wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11 trong tuyệt vọng

Total questions: 96

Worksheet time: 24hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

2.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với r

b)

F tỉ lệ nghịch với r

c)

F tỉ lệ thuận với r2

d)

F tỉ lệ nghịch với r2

3.

Cho hai điện tích q1 và q2 đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với tích q1 và q2

b)

F tỉ lệ nghịch với tích q1 và q2

c)

F tỉ lệ thuận với tổng q1 và q2

d)

F tỉ lệ nghịch với tổng q1 và q2

4.

Nếu tăng khoảng cách hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 4 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

giảm đi 2 lần

5.

Nếu giảm khoảng cách hai điện tích điểm đi 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 9 lần

b)

tăng lên 3 lần

c)

giảm đi 9 lần

d)

giảm đi 3 lần

6.

Nếu giảm khoảng cách hai điện tích điểm đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 4 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

giảm đi 2 lần

7.

Trong một hệ cô lập về điện

a)

tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi

b)

tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi

c)

tổngđiện tích của các vật trong hệ luôn bằng không

d)

tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi

8.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

9.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa nhỏ hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion âm

10.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa nhỏ hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion âm

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

11.

Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện 6,4.10-8 C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là 

a)

4.1027 hạt

b)

2.1027 hạt

c)

4.1011 hạt

d)

2.1011 hạt

12.

Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Một quả cầu tích điện - 4.10-6 C, số hạt êlectron nhiều hơn số hạt prôtôn là

a)

4.1027 hạt

b)

2.1027 hạt

c)

25.1012 hạt

d)

2.1011 hạt

13.

Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Một quả cầu tích điện +4,8.10-7 C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là

a)

4.1027 hạt

b)

3.1012 hạt

c)

4.1011 hạt

d)

2.1011 hạt

14.

Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Một quả cầu tích điện -8.10-7 C, số hạt êlectron nhiều hơn số hạt prôtôn là 

a)

4.1027 hạt

b)

2.1027 hạt

c)

25.1012 hạt

d)

5.1013 hạt

15.

Tìm phát biểu sai về điện trường

a)

Điện trường tồn tại xung quanh điện tích

b)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

c)

Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu

d)

Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra

16.

Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là

a)

Fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn/mét (V/m)

d)

Niutơn (N)

17.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)

E=k.Qϵ.r2E=k.\frac{Q}{\epsilon.r^2}  

b)

E=k.q.Qϵ.r2E=k.\frac{\left|q.Q\right|}{\epsilon.r^2}  

c)

E=k.q.Qϵ.rE=k.\frac{\left|q.Q\right|}{\epsilon.r^{ }}  

d)

E=k.Qϵ.rE=k.\frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r^{ }}  

18.

Cho một điện tích điểm Q = 5.10-19C, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

19.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là.

a)

q = 8.10-12C

b)

q = 12,5.10-12C

c)

q = 8.10-6C

d)

q = 12,5.10-4C

20.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,32V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là

a)

q = 8.10-12C

b)

q = 6,25.10-4C

c)

q = 8.10-6C.

d)

q = 12,5.10-6C

21.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,5V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 3.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là.

a)

q = 6.10-4C

b)

q = 12,5.10-12C

c)

q = 8.10-6C

d)

q = 12,5.10-6C

22.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,4 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 6.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là.

a)

q = 8.10-12C

b)

q = 12,5.10-12C

c)

q = 15.10-4C

d)

q = 12,5.10-6C

23.

Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N.  Biết khoảng cách MN là d. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A=EqdA=\frac{Eq}{d}  

b)

A=dqEA=\frac{dq}{E}  

c)

A=qEdA=qEd  

d)

A=EdqA=\frac{E}{dq}  

24.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.

a)

UMN = VM – VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

25.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường

b)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N

c)

Điện tích q

d)

Vị trí của điểm M và điểm N

26.

Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là.

a)

UMN = UNM

b)

UMN = - UNM

c)

UMN=1UNMUMN=\frac{1}{U_{NM}}  

d)

UMN=1UNMUMN=-\frac{1}{U_{NM}}  

27.

Một điện tích điểm q = -2.10-7C di chuyển được đoạn đường 50cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

-5.10-4J

b)

5.10-4J

c)

5.10-2J

d)

-5.10-2J

28.

Một êlectron có điện tích q = -1,6.10-19C di chuyển được đoạn đường 1cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện, trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m. Hỏi công của lực điện là bao nhiêu?

a)

-1,6.10-16J

b)

+1,6.10-16J

c)

-1,6.10-18J

d)

+1,6.10-18J

29.

