wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 97

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Các hệ điều hành thông dụng trong máy tính cá nhân là?

a)

Là phần mềm thống trị Windows, MacOS, Linux

b)

Windows, MacOS, Android

c)

Windows, IOS, Linux

d)

Windows, MacOS, IOS

2.

Các hệ điều hành thông dụng trong thiết bị di động là?

a)

Android, IOS

b)

MacOS, Android

c)

Windows, IOS

d)

Windows, MacOS, Linux

3.

Quá trình hình thành và phát triển của hệ điều hành của máy PC có liên quan chặt chẽ đến hai điểm chính nào?

a)

Giao diện đồ hoạ và cơ chế Plug and play

b)

Giao diện đồ hoạ và cơ chế Plug

c)

Giao diện đồ hoạ và cơ chế play

d)

Cơ chế Plug and Play và giao diện dòng lệnh

4.

Như thế nào là cơ chế Plug and Play?

a)

là cơ chế giúp HĐH nhận biết các thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

b)

là cơ chế giúp HĐH nhận biết các thiết bị ngoại vi

c)

là cơ chế hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

là cơ chế giúp HĐH nhận biết bộ nhớ và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

5.

Hệ điều hành Linux có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Unix

b)

Ubuntu

c)

Suse

d)

Android

6.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là gì?

a)

Cơ chế plug & play.

b)

Giao diện dễ sử dụng.

c)

Có hệ điều hành.

d)

Kết nối mạng.

7.

Giao diện của thiết bị di động thân thiện hơn PC nhờ vào đâu?

a)

nhờ vào khả năng nhận dạng hành vi của người dùng qua các cảm biến.

b)

nhờ vào khả năng di động

c)

nhờ vào khả năng kết nối mạng

d)

nhờ vào khả năng có nhiều tiện ích cá nhân

8.

Với thiết bị đa năng, vì sao cần có hệ điều hành?

a)

Để điều phối tài nguyên cho các ứng dụng của thiết bị

b)

Để cung cấp các dịch vụ cơ bản

c)

Để quản lí thiết bị

d)

Để quản lí bộ nhớ

9.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

10.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

11.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Windows 98

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Windows 10

12.

Khi chưa có hệ điều hành, thì người sử dụng nạp chương trình vào bộ nhớ bằng cách nào?

a)

gõ lệnh hay ghi chương trình lên băng giấy hoặc bìa đục lỗ

b)

gõ lệnh trực tiếp

c)

ghi chương trình lên bộ vi xử lý

d)

ghi chương trình lên băng giấy hoặc bìa đục lỗ

13.

Các thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ gồm?

a)

Cửa sổ, biểu tượng và chuột

b)

Cửa sổ, biểu tượng

c)

Chuột, biểu tượng

d)

Cửa sổ, chuột

14.

Giao diện của hệ điều hành cho thiết bị di động đặc biệt thân thiện nhờ vào...

a)

nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến.

b)

tích hợp nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân

c)

dễ dàng kết nối mạng di động

d)

khả năng nhỏ gọn

15.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

Quản lý tệp và thư mục

b)

Quản lý bộ nhớ

c)

Quản lý thiết bị ngoại vi

d)

Quản lý CPU

16.

Hệ điều hành là?

a)

Môi trường để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

d)

Phần cứng dùng để lưu trữ dữ liệu

17.

Cửa sổ là gì?

a)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ hoạ

c)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

d)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

18.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

19.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

20.

Windows 10 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2014

21.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa

22.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

23.

Windows 10 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2014

24.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Nhóm các thiết bị điều khiển hoạt động bên trong máy tính

25.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Lưu trữ thông tin máy tính

26.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Lưu trữ thông tin máy tính

27.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

28.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị dùng để nhập văn bản

29.

Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ nét

b)

Độ phân giải và độ nhạy

c)

Phương thức kết nối và độ phân giải

d)

Kích thước và độ phân giải

30.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Tốc độ di chuyển trên phút của chuột trên mặt bàn

31.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

32.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

33.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời

34.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

35.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

36.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

37.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

38.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng COM.

b)

Cổng HDMI.

c)

Cổng USB.

d)

Cổng VGA.

39.

Kích thước của màn hình được xác định theo đơn vị nào dưới đây?

a)

cm.

b)

inch.

c)

mm.

d)

pixel.

40.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

41.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạ

42.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

43.

LINUX được phát triển từ những

4 lines
44.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

45.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

1994

46.

Các tính năng làm việc với mạng của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.11

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.1

47.

Giấy phép phần mềm nguồn mở được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

48.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

49.

Phần mền thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm sản xuất ra để bán

50.

Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật?

a)

Phần mềm nguồn mở.

b)

Phần mềm "đặt hàng".

c)

Phần mềm "may-đo".

d)

Phần mềm "đóng gói".

51.

Phần mền “đặt hàng”là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm được thiết kế theo yêu cầu chung của nhiều người

d)

Phần mềm thiết kế theo yêu cầu của từng khách hàng

52.

Phần mền “đóng gói” là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm được thiết kế theo yêu cầu chung của nhiều người

d)

Phần mềm thiết kế theo yêu cầu của từng khách hàng

53.

Để sử dụng các phần mềm trực tuyến của Google cần có?

a)

tài khoản Mail

b)

tài khoản trên mạng xã hội

c)

tài khoản Google

d)

tài khoản mua sắm trực tuyến

54.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

d)

Phần

55.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

56.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

57.

Phần mềm nguồn mở được ra đời vào năm nào?

a)

1970

b)

1975

c)

1980

d)

1985

58.

Ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet là?

a)

có thể sử dụng bất cứ nơi đâu miễn máy tính có kết nối Internet, chi phí rẻ hoặc không mất phí

b)

hoàn toàn miễn phí

c)

không cần cài đặt vào máy nên không cần máy tính

d)

tự động lưu trữ trên không gian lưu trữ của Google

59.

Mã máy là gì?

a)

là chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

b)

là chương trình với giao diện đồ hoạ

c)

là dãy 0,1

d)

là chương trình viết bởi NNLT bậc cao

60.

Mã nguồn là gì?

a)

là chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

b)

là chương trình với giao diện đồ hoạ

c)

là dãy các câu lệnh gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

là chương trình viết bởi NNLT bậc cao

61.

Chọn phát biểu đúng khi nói về lợi ích của công ty trong việc tạo ra các phần mềm nguồn mở?

a)

giúp công ty được gặp gỡ nhiều người sử dụng

b)

giúp công ty tạo ra những trải nghiệm mới

c)

giúp nâng cao nguồn tài chính

d)

giúp quảng bá thương hiệu và nhận được phản hồi sửa lỗi miễn phí

62.

Theo cách chuyển giao sử dụng thì phần mềm được chia thành mấy loại?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

63.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo đơn vị

a)

MG,GB

b)

GB,TB

c)

Hz

d)

GHz

64.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Thiết bị vào\ra

65.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trê cơ sở hoạt động nào của?

a)

các mạch logic

b)

các mạch điện tử

c)

các mạch cơ

d)

các mạch điện

66.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

67.

mọi cổng logic đều có thể từ tổng từ cổng

a)

AND,NOT

b)

AND,OR,XOR

c)

NOT,AND,XOR

d)

AND,OR,NOT

68.

Trong hệ nhị phân giá trị của mỗi chữ số được tính bằng

a)

 2k-1

b)

 2k-2

c)

2k

d)

2k-n

69.

chọn phát biểu đúng về phép nhân 2 đại lượng logic X và Y

a)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai X hoặc Y bằng 1

b)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị khác nhau

c)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị giống nhau

d)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y đều bằng 1

70.

Chọn phát biểu đúng về phép cộng hai đại lượng logic X và Y?

a)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị khác nhau

b)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị giống nhau

c)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y đều bằng 1

d)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai X hoặc Y bằng 1

71.

Chọn phát biểu đúng về phép hoặc hai đại lượng logic X và Y?

a)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai X hoặc Y bằng 1

b)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị khác nhau

c)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị giống nhau

d)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y đều bằng 1

72.

> Chọn phát biểu đúng về phép hoặc loại trừ hai đại lượng logic X và Y?

a)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai X hoặc Y bằng 1

b)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị giống nhau

c)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y đều bằng 1

d)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị khác nhau

73.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị điều khiển hoạt động bên trong máy tính

d)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhát của máy tính

74.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

nhập dữ liệu vào máy tính

c)

trao đổi thông tin 2 chiều

d)

lưu trữ thông tin máy tính

75.

các thiết bị ra là

a)

chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

nhập dữ liệu vào máy tính

c)

trao đổi thông tin 2 chiều

d)

lưu trữ thông tin máy tính

76.

bàn phím là

a)

thiết bị ra phổ biến

b)

thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

đáp án khác

77.

chuột là

a)

thiết bị thông dụng nhát để nhập dữ liệu

b)

thiết bị ra phổ biến

c)

thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

thiết bị dùng để nhập văn bản

78.

thông số quan trọng nhất của chuột là

a)

phương thức kết nối và độ nét

b)

độ phân giải và độ nhạy

c)

phương thức kết nối và phân giải

d)

kích thước và độ phân giải

79.

tốc độ của chuột đc thể hiện bằng

a)

tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển củ chuột trên mặt bàn

b)

khoảng cách di chuyển đc của chuột trên màn hình

c)

tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

tốc độ di chuyển trên phút của chuột trên mặt bàn

80.

thiết bị ra phổ biến nhất là

a)

máy in

b)

loa

c)

màn hình

d)

máy chiếu

81.

loại màn hình nào đc sử dụng công nghệ đèn chân k

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

82.

độ phân giải màn hình thể hiện bằng

a)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

độ dài đường chéo trên màn hình

c)

hình ảnh trên màn hình đc tạo liên tục

d)

khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

83.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

d)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

84.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

 Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

85.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

86.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

c)

Độ dài đường chéo trên màn hình

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

87.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng COM.  

b)

Cổng USB.                      

c)

Cổng VGA

d)

Cổng HDMI

88.

Kích thước của màn hình được xác định theo đơn vị nào dưới đây?

a)

cm

b)

inch

c)

mm

d)

pixel

89.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

90.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

 In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

91.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

92.

Máy in nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

93.

Tốc độ in của máy in được tính bằng?

a)

Số trang in được trong một giờ

b)

Số trang in được trong nửa phút

c)

Số trang in được trong một giây

d)

Số trang in được trong 1 phút

94.

Để kết nối màn hình thường dùng cổng kết nối nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

95.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Kết nối mạng

96.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi dữ liệu

d)

Trao đổi thông số kết nối

97.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là gì?

a)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người khác

b)

Bán được thông tin của mọi người

c)

Có thể tham khảo thư mục của bất kỳ ai

d)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác