wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHẬN BIẾT: LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA HAI ĐIỆN TÍCH

Total questions: 107

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

B. N/m.

b)

A. N.            

c)

C. V/m

d)

D. V

2.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

A. Vôn.

b)

B. Cu lông.

c)

C. Ampe.

d)

D. Jun.

3.

Trong hệ SI, điện tích có đơn vị là

a)

A. J

b)

B. m

c)

C. m/s

d)

D. C

4.

Trong biểu thức của định luật Coulomb , r là

a)

bán kính

b)

khoảng cách giữa hai điện tích

c)

khoảng cách từ điện tích q1 đến một điểm bất kì

d)

đường kính

5.

Chọn cụm từ thích hợp cho dấu "…". Điện tích điểm là vật tích điện có kích thước …. so với khoảng cách mà ta đang xét.

a)

A. rất nhỏ

b)

B. nhỏ.

c)

C. lớn

d)

D. rất lớn.

6.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Culông

b)

Vôn

c)

Fara

d)

Vôn trên mét

7.

Điện thế là đại lượng:

a)

là đại lượng đại số.

b)

là đại lượng vectơ.

c)

luôn luôn dương.

d)

luôn luôn âm.

8.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

b)

gây ra tác dụng lực lên nam châm đặt trong nó

c)

có mang năng lượng rất lớn

d)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

9.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V

b)

V.m

c)

V/m

d)

N

10.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với

a)

A. tổng hai điện tích

b)

B. tích độ lớn của hai điện tích.

c)

C. khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

11.

Biết điện trường đều giữa hai bản phẳng song song nhiễm điện trái dấu có cường độ E, hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là U và khoảng cách giữa chúng là d. Công thức nào sau đây đúng?

a)

U = E/d

b)

U = E.d

c)

E= U.d

d)

E = d/U

12.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

c)

truyền lực cho các điện tích

d)

truyền tương tác giữa các điện tích

13.

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho dòng điện về

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng mạnh hay yếu

c)

tác dụng cơ

d)

tác dụng sinh học

14.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

15.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

A. I=Δq.Δt.

b)

B. I=ΔqΔt.

c)

C. I=ΔtΔq.

d)

D. I=Δqe.

16.

Chọn phát biểu đúng nhất. Trong biểu thức của định luật Coulomb , k phụ thuộc vào

a)

hệ đơn vị sử dụng

b)

môi trường đặt điện tích và hệ đơn vị sử dụng

c)

độ lớn các điện tích

d)

khoảng cách giữa hai điện tích

17.

Trong biểu thức của định luật Coulomb , k là hệ số tỉ lệ có giá trị bằng

a)

A. 9.109 Nm2/C2.

b)

B. 9.10- 9 Nm2/C2.

c)

C. 9.10- 9 NC2/m2.

d)

D. 9.109 Cm2/

18.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

A. tổng hai điện tích

b)

B. tích độ lớn của hai điện tích.

c)

C. khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

19.

Trong biểu thức của định luật Coulomb , k là hệ số tỉ lệ có giá trị bằng

a)

9.109 Nm2/C2

b)

9.10- 9 Nm2/C2

c)

9.10- 9 NC2/m2

d)

9.109 Cm2/N2

20.

Đại lượng đặc trung cho khả năng tích điện của tụ điện khi đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện là

a)

điện dung C

b)

điện tích Q

c)

hiệu điện thế U

d)

điện môi giữa hai bản tụ

21.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước

22.

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

V/m

b)

V

c)

J

23.

Trên vỏ một tụ điện có thông số cơ bản được ghi là 2,5µF-450V. Thông số 2,5µF có ý nghĩa gì?

a)

Điện dung của tụ điện

b)

Điện tích tối đa tụ tích được là

c)

Điện tích tối thiểu tụ tích được

d)

Điện dung tối thiểu của tụ điện

24.

Chọn cụm các từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng tỉ số giữa véc tơ. tác dụng lên một điện tích q đặt tại điểm đó và. của điện tích đó.

a)

lực ; trị số

b)

lực điện ; độ lớn

c)

lực điện , trị số

d)

lực , độ lớn

25.

Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về:

a)

thế năng

b)

cường độ điện trường

c)

khả năng sinh công.

d)

khả năng tác dụng lực.

26.

Công thức không phải tính năng lượng điện trường của tụ điện là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

V = q.A

b)

V = A/q

c)

V = A

d)

V = q/

28.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm luôn

a)

A. cùng chiều nhau.

b)

B. ngược chiều nhau.

c)

C. hợp hới với đường thẳng nối hai điện tích một góc 30 độ.

d)

D. vuông góc với nhau.

29.

Phát biểu sau đây không đúng? Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N:

a)

có đơn vị là vôn

b)

phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

c)

phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

30.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1< 0 và q2< 0.

b)

B. q1> 0 và q2> 0.

c)

C. q1.q2< 0.

d)

D. q1.q2> 0.

31.

Điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

V = q.A

b)

V = A/q

c)

V = A

d)

V = q/A

32.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương

a)

A. trùng với đường thẳng nối hai điện tích.

b)

B. vuông góc với đường thẳng nối hai điện tích.

c)

C. hợp hới với đường thẳng nối hai điện tích một góc 30 độ.

d)

D. vuông góc với nhau.

33.

Chọn phát biểu đúng. Trong công thức I=ΔqΔt

a)

A. là cường độ dòng điện.

b)

B. là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong giây.

c)

C. I là điện lượng.

d)

D. Đơn vị của I là Cu lông (C).

34.

Biểu thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM - VN

b)

U = E.d

c)

AMN = qEd

d)

UMN = AMN. q

35.

Dòng điện trong dây dẫn kim loại là dòng dịch chuyển

a)

A. của điện tích.

b)

B. có hướng của các electron tự do.

c)

C. có hướng của các hạt mang điện.

d)

D. có hướng của các ion dương và âm.

36.

Chọn cụm các từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: Cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng tỉ số giữa. tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó và.của điện tích đó.

a)

lực hấp dẫn; khối lượng

b)

lực hấp dẫn; độ lớn

c)

lực điện, khối lượng

d)

lực điện, độ lớn

37.

Ta có một tụ điện khi đặt hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Đặt hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí. Điều nào sau đây đúng?

a)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

b)

hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH

c)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

d)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

38.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn được xác định bằng độ lớn của … chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian … giây

a)

điện tích - một giây

b)

điện tích - giây

c)

điện lượng - giây

d)

điện lượng - một giây

39.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1< 0 và q2> 0.

b)

B. q1> 0 và q2< 0.

c)

C. q1.q2< 0.

d)

D. q1.q2> 0.

40.

Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây không đúng?

a)

Là một điện trường mà các đường sức điện song song và cách đều nhau.

b)

Là một điện trường mà véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều như nhau.

c)

Một điện tích thử q đặt tại điểm khác nhau trong điện trường đều chịu tác dụng của một lực điện như nhau.

d)

Để biểu diễn ta chỉ cần vẽ các đường sức điện song song với nhau.

41.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Dấu điện tích

b)

Bản chất điện môi

c)

Khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

Độ lớn điện tích

42.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường

c)

phương diện tác dụng lực

d)

độ lớn của lực điện

43.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển

a)

A. của các electron.

b)

B. của các ion.

c)

C. của các ion âm.

d)

D. của các điện tích dương.

44.

Đặt điện tích q cách điện tích Q một khoảng r, tương tác điện giữa điện tích Q với điện tích q

a)

Truyền qua không khí

b)

Truyền qua điện trường bao quanh các điện tích

c)

Truyền qua va chạm giữa 2 điện tích

d)

Truyền qua từ trường bao quanh các điện tích

45.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 Q>0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

46.

Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?

a)

A. Ôm (Ω)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Ampe (A)

d)

D. Vôn (V)

47.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

48.

Vùng không gian bao quanh điện tích đứng yên

a)

luôn có điện trường

b)

luôn có từ trường

c)

có thể có điện trường và từ trường

d)

có thể có từ trường

49.

Điện trở của vật dẫn là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. tính cản trở điện lượng của vật dẫn.

b)

B. mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.

c)

C. tính cản trở hiệu điện thế.

d)

D. mức độ cản trở electron của vật dẫn.

50.

Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oát (W)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

51.

Đường đặc trưng vôn -ampe của điện trở có dạng đường

a)

thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

cong hình elip

c)

parabol

d)

hybebol

52.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=Δq.Δt

b)

I=ΔqΔt

c)

I=ΔtΔq

d)

I=Δqe

53.

Chọn câu không đúng. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mọi điểm

a)

như nhau về độ lớn.

b)

như nhau về hướng.

c)

như nhau về hướng nhưng khác độ lớn.

d)

như nhau về hướng và độ lớn.

54.

Đơn vị đo suất điện động của nguồn điện là

a)

Culông (C)

b)

Fara (F)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

55.

Điện tích q dương, chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

hiệu điện thế UNM càng nhỏ

b)

hiệu điện thế UNM càng lớn

c)

đường đi từ M đến N càng dài

d)

đường đi từ M đến N càng ngắn

56.

Chọn cụm từ cho sẵn dưới đây điền vào dấu "…" cho phù hợp. '' …. chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn''.

a)

Lực điện

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện lượng

d)

Cường độ điện trường

57.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là gì?

a)

kW

b)

kV

c)

d)

kW.h

58.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng … của nguồn điện.

a)

sinh ra hạt mang điện

b)

thực hiện công

c)

tác dụng lực

d)

dự trữ điện tích

59.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

a)

không thay đổi

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

c)

lúc tăng, lúc giảm

d)

tăng tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

60.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng thiết bị nào?

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Tĩnh điện kế

61.

Đơn vị của công suất điện là gì?

a)

W

b)

J

c)

A

d)

V

62.

Tác dụng của nguồn điện là dùng để tạo ra

a)

các hạt mang điện

b)

các ion âm

c)

các ion dương

d)

và duy trì hiệu điện thế

63.

Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

b)

B. Chiều dòng điện trong dây dẫn kim loại là chiều dịch chuyển của các electron tự do.

c)

C. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

64.

Đặt hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không được tính bằng công thức:

a)

P =RI2

b)

P = UI

c)

P = UI2

d)

P = U2/R

65.

1 Kilôoát giờ (kWh) bằng:

a)

3 600 000J

b)

3 600J

c)

1 000W

d)

3 600 000W

66.

Chọn cụm từ cho sẵn dưới đây điền vào dấu "…" cho phù hợp. "Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm, có ……… tỉ lệ thuận với tích giá trị của hai điện tích điểm và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng"

a)

độ lớn

b)

chiều.

c)

điểm đặt

d)

đơn vị

67.

Trong công thức xác định suất điện động của nguồn điện thì kí hiệu A là công của … thực hiện khi làm dịch chuyển điện tích … q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm.

a)

lực lạ, dương

b)

lực điện, dương

c)

lực lạ, âm

d)

lực điện, âm

68.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì cường độ dòng điện

a)

tăng 2,4 lần

b)

giảm 2,4 lần

c)

giảm 1,2 lần

d)

tăng 1,2 lần

69.

Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không được tính bằng công thức nào?

a)

P =RI2

b)

P = UI

c)

P = UI2

d)

P = U2/R

70.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

sinh ra electron ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

71.

Hãy sắp xếp theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.

a)

Ampe, ôm, vôn

b)

Vôn, ôm, ampe

c)

Vôn, ampe, ôm

d)

Ôm, vôn, ampe

72.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong đoạn mạch.

c)

cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch.

73.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

A. Gia tốc của chuyển động.

b)

B. Hướng của chuyển động.

c)

C. Tốc độ của chuyển động.

d)

D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

74.

1 Kilôoát giờ (kWh) bằng bao nhiêu Joule?

a)

3 600 000J

b)

3 600J

c)

1 000W

d)

3 600 000W

75.

Khi một điện tích điểm chuyển động theo phương song song với đường sức điện của điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng đặt nằm ngang( bỏ qua mọi ma sát và lực cản). Khả năng nào sau đây không thể xảy ra? Điện tích sẽ chuyển động

a)

A. nhanh dần đều.

b)

B. chậm dần đều.

c)

C. với quỹ đạo parabol.

d)

D. thẳng đều dọc theo đường sức điện.

76.

Chọn phát biểu không đúng: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với điều gì?

a)

Thuận với điện trở của vật

b)

Thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

c)

Thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật

d)

Nghịch với hiệu điện thể giữa hai đầu vật dẫn

77.

Máy gia tốc có thể gia tốc cho các hạt mang điện tới tốc độ đủ lớn rồi cho va chạm (hay còn gọi là tán xạ) với hạt khác mà người ta gọi là hạt bia để tạo ra các hạt mới giúp tìm hiểu cấu trúc của vật chất. Trong một quá trình tán xạ như vậy, người ta cho các hạt mới sinh ra đi qua điện trường đều E để kiểm tra điện tích của chúng và xác định được quỹ đạo chuyển động như Hình 18.2. Hãy cho biết đánh giá nào dưới đây là đúng.

a)

A. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.

b)

B. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện âm, hạt (3) mang điện đương.

78.

Trong thời gian , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là . Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

79.

Chọn câu sai. Trong công thức thì

a)

UN là hiệu điện thế mạch ngoài

b)

I là cường độ dòng điện trong mạch

c)

r là điện trở của mạch

d)

là suất điện động của nguồn điện

80.

Hạt sinh ra sau tán xạ đi trong điện trường đều E. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.

a)

A. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.

b)

B. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện âm, hạt (3) mang điện đương.

c)

C. Cả 3 hạt cùng không mang điện.

d)

D. Cả 3 hạt đều mang điện cùng dấu âm hoặc dương.

81.

Cho hai bản phẳng song song cách nhau d=20cm nhiễm điện trái dấu có cường độ điện trường 10000V/m. Giá trị của hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là:

a)

A. 500 V

b)

B. 5000 V

c)

C. 2000 V

d)

D. 200 V

82.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. "………….của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt".

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

83.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 100kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng

a)

A. 200 V/m.

b)

B. 50 V/m.

c)

C. 2000 V/m.

d)

D. 5000000 V/m.

84.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ . Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

85.

Một tụ điện có điện dung . Điện tích tụ đó tích được ở hiệu điện thế 40 (V) là bao nhiêu?

a)

A. 800C

b)

B. 8C

c)

C. 0,08C

d)

D. 8.10-4C

86.

Cho hai bản phẳng song song nhiễm điện trái dấu có cường độ điện trường giữa hai bản phẳng có độ lớn 2000V/m, hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là U= 1000V. Khoảng cách giữa hai bản phẳng là

a)

A. 5m

b)

B. 0,5

87.

Chọn câu đúng: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào điều gì?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

b)

Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn

c)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn

d)

Điện trở của vật dẫn

88.

Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm hình trụ là electron Cường độ dòng điện chạy qua dây nhôm hình trụ có đường kính là . Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm đó là

a)

2,21.10-11 m/s

b)

2,21.10-5 m/s

c)

1,86.10-5 m/s

d)

6,94.10-5m/s

89.

Có 2 tụ điện điện dung là C1 = C2 = 5 pF. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép nối tiếp với nhau là

a)

A. 5pF.

b)

B. 10pF.

c)

C. 2,5pF.

d)

D. 25pF.

90.

Hai bản phẳng song song nhiễm điện trái dấu có cường độ điện trường giữa hai bản phẳng có độ lớn 2000V/m, hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là U= 1000V. Khoảng cách giữa hai bản phẳng là

a)

A. 5m.

b)

B. 0,5 m.

c)

C. 2m.

d)

D. 0,2m.

91.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

a)

Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích khác dấu thì hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai thanh thủy tinh giống nhau khi cọ xát vào len, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

92.

Có 2 tụ điện điện dung là C1 = C2 = 8µF. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép song song với nhau là

a)

A. 8µF.

b)

B. 16µF.

c)

C. 4pF.

d)

D. 64µF.

93.

Có 2 tụ điện với điện dung lần lượt là: C1 = 2 pF, C2 = 3 pF. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép nối tiếp nhau là

a)

A. 2pF.

b)

B. 3pF.

c)

C. 5pF.

d)

D. 1,2pF.

94.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và D trái dấu.

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)

Điện tích của vật B và D cùng dấu.

d)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.

95.

Hai điện tích điểm q1 = +3. 10-6 (C) và q2 = -3.10-6 (C), đặt trong không khí cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N)

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N)

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

96.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1,R2 trong hình vẽ. Điện trở R1,R2 có giá trị là

a)

R1=5Ω;R2=20Ω

b)

R1=10Ω;R2=5Ω

c)

R1=5Ω;R2=10Ω

d)

R1=20Ω;R2=5Ω

97.

Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

c)

C. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

d)

D. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

98.

Ảnh hưởng của điện trở trong của nguồn điện lên hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là

a)

A. gây ra độ tăng thế

b)

B. gây ra độ giảm thế

c)

C. không ảnh hưởng

d)

D. có thể làm tăng hoặc giảm

99.

Có 2 tụ điện với điện dung lần lượt là: C1 = 6µF, C2 = 4.10 -6 F. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép song song với nhau là

a)

A. 10µF.

b)

B. 6µF.

c)

C. 4pF.

d)

D. 2,4µF.

100.

Một bóng đèn có điện trở 9Ω, cường độ dòng điện qua bóng đèn là 0,5A. Hiệu điện thế hai đầu dây tóc là

a)

A. 4,5 V

b)

B. 9 V

c)

C. 12V

d)

D. 18 V

101.

Có 2 tụ điện điện dung là C1 = C2 = 8µF. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép song song với nhau là

a)

A. 8µF

b)

B. 16µF

c)

C. 4pF

d)

D. 64µF

102.

Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

A. làm cho các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

b)

B. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

c)

C. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

d)

D. tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện

103.

Hai điện tích điểm q1 = -1,5. 10-6 (C) và q2 = -3.10-6 (C), đặt trong không khí cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

A. lực hút với độ lớn F = 45 (N)

b)

B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

c)

C. lực hút với độ lớn F = 90 (N)

d)

D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

104.

Mật độ electron tự do trong một đoạn dây dẫn hình trụ là electron . Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây là 0,2.10-4m/s. Diện tích tiết diện thẳng dây dẫn là 3,14.10-6 m2. Cường độ dòn điện chạy trong dây dẫn là

a)

A. 1,79mA

b)

B. 1,507A

c)

C. 5,74mA

d)

D. 1,507 mA

105.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:

a)

A. q1 = q2 = 2,67.10-9 ( C)

b)

B. q1 = q2 = 2,67.10-7 ( C)

c)

C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C)

d)

D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)

106.

Hai điện tích điểm q1 = -1,5. 10-6 (C) và q2 = 6.10-6 (C), đặt trong không khí cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

A. lực hút với độ lớn F = 45 (N)

b)

B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

c)

C. lực hút với độ lớn F = 90 (N)

d)

D. lực đẩy với độ lớn F = 180 (N)

107.

Có 2 tụ điện với điện dung lần lượt là: C1 = 6000nF, C2 = 4.10 -6 F. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép song song với nhau là

a)

A. 10µF.

b)

B. 6µF.

c)

C. 4pF.

d)

D. 2,4µF.