Font size
WorksheetsNHẬN BIẾT: LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA HAI ĐIỆN TÍCH
Total questions: 107
Worksheet time: 56mins
Đơn vị của cường độ điện trường là
B. N/m.
A. N.
C. V/m
D. V
Đơn vị của cường độ dòng điện là
A. Vôn.
B. Cu lông.
C. Ampe.
D. Jun.
Trong hệ SI, điện tích có đơn vị là
A. J
B. m
C. m/s
D. C
Trong biểu thức của định luật Coulomb , r là
bán kính
khoảng cách giữa hai điện tích
khoảng cách từ điện tích q1 đến một điểm bất kì
đường kính
Chọn cụm từ thích hợp cho dấu "…". Điện tích điểm là vật tích điện có kích thước …. so với khoảng cách mà ta đang xét.
A. rất nhỏ
B. nhỏ.
C. lớn
D. rất lớn.
Đơn vị điện dung có tên là gì?
Culông
Vôn
Fara
Vôn trên mét
Điện thế là đại lượng:
là đại lượng đại số.
là đại lượng vectơ.
luôn luôn dương.
luôn luôn âm.
Tính chất cơ bản của điện trường là
tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
gây ra tác dụng lực lên nam châm đặt trong nó
có mang năng lượng rất lớn
làm nhiễm điện các vật đặt trong nó
Đơn vị của cường độ điện trường là
V
V.m
V/m
N
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với
A. tổng hai điện tích
B. tích độ lớn của hai điện tích.
C. khoảng cách giữa hai điện tích.
D. với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Biết điện trường đều giữa hai bản phẳng song song nhiễm điện trái dấu có cường độ E, hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là U và khoảng cách giữa chúng là d. Công thức nào sau đây đúng?
U = E/d
U = E.d
E= U.d
E = d/U
Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó
tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó
truyền lực cho các điện tích
truyền tương tác giữa các điện tích
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho dòng điện về
tác dụng nhiệt
tác dụng mạnh hay yếu
tác dụng cơ
tác dụng sinh học
Các đường sức điện trong điện trường đều
chỉ có phương là không đổi.
chỉ có chiều là không đổi.
là các đường thẳng song song cách đều.
là những đường thẳng đồng quy.
Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?
A. I=Δq.Δt.
B. I=ΔqΔt.
C. I=ΔtΔq.
D. I=Δqe.
Chọn phát biểu đúng nhất. Trong biểu thức của định luật Coulomb , k phụ thuộc vào
hệ đơn vị sử dụng
môi trường đặt điện tích và hệ đơn vị sử dụng
độ lớn các điện tích
khoảng cách giữa hai điện tích
Trong biểu thức của định luật Coulomb , k là hệ số tỉ lệ có giá trị bằng
A. 9.109 Nm2/C2.
B. 9.10- 9 Nm2/C2.
C. 9.10- 9 NC2/m2.
D. 9.109 Cm2/
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn tỉ lệ thuận với
A. tổng hai điện tích
B. tích độ lớn của hai điện tích.
C. khoảng cách giữa hai điện tích.
D. bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Trong biểu thức của định luật Coulomb , k là hệ số tỉ lệ có giá trị bằng
9.109 Nm2/C2
9.10- 9 Nm2/C2
9.10- 9 NC2/m2
9.109 Cm2/N2
Đại lượng đặc trung cho khả năng tích điện của tụ điện khi đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện là
điện dung C
điện tích Q
hiệu điện thế U
điện môi giữa hai bản tụ
Điện trường đều tồn tại ở
xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước
Đơn vị của hiệu điện thế là:
V/m
V
J
Trên vỏ một tụ điện có thông số cơ bản được ghi là 2,5µF-450V. Thông số 2,5µF có ý nghĩa gì?
Điện dung của tụ điện
Điện tích tối đa tụ tích được là
Điện tích tối thiểu tụ tích được
Điện dung tối thiểu của tụ điện
Chọn cụm các từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng tỉ số giữa véc tơ. tác dụng lên một điện tích q đặt tại điểm đó và. của điện tích đó.
lực ; trị số
lực điện ; độ lớn
lực điện , trị số
lực , độ lớn
Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về:
thế năng
cường độ điện trường
khả năng sinh công.
khả năng tác dụng lực.
Công thức không phải tính năng lượng điện trường của tụ điện là
A
B
C
D
Điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
V = q.A
V = A/q
V = A
V = q/
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm luôn
A. cùng chiều nhau.
B. ngược chiều nhau.
C. hợp hới với đường thẳng nối hai điện tích một góc 30 độ.
D. vuông góc với nhau.
Phát biểu sau đây không đúng? Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N:
có đơn vị là vôn
phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó
phụ thuộc vị trí của hai điểm đó
Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1< 0 và q2< 0.
B. q1> 0 và q2> 0.
C. q1.q2< 0.
D. q1.q2> 0.
Điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
V = q.A
V = A/q
V = A
V = q/A
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương
A. trùng với đường thẳng nối hai điện tích.
B. vuông góc với đường thẳng nối hai điện tích.
C. hợp hới với đường thẳng nối hai điện tích một góc 30 độ.
D. vuông góc với nhau.
Chọn phát biểu đúng. Trong công thức I=ΔqΔt
A. là cường độ dòng điện.
B. là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong giây.
C. I là điện lượng.
D. Đơn vị của I là Cu lông (C).
Biểu thức nào sau đây không đúng?
UMN = VM - VN
U = E.d
AMN = qEd
UMN = AMN. q
Dòng điện trong dây dẫn kim loại là dòng dịch chuyển
A. của điện tích.
B. có hướng của các electron tự do.
C. có hướng của các hạt mang điện.
D. có hướng của các ion dương và âm.
Chọn cụm các từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: Cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng tỉ số giữa. tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó và.của điện tích đó.
lực hấp dẫn; khối lượng
lực hấp dẫn; độ lớn
lực điện, khối lượng
lực điện, độ lớn
Ta có một tụ điện khi đặt hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Đặt hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí. Điều nào sau đây đúng?
hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit
hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH
hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí
hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn được xác định bằng độ lớn của … chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian … giây
điện tích - một giây
điện tích - giây
điện lượng - giây
điện lượng - một giây
Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1< 0 và q2> 0.
B. q1> 0 và q2< 0.
C. q1.q2< 0.
D. q1.q2> 0.
Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây không đúng?
Là một điện trường mà các đường sức điện song song và cách đều nhau.
Là một điện trường mà véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều như nhau.
Một điện tích thử q đặt tại điểm khác nhau trong điện trường đều chịu tác dụng của một lực điện như nhau.
Để biểu diễn ta chỉ cần vẽ các đường sức điện song song với nhau.
Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?
Dấu điện tích
Bản chất điện môi
Khoảng cách giữa 2 điện tích
Độ lớn điện tích
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
phương của vectơ cường độ điện trường
chiều của vectơ cường độ điện trường
phương diện tác dụng lực
độ lớn của lực điện
Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển
A. của các electron.
B. của các ion.
C. của các ion âm.
D. của các điện tích dương.
Đặt điện tích q cách điện tích Q một khoảng r, tương tác điện giữa điện tích Q với điện tích q
Truyền qua không khí
Truyền qua điện trường bao quanh các điện tích
Truyền qua va chạm giữa 2 điện tích
Truyền qua từ trường bao quanh các điện tích
Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 Q>0 có dạng là
những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.
những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.
những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?
A. Ôm (Ω)
B. Oát (W)
C. Ampe (A)
D. Vôn (V)
Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là
những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.
những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.
những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
Vùng không gian bao quanh điện tích đứng yên
luôn có điện trường
luôn có từ trường
có thể có điện trường và từ trường
có thể có từ trường
Điện trở của vật dẫn là đại lượng đặc trưng cho
A. tính cản trở điện lượng của vật dẫn.
B. mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.
C. tính cản trở hiệu điện thế.
D. mức độ cản trở electron của vật dẫn.
Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?
Ôm (Ω)
Oát (W)
Ampe (A)
Vôn (V)
Đường đặc trưng vôn -ampe của điện trở có dạng đường
thẳng đi qua gốc tọa độ
cong hình elip
parabol
hybebol
Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?
I=Δq.Δt
I=ΔqΔt
I=ΔtΔq
I=Δqe
Chọn câu không đúng. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mọi điểm
như nhau về độ lớn.
như nhau về hướng.
như nhau về hướng nhưng khác độ lớn.
như nhau về hướng và độ lớn.
Đơn vị đo suất điện động của nguồn điện là
Culông (C)
Fara (F)
Vôn (V)
Ampe (A)
Điện tích q dương, chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu
hiệu điện thế UNM càng nhỏ
hiệu điện thế UNM càng lớn
đường đi từ M đến N càng dài
đường đi từ M đến N càng ngắn
Chọn cụm từ cho sẵn dưới đây điền vào dấu "…" cho phù hợp. '' …. chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn''.
Lực điện
Cường độ dòng điện
Điện lượng
Cường độ điện trường
Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là gì?
kW
kV
kΩ
kW.h
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng … của nguồn điện.
sinh ra hạt mang điện
thực hiện công
tác dụng lực
dự trữ điện tích
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
không thay đổi
tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
lúc tăng, lúc giảm
tăng tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
Điện năng tiêu thụ được đo bằng thiết bị nào?
Vôn kế
Ampe kế
Công tơ điện
Tĩnh điện kế
Đơn vị của công suất điện là gì?
W
J
A
V
Tác dụng của nguồn điện là dùng để tạo ra
các hạt mang điện
các ion âm
các ion dương
và duy trì hiệu điện thế
Câu nào sau đây là sai?
A. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.
B. Chiều dòng điện trong dây dẫn kim loại là chiều dịch chuyển của các electron tự do.
C. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Đặt hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không được tính bằng công thức:
P =RI2
P = UI
P = UI2
P = U2/R
1 Kilôoát giờ (kWh) bằng:
3 600 000J
3 600J
1 000W
3 600 000W
Chọn cụm từ cho sẵn dưới đây điền vào dấu "…" cho phù hợp. "Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm, có ……… tỉ lệ thuận với tích giá trị của hai điện tích điểm và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng"
độ lớn
chiều.
điểm đặt
đơn vị
Trong công thức xác định suất điện động của nguồn điện thì kí hiệu A là công của … thực hiện khi làm dịch chuyển điện tích … q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm.
lực lạ, dương
lực điện, dương
lực lạ, âm
lực điện, âm
Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì cường độ dòng điện
tăng 2,4 lần
giảm 2,4 lần
giảm 1,2 lần
tăng 1,2 lần
Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không được tính bằng công thức nào?
P =RI2
P = UI
P = UI2
P = U2/R
Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.
sinh ra ion dương ở cực âm.
sinh ra electron ở cực dương.
làm biến mất electron ở cực dương.
Hãy sắp xếp theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.
Ampe, ôm, vôn
Vôn, ôm, ampe
Vôn, ampe, ôm
Ôm, vôn, ampe
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
nhiệt độ của vật dẫn trong đoạn mạch.
cường độ dòng điện qua đoạn mạch.
thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch.
Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?
A. Gia tốc của chuyển động.
B. Hướng của chuyển động.
C. Tốc độ của chuyển động.
D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.
1 Kilôoát giờ (kWh) bằng bao nhiêu Joule?
3 600 000J
3 600J
1 000W
3 600 000W
Khi một điện tích điểm chuyển động theo phương song song với đường sức điện của điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng đặt nằm ngang( bỏ qua mọi ma sát và lực cản). Khả năng nào sau đây không thể xảy ra? Điện tích sẽ chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. với quỹ đạo parabol.
D. thẳng đều dọc theo đường sức điện.
Chọn phát biểu không đúng: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với điều gì?
Thuận với điện trở của vật
Thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật
Thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật
Nghịch với hiệu điện thể giữa hai đầu vật dẫn
Máy gia tốc có thể gia tốc cho các hạt mang điện tới tốc độ đủ lớn rồi cho va chạm (hay còn gọi là tán xạ) với hạt khác mà người ta gọi là hạt bia để tạo ra các hạt mới giúp tìm hiểu cấu trúc của vật chất. Trong một quá trình tán xạ như vậy, người ta cho các hạt mới sinh ra đi qua điện trường đều E để kiểm tra điện tích của chúng và xác định được quỹ đạo chuyển động như Hình 18.2. Hãy cho biết đánh giá nào dưới đây là đúng.
A. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.
B. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện âm, hạt (3) mang điện đương.
Trong thời gian , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là . Cường độ dòng điện qua bóng đèn là
A.
B.
C.
D.
Chọn câu sai. Trong công thức thì
UN là hiệu điện thế mạch ngoài
I là cường độ dòng điện trong mạch
r là điện trở của mạch
là suất điện động của nguồn điện
Hạt sinh ra sau tán xạ đi trong điện trường đều E. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.
A. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.
B. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện âm, hạt (3) mang điện đương.
C. Cả 3 hạt cùng không mang điện.
D. Cả 3 hạt đều mang điện cùng dấu âm hoặc dương.
Cho hai bản phẳng song song cách nhau d=20cm nhiễm điện trái dấu có cường độ điện trường 10000V/m. Giá trị của hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là:
A. 500 V
B. 5000 V
C. 2000 V
D. 200 V
Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. "………….của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt".
Điện trở
Chiều dài
Cường độ
Hiệu điện thế
Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 100kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng
A. 200 V/m.
B. 50 V/m.
C. 2000 V/m.
D. 5000000 V/m.
Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ . Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A.
B.
C.
D.
Một tụ điện có điện dung . Điện tích tụ đó tích được ở hiệu điện thế 40 (V) là bao nhiêu?
A. 800C
B. 8C
C. 0,08C
D. 8.10-4C
Cho hai bản phẳng song song nhiễm điện trái dấu có cường độ điện trường giữa hai bản phẳng có độ lớn 2000V/m, hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là U= 1000V. Khoảng cách giữa hai bản phẳng là
A. 5m
B. 0,5
Chọn câu đúng: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào điều gì?
Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn
Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn
Cường độ dòng điện qua vật dẫn
Điện trở của vật dẫn
Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm hình trụ là electron Cường độ dòng điện chạy qua dây nhôm hình trụ có đường kính là . Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm đó là
2,21.10-11 m/s
2,21.10-5 m/s
1,86.10-5 m/s
6,94.10-5m/s
Có 2 tụ điện điện dung là C1 = C2 = 5 pF. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép nối tiếp với nhau là
A. 5pF.
B. 10pF.
C. 2,5pF.
D. 25pF.
Hai bản phẳng song song nhiễm điện trái dấu có cường độ điện trường giữa hai bản phẳng có độ lớn 2000V/m, hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là U= 1000V. Khoảng cách giữa hai bản phẳng là
A. 5m.
B. 0,5 m.
C. 2m.
D. 0,2m.
Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
Các điện tích khác dấu thì hút nhau.
Hai thanh nhựa giống nhau sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
Hai thanh thủy tinh giống nhau khi cọ xát vào len, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.
Có 2 tụ điện điện dung là C1 = C2 = 8µF. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép song song với nhau là
A. 8µF.
B. 16µF.
C. 4pF.
D. 64µF.
Có 2 tụ điện với điện dung lần lượt là: C1 = 2 pF, C2 = 3 pF. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép nối tiếp nhau là
A. 2pF.
B. 3pF.
C. 5pF.
D. 1,2pF.
Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
Điện tích của vật A và D trái dấu.
Điện tích của vật A và D cùng dấu.
Điện tích của vật B và D cùng dấu.
Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Hai điện tích điểm q1 = +3. 10-6 (C) và q2 = -3.10-6 (C), đặt trong không khí cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
lực hút với độ lớn F = 45 (N)
lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
lực hút với độ lớn F = 90 (N)
lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1,R2 trong hình vẽ. Điện trở R1,R2 có giá trị là
R1=5Ω;R2=20Ω
R1=10Ω;R2=5Ω
R1=5Ω;R2=10Ω
R1=20Ω;R2=5Ω
Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
C. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
Ảnh hưởng của điện trở trong của nguồn điện lên hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là
A. gây ra độ tăng thế
B. gây ra độ giảm thế
C. không ảnh hưởng
D. có thể làm tăng hoặc giảm
Có 2 tụ điện với điện dung lần lượt là: C1 = 6µF, C2 = 4.10 -6 F. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép song song với nhau là
A. 10µF.
B. 6µF.
C. 4pF.
D. 2,4µF.
Một bóng đèn có điện trở 9Ω, cường độ dòng điện qua bóng đèn là 0,5A. Hiệu điện thế hai đầu dây tóc là
A. 4,5 V
B. 9 V
C. 12V
D. 18 V
Có 2 tụ điện điện dung là C1 = C2 = 8µF. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép song song với nhau là
A. 8µF
B. 16µF
C. 4pF
D. 64µF
Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
A. làm cho các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
B. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
C. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D. tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện
Hai điện tích điểm q1 = -1,5. 10-6 (C) và q2 = -3.10-6 (C), đặt trong không khí cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A. lực hút với độ lớn F = 45 (N)
B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C. lực hút với độ lớn F = 90 (N)
D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Mật độ electron tự do trong một đoạn dây dẫn hình trụ là electron . Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây là 0,2.10-4m/s. Diện tích tiết diện thẳng dây dẫn là 3,14.10-6 m2. Cường độ dòn điện chạy trong dây dẫn là
A. 1,79mA
B. 1,507A
C. 5,74mA
D. 1,507 mA
Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:
A. q1 = q2 = 2,67.10-9 ( C)
B. q1 = q2 = 2,67.10-7 ( C)
C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C)
D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)
Hai điện tích điểm q1 = -1,5. 10-6 (C) và q2 = 6.10-6 (C), đặt trong không khí cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A. lực hút với độ lớn F = 45 (N)
B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C. lực hút với độ lớn F = 90 (N)
D. lực đẩy với độ lớn F = 180 (N)
Có 2 tụ điện với điện dung lần lượt là: C1 = 6000nF, C2 = 4.10 -6 F. Điện dung của bộ tụ điện khi hai tụ ghép song song với nhau là
A. 10µF.
B. 6µF.
C. 4pF.
D. 2,4µF.
