wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP | LÍ CKII

Total questions: 54

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển của các điện tích tự do.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

2.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các

a)

electron.

b)

ion.

c)

ion âm.

d)

điện tích dương.

3.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

từ.

d)

cơ học.

4.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

5.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

lực kế.

b)

công tơ điện.

c)

nhiệt kế.

d)

ampe kế.

6.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

7.

Hạt mang tải điện trong kim loại là

a)

ion dương và ion âm.

b)

electron và ion dương.

c)

electron.

d)

electron, ion dương và ion âm.

8.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó

a)

giảm đi.

b)

không thay đổi.

c)

tăng lên.

d)

ban đầu tăng lên nhưng sau đó lại giảm.

9.

Đại lượng nào sau đây có đơn vị là jun (J)?

a)

Điện trở ngoài R.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch.

c)

Điện trở trong r.

d)

Suất điện động của nguồn.

10.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế mạch ngoài.

b)

độ giảm điện thế mạch trong.

c)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

11.

Khi ghép 2 nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động lần lượt là E1 và E2 và điện trở trong tương ứng là r1 và r2 thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

b)

c)

d)

12.

Khi mắc n nguồn giống nhau nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn

a)

b)

c)

d)

13.

Khi n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

14.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương được gọi là

a)

Hiệu điện thế U.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch.

c)

Cường độ điện trường E.

d)

Suất điện động của nguồn.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.

b)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.

c)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.

d)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó.

16.

Điện trở toàn phần của mạch điện kín là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở trong của nguồn điện.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài.

d)

tổng điện trở mạch ngoài và điện trở trong của nguồn điện.

17.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

18.

Hai pin ghép nối tiếp với nhau thành bộ thì

a)

suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin.

b)

suất điện động của bộ pin luôn bằng suất điện động của mỗi pin.

c)

điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin.

d)

điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin.

19.

Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn.

b)

càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ.

c)

không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn.

d)

lớn hơn so với độ lớn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

20.

Một ampe kế và một vôn kế được mắc nối tiếp với một pin. Khi đó, số chỉ của chúng lần lượt là I và U. Giữ nguyên các thành phần của mạch, mắc một điện trở R song song với vôn kế. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

I và U đều tăng.

b)

I và U đều giảm.

c)

I sẽ giảm, U sẽ tăng.

d)

I sẽ tăng, U sẽ giảm.

21.

Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn

a)

luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

b)

luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

c)

luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

d)

luôn khác không.

22.

Hai nguồn điện có ghi 20 V và 40 V, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20 V và 40 V cho mạch ngoài.

b)

Khả năng sinh công của hai nguồn là 20 J và 40 J.

c)

Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.

d)

Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai.

23.

Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.

c)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

d)

làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

24.

Trong mạch điện nguồn điện không có tác dụng

a)

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

25.

Hai pin giống nhau ghép song song với nhau thành bộ thì

a)

suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin.

b)

suất điện động của bộ pin luôn lớn hơn suất điện động của mỗi pin.

c)

điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin.

d)

điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin.

26.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

b)

suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

c)

suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

d)

suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

27.

Chọn phát biểu đúng. Dòng điện chạy qua một bình acquy

a)

luôn có chiều đi vào cực âm của bình acquy.

b)

luôn có chiều đi vào cực cương của bình acquy.

c)

có chiều đi vào cực dương khi acquy đang phát dòng điện.

d)

có chiều đi vào cực dương khi acquy đang được nạp điện.

28.

Có n nguồn giống nhau mắc song song, các nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r. Bộ nguồn mắc với điện trở R thành mạch kín. Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức

a)

b)

c)

d)

29.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V

b)

6 V

c)

96 V

d)

0,6 V

30.

Suất điện động của một ắcquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

b)

c)

d)

31.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng

a)

đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

đặc trưng cho khả năng di chuyển điện tích theo chiều điện trường bên trong nguồn điện.

c)

đặc trưng cho khả năng tác dụng lực lên điện tích bên trong nguồn điện.

d)

đặc trưng cho khả năng dự trữ năng lượng bên trong nguồn điện.

32.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu, có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là ℓ1, ℓ2. Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện

a)

b)

c)

d)

33.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

34.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở R của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

35.

Nguồn điện gồm các pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 4,5 V và điện trở trong 3 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là:

a)

9 V và 3 Ω.

b)

4,5 V và 3 Ω.

c)

4,5 V và 1,5 Ω.

d)

9 V và 6 Ω.

36.

Nguồn điện gồm các pin giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω\Omega . Điện trở trong và suất điện động của bộ nguồn có giá trị bằng:

a)

2 Ω\Omega ; 6 V.

b)

1 Ω\Omega ; 6 V.

c)

2 Ω\Omega ; 3 V.

d)

1 Ω\Omega ; 1,5 V.

37-40.

Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

37.

Cường độ dòng điện được đo bằng công tơ điện.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cường độ dòng điện có đơn vị là ampe (A)

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dòng điện không đổi không phải là dòng điện chạy trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Dòng điện trong mạch điện kín của đèn pin là dòng điện không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

41-44.

Có hai dòng điện sau:

- Dòng điện 1: Cứ mỗi giây có 1,25.10^19  hạt electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn.

- Dòng điện 2: Cứ mỗi phút có 150C điện lượng  chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn.

Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

41.

Cường độ dòng điện của hai dòng điện được xác định bởi biểu thức:

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cường độ dòng điện của dòng điện thứ nhất là 1,25 A.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cường độ dòng điện của dòng điện thứ hai là 2 A.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cường độ dòng điện chạy qua dòng điện 1 nhỏ hơn cường độ dòng điện chạy qua dòng điện 2.

a)

Đúng

b)

Sai

45-48.
45.

Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 2 A.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là 5 V

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và N là 9 V

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và B là 7 V.

a)

Đúng

b)

Sai

49-52.
49.

Cường độ dòng điện khi khóa K1 đóng, K2 mở là 1A.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cường độ dòng điện khi khóa K1 mở, K2 đóng là 0,75A.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Điện trở của đoạn mạch khi khóa K1 và K2 đều đóng là 8 Ω\Omega .

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cường độ dòng điện khi khóa K1 và K2 đều đóng là 2 A.

a)

Đúng

b)

Sai

53-56.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng có điện trở suất 1,69.10-8 Ωm, dài 2,0 m và đường kính tiết diện là 1,0 mm. Cho dòng điện 1,5 A chạy qua đoạn dây.

53.

Điện trở của vật dẫn tăng tỉ lệ thuận với chiều dài của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Điện trở của đoạn dây là 0,043 Ω.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây là 0,65 V.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nếu tăng cường độ dòng điện đi qua đoạn đoạn mạch thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

57-60.
57.

Đường X là đường đặc trưng vôn-ampe của dây kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

 Hiệu điện thế mà tại đó dây tóc bóng đèn và dây kim loại có điện trở bằng nhau là 8 V.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Điện trở của dây dây tóc bóng đèn khi điện áp 8 V là 3,2 Ω.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ở hiệu điện thế 4 V thì điện trở của dây tốc bóng đèn lớn hơn điện trở của dây kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

61-64.

Ta đều biết điện trở của đèn sợi đốt phụ thuộc vào nhiệt độ.

61.

Hạt tải điện của đèn sợi đốt là các ion dương.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nhiệt độ đèn sợi đốt càng tăng, dao động của các ion dương tại các nút mạng càng mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nhiệt độ tăng chuyển động có hướng tạo nên dòng điện của các electron bị cản trở nhiều hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi nhiệt độ tăng điện trở kim loại của đèn sợi đốt tăng theo. Khi đó độ sáng của đèn giảm dần, tuổi thọ bóng đèn giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Suất điện động của một pin là 1,5V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện là bao nhiêu Jun?

(a)  

66-67.

Một bộ acquy có suất điện động 6 V, sinh ra một công là 360 J khi acquy này phát điện.

66.

 Tính lượng điện tích dịch chuyển trong acquy là bao nhiêu C?

(a)  

67.

 Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là bao nhiêu Ampe?

(a)  

68-69.

Một bộ acquy có suất điện động 12V nối vào một mạch kín.

68.

Lượng điện tích dịch chuyển ở giữa hai cực của nguồn điện để acquy sản ra công 720 J là bao nhiêu C?

(a)  

69.

 Thời gian dịch chuyến lượng điện tích này là 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy này là bao nhiêu Ampe?

(a)  

70-72.

Cho mạch điện (Hình 4.11). Khi ngắt công tắc, vôn kế chỉ 13 V, khi đóng công tắc vôn kế chỉ 12 V và ampe kế chỉ 4,0 A. Tìm:

70.

Suất điện động của nguồn điện là bao nhiêu Vôn?

(a)  

71.

Độ giảm điện thế trên điện trở trong khi đóng công tắc là bao nhiêu Vôn?

(a)  

72.

Điện trở trong của nguồn điện là bao nhiêu Ohm?

(a)  

73-74.

Mắc hai đầu điện trở R1 vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E=8,0 V và r=2Ω thì dòng điện chạy qua điện trở có cường độ 1,6 A.

73.

Tính R1 bằng bao nhiêu Ohm?

(a)  

74.

Mắc thêm vào mạch một điện trở R2 song song với R1 thì dòng điện chạy qua R2 có cường độ 2/3 A. R2 là bao nhiêu Ohm?

(a)  

75.

Kết quả bằng bao nhiêu Vôn?

(a)  

76-77.

Cho mạch điện như hình ,trong đó nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong không đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối.

76.

Tính cường độ dòng điện I chạy qua mạch chính bằng bao nhiêu Ampe?

(a)  

77.

Tính cường độ chạy qua điện trở R1 là bao nhiêu Ampe?

(a)  

78-79.

Cho mạch điện như Hình vẽ bên.

Cho R1 = 1 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 12 Ω,  E = 3 V, r = 1 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối.

78.

Tính điện trở của đoạn mạch AB là bao nhiêu Ohm?

(a)  

79.

Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở R1, R2, R3 và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.

4 lines
80.

Cho mạch điện kín như hình vẽ. Biết nguồn điện có suất điện động E  = 12 V, điện trở trong r = 12 Ω nối với mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 8 Ω.

Điện trở dây nối không đáng kể. Tính cường độ dòng điện qua mạch chính là bằng bao nhiêu Ampe?

(a)  

81-82.
81.

 Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là bao nhiêu Vôn?

(a)  

82.

Tính R1 và cường độ dòng điện qua R2 và R3.

(a)  

83-84.
83.

Cường độ dòng điện trong mạch chính là bao nhiêu Ampe?

(a)  

84.

Hiệu điện thế giữa hai đầu R3 là bao nhiêu Vôn?

(a)