wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập HK2 Tin Học Khối 11

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

2.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

4.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

5.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

6.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo...

d)

Nhập, sửa, xóa và khai thác dữ liệu.

7.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có .... để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lý chi tiêu

8.

Các công việc: lập danh sách học sinh có điểm học kì từ cao xuống thấp, tìm kiếm học sinh có điểm trung bình trên 8... được gọi là

a)

khai thác thông tin

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu

d)

truy cập dữ liệu

9.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin.

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

10.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến ?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một tập hợp phần mềm dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính.

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm.

c)

Là một tập hợp dữ liệu được lưu trữ trong máy tính.

d)

Là một tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính.

12.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Dữ liệu không được trùng lặp cũng như những dữ liệu dễ dàng có được thông qua việc khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.

13.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là:

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật.

b)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng.

c)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu..

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Tính độc lập dữ liệu của Cơ sở dữ liệu là?

a)

khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà làm ảnh hưởng đến ứng dụng hoặc người dùng

b)

khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

c)

khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

d)

khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

16.

Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

d)

Nếu thay đổi cách lưu trữ thì không phải sửa đổi phần mềm

17.

Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?

a)

Tạo sao lưu dữ liệu, thay đổi cấu trú CSDL thường xuyên.

b)

Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất.

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu thường xuyên, sử dụng các mã độc để bảo vệ.

d)

Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động người dùng.

18.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (hệ QTCSDL) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

19.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng chính?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

20.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng cập nhật thông tin một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

c)

phần mềm được xây dựng tương đối với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

21.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

22.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

Tất cả

23.

CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

24.

Ứng dụng cục bộ là?

a)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

25.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

26.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

hai hệ đều khó như nhau

c)

hệ CSDL tập trung

d)

hệ CSDL phân tán

27.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

tranh chấp dữ liệu

b)

đánh mất tài nguyên

c)

đứt nguồn cấp

d)

sai lệch thông tin

28.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?

a)

phần khách

b)

phần chủ

c)

phần trung gian

d)

phân ngoại biên

29.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

30.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

31.

Bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

32.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

bốn khóa

b)

hai khóa

c)

một khóa duy nhất

d)

nhiều khóa

33.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

34.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu, biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng.

b)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu và kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng.

c)

Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

35.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

36.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

37.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

38.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường số thứ tự.

39.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

40.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

41.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì?

a)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

42.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

c)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

d)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự phân tán dữ liệu

43.

Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

44.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

45.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

46.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

47.

CREAT TABLE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

48.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

49.

INNER JOIN là?

a)

câu truy xuất dữ liệu của DML

b)

câu truy xuất dữ liệu của DCL

c)

câu truy xuất dữ liệu của DDL

d)

câu truy vấn dữ liệu của DDL

50.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

51.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

UPDATE <tên trường> OUT <tên trường> = <giá trị>

b)

UPDATE <tên trường> SET <tên trường> = <giá trị>

c)

UPDATE <tên bảng> OUT <tên trường> = <giá trị>

d)

UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị>

52.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

53.

FOREIGN KEY ... REFERENCES...?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

54.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

55.

SQL có ba thành phần là?

a)

SQL, DDL, CML

b)

Python, DCL, SLQ

c)

DDL, DML, DCL

d)

SSL, DDL, DML

56.

Câu truy vấn cấp quyền Update đối với tất cả các bảng trong CSDL music cho người dùng mod.

a)

GRANT update ON music.* TO mod;

b)

GRANT music.* ON mod TO update;

c)

GRANT music.* ON update TO mod;

d)

GRANT update ON music TO mod;

57.

Câu truy vấn thu hồi quyền Delete đối với bảng nhacsi trong CSDL music cho tài khoản local.

a)

REVOKE delete ON local FROM music.nhacsi;

b)

REVOKE delete ON music.nhacsi FROM local;

c)

REVOKE delete ON music.nhacsi TO local;

d)

REVOKE local ON music.nhacsi FROM delete;

58.

Dạng thu hồi quyền đối với người dùng

a)

REVOKE <danh sách quyền> ON <tên_CSDL . tên_bảng> FROM <tài khoản người dùng>;

b)

REVOKE <tài khoản người dùng> ON <tên_CSDL> FROM <danh sách quyền>;

c)

REVOKE <tên_CSDL. Tên bảng> ON <danh sách quyền> FROM <tài khoản người dùng> ;

d)

REVOKE SELECT ON <danh sách quyền> FROM tài khoản người dùng>;

59.

Bảo mật trong hệ CSDL là?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất và không tiết lộ dữ liệu

60.

Vấn đề bảo mật CSDL đối với người dùng?

a)

Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

Phải có ý thức bảo vệ thông tin

61.

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối ưu về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lượi cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

62.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

b)

đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

c)

kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

d)

đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng

63.

Giải pháp cho thiết bị lưu trữ bị hòng vì quá tuổi thọ?

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Cắt giảm nhân sự

c)

Chờ cho thiết bị hỏng rồi mua cái mới

d)

Quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn xuống cấp

64.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

b)

Để nó tự hồi phục

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

65.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

c)

Cắt giảm các máy tính và đồ dùng điện tử

d)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thưởng

66.

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện

b)

Xây đựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

c)

Giảm thiểu nhân lực

d)

Đổi mô hình, trụ sở

67.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hãy xảy ra nhất?

a)

Sự cố về nguồn điện

b)

Sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

Sự cố về không gian và thời gian

d)

Sự cố về nguồn điện và hư hỏng thiết bị lưu trữ

68.

Quản trị là?

a)

là quản lý người sử dụng dữ liệu.

b)

là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản.

c)

là một hoạt động nhằm thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát.

d)

là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản, thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát.

69.

Mục đích của quản trị CSDL là?

a)

đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được thông suốt

b)

đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được an toàn

c)

đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL có hiệu quả cao

d)

đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao.

70.

Vai trò quan trọng nhất của quản trị CSDL cảu một tổ chức là?

a)

đảm bảo để các CSDL của các tổ chức ấy luôn ở trong trạng thái sẵn sàng khi cần

b)

đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu

c)

đảm bảo tính chuyên hóa của dữ liệu

d)

đảm bảo tính sử dụng chung của dữ liệu

71.

Nhà quản trị CSDL là?

a)

người cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL

b)

người tạo lập và điều chỉnh CSDL

c)

người đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu

d)

người thực thi các hoạt động quản trị CSDL

72.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Ngoài những công việc chính ra thì nhà quản trị CSDL nên làm gì?

a)

nghiên cứu CSDL

b)

xây dựng quy trình quản lý CSDL

c)

tư vấn cho khách hàng về quản lý CSDL

d)

Tất cả các đáp án trên.

74.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

75.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

76.

Hãy chọn câu ghép đúng: MySQL là

a)

phần mềm khách hỗ trợ truy xuất vào CSDL trên máy tính.

b)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

phần mềm quản lí nội dung phổ biến trên Intemet.

d)

phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lí.

77.

Trên máy chạy MS Windows, mysql.exe là phần mềm gì?

a)

Là một hệ QTCSDL trên máy tính.

b)

Là chương trình cài đặt MySQL.

c)

Là phần mềm khách của hệ MySQL, hỗ trợ truy cập vào MySQL.

d)

Là phần mềm thiết lập cấu hình cho MySQL.

78.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Để quản trị CSDL trên máy tính chỉ cần cài đặt mysql exe.

b)

Không có mysql.exe không thể truy cập dữ liệu trong CSDL.

c)

Mysql.exe là thành phần khách của hệ QTCSDL. MySQL được đóng gói trong bộ cài đặt MySQL dùng để truy cập tại chỗ hay truy cập từ xa vào MySQL.

d)

Mysql.exe là phần mềm quản trị các CSDL và dữ liệu trên máy tính.

79.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí nhỏ.

b)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí trên môi trường Internet.

c)

MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lí nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lí trên môi trường Internet.

d)

MySQL không thích hợp cho các bài toán quản lí trên Internet.

80.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

MySQL chỉ có thể chạy trên nền hệ điều hành MS Windows.

b)

MySQL có thể chạy trên cả hệ điều hành nguồn mở LINUX nếu cài đặt trên LINUX một phần mềm mô phỏng MS Windows.

c)

MySQL không thể chạy được trên hệ điều hành nguồn mở LINUX.

d)

MySQL có các phiên bản riêng để chạy được trên các hệ điều hành khác nhau: MS Windows, LINUX, Mac OS và UNIX.

81.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất?

a)

HeidiSQL là phần mềm QTCSDL theo chuẩn SQL.

b)

HeidiSQL là phần mềm cho phép làm việc với các CSDL trên MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ có thể truy cập cho hầu hết các hệ CSDL phổ biến như MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL

d)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ cho hệ QTCSDL MySQL.

82.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

HeidiSQL là một phần mềm nguồn mở miễn phí, có giao diện đồ hoạ thân thiện, có thể dùng thay thế cho phần mềm khách mysql.exe.

b)

Chỉ cần cài đặt HeidiSQL là có thể làm việc được với các CSDL trên môi trường MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm thiết yếu mà không có nó sẽ không thể truy xuất được vào các hệ QTCSDL.

d)

HeidiSQL là phần mềm được đóng gói sẵn với bộ cài đặt MySQL.

83.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

84.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

85.

Các trường là khóa ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường ... của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

khoá ngoài

c)

khoá chính

d)

khoá chống trùng lặp

86.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Khoá chống trùng lặp

87.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

"Create database"

b)

Foreign keys

c)

"Root"

d)

"Create new"

88.

Khóa cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ khoá ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự khóa ngoài.

89.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Không thể thêm thông tin ngày sinh khi đã tạo bảng "nhacsi" và bảng "casi".

90.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Sao chép, di chuyển nội dung trong các bảng

91.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL.

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL.

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL.

d)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trên của HeidiSQL.

92.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

"Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

"Create table"

93.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ.

b)

Thiết lập khóa chính.

c)

Thiết lập khóa ngoài.

d)

Thiết lập khóa ngoại không trùng lặp

94.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng.

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng.

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng.

d)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong các bảng.

95.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính.

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng.

d)

Tránh việc trùng lặp dữ liệu trong bảng.

96.

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài.

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).

d)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định hàng trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).

97.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL.

b)

Add column.

c)

No default.

d)

Add row.

98.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

99.

Muốn thêm dữ liệu vào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

100.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> =

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

101.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

102.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

103.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT

104.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa