Font size
Worksheetskiểm tra dao động
Total questions: 110
Worksheet time: 2hrs 48mins
Vị trí cân bằng có vận tốc bằng ?
∣Vmax∣=ω.A
0
∣amax∣=ω.A
∣amax∣=ω2.A
Phương trình vận tốc ?
v=−ωAcos(ωt+ψ)
a=−ω2Acos(ωt+ψ)
a=−ω2x
v=ωAcos(ωt+ψ)
Phương trình gia tốc ?
v=−ωAcos(ωt+ψ)
a=−ω2Acos(ωt+ψ)
a=ω2Acos(ωt+ψ)
v=ωAcos(ωt+ψ)
Công thức độc lập với thời gian?
A2=x2+ω2v2
x2=ω2+A2v2
A2=v2+x2ω2
A2=x2+v2ω2
Công thức độc lập với thời gian?
A2=ω4a2+ω2v2
A2=ω2a2+ω4v2
A2=ω4ω2+a2v2
A2=v4a2+ω2ω2
Dao động điều hòa có ...?
Quỹ đạo là một đường thẳng
Quỹ đạo có dạng hình cos
Dao động điều hòa có dạng hình sin
Quỹ đạo là một đường thẳng đứng
Đồ thị của dao động là ...?
Quỹ đạo là một đường thẳng
Quỹ đạo có dạng hình cos
Dao động điều hòa có dạng hình sin
Quỹ đạo là một đường thẳng đứng
Quãng đường vật đi được trong một chu kì là ?
s = 4A
s = 2A
s=2T
s=4T
Hãy sắp xếp theo đúng công thức?
T=2π. km
Chu kỳ con lắc lò xo?
T=2π. gl
Chu kỳ con lắc đơn
T=2π.gΔl
Chu kỳ con lắc lò xo treo thẳng đứng ?
W=21k.A2
Cơ năng con lắc lò xo ?
W=mgl(1−cosα0)
Cơ năng con lắc đơn ?
Hãy sắp xếp lại theo thứ tự đúng ?
f=2π1mk
Tần số con lắc lò xo ?
f=2π1lg
Tần số con lắc đơn ?
f=2π1Δlg
Tần số con lắc lò xo treo thẳng đứng ?
W=21m.ω2.A2
Cơ năng con lắc lò xo?
W=21mglα02
Cơ năng con lắc đơn ?
Hãy sắp xếp lại theo đúng công thức ?
ω=mk
Tần số góc con lắc lò xo ?
ω=lg
Tần số góc con lắc đơn ?
ω=Δlg
Tần số góc con lắc lò xo treo thẳng đứng ?
W=21k.x2
Thế năng con lắc lò xo ?
W=mgl(1−cosα)
Thế năng con lắc đơn ?
Dao động cơ học là
chuyển động trong đều quanh một tâm O.
chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.
chuyển động thẳng đều trong không gian
Chuyển động thẳng biến đổi đều.
Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là
x=Acos(ωt+θ)
x=cos(ωt+θ)
x=Asin(ωt)
x=sin (ωt+θ)
Tần số của vât dao động đều hòa là
số lần dao động trong 1 phút.
Số lần vật dao động trong 1 giây.
thời gian vật thực hiện được 1 dao động.
thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là
số lần vật dao động trong 1 giây.
số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.
thời gian vật thực hiện được 1 dao động.
thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Chọn phát biểu sai:
Khi vật ở vị trí biên dương thì li độ có giá trị cực đại x = A.
Khi vật ở vị trí biên âm thì li động có giá trị cực tiểu x = -A.
Khi vật ở vị trí cân bằng thì li động có giá trị cực đại x = A.
Khi vật ở vị trí cân bằng thì li độ có giá trị bằng không.
x=5cos2πt (cm)
Một chất điểm dao động theo phương trình như trên. Dao động của chất điểm có biên độ là
5 cm
2 cm
10 cm
7 cm
Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có
biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
Vận tốc cực đại của vật dao động điều hòa được xác định bằng
v=Aω
v=Aω2
v=0
v=−Aω2
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính chi kì của dao động
1 s
0.1 s
0.2 s
2 s
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính tần số của dao động
5 Hz
0.2 Hz
1 Hz
0,5 Hs
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là
10π srad
10 rad/s
10π
6π
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là
10πt+6π rad
10πt rad
10π rad
6π rad
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Li độ của dao động tại thời điểm t = 2 s là
4,48 cm
5 cm
4 cm
2 cm
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật
v = −100π sin(10πt + 6π) scm
v= 100πsin (10πt+6π) scm 5 cm
v = 10πsin (10πt+6π) scm
v=10πcos(10πt+6π) scm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A2=x2+ω2v2
x2=A2+ω2v2
A2=x2−ω2v2
A2=x2+ω4v2
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng pha ban đầu.
cùng tần số.
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật
v = −100π sin(10πt + 6π) scm
v= 100πsin (10πt+6π) scm 5 cm
v = 10πsin (10πt+6π) scm
v=10πcos(10πt+6π) scm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ 603 cm/s thì có tọa độ là
6 cm.
63 cm.
8 cm.
4 cm.
Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s
Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
Không thay đổi.
Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+6π) cm thì gốc thời gian chọn lúc
vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.
vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.
vật có li độ 53 cm theo chiều âm.
vật có li độ undefined cm theo chiều dương.
Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A. x = 2 cm, v = 0
B. x = 0, v = 4π cm/s
C. x = - 2 cm, v = 0
D. x = 0, v = - 4π cm/s
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A. ω4v2+ω2a2=A2.
B. ω2v2+ω2a2=A2.
C. ω2v2+ω4a2=A2.
D. ω2v2+ω2A2a2=1.
Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?
Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.
Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.
Gia tốc ngược pha với tọa độ.
Gia tốc ngược pha với vận tốc.
Dao động điều hoà là
Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian
Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là
6cm; 4πHz
3 cm; 2 Hz
6 cm; 2 Hz
3 cm; 2 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
10 cm
40 cm
30 cm
20 cm
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
pha ban đầu.
tần số góc.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = – 4 cm và φ = π/3 rad.
A = - 4 cm và φ = -π/3 rad.
A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.
A = 4 cm và φ = π/6 rad.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
v = 5sin(πt + π/6) cm/s.
v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.
v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.
x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
v = 5sin(πt + π/6) cm/s.
v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.
v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.
x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là
1 s
0,5 s
0,25 s
2 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
Tìm phát biểu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa.
Vận tốc có độ lớn cực đại ở vị trí cân bằng, gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí biên.
Vận tốc có độ lớn cực đại ở vị trí biên, gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí cân bằng
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí biên
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí cân bằng
Trong dao động điều hòa thì
Gia tốc và li độ luôn trái dấu.
Gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
Vận tốc và li độ luôn trái dấu.
Vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
Chuyển động nào dưới đây không phải là dao động?
Chuyển động của đầu kim đồng hồ.
Chuyển động của quả lắc đồng hồ.
Chuyển động của con lắc lò xo.
Chuyển động của cái võng.
Đối với vật dao động điều hoà trên trục Ox thì phát biểu nào sau đây là sai?
Quỹ đạo của vật có chiều dài bằng bốn lần biên độ dao động.
Tần số góc của dao động điều hoà tương ứng với tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
Pha dao động là đại lượng xác định vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm t.
Vật sẽ chuyển động chậm dần từ vị trí cân bằng đến vị trí biên.
Tìm phát biểu sai khi nói về li độ, vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.
Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.
Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại và li độ bằng 0.
Khi vật ở biên thì vận tốc bằng 0 và gia tốc có độ lớn cực đại.
Khi vật ở biên thì vận tốc bằng 0 và li độ có độ lớn cực đại.
Một vật dao động điều hoà, khi ở vị trí biên thì
Vận tốc bằng 0 và gia tốc có độ lớn cực đại.
Vận tốc và gia tốc bằng 0.
Vận tốc có độ lớn cực đại và gia tốc bằng 0.
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
Hãy chọn câu sai.
Vận tốc không đổi chiều và có độ lớn cực đại khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng.
Vận tốc,gia tốc của vật dao động điều hoà biến thiên theo định luật dạng sin hay cosin đối với thời gian.
Khi vật dao động điều hoà ở vị trí biên thì động năng của vật cực đại, còn thế năng bằng 0.
Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc bằng 0, vận tốc có độ lớn cực đại.
Tìm phát biểu sai đối với một vật dao động điều hoà.
Đồ thị của li độ, vận tốc, gia tốc của vật đều có dạng hình sin.
Li độ, vận tốc, gia tốc của vật biến thiên điều hoà cùng tần số.
Li độ là đạo hàm bậc nhất của vận tốc theo thời gian.
Gia tốc là đạo hàm bậc nhất của vận tốc theo thời gian.
Trong dao động điều hoà, li độ và gia tốc biến thiên điều hoà
cùng pha với nhau.
lệch pha nhau π/2.
ngược pha với nhau.
lệch pha nhau π/44
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến thiên điều hoà
trễ pha π/2 so với li độ.
sớm pha π/2 so với li độ
gược pha với li độ.
cùng pha với li độ.
Hãy chọn câu sai đối với vật dao động điều hoà.
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.
Chu kì dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu cho vật dao động.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x=4cos(8πt+π/2) với x tính bằng cm và t tính bằng s. Chu kỳ dao động của chất điểm là
0,25s
0,125s
1s
0,5s
Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
5 cm
40 cm
20 cm
10 cm
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong bốn chu kì liên tiếp, nó đi được quãng đường 48 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
3 cm
2 cm
6 cm
5 cm
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(πt) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Phương trình gia tốc của vật là
a=−2π2cos(πt) cm/s2
a=−2π2 sin(πt) cm/s2
a=−2π2cos(πt) cm/s
a=−2πcos(πt) cm/s2
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos(5t+π/4) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là
20 cm/s
10 cm/s
5 cm/s
0 cm/s0
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(4t−π/6) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật ở vị trí biên có độ lớn là
32 cm/s2
16 cm/s2
8 cm/s2
64 cm/s2
Tìm câu phát biểu đúng
Chu kì của con lắc lò xo tăng khi khối lượng vật nặng gắn vào lò xo tăng
Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào biên độ dao động.
Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.
Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo
Con lắc đơn gồm vật năng m treo vào sợi dây có chiều dài 0,09 m dao động điều hoà tại nơi có g =π2 m/s2. Thời gian để con lắc thực hiện 1 dao động toàn phần là
0,3 s
0,6 s
3 s
6 s
Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1,6 s tại nới có g = 9,8 m/s2. Chiều dài con lắc gần với gíá trị nào sau đây nhất?
63,5 cm
62,5 cm
65,5 cm
64,5 cm
Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?
Dao động cưỡng bức có biên độ càng lớn nếu tần số lực cưỡng bức càng lớn
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Một vật chịu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn F = 2cos(2πt + π/2) với t tính bằng giây. Biết chu kì dao động riêng là 0,5 s. Chu kì dao động của vật dưới tác dụng của lực đó là
1 s
0,5 s
2 s
3 s
Gọi x là li độ, ω là tần số góc thì gia tốc trong dao động điều hoà được xác định bởi biểu thức
a= x.ω2
a= ω.x2
a= −x.ω2
a= x.ω
Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
1 cm.
2 cm.
4 cm.
8 cm.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
T = ω2π
T = 2πω
T = 2πω1
T = 2πω
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v = ωAsin(ωt + φ)
v = - ω2Acos(ωt + φ)
v = - ωAsin(ωt + φ)
v = ω2Acos(ωt + φ)
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πt−6π) cm. Pha ban đầu là
5π rad
6π rad
−6π rad
−5π rad
amaxvmax2 bằng
A
ω
T
f
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt+4π) cm
Quỹ đạo của dao động là
5 cm
10 cm
20 cm
40 cm
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng dây treo.
lực cản của không khí.
dây treo có khối lượng đáng kể.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3 cm và chu kì là 0,4 s. Nếu kích thích cho con lắc này dao động với biên độ 6 cm thì chu kì dao động của con lắc là
0,4 s.
0,8 s
0,2 s.
1,2 s.
Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của
li độ dao động.
biên độ dao động
chu kì dao động
tần số dao động.
Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là
f=2π1km
f=2πkm
f=2π1mk
f=2πmk
Tìm phát biểu đúng.
Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào biên độ dao động.
Chu kì của con lắc lò xo tăng với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.
Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.
Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Khi vật ở vị trí có li độ cực đại thì
vận tốc vật đạt cực đại.
vận tốc vật bằng 0.
lò xo bị dãn nhiều nhất.
lực kéo về bằng 0.
Con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên treo vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ dãn của lò xo là Δl0 . Chu kì của con lắc được tính bằng biểu thức
T=2π1gΔl0
T=2πgΔl0
T=2π1mk
T=2πmΔlo
Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không phụ thuộc vào
chiều dài dây treo.
gia tốc trọng trường.
khối lượng vật nặng.
vĩ độ địa lí.
Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g thì dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì T của con lắc sẽ phụ thuộc vào
chỉ l và g
chỉ m và g.
chỉ m và l
cả m, g và l
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn
không đổi.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
Chọn công thức đúng khi tính tần số trong dao động của con lắc đơn?
f=2π1gl
f=2πgl
f=2π1lg
f=2πlg
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ càng lớn nếu tần số lực cưỡng bức càng lớn
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Một vật dao động có tần số riêng f0 = 5 Hz lần lượt chịu tác dụng của hai lực cưỡng bức tuần hoàn có cùng phương,cùng biên độ, có tần số f1 =4Hz và f2 =7Hz. Gọi A1, A2 lần lượt là biên độ dao động của vật dưới tác dụng của lực có tần số f1 và f2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A1 < A2.
A1 > A2.
A1 = A2.
A1 có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn A2.
Một vật chịu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn F= F0cos(πt) với t tínhbằng giây. Biết chu kì dao động riêng của vật là 1 s. Chu kì dao động của vật dưới tác dụng của lực đó là
1 s
2 s
0,5 s
0,25 s
Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại
khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.
biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.
tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.
pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng?
Hiện tượng cộng hưởng xảy khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra với dao động cưỡng bức.
Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực tiểu.
