wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12. ÔN TN C2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

3.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

4.

Chọn phát biểu sai

a)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất của môi trường không bị lôi cuốn theo sóng.

c)

Trong quá trình truyền sóng, bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

d)

Năng lượng sóng truyền đến một điểm tỉ lệ nghịch với biên độ của sóng tại điểm đó

5.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

6.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

7.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

8.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

9.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

10.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

11.

Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường

a)

truyền đi theo sóng

b)

dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình

c)

luôn đứng yên tại chỗ

d)

luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng

12.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về sóng dọc

a)

các phần tử môi trường có phương dao động trùng với phương truyền sóng

b)

sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn

c)

các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng

d)

sóng trên mặt nước là sóng dọc

13.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?

a)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

truyền được trong chân không

d)

các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn

14.

Bước sóng là

a)

khoảng cách ngắn nhât giữa hai điểm dao động cùng pha thuộc cùng phương truyền sóng

b)

khoảng cách ngắn nhât giữa hai điểm dao động ngược pha thuộc cùng phương truyền sóng

c)

khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động cùng pha

d)

khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động ngược pha

15.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

16.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

17.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz

18.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

19.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

20.

Sóng phản xạ

a)

luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

b)

luôn cùng tần số với sóng tới.

c)

ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do

d)

cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định.

21.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử môi trường  

a)

vuông góc với phương truyền sóng

b)

không vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

không trùng với phương truyền sóng

22.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay đổi là  

a)

tần số. 

b)

bước sóng.

c)

vận tốc.

d)

năng lượng.

23.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.

c)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

24.

Chọn phát biểu sai

a)

Sóng cơ là những dao động lan truyền trong môi trường theo thời gian.  

b)

Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào bản chất môi trường.   

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.  

d)

Tốc độ truyền sóng là  tốc độ lan truyền dao động trong môi trường

25.

Đầu A của một dâyđàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ bằng 10 s. Biết vận tốc truyền sóng trên dây 0,2 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là

a)

1 m

b)

1,5 m

c)

2 m

d)

0,5 m

26.

Chọn câu sai khi nói về giao thoa giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số, cùng pha. Một điểm dao động với biên độ cực đại khi

a)

hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng

b)

hai sóng truyền tới điểm đó cùng pha nhau

c)

hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng

d)

độ lệch pha của hai sóng truyền tới điểm đó là Δφ = 2kπ

27.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

28.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acos(wt) . Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

29.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

b)

cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

cùng tần số, cùng phương

d)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

30.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

a)

một bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

hai bước sóng

31.

Một sóng truyền trên một sợi dây có 1 đầu cố định, 1 đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

32.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s.

Kể cả A và B, trên dây

a)

3 nút và 2 bụng

b)

7 nút và 6 bụng

c)

9 nút và 8 bụng

d)

5 nút và 4 bụng.

33.

Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 70 cm. Đầu A dao động với tần số 60 Hz và có biên độ nhỏ, đầu B tự do, vận tốc truyền sóng là 24 m/s. Trên dây có

a)

3 bụng, 3 nút.

b)

4 bụng, 5 nút.       

c)

4  bụng, 4 nút.

d)

3 bụng, 4 nút.

34.

Trong hiện tượng sóng dừng, những điểm nút được tạo thành là do sóng tới và sóng phản xạ

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha

35.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=vT=vf\lambda=vT=\frac{v}{f}  

b)

λ=vf=vT\lambda=vf=\frac{v}{T}

c)

λ=2vf=2vT\lambda=2vf=\frac{2v}{T}

d)

λ=vf2=2vT\lambda=\frac{vf}{2}=\frac{2v}{T}

36.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đồi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

37.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đồi, khi giảm tần số sóng xuống 4 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

38.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v , khi giảm tần số sóng xuống 4 lần thì tốc độ truyền sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

39.

Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM=4cos(200πt2πxλ)u_M=4\cos\left(200\pi t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

. Tần số của sóng là

a)

 f = 200Hz

b)

 f = 100Hz

c)

 f = 100s

d)

f = 200s

40.

 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kì của sóng đó là

a)

T = 0,01s

b)

T = 0,1s

c)

T = 50s

d)

T = 100s

41.