Một điện tích điểm q = 4.10-7C di chuyển được đoạn đường 5 cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 2000V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

5.10-4J

b)

4.10-5J

c)

- 4.10-5J

d)

-5.10-2J

30.

Một điện tích điểm q = 8.10-6 C di chuyển được đoạn đường 20 cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 400V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

64.10-5J

b)

4.10-5J

c)

- 4.10-5J

d)

-5.10-2J

31.

Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niutơn (N)

32.

Tụ điện có cấu tạo gồm

a)

một vật có thể tích điện được

b)

một vật bằng kim loại mà có thể làm cho hai đầu của nó mang điện trái dấu

c)

hai tấm nhựa đặt gần nhau có thể được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau

d)

hai vật bằng kim loại đặt gần nhau và giữa chúng là chất cách điện

33.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện

a)

Điện tích của tụ điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện

d)

Điện dung của tụ điện

34.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

35.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

36.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

sinh công trong mạch điện

c)

tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

37.

Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là

a)

Fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niutơn (N)

38.

Đơn vị của suất điện động trong hệ SI là

a)

Fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niutơn (N)

39.

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các hạt mang điện

b)

các ion dương

c)

các ion âm

d)

các ion dương

40.

Dụng cụ để đo hiệu điện thế là

a)

amp kế

b)

vôn kế

c)

công tơ điện

d)

nhiệt kế

41.

Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là

a)

amp kế

b)

vôn kế

c)

công tơ điện

d)

nhiệt kế

42.

Dụng cụ để đo điện năng tiêu thụ là

a)

amp kế 

b)

vôn kế 

c)

công tơ điện

d)

nhiệt kế

43.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

129,6V

d)

9,6V

44.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 5C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 25J. Suất điện động của nguồn là:

a)

125V 

b)

5V

c)

20V

d)

30V

45.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 6C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

4V

c)

30V

d)

144V

46.

Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 4,5.10–5 J. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

15 V

b)

1,35.10 –10 V

c)

66,7.10–3 V

d)

6 V

47.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Png = U.I.t

b)

Png = E.I.t

c)

Png = U.I

d)

Png= E.I

48.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Ang = U.I.t

b)

Ang = E.I.t

c)

Ang = U.I

d)

Ang= E.I

49.

Công của của dòng điện có đơn vị là

a)

J.s

b)

KWhKWh  

c)

W

d)

KVAKVA  

50.

Công suất của của nguồn điện có đơn vị là

a)

V

b)

KWh

c)

W

d)

A

51.

Công của dòng điện được xác định theo công thức

a)

A = U.I.t

b)

A = E.I.t

c)

A = U.I

d)

A= E.I

52.

Công suất của dòng điện được xác định theo công thức

a)

P = U.I.t

b)

P = E.I.t

c)

P = U.I

d)

P= E.I

53.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn

c)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn

d)

Điện trở của vật dẫn

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn

a)

tỉ lệ thuận với điện trở của vật

b)

tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

c)

tỉ lệ với bình thường cường độ dòng điện chạy qua vật

d)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

55.

Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1 A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là

a)

180 J

b)

3 J

c)

30 J

d)

120 J

56.

Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1 A. Công suất của nguồn điện là

A. 0,6 W.                    B. 3 W.                        C. 60 W.                     D. 5,9 W

a)

0.6 W

b)

3 W

c)

60 W

d)

5.9 W

57.

Một nguồn điện suất điện động 8 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,2 A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 8 phút là

a)

786 J

b)

678 J

c)

876 J

d)

768 J

58.

Một nguồn điện suất điện động 10 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,5 A. Công suất của nguồn điện là

a)

0,5 W

b)

500 W

c)

5 W

d)

0,05 W

59.

Tìm phát biểu sai

a)

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ

b)

Suất điện động E của nguồn điện luôn có giá trị bằng độ giảm điện thế mạch trong

c)

Suất điện động E của nguồn điện có giá trị bằng tốc độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong

d)

Điện trở toàn phần của toàn mạch là tổng giá trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài

60.

Một nguồn điện không đổi ghép với một mạch điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện tỉ lệ nghịch với

a)

suất điện động của nguồn điện

b)

bình phương suất điện động của nguồn điện

c)

điện trở toàn phần của mạch điện

d)

bình phương điện trở toàn phần của mạch điện

61.

Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I. Suất điện động của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

E=RN+rIE=\frac{R_N+r}{I}  

b)

E=I2(RN+r)E=I^2\left(R_N+r\right)  

c)

E=IRN+rE=\frac{I}{R_N+r}  

d)

E=I(Rn+r)E=I\left(R_n+r\right)  

62.

Đối với mạch điện kín, thì hiệu suất của nguồn điện được tính bằng công thức

a)

H=RnRn+r100%H=\frac{R_n}{R_n+r}100\%  

b)

H=rRn+r100%H=\frac{r}{R_n+r}100\%  

c)

H=RnRnr100%H=\frac{R_n}{R_n-r}100\%  

d)

H=Rn+rRn100%H=\frac{R_n+r}{R_n}100\%  

63.

Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I=Rn+rEI=\frac{R_n+r}{E}  

b)

I=E(Rn+r)I=E\left(R_n+r\right)  

c)

I=ERn+rI=\frac{E}{R_n+r}  

d)

I=E2(Rn+r)I=\frac{E^2}{\left(R_n+r\right)^{ }}  

64.

Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo thành một mạch kín. Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

U=RN+rIU=\frac{R_N+r}{I}  

b)

U=EIrU=E-Ir  

c)

U=IRN+rU=\frac{I}{R_N+r}  

d)

U=I(Rn+r)U=I\left(R_n+r\right)  

65.

Đối với mạch điện kín, thì hiệu suất của nguồn điện được tính bằng công thức

a)

H=UnE.100%H=\frac{U_n}{E}.100\%  

b)

H=EUn.100%H=\frac{E}{U_n}.100\%  

c)

H=(EUn).100%H=\left(E-U_n\right).100\%  

d)

H=(E+Un).100%H=\left(E+U_n\right).100\%  

66.

Trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch I được xác định bằng công thức

a)

I=ErI=\frac{E}{r}  

b)

I=ERn+rI=\frac{E}{R_n+r}  

c)

I=E.rI=E.r  

d)

I=rEI=\frac{r}{E}  

67.

Mắc một điện trở 10 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 2 Ω. Cường động dòng điện qua mạch là 0,5 A. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

1 V

b)

4 V

c)

5 V

d)

6 V

68.

Mắc một điện trở 5 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Cường động dòng điện qua mạch là 1,5 A. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

8 V

b)

4 V

c)

9 V

d)

6 V

69.

Mắc một điện trở 15 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Cường động dòng điện qua mạch là 0,25 A. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

1 V

b)

4 V

c)

5 V

d)

6 V

70.

Mắc một điện trở 20 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 0,5 Ω. Cường động dòng điện qua mạch là 2 A. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

41 V

b)

14 V

c)

5 V

d)

6 V

71.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E1, E2...En và điện trở trong r1, r2...rn thì suất điện động của bộ nguồn là

a)

Eb = E1 + E2 +…+ En

b)

rb = r1 + r2 +…+ rn

c)

Eb = E

d)

rb = r/n

72.

Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì điện trở trong của bộ nguồn là

a)

Eb = E1 + E2 +…+ En

b)

rb = r1 + r2 +…+ rn

c)

Eb = E

d)

rb = r/n

73.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E1, E2...En và điện trở trong r1, r2...rn thì điện trở trong của bộ nguồn là

a)

Eb = E1 + E2 +…+ En

b)

rb = r1 + r2 +…+ rn

c)

Eb = E

d)

rb = r/n

74.

Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động của bộ nguồn là

a)

Eb = E1 + E2 +…+ En

b)

rb = r1 + r2 +…+ rn

c)

Eb = E

d)

rb = r/n

75.

Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 1,0 Ω, suất điện động 2V ghép song song thành một bộ nguồn. Điện trở trong của bộ nguồn là

a)

0,25 Ω

b)

4,0 Ω

c)

5,0 Ω

d)

16 Ω

76.

Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 1,0 Ω, suất điện động 2V ghép nối tiếp thành một bộ nguồn. Điện trở trong của bộ nguồn là

a)

0,25 Ω

b)

4,0 Ω

c)

5,0 Ω

d)

16 Ω

77.

Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 1,0 Ω, suất điện động 2,0V ghép song song thành một bộ nguồn. Suất điện động của của bộ nguồn là

a)

2,0V

b)

4,0 V

c)

6,0 V

d)

8,0V

78.

Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 1,0 Ω, suất điện động 2,0V ghép nối tiếp thành một bộ nguồn. Suất điện động của của bộ nguồn là

a)

2,0V

b)

4,0 V

c)

6,0 V

d)

8,0V

79.

Hiện tượng điện trở của một số kim loại hay hợp kim giảm đến 0 khi nhiệt độ của chúng thấp hơn nhiệt độ tới hạn TC được gọi là hiện tượng

a)

nhiệt điện

b)

siêu dẫn

c)

đoản mạch

d)

phân cực

80.

Công thức tính điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ là

a)

ρ=ρ0[1+α(tt0)]\rho=\rho_{0\left[1+\alpha\left(t-t_0\right)\right]}  

b)

ρ=ρ0[1α(tt0)]\rho=\rho_{0\left[1-\alpha\left(t-t_0\right)\right]}  

c)

ρ=ρ0 .α(tt0)\rho=\rho_{0\ .\alpha\left(t-t_0\right)}  

d)

ρ=ρ0[1+α(tt0)]\rho=\rho_0\left[1+\alpha\left(t-t_0\right)\right]  

81.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

ác êlectron và các ion dương theo hai chiều ngược nhau

b)

các ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau

c)

các êlectron ngược chiều điện trường

d)

các ion âm cùng chiều điện trường

82.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương ngược chiều điện trường

b)

các ion âm cùng chiều điện trường

c)

các ion dương, lỗ trống cùng chiều điện trường và các ion âm  ngược chiều điện trường

d)

các ion dương cùng chiều điện trường và các ion âm, các êlectron ngược chiều điện trường

83.

Công thức tính suất điện động nhiệt điện là

a)

E=aT(T1T2)E=\frac{a_T}{\left(T_1-T_2\right)}  

b)

E=aT(T1+T2)E=a_T\left(T_1+T_2\right)  

c)

E=aT(T1+T2)E=\frac{a_T}{\left(T_1+T_2\right)}  

d)

E=aT(T1T2)E=a_T\left(T_1-T_2\right)  

84.

Công thức tính khối lượng chất giải phóng khỏi điện cực trong điện phân là

a)

m=1A.Fn.Itm=\frac{1}{A}.\frac{F}{n}.It  

b)

m=F.An.Itm=F.\frac{A}{n}.It  

c)

m=1F.An.Itm=\frac{1}{F}.\frac{A}{n}.It  

d)

m=1A.Fn.Itm=\frac{1}{A}.\frac{F}{n}.\frac{I}{t}  

85.

 

89. Biết hệ số nhiệt điện trở của vonfam là 4,5.10-3 K-1. Ở nhiệt độ 20oC, điện trở suất của vonfam là 5.25.10−8Ω.m. Điện trở suất của chất này ở nhiệt độ 1000oC là

a)

4,78.10−6Ω.m

b)

4,72.10−6Ω.m

c)

2,84.10−7Ω.m

d)

2,32.10−7Ω.m

86.

Trên một cặp nhiệt điện đồng – constantan có hệ số nhiệt điện động là 40 µV/K, một mối hàn được giữ ở nhiệt độ 25oC, còn mối hàn còn lại ở nhiệt độ 200oC. Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là

a)

7 mV

b)

7000 V

c)

4,25 V

d)

42 mV

87.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số aT = 65 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

E = 13,00mV

b)

E = 13,58mV

c)

E = 13,98mV

d)

E = 13,78mV

88.

Một dây bạch kim ở 20oC có điện trở suất 10,6.10-8Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10-3K-1. Điện trở suất của dây bạch kim này ở 1680oC là

a)

79,2.10-8Ω.m

b)

17,8.10-8Ωm

c)

39,6.10-8Ωm

d)

7,92.10-8Ωm

89.

Cho dòng điện cường độ 2 A chạy qua một bình điện phân dung dịch CuSO4 với cực dương bằng đồng. Biết rằng đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 gam/mol và có hóa trị 2; số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol. Khối lượng đồng bám vào catôt trong 16 phút 5 giây là

a)

1,28 g

b)

0,64 g

c)

0,32 g

d)

0,16 g

90.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1, số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 18 phút 15 giây là

a)

2,9g

b)

4,3 g

c)

5,1g

d)

1,2g

91.

Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 5A. Lượng bạc bám vào cực âm của bình điện phân trong 15 phút 10 giây là bao nhiêu, biết bạc có A = 108, n = 1, số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol

a)

2,9g

b)

4,3 g

c)

5,1g

d)

1,5g

92.

Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 2,5 (A). Biết rằng đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 gam/mol và có hóa trị 2; số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol. Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 25 phút 8 giây có giá trị là:

a)

5 (g)

b)

1,25 (g)

c)

5,97 (g)

d)

11,94 (g)

93.

Một tụ điện có điện dung 5μF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện là      D. q = 5.10-4 C

a)

q = 5.104C

b)

q = 5.104 nC

c)

q = 5.10-8 C

d)

q = 5.10-4 C

94.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10-6C

b)

16.10-6C

c)

4.10-6C

d)

8.10-6C

95.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là

a)

2,5.10−6C

b)

10−3 C

c)

0,4 C

d)

2,5 C

96.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 80 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 25 V. Tụ điện có điện tích là

a)

2,5.10−6C

b)

2.10−3 C

c)

0,4 C

d)

2,5 C