân, tốc độ giảm dân.

d)

D. Bước sóng giảm dần, tốc độ không đồi.

73.

Câu 14. Trong thí nghiệm tạo giao thoa sóng nước, khoảng cách giữa 2 điểm S1;S2› là d= I1 em. Cho cần rung, ta thấy hai điểm S1,S2, gần như đứng yên và giữa chúng còn 10 điểm đứng yên không dao động. Biết tần số rung là 26 Hz:

(CẢ 4 ĐÁP ÁN ĐỀU SAI)

a)

A. Tốc độ truyền sóng là 52 cm/s,

b)

B. Chu kì của sóng là 0,4 s.

c)

C. Bước sóng của sóng là 2 cm.

d)

D. Khoảng cách giữa 2 điểm đứng yên cạnh nhau trên đoạn S1S2 là 4 cm.

74.

Câu 15. Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng

S1 và S2 dao động theo phương thăng đứng với cùng phương trình  Ua= acos40rrt

(a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyên sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s

a)

A. Tân số của sóng là 20 Hz,

b)

B. Bước sóng của sóng là 2 em.

c)

C. Tân số góc của sóng là 40 rad/s,

d)

D. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai với biên độ cực đại là 2 em, phần tử chất lỏng trên đoạn thăng S¡Sz dao động

75.

Câu 1. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình = 2cos(2 π/t ~2 π/x) (cm), với t tính bằng s.

Tần số của sóng này bằng bao nhiêu Hz?

(a)  

76.

Câu 2. Một sóng vô tuyến có tần số 10 /7z được truyền trong không trung với tốc độ 3.10”m/s.

Bước sóng của sóng bằng bao nhiêu m?

(a)  

77.

Câu 3. Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m⁄s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phân tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau bằng bao nhiêu cm?

(a)  

78.

Câu 4. Một sóng cơ truyền trong một môi trường có 1 = Acos(wt — 0,5 πx) (cm) (x tính bằng m). Sóng này có bước sóng bằng bao nhiêu m?

(a)  

79.

Câu 5. Một người quan sát sóng trên mặt hỏ tháy có 5 đỉnh sóng đều đặn qua trước mặt trong 6s. Biết khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 1,8 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ lả bằng bao nhiêu m/s?

(a)  

80.

Câu 6. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao Tung có tân số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nói hai tâm dao động là 2 mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước băng bao nhiêu mm?

(a)  

81.

Câu 7. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn đao động có tân số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực tiêu liên tiếp nằm trên đường nói hai tâm dao động là 4 mm. Tóc độ sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu

m/s?



(a)  

82.

Câu 8. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hoaf cùng pha với nhau vệ theo phương thẳng. đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đôi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguôn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thăng AB bằng bao nhiêu cm?

(a)  

83.

Câu 9. Dùng một âm thoa có tần số rung ƒ =100 Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1. S2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biển độ, ngược pha. Kết quả tạo ra những gợn sóng dạng hypebol, khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là 2 em. Tốc độ truyền pha của đao động trên mặt nước bằng bao nhiêu m/s?



(a)  

84.

Câu 10. Trong một thí nghiệm vẻ giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA Z up = acos251t (a không đôi, t tính bằng s). Trên đoạn thắng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu cm/s?



(a)  

85.

Câu 11. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha và cách nhau 8 em, bước sóng do sóng từ các nguồn phát ra là 0,5 cm. Điểm M dao động với biển độ cực đại trên đường tròn đường kinh AB cách A xa nhất một khoảng bằng bao nhiêu cm? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)



(a)  

86.

Câu 12. Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40 Hz, vận tốc truyền sóng v = 60 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7 cm. Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B.



(a)  

87.

Câu 14. Trong hiện tượng giao thoa sóng hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều hòa cùng pha cùng tần số F= 40 Hz, Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1.6 m/s. Xét trên đường tròn tảm A bán kính AB, điểm M nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại, gần đường trung trực của AB nhất một khoảng bằng bao nhiều mm?



(a)  

88.

Câu 15. Trên sợi dây có hai đầu có định đang xảy ra sóng dừng với 6 điểm đứng yên.

Số bụng sóng trên dây là:



(a)  

89.

Câu 16. Một sợi dây đàn hỏi AB được căng theo phương ngang, đầu A có định, đầu B được rung nhờ một dụng cụ đẻ tạo thành sóng dừng trên dây. Tần số rung là 25 Hz và khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là d = 1 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu cm/⁄s?



(a)  

90.

Câu 17. Quan sát sóng dừng trên đây AB, người ta thấy được I1 nút sóng kê cả hai đầu A và B. Biết tốc độ và tần số sóng trên dây là 6 m/s và 15 Hz. Chiều đài sợi dây AB bằng bao nhiêu m2

(a)  

91.

Câu 18. Sóng dùng trên một đoạn dây AB với đầu A cổ định, đầu B là bụng sóng và dao động với tần số 10 Hz. Kẻ cả đầu B người ta đếm được 4 bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 5 m/s. Chiều dài đoạn dây AB bằng bao nhiêu cm?

(a)  

92.

Câu 19. Sóng dừng trên dây AB có bước sóng 20 em, đầu A là nút sóng, giữa A và B có 3 nút sóng.

Để đầu B là bụng sóng thì chiều đài dây AB bằng bao nhiêu cm?



(a)  

93.

Câu 20. Dây AB căng ngang dài 1 m, hai đầu AB cổ định,

tạo một sóng dừng trên dây với tân số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng.

Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu m/s?

(a)  

94.
a)

b)

c)

d)

95.

Câu 19. Một sỏng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đỏ là À. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

b)

c)

96.

Câu 32. Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng À„ chu kì sóng T và tần số sóng f là:

a)

b)

c)

97.

Câu 39. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,

bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

b)

c)

98.

Câu 50. Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng À. Muôn có sóng dừng trên đây thì chiều dải L của dây phái thoả mãn điều kiện là

a)

b)

c)

99.

Câu 54. Một sợi dây đàn hỏi chiều dài L có hai đầu cố định, bước Sóng của sóng trên dây là À.

Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

b)

c)

d)

100.

Câu 55. Một sợi dây đàn hỏi chiều dài L có một đầu cổ định, một đầu tự do, bước sóng cúa

sóng trên dây là 2. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

b)

c)

d)

101.

Câu 6: Một cơ có số f, truyền trên dây đàn với tốc độ truyền sóng v và bước sóng. Hệ đúng là

a)

b)

c)