wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:

a)

A. tăng lên 2 lần

b)

B. Giảm đi 2 lần

c)

C. Tăng lên 4 lần

d)

D. Giảm đi 4 lần

2.

Tính lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân trong nguyên tử Hyđrô, biết khoảng cách giữa chúng là 5.10-9cm

a)

A. 7,2.10-8 N

b)

B. 8,2.10-8 N

c)

C. 9,2.10-8 N

d)

D. 10,2.10-8 N

3.

Tính lực tương tác điện giữa một electron và một prôtôn khi chúng đặt cách nhau 2.10-9cm:

a)

A. 9.10-7N

b)

B. 6,6.10-7N

c)

C. 5,76.10-7N

d)

D. 0,85.10-7N

4.

Điện tích thử là

a)

A. Điện tích có giá trị nhỏ.

b)

B. Điện tích dương có điện lượng nhỏ.

c)

C. Điện tích âm có điện lượng nhỏ

d)

D. Điện tích có kích thước nhỏ.

5.

Điện trường là:

a)

A. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

B. Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

C. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

D. Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.

6.

Đại lượng đặc trung cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là:

a)

A. Vecto điện trường

b)

B. Điện trường

c)

C. Từ trường

d)

D. Cường độ điện trường.

7.

Đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. N/m

b)

B. N.m

c)

C. V/m

d)

D. V.m

8.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

9.

Hệ thức xác định cường độ điện trường là:

a)

A. E= F/q

b)

B. E= F.q

c)

C. E= q/F

d)

D. E= F^2/q

10.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. Các đường sức điện có chiều hướng ra từ điện tích dương

b)

B. Các đường sức điện có chiều hướng vào điện tích âm

c)

C. Qua mỗi điểm của điện trường chỉ có một đường sức điện

d)

D. Đường sức điện của một điện trường tĩnh là những đường cong khép kín.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?

a)

A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.

b)

B. Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.

c)

C. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.

d)

D. Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.

12.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

A. Dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

B. Ngược chiều đường sức điện trường.

c)

C. Vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. Theo một quỹ đạo bất kỳ.

13.

Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc:

a)

A. Độ lớn điện tích thử

b)

B. Độ lớn điện tích đó

c)

C. Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

D. Hằng số điện môi của môi trường

14.

Chọn phát biểu sai về điện trường:

a)

A. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích.

b)

B. Điện trường truyền tương tác giữa các điện tích.

c)

C. Càng xa điện tích Q, điện trường của Q càng yếu.

d)

D. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.

15.

Chọn phát biểu sai: Vecto cường độ điện trường E ⃗ có:

a)

A. Phương trùng với phương của lực điện tác dụng lên điện tích.

b)

B. Chiều cùng chiều với lực điện (nếu q> 0) và ngược chiều với lực điện (nếu q < 0).

c)

C. Chiều cùng chiều với lực điện F ⃗

d)

D. Độ lớn của vector cường độ điện trường E ⃗ bằng độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích 1C tại điểm ta xét.

16.

Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

A. hướng ra xa nó.

b)

B. hướng về phía nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

17.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

A. không đổi.

b)

B. giảm 3 lần.

c)

C. tăng 3 lần.

d)

D. giảm 6 lần.

18.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường:

a)

A. giảm 3 lần.

b)

B. tăng 3 lần.

c)

C. giảm 9 lần.

d)

D. tăng 9 lần.

19.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là:

a)

A. .6.105 V/m

b)

B. 2.104 V/m

c)

C. 7,2.103 V/m

d)

D. 3,6.103 V/m

20.

Một điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là:

a)

.A 2,4.105 V/m

b)

B. 1,2 V/m

c)

C. 1,2.105 V/m

d)

D. 12.10-6 V/m

21.

Đặt một điện tích thử - 2.10-6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10-3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:

a)

A. 100 V/m, từ trái sang phải

b)

B. 100 V/m, từ phải sang trái

c)

C. 1000 V/m, từ trái sang phải

d)

D. 1000 V/m, từ phải sang trái

22.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000 V/m và 8000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

a)

A. 10000 V/m

b)

B. 7000 V/m

c)

C. 5000 V/m

d)

D. 6000 V/m

23.

Cho 2 điện tích điểm q1 = 5.10-9 C; q2 = 5.10-9 C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB là:

a)

A. bằng 0

b)

B. 9000 V/m hướng về phía điện tích dương

c)

C. 9000 V/m hướng về phía điện tích âm

d)

D. 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích

24.

Công thức nào sau đây là công thức tính cường độ điện trường giữa 2 bản tích điện trái dấu:

a)

A. E=U/d

b)

B. E=U.d

c)

C. E=d/U

d)

D. E=F.d

25.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều

a)

A. Điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường như nhau tại mọi điểm.

b)

B. Điện trường đều có các đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều nhau

c)

C. Điện trường đều có cường độ điện trường giống nhau về phương và chiều tại mọi điểm

d)

D. Điện trường đều có cường độ điện trường khác nhau về phương và chiều tại mọi điểm.

26.

Hai bằng phẳng song song, cách nhau một khoảng d=25cm. Đặt vào hai bản này một hiệu điện thế một chiều U=5000 V. Cường độ điện trường giữa 2 bản tụ có độ lớn là:

a)

A. 200 V

b)

B. 20000 V/m

c)

C. 200 V/m

d)

D. 125 V/m

27.

Hai bằng phẳng song song, cách nhau một khoảng d=20cm. Đặt vào hai bản này một hiệu điện thế một chiều U=2000 V. Biết một điện tích chịu lực điện tác dụng có độ lớn là 4.10-7 N. Độ lớn của điện tích này bằng:

a)

A. 200 C.

b)

B. 4.10-11 V/m.

c)

C. 4.10-11 C.

d)

D. 4.10-9 C.

28.

Một electron bay trong điện trường đều giữa 2 bản điện tích trái dấu cách nhau 15cm. Biết electron chịu lực tác dụng có độ lớn 3,2.10-11 N. Hiệu điện thế giữa 2 bản tích điện trái dấu có giá trị là:

a)

A. 3.109 V.

b)

B. 3.107 V/m.

c)

C. 3.107 V.

d)

D. 1.5.107 V.

29.

Ở sát mặt đất, véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 50 m so với mặt đất là

a)

A. 570 V.

b)

B. 750 V.

c)

C. 5700 V.

d)

D. 7500 V.

30.

Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều có MN = 1 cm, NP = 3 cm,

U_MN=1V,U_MP=2V. Gọi cường độ điện trường tại M, N, P lần lượt là . Chọn phương án đúng.

a)

A. E_P=2E_N.

b)

B. E_P=3E_N.

c)

C. E_P=E_N.

d)

D. E_N>E_M.

31.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

A. chiều dài MN.

b)

B. chiều dài đường đi của điện tích.

c)

C. đường kính của quả cầu tích điện.

d)

D. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

32.

Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.

a)

A. d là chiều dài của đường đi.

b)

B. d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.

c)

C. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.

d)

D. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.

33.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A. A > 0 nếu q > 0.

b)

B. A > 0 nếu q <0.

c)

C. A> 0 nếu q < 0.

d)

D. A = 0.

34.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

a)

A. trong cả quá trình bằng 0.

b)

B. trong quá trình M đến N là dương

c)

C. trong quá trình N đến M là dương.

d)

D. trong cả quá trình là dương.

35.

Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng, lực điện sinh công dương và MN dài hơn NP. Hỏi kết quả nào sau đây đúng, khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

a)

A. AMN > ANP.

b)

B. AMN < ANP.

c)

C. AMN = ANP.

d)

D. CÓ thể AMN >ANP hoặc AMN <ANP hoặc AMN = ANP.

36.

Trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m, một điện tích điểm q = 4.10-8 C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN =10 cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

A. 4.10-6 J.

b)

B. 5.10-6 J.

c)

C. 2.10-6 J.

d)

D. 3.10-6 J.

37.

Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương.

a)

A. -1,6.10-16 J.

b)

B. +1,6.10-16 J.

c)

C. -1,6.10-18 J.

d)

D. +1,6.10-18 J.

38.

Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5 J, thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu?

a)

A. -2,5 J.

b)

B. -5 J.

c)

C. +5 J.

d)

D. 0 J.

39.

Ta cần thực hiện một công 8.10-5 J để dịch chuyển điện tích 1,6.10-4 C từ vô cực đến điểm M. Chọn gốc điện thế tại vô cực. Điện thế tại M là

a)

A. 0,05V

b)

B. 0,5V

c)

C. 5V

d)

D. 50V

40.

Để dịch chuyển điện tích 1,6.10-4 C từ điểm M đến điểm N ta cần thực hiện một công 9,6.10-4 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là

a)

A. 0,06V

b)

B.0,6V

c)

C. 6V

d)

D. 60V

41.

Công mà lực điện sinh ra khi dịch chuyển điện tích 1,6.10-19 C từ điểm M đến điểm N là bao nhiêu, biết hiệu điện thế UMN = 20V.

a)

A. 3,2.10-19 J

b)

B. 3,2.10-18 J

c)

C. 8,0.10-18 J

d)

D. 8,0.10-18 J

42.

Cho hai bản phẳng song song tích điện trái dấu, đặt cách nhau 1cm. Hiệu điện thế giữa hai bản là 120V. Chọn mốc điện thế tại bản nhiễm điện âm. Cường độ điện trường tại điểm M nằm giữa hai bản là

a)

A. 120 V/m

b)

B. 1200 V/m

c)

C. 12000 V/m

d)

D. 120000 V/m

43.

Cho hai bản phẳng song song tích điện trái dấu, đặt cách nhau 1cm. Hiệu điện thế giữa hai bản là 120V. Chọn mốc điện thế tại bản nhiễm điện âm. Điện thế tại điểm N cách bản nhiễm điện âm 0,4 cm là:

a)

A. 30V

b)

B. 40V

c)

C. 48V

d)

D. 60V

44.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

C. khả năng sinh công tại một điểm.

d)

D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

45.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

A. q.A

b)

B. V = A

c)

C. VM = A/ q

d)

D. VM = q/ A

46.

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

A. V/m

b)

B. V

c)

C. C

d)

D. J

47.

Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

A. VM = 5 V

b)

B. VN = 5 V

c)

C. VM - VN = 5 V

d)

D. VN - VM = 5V

48.

Tụ điện là:

a)

A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

49.

Câu nào sau đây là đúng khi nói đến tụ điện:

a)

A. Tụ điện dùng để chứa điện tích.

b)

B. Tụ điện có nhiệm vụ tích và phóng điện trong mạch

c)

C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

50.

Cách tích điện cho tụ điện:

a)

A. đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

D. nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

51.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

b)

B. Đơn vị của tụ điện là N.

c)

C. Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn.

d)

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

52.

Công thức tính điện dung của tụ điện là:

a)

A. C = Q.U

b)

B. C = Q2.U.

c)

C. C = Q/U

d)

D. C = U/Q

53.

Đơn vị điện dung là:

a)

A. N.

b)

B. C.

c)

C. F.

d)

D. V.

54.

1pF bằng

a)

A. 10-9 F.

b)

B. 10-12 F.

c)

C. 10-6 F.

d)

D. 10-3 F.

55.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

B. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

C. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

56.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng 10-5 C. Điện dung của tụ là

a)

A. 2 μF.

b)

B. 2 mF.

c)

C. 2 F.

d)

D. 2 nF.

57.

Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12 V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:

a)

A. 144 J

b)

B. 1,44.10-4 J

c)

C. 1,2.10-5 J

d)

D. 12 J

58.

Điện tích có đơn vị là:

a)

A. N.

b)

B. C

c)

C. q.

d)

D. N.m.

59.

Điện tích điểm là

a)

A. vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.

b)

B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

C. vật chứa rất ít điện tích.

d)

D. điểm phát ra điện tích.

60.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. giảm 4 lần.

c)

C. giảm 8 lần.

d)

D. tăng 16 lần.

61.

Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2 = 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:

a)

A. 54.10-2 N.

b)

B. 1,8.10-2 N.

c)

C. 5,4.10-3 N.

d)

D. 2,7.10-3 N.

62.

Hai điện tích điểm q1 = 1,5.10-7 C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10-3 N. Giá trị của điện tích q2 là:

a)

A. 2.10-7 C

b)

B. 2.10-3 C

c)

C. -2.10-7 C

d)

D. -2.10-3 C

63.

Hai điện tích trái dấu sẽ:

a)

A. hút nhau.

b)

B. đẩy nhau.

c)

C. không tương tác với nhau.

d)

D. vừa hút vừa đẩy nhau.

64.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Điện tích điểm là điện tích coi như tập trung tại một điểm.

b)

B. Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm.

c)

C. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

d)

D. Khi hút nhau các điện tích sẽ dịch chuyển lại gần nhau

65.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về điện môi?

a)

A. Điện môi là môi trường dẫn điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

b)

B. Điện môi là môi trường cách điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó lớn hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

66.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.

b)

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.

67.

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng bằng U = 300 V. Một hạt bụi nằm cân bằng giữa hai bản tụ điện và cách bản dưới của tụ điện d1 = 0,8 cm. Hỏi trong bao nhiêu lâu hạt bụi sẽ rơi xuống mặt bản tụ, nếu hiệu điện thế giữa hai bản giảm đi một lượng ΔU = 60 V.

a)

A. t = 0,9 s.

b)

B. t = 0,19 s.

c)

C. t = 0,09 s.

d)

D. t = 0,29 s.

68.

Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 1,8.10-2 N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

A. 0,3 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 3 m.

d)

D. 0,03 m.

69.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 42 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

a)

A. hút nhau 1 lực bằng 42 N.

b)

B. đẩy nhau một lực bằng 42 N.

c)

C. hút nhau một lực bằng 20 N.

d)

D. đẩy nhau 1 lực bằng 20 N.

70.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 5.10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 2,5.10-2 N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

A. 3 m.

b)

B. 30 m.

c)

C. 300 m.

d)

D. 3000 m.

71.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau một lực bằng 8 N. Độ lớn của mỗi điện tích là

a)

A. 4,2.10-3 C.

b)

B. 4,2.10-4 C .

c)

C. 4,2.10-5 C .

d)

D. 4,2.10-6 C.

72.

Hai điện tích q1 = 6.10-8 C, q2 = - 6.10-8 C đặt tại A, B trong không khí (AB = 8 cm). Xác định lực tác dụng lên q3 = 6.10-8 C, nếu: CA = 5 cm, CB = 3 cm

a)

A. 5 N.

b)

B. 0,5 N.

c)

C. 0,05 N.

d)

D. 0,005 N.

73.

Hai điện tích điểm cùng dấu có cùng độ lớn 3.10-7 C đặt cách nhau 1 m trong chân không thì chúng

a)

A. đẩy nhau một lực 8,1.10-4 N.

b)

B. hút nhau một lực 8,1.10-4 N.

c)

C. đẩy nhau một lực 4 N.

d)

D. đẩy nhau một lực 4.10-4 N.

74.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

75.

Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

76.

Một điện tích - 2.10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

A. 18000 V/m, hướng về phía nó.

b)

B. 18000 V/m, hướng ra xa nó.

c)

C. 9000 V/m, hướng về phía nó.

d)

D. 9000 V/m, hướng ra xa nó.

77.

Bắn một electron với vận tốc đầu rất nhỏ vào một điện

trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song

song với các đường sức điện (hình dưới). Electron được tăng

tốc trong điện trường. Ra khỏi điện trường, nó có vận tốc

bằng 107 m/s. Tính hiệu điện thế giữa UAB giữa hai bản. Điện

tích của electron -1,6.10-19 C. Khối lượng của electron là

9,1.10-31 kg.

a)

A. 284 V.

b)

B. -284 V.

c)

C. -248 V.

d)

D. 248 V.

78.

Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2 cm, cường độ điện trường giữa hai bản là 3.103 V/m. Một hạt mang điện q = 1,5.10-2 C di chuyển từ bản dương sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng 0, khối lượng của hạt mang điện là 4,5.10-6 g. Vận tốc của hạt mang điện khi đập vào bản âm là

a)

A. 4.104 m/s.

b)

B. 2.104 m/s.

c)

C. 6.104 m/s.

d)

D. 105 m/s.

79.

Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẳng. Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên. Hiệu điện thế giữa hai bản là 120 V. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Xác định điện tích của hạt bụi. Lấy g = 10 m/s2.

a)

A. 8,3.10-8 C.

b)

B. 8,0.10-10 C.

c)

C. 3,8.10-11 C.

d)

D. 8,9.10-11 C.

80.

Nối hai cực của nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 50 V lên hai bản của tụ điện phẳng có khoảng cách giữa hai bản tụ bằng 5 cm. Trong vùng không gian giữa hai bản tụ, 1 proton có điện tích 1,6.10-19 C và khối lượng 1,67.10-27 kg chuyển động từ điểm M cách bản âm của tụ điện 6 cm đến điểm N cách bản âm của tụ 2 cm. Biết tốc độ của proton tại M bằng 105 m/s. Tốc độ của proton tại N bằng

a)

A. 1,33.105 m/s.

b)

B. 3,57.105 m/s.

c)

C. 1,73.105 m/s.

d)

D. 1,57.106 m/s.

81.

Một quả câu tích điện có khối lượng 0,1 g nằm cân bằng giữa hai bản tụ điện phẳng đứng cạnh nhau d = 1 cm. Khi hai bản tụ được nối với hiệu điện thế U = 1000 V thì dây treo quả cầu lệch khỏi phương thẳng đứng một góc a = 10°. Điện tích của quả cầu bằng:

a)

A. qo = 1,33.10-9 C.

b)

B. qo = 1,13.10-9 C.

c)

C. qo = 1,31.10-9 C.

d)

D. qo = 1,76.10-9 C.

82.

Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều là:

a)

A. Điểm đặt tại điện tích điểm.

b)

B. Phương song song với các đường sức từ.

c)

C. Ngược chiều với véc tơ cường độ điện trường

d)

D. Độ lớn F = qE.

83.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

A. 5000 V/m.

b)

B. 1250 V/m.

c)

C. 2500 V/m.

d)

D. 1000 V/m.

84.

Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường có độ lớn bằng 100 V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg. Từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi có vận tốc bằng 0 thì electron đã đi được quãng đường

a)

A. 5,12 mm.

b)

B. 0,256 m

c)

C. 5,12 m.

d)

D. 2,56 mm.

85.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

b)

B. Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: A = Ed

c)

C. Điện trường tĩnh là một trường thế.

d)

D. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mả chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

86.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

A. âm.

b)

B. dương.

c)

C. bằng không.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

87.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không thay đổi.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

88.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5m là

a)

A. 25.10-3 J.

b)

B. 5.10-3 J.

c)

C. 2,5.10-3 J.

d)

D. 5.10-4 J.

89.

Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 1000 V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của elctron là 9,1.10-31 kg. Tại lúc vận tốc bằng không thì nó đã đi được đoạn đường bao nhiêu ?

a)

A. 0,26 mm.

b)

B. 2,6 mm.

c)

C. 26 mm.

d)

D. 260 mm.

90.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là

a)

A. -2,5.10-3 J.

b)

B. -5.10-3 J.

c)

C. 2,5.10-3 J.

d)

D. 5.10-3 J.

91.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 450 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

A. 5 J.

b)

B. 5√3 /2 J.

c)

C. 5√2 J.

d)

D. 7,5 J.

92.

Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 50 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

a)

A. 200 mJ.

b)

B. 100 mJ.

c)

C. 50 mJ.

d)

D. 150 mJ.

93.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 5μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

A. 5000 J.

b)

B. – 5000 J.

c)

C. 5 mJ.

d)

D. – 5 mJ.

94.

Một điện tích q = 5.10-8 C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20 cm và vectơ độ dời AB làm với các đường sức điện một góc 300. Đoạn BC dài 40 cm và vectơ độ dời BC làm với các đường sức điện một góc 1200. Tính công của lực điện.

a)

A. 1,87.10-6 J.

b)

B. -1,87.10-6 J.

c)

C. 1,3.10-6 J.

d)

D. -1,3.10-6 J.

95.

Điện thế là đại lượng:

a)

A. là đại lượng đại số.

b)

B. là đại lượng vecto.

c)

C. luôn luôn dương.

d)

D. luôn luôn âm.

96.

Hiệu điện thế giữa hai điểm:

a)

A. Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.

b)

B. Đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.

c)

C. Đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

d)

D. Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

97.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng:

a)

A. 1 J.C.

b)

B. 1 J/C.

c)

C. 1 N/C.

d)

D. 1. J/N.

98.

Tính công mà lực điện tác dụng lên một điện tích 5 μC sinh ra nó khi nó chuyển động từ điểm A đến điểm B. Biết UAB = 1000 V

a)

A. 5000 J.

b)

B. - 5000 J

c)

C. 5 mJ

d)

D. - 5 mJ

99.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 20V. Electron có điện tích e = -1,6.10-19 C đặt tại điểm M có thế năng là:

a)

A. 3,2.10-18 J.

b)

B. -3,2.10-18 J.

c)

C. 1,6.1020 J.

d)

D. -1,6.1020 J.

100.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 5 μC từ A đến B là - 5 mJ. Hiệu điện thế UAB có giá trị nào sau đây?

a)

A. 1000 V.

b)

B. -1000 V.

c)

C. 2500 V.

d)

D. - 2500 V.

101.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 0,5 m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

A. 500 V.

b)

B. 1000 V.

c)

C. 2000 V.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

102.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm.

103.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

A. Giữa hai bản kim loại là sứ.

b)

B. Giữa hai bản kim loại là không khí.

c)

C. Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết.

d)

D. Giữa hai bản kim loại là dung dịch NaOH.

104.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 4 lần thì điện dung của tụ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần.

d)

D. không đổi.

105.

Điện dung của tụ điện được xác định bằng biểu thức:

a)

A. C = Q.U.

b)

B. C = Q /U

c)

C. C=U/Q

d)

D. C = 2Q/ U2

106.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 5 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

A. 2.10-6 C.

b)

B. 2.10-5 C.

c)

C. 10-6 C.

d)

D. 10-5 C.

107.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng 10-5 C. Điện dung của tụ là

a)

A. 2 μF.

b)

B. 2 mF.

c)

C. 2 F.

d)

D. 2 nF.

108.

Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 20 (μF) mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:

a)

A. 5 (μF).

b)

B. 45 (μF).

c)

C. 0,21 (μF).

d)

D. 20 (μF).

109.

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

a)

A. 40 μC.

b)

B. 1 μC.

c)

C. 4 μC.

d)

D. 0,1 μC.

110.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Điện thế tại điểm M là 20 V.

b)

B. Điện thế tại điểm N là 0 V.

c)

C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.