wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 10đ hk2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

chọn câu đúng:

a)

Nếu vật A mang điện tích dương , vật B mang điện tích âm thì A và B đẩy nhau

b)

Nếu vật A mang điện tích âm, vật B mang điện tích dương  thì chúng đẩy nhau

c)

Nếu vật A mang điện tích dương , vật B mang điện tích âm, thì A và B hút nhau

d)

Nếu vật A mang điện tích dương và vật B mang điện tích dương thì A và B hút nhau

2.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai đtich đểm

c)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích

3.

: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không sẽ thay đổi như thế nào nếu ta đặt một tấm kính xen giữa  2 điện tích

a)

phương, chiều, độ lớn không đổi 

b)

phương, chiều không đổi, độ lớn giảm

c)

phương, chiều không đổi, độ lớn tăng

d)

phương, chiều thay đổi thay đổi theo vị trí tấm kính,  độ lớn giảm

4.

Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường có hằng số điện môi có thể thay đổi được. Lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần khi hằng số điện môi

a)

Tăng 2 lần

b)

Vẫn không đổi

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

5.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và D trái dấu

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu

c)

Điện tích của vật B và D cùng dấu

d)

Điện tích của vật A và C cùng dấu

6.

Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N. Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N. Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng

a)

1mm

b)

2mm

c)

4mm

d)

8mm

7.

Kết luận nào sau đây là sai? 

a)

        các đường sức là do điện trường tạo ra

b)

hai đường sức không thể cắt nhau

c)

qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được một đường sức

d)

đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

8.

Câu nào sau đây sai khi nói về cường độ điện trường tại một điểm do điện tích Q gây ra cách nó một khoảng r sẽ     

a)

tỉ lệ với độ lớn điện tích Q 

b)

tỉ lệ nghịch với r

c)

hướng xa Q nếu Q>0

d)

có phương nối Q  và điểm đó

9.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

a)

Điện tích     

b)

Điện trường      

c)

Cường độ điện trường                

d)

Đường sức điện  

10.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

Hút các điện tích khác đặt trong nó

b)

Đẩy các điện tích khác đặt trong nó

c)

Tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó

d)

Chỉ tương tác với các điện tích âm

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng ? Vectơ cường độ điện trường tại một điểm có chiều

a)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

b)

ngược chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

12.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 8.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:      

a)

E = 0,450 (V/m).       

b)

E = 0,225 (V/m).    

c)

E = 7200 (V/m).     

d)

E = 2250 (V/m)

13.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

d)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích q

14.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức công của lực điện trường?

a)

A = F.s. cosα

b)

A = qeB

c)

A = qEd

d)

A = E/d

15.

Phát biểu nào sau đây  về hiệu điện thế là không đúng?

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường .

b)

Đơn vị hiệu điện thế là V/C

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vào vị trí giữa hai điểm đó

16.

Công của lực điện trườngkhi điện tích q di chuyển từ M đến N trong điện trường bằng:

a)

hiệu cđđt giữa hai điểm M và N

b)

hiệu thế năng của điện tích M và N

c)

độ chênh lệch điện thế giữa hai điểm M và N           

d)

hiệu điện thế giữa hai điểm M và N

17.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

phương chiều của cường độ điện trường

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

18.

Phát biểu nào sau đây  về hiệu điện thế là không đúng?

a)

 Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường .

b)

Đơn vị hiệu điện thế là V/C

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vào vị trí giữa hai điểm đó

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

19.

Trong một điện trường đều , nếu trên một đường sức , giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế là.

a)

8V

b)

10V

c)

15V

d)

22,5v

20.

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

hoá năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng điện trường 

21.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

22.

Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì 

a)

Điện dung của tụ điện không thay đổi.          

b)

Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.

c)

Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.         

d)

Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.

23.

Khi nói về điện dung của tụ điện, phát biểu nào sau đây là đúng ? Điện dung của tụ điện A. phụ thuộc điện tích của nó.

a)

phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

b)

phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của nó. 

d)

phụ thuộc điện tích của nó.

24.

Khi nói về tụ điện, phát biểu nào sau đây là đúng ? 

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

c)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

25.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa 2 bản tụ là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là

a)

2.10-6C

b)

3.10-6C

c)

2,5.10-6C

d)

4.10-6C

26.

Tụ phẳng có diện tích mỗi bản là 1000cm2, hai bản cách nhau 1mm, giữa hai bản là không khí.

Điện trường giới hạn của không khí là 3.106V/m. Điện tích cực đại có thể tích cho tụ là

a)

2.10-8C

b)

3.10-8C

c)

26,55.10-7

d)

25.10-7C

27.

Dòng điện là dòng

a)

chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

chuyển động của các điện tích

c)

chuyển dời của electron

d)

chuyển dời của ion dương

28.

. Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có hiệu điện thế

b)

chỉ cần duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

c)

chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện

d)

chỉ cần có nguồn điện

29.

Cường độ dòng được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế

30.

Cường độ dòng được đo bằng đơn vị nào?

a)

Niutơn      

b)

Ampe

c)

Jun

d)

Oát

31.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

Chiều không đổi cường độ thay đổi  

b)

Cường độ không đổi

c)

Chiều thay đổi, cường độ không đổi     

d)

Chiều và cường độ không đổi theo thời gian

32.

Điều kiện nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện không đổi

a)

     có chiều thay đổi và cường độ không đổi.                 

b)

có chiều và cường độ không đổi.

c)

có chiều không đổi và cường độ thay đổi                  

d)

có chiều và cường độ thay đổi

33.

Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng

a)

từ

b)

nhiệt

c)

hóa học

d)

34.

Điều kiện để có dòng điện trong vật dẫn là

a)

Trên vật dẫn phải có điện tích

b)

 Hai đầu vật dẫn phải có điện thế khác nhau

c)

Hai đầu vật dẫn phải có điện trường khác nhau

d)

Trong vật dẫn phải có lực lạ

35.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng:

a)

tác dụng cơ

b)

tác dụng nhiệt

c)

tác dụng hoá học

d)

tác dụng từ

36.

Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi 

a)

Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô

b)

Trong mạch điện kín của đèn pin

c)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy

d)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

37.

Một dòng điện  không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng.

Cường độ dòng điện đó là

a)

12 A

b)

1/12 A

c)

0,2 A    

d)

48 A

38.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện  không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA. Trong 1 phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

6.1020 electron

b)

6.1019 electron

c)

6.1018 electron

d)

6.1017 electron 

39.

. Một dòng điện  không đổi, trong 10 s điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là 2 C thì sau 50 s điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là

a)

5C

b)

10C

c)

50C

d)

25C

40.

Hiệu điện thế 1V đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian là 20s. Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu ?

a)

200C

b)

20C

c)

2C

d)

0,005C

41.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số  electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

1018 electron

b)

10-18 electron

c)

1020 electron

d)

10-20 electron

42.

Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 giây. Số electron qua tiết diện của dây trong 1s là

a)

9,375.1019 hạt

b)

15,625.1017 hạt

c)

9,375.1018 hạt

d)

3,125.1018

43.

Dòng điện không đổi có cường độ 2,8 A chạy trong một dây dẫn kim loại có diện tích tiết diện thẳng 3,2.10-6 m2. Biết mật độ electron trong dây dẫn là 8,5.1028 electron/m3. Tính vận tốc trôi của electron

a)

0,064.10-3 m/s

b)

0,064.10-2 m/s

c)

0,064.10-4 m/s

d)

0,064.10-5 m/s

44.

Một dây đồng có 8,5.1028 electron tự do trong một mét khối. Dây có tiết diện thẳng (diện tích mặt cắt ngang) là 1,2 mm2 và trong dây có cường độ dòng điện 2,0 A. Tính tốc độ chuyển động có hướng của các electron.

a)

1,2.10-2 m/s

b)

1,2.10-3 m/s

c)

1,2.10-4 m/s

d)

12.10-4 m/s

45.

Tốc độ dịch chuyển có hướng của các eclectron dẫn trong một dây kim loại là 6,5.10-4 m/s khi cường độ dòng điện là 0,80 A. Đường kính của dây là 0,50 mm. Tính số electron dẫn trên một đơn vị thể tích dây dẫn

a)

3.1028 electron/m3

b)

3,9.1028 electron/m3

c)

9.1028 electron/m3

d)

39.1028 electron/m3

46.

Chọn câu đúng

a)

I=U/R

b)

U=I/R     

c)

R=U.I       

d)

R=I/U

47.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

48.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

49.

Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

50.

Đặt hiệu điện thế 6V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5A

b)

1a

c)

2a

d)

3A

51.

Đặt một hiệu điện thế 12V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là

a)

3C

b)

4C

c)

12C

d)

48C

52.

Một dây dẫn kim loại có điện trở R được cắt thành ba đoạn bằng nhau rồi tết lại với nhau để tạo thành một dây dẫn mới có chiều dài bằng 1/3 chiều dài ban đầu. Điện trở của dây mới này có giá trị là

a)

3R

b)

R/9

c)

R/3

d)

9R

53.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

54.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

55.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R=50ΩR=50Ω mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

120 V

b)

50 V

c)

12 V

d)

60 V

56.

Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 Ω một hiệu điện thế U = 2V trong khoảng thời gian t = 20 s.

Lượng điện tích di chuyển qua điện trở là

a)

q = 4 C

b)

q = 1 C

c)

q = 2 C

d)

q = 5 mC

57.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại

c)

Bản chất của kim loại

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại

58.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây ?

a)

Culông

b)

Vôn

c)

Héc

d)

Ampe

59.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng

a)

tích điện cho hai cực của nó

b)

thực hiện công của nguồn điện

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện

d)

tác dụng lực của nguồn điện

60.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ trong nguồn

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

61.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa 2 cực bằng cách

a)

Tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn

b)

Sinh ra electron ở cực âm và chuyển electron về các cực của nguồn   

c)

Sinh ra ion ở cực dương và chuyển ion về các cực của nguồn

d)

Làm biến mất electron ở cực dương

62.

Hai nguồn điện có ghi 20 V và 40 V, nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20 V và 40 V cho mạch ngoài.

b)

Khả năng sinh công của hai nguồn là 20 J và 40 J.

c)

Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.

d)

Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai.

63.

Lực lạ bên trong nguồn điện KHÔNG có tác dụng

a)

làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

b)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.

c)

tạo ra và duy trì sự  tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện.

d)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

64.

. Khi làm dịch chuyển 1 Ion dương mang điện tích 3,2 .10-19 C bên trong nguồn thì lực lạ đã thực hiện công là 6,4 .10-19 J . Nguồn có suất điện động là :

a)

2V

b)

1,5V

c)

1V

d)

0,

65.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = I r                   

b)

UN = I (RN + r)            

c)

UN = E - I r              

d)

UN = E + I r

66.

Khi khởi động xe máy không nên nhấn quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng đoản mạch kéo dài, tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng

d)

hỏng nút khởi động

67.

Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch ngoài?

a)

UN tăng khi RN tăng

b)

UN tăng khi RN giảm 

c)

UN không phụ thuộc vào RN

d)

UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 tới vô cùng

68.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy khi:

a)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

b)

Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

c)

Không mắc cầu chì cho mạch điện kín

d)

Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

69.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngòai là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài liên hệ với cường độ dòng điện

a)

tỉ lệ thuận

b)

tăng khi I tăng

c)

giảm khi I tăng

d)

tỉ lệ nghịch

70.

Cho một mạch điện kín gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

3 A

b)

3/5 A

c)

0,5 A

d)

2 A

71.

Một mạch điện kín gồm một pin 9 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

a)

0,5 Ω

b)

4,5 Ω

c)

1 Ω

d)

2 Ω

72.

Một acquy có suất điện động là 3 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là 

a)

150 A

b)

0,06 A

c)

15 A

d)

20/3 A

73.

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế hai đầu nguồn và suất điện động của nguồn là 

a)

10 V và 12 V

b)

20 V và 22 V

c)

10 V và 2 V

d)

2,5 V và 0,5 V

74.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Công tơ điện

c)

tỉnh điện kế

d)

Ampe kế

75.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?

a)

Niutơn        

b)

Jun

c)

Oát

d)

Culông  

76.

Điện năng tiêu thụ của dòng điện có đơn vị là

a)

J.s      

b)

KW.h             

c)

W

d)

KVA

77.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A = EIt

b)

A = UIt

c)

A = EI

d)

A = UI

78.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P = EIt

b)

P = UIt

c)

P = EI

d)

P = UI

79.

Đơn vị nhiệt lượng là

a)

vôn(V)   

b)

ampe(A)     

c)

oát(W)     

d)

jun(J)

80.

Có một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì có dòng điện I chạy   qua. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R không thể tính bằng :

a)

P = U2/R       

b)

P = RI2     

c)

P = U.I     

d)

P = U.I2

81.

Ở dụng cụ nào sau đây công suất của dòng điện cũng bằng công suất tỏa nhiệt

a)

Bàn là

b)

Acquy đang nạp điện

c)

Bóng đèn dây tóc 

d)

Quạt máy

82.

1 bóng đèn có ghi Đ:3V-3W. Khi đèn sáng bình thường điện trở đèn có giá trị

a)

b)

c)

d)

12Ω

83.

Một nguồn điện có suất điện động  200mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

20J

b)

0,005J

c)

2000J

84.

Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là

a)

50 C

b)

20 C

c)

2,0 C

d)

5 C

85.

Một nguồn điện có suất điện động  không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là.

a)

10 mJ

b)

15 mJ

c)

20 mJ       

d)

30 mJ

86.

Cho đoạn mạch chỉ có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là 

a)

2,4 kJ

b)

40 J

c)

24 kJ

d)

120 J

87.

Một đoạn mạch xác định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng  

a)

4 kJ

b)

240 kJ

c)

120 kJ

d)

1000 J

88.

Mạch điện gồm điện trở thuần R = 10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế  U = 20V. Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 10s là

a)

20J 

b)

200J

c)

40J

d)

400J

89.

Cho đoạn mạch chỉ có điện trở, hiệu điện thế không đổi. Khi điện trở của mạch là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi điều chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

a)

10 W

b)

5 W

c)

40 W

d)

80 W

90.

Công thức của định luật Culông là

a)

b)

c)

d)

91.

Cho hai điện tích điểm q1,q2 có độ lớn bằng nhau và cùng dấu, đặt trong không khí và cách nhau một
khoảng r. Đặt điện tích điểm q3 tại trung điểm đoạn thẳng nối hai điện tích q1,q2. Lực tác dụng lên điện tích
q3 là

a)

b)

c)

d)

92.

các điện tích q1 và q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là E 1 và E 2 vuông góc với nhau.Theo
nguyên lí chồng chất điện trường thì độ lớn của cường độ điện trường tại M là:

a)

b)

c)

d)

93.

Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a. Độ lớn
cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là:

a)

b)

c)

d)

94.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào ?

a)

b)

c)

d)

95.

chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

96.

Biểu thức nào là biểu thức đluật Ôm cho toàn mạch:

a)

b)

c)

d)

97.

Công thức tính công suất của dòng điện qua đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

98.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là

a)

b)

c)

d)

99.

Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện


a)

b)

c)

d)