Sóng dọc là sóng có phương dao động ... phương truyền sóng.

a)

vuông góc

b)

cùng phương

c)

lệch phương góc 30 độ

d)

cùng pha

42.

Bước sóng là ...

a)

khoảng cách sóng truyền đi trong 2 chu kỳ

b)

khoảng cách sóng truyền đi trong 1 chu kỳ

c)

khoảng cách sóng truyền đi

d)

khoảng cách sóng truyền đi trong 1 giây

43.

Chọn nhiều đáp án. Bước sóng có công thức

a)

λ=v.f\lambda=v.f  

b)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}  

c)

λ=v.T\lambda=v.T  

d)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}  

44.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

45.

Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chân không

d)

chất lỏng

46.

Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

a)

8Hz

b)

4Hz

c)

16Hz

d)

10Hz

47.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

1,5 m

b)

1 m

c)

0,5 m

d)

2 m

48.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

49.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6 π\pi  t – π\pi  x) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

a)

3 m/s

b)

60 m/s

c)

6 m/s

d)

30 m/s

50.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

51.

Chọn nhiều đáp án. Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

bề mặt chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

lỏng

52.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

53.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

54.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

55.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

56.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

57.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

58.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

A. f = 85Hz.

b)

B. f = 170Hz.

c)

C. f = 200Hz.

d)

D. f = 255Hz.

59.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

60.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

A. ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

B. ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

C. ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

D. ΔΦ = 3,5π(rad).

61.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

62.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

63.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

64.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.

b)

B. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.

c)

C. Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.

d)

D. Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.

65.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

66.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

67.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

68.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

69.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

70.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

71.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

72.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

73.

Cho các chất sau: không khí ở 00 C, không khí ở 25oC, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

sắt.

b)

không khí ở 00 C.

c)

nước.

d)

không khí ở 250 C.

74.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v2 > v1 > v3

b)

v3 > v2 > v1

c)

v1 > v3 > v2

d)

v1 > v2 > v3

75.

Một lá thép dao động với chu kì T = 80 ms. Âm do nó pháp ra là

a)

siêu âm.

b)

Không phải sóng âm

c)

hạ âm.

d)

Âm nghe được

76.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

b)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

d)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

77.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng.

b)

tần số của nó không thay đổi.

c)

bước sóng của nó giảm.

d)

bước sóng của nó không thay đổi.

78.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

b)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

c)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

d)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

79.

Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm?

a)

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng giảm đi.

b)

Cường độ âm càng lớn, tai người nghe càng to.

c)

Ngưỡng đau của tai người không phụ thuộc vào tần số của âm.

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

80.

Âm sắc là

a)

màu sắc của âm thanh.

b)

một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

c)

một tính chất sinh lí của âm.

d)

một tính chất vật lí của âm.

81.

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.

b)

năng lượng âm.

c)

tần số âm.

d)

biên độ.

82.

Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng

a)

năng lượng.

b)

cường độ âm.

c)

tần số.

d)

bước sóng.

83.

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với tốc độ lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

a)

giảm 4,4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 4,4 lần

d)

tăng 4 lần

84.

Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra hơn kém nhau là 56 Hz. Họa âm thứ 3 có tần số là

a)

168 Hz.

b)

56 Hz.

c)

84 Hz.

d)

140 Hz.

85.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là……

(a)  

86.

Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng với hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được giữa hai trường hợp là đàn Piano và đàn Organ là do:

a)

Tần số và biên độ âm khác nhau

b)

Tần số và năng lượng âm khác nhau

c)

  Biên độ và cường độ âm khác nhau

d)

Biên độ và năng lượng âm khác nhau

87.

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

a)

Vận tốc âm

b)

  Tần số và biên độ âm

c)

  Bước sóng

d)

  Bước sóng và năng lượng âm

88.

Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

a)

âm sắc khác nhau

b)

tần số âm khác nhau

c)

biên độ âm khác nhau

d)

cường độ âm khác nhau

89.

Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

c)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang

90.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

91.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

92.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

93.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

94.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

95.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

96.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

97.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ = 13,3 cm.

b)

λ = 20 cm.

c)

λ= 40 cm.

d)

λ = 80 cm.

98.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

99.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

100.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda