wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra dao động

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí cân bằng có vận tốc bằng ?

a)

Vmax=ω.A\left|V_{\max}\right|=\omega.A

b)

00

c)

amax=ω.A\left|a_{\max}\right|=\omega.A

d)

amax=ω2.A\left|a_{\max}\right|=\omega^2.A

2.

Phương trình vận tốc ?

a)

v=ωAcos(ωt+ψ)v=-\omega A\cos\left(\omega t+\psi\right)

b)

a=ω2Acos(ωt+ψ)a=-\omega^2A\cos\left(\omega t+\psi\right)

c)

a=ω2xa=-\omega^2x

d)

v=ωAcos(ωt+ψ)v=\omega A\cos\left(\omega t+\psi\right)

3.

Phương trình gia tốc ?

a)

v=ωAcos(ωt+ψ)v=-\omega A\cos\left(\omega t+\psi\right)

b)

a=ω2Acos(ωt+ψ)a=-\omega^2A\cos\left(\omega t+\psi\right)

c)

a=ω2Acos(ωt+ψ)a=\omega^2A\cos\left(\omega t+\psi\right)

d)

v=ωAcos(ωt+ψ)v=\omega A\cos\left(\omega t+\psi\right)

4.

Công thức độc lập với thời gian?

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=ω2+v2A2x^2=\omega^2+\frac{v^2}{A^2}

c)

A2=v2+ω2x2A^2=v^2+\frac{\omega^2}{x^2}

d)

A2=x2+ω2v2A^2=x^2+\frac{\omega^2}{v^2}

5.

Công thức độc lập với thời gian?

a)

A2=a2ω4+v2ω2A^2=\frac{a^2}{\omega^4}+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=a2ω2+v2ω4A^2=\frac{a^2}{\omega^2}+\frac{v^2}{\omega^4}

c)

A2=ω2ω4+v2a2A^2=\frac{\omega^2}{\omega^4}+\frac{v^2}{a^2}

d)

A2=a2v4+ω2ω2A^2=\frac{a^2}{v^4}+\frac{\omega^2}{\omega^2}

6.

Dao động điều hòa có ...?

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng

b)

Quỹ đạo có dạng hình cos

c)

Dao động điều hòa có dạng hình sin

d)

Quỹ đạo là một đường thẳng đứng

7.

Đồ thị của dao động là ...?

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng

b)

Quỹ đạo có dạng hình cos

c)

Dao động điều hòa có dạng hình sin

d)

Quỹ đạo là một đường thẳng đứng

8.

Quãng đường vật đi được trong một chu kì là ?

a)

s = 4A

b)

s = 2A

c)

s=T2s=\frac{T}{2}

d)

s=T4s=\frac{T}{4}

9.

Hãy sắp xếp theo đúng công thức?

a)

T=2π. mkT=2\pi.\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

1.

Chu kỳ con lắc lò xo?

b)

T=2π. lgT=2\pi.\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

2.

Chu kỳ con lắc đơn

c)

T=2π.ΔlgT=2\pi.\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

3.

Chu kỳ con lắc lò xo treo thẳng đứng ?

d)

W=12k.A2W=\frac{1}{2}k.A^2

4.

Cơ năng con lắc lò xo ?

e)

W=mgl(1cosα0)W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right)

5.

Cơ năng con lắc đơn ?

10.

Hãy sắp xếp lại theo thứ tự đúng ?

a)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

1.

Tần số con lắc lò xo ?

b)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

2.

Tần số con lắc đơn ?

c)

f=12πgΔlf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

3.

Tần số con lắc lò xo treo thẳng đứng ?

d)

W=12m.ω2.A2W=\frac{1}{2}m.\omega^2.A^2

4.

Cơ năng con lắc lò xo?

e)

W=12mglα02W=\frac{1}{2}mgl\alpha_0^2

5.

Cơ năng con lắc đơn ?

11.

Hãy sắp xếp lại theo đúng công thức ?

a)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

1.

Tần số góc con lắc lò xo ?

b)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

2.

Tần số góc con lắc đơn ?

c)

ω=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

3.

Tần số góc con lắc lò xo treo thẳng đứng ?

d)

W=12k.x2W=\frac{1}{2}k.x^2

4.

Thế năng con lắc lò xo ?

e)

W=mgl(1cosα)W=mgl\left(1-\cos\alpha\right)

5.

Thế năng con lắc đơn ?

12.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

13.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

x=Acos(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

x=cos(ωt+θ)x=\cos\left(\omega t+\theta\right)  

c)

x=Asin(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)  

d)

x=sin (ωt+θ)x=\sin\ \left(\omega t+\theta\right)  

14.

Tần số của vât dao động đều hòa là

a)

số lần dao động trong 1 phút.

b)

Số lần vật dao động trong 1 giây.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

15.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

16.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi vật ở vị trí biên dương thì li độ có giá trị cực đại x = A.

b)

Khi vật ở vị trí biên âm thì li động có giá trị cực tiểu x = -A.

c)

Khi vật ở vị trí cân bằng thì li động có giá trị cực đại x = A.

d)

Khi vật ở vị trí cân bằng thì li độ có giá trị bằng không.

17.

x=5cos2πt (cm)x=5\cos2\pi t\ \left(cm\right)

Một chất điểm dao động theo phương trình như trên. Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

10 cm

d)

7 cm

18.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có

a)

biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

b)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

19.

Vận tốc cực đại của vật dao động điều hòa được xác định bằng

a)

v=Aωv=A\omega

b)

v=Aω2v=A\omega^2

c)

v=0

d)

v=Aω2v=-A\omega^2

20.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính chi kì của dao động

a)

1 s

b)

0.1 s

c)

0.2 s

d)

2 s

21.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0,5 Hs

22.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

10π10\pi  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

23.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

24.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Li độ của dao động tại thời điểm t = 2 s là

a)

4,48 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

25.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

27.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

28.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

29.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

30.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

31.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

32.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

33.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

35.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
36.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

37.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

38.

Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

A. x = 2 cm, v = 0

b)

B. x = 0, v = 4π cm/s

c)

C. x = - 2 cm, v = 0

d)

D. x = 0, v = - 4π cm/s

39.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

40.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

41.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

42.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là

a)

6cm; 4πHz

b)

3 cm; 2 Hz

c)

6 cm; 2 Hz

d)

3 cm; 2 Hz

43.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

44.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

45.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

46.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

47.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = – 4 cm và φ = π/3 rad.

b)

A = - 4 cm và φ = -π/3 rad.

c)

A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.

d)

A = 4 cm và φ = π/6 rad.

48.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

49.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = 5sin(πt + π/6) cm/s.

b)

v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

c)

v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.

d)

x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.

50.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = 5sin(πt + π/6) cm/s.

b)

v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

c)

v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.

d)

x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.

51.

Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

0,25 s

d)

2 s

52.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

53.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

54.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
55.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì.
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
c)
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
56.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
a)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ
c)
không đổi nhưng hướng thay đổi
d)
và hướng không đổi
57.
Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
biên độ và năng lượng.
b)
li độ và tốc độ.
c)
biên độ và tốc độ.
d)
biên độ và gia tốc
58.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
chậm dần.
59.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:
a)
12 cm.
b)
24 cm.
c)
6 cm.
d)
3 cm.
60.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:
a)
64 cm.
b)
16 cm.
c)
32 cm.
d)
8 cm.
61.
Một hệ dao động cưỡng bức đang thực hiện dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
a)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ
b)
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ
c)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ
d)
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ
62.
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
b)
biên độ của vật giảm dần theo thời gian.
c)
gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
d)
vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
63.

Tìm phát biểu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa.

a)

Vận tốc có độ lớn cực đại ở vị trí cân bằng, gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí biên.

b)

Vận tốc có độ lớn cực đại ở vị trí biên, gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí cân bằng

c)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí biên

d)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại ở vị trí cân bằng

64.

Trong dao động điều hòa thì

a)

Gia tốc và li độ luôn trái dấu.

b)

Gia tốc và li độ luôn cùng dấu.

c)

Vận tốc và li độ luôn trái dấu.

d)

Vận tốc và li độ luôn cùng dấu.

65.

Chuyển động nào dưới đây không phải là dao động?

a)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

b)

Chuyển động của quả lắc đồng hồ.

c)

Chuyển động của con lắc lò xo.

d)

Chuyển động của cái võng.

66.

Đối với vật dao động điều hoà trên trục Ox thì phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quỹ đạo của vật có chiều dài bằng bốn lần biên độ dao động.

b)

Tần số góc của dao động điều hoà tương ứng với tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

c)

Pha dao động là đại lượng xác định vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm t.

d)

Vật sẽ chuyển động chậm dần từ vị trí cân bằng đến vị trí biên.

67.

Tìm phát biểu sai khi nói về li độ, vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.

b)

Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại và li độ bằng 0.

c)

Khi vật ở biên thì vận tốc bằng 0 và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Khi vật ở biên thì vận tốc bằng 0 và li độ có độ lớn cực đại.

68.

Một vật dao động điều hoà, khi ở vị trí biên thì

a)

Vận tốc bằng 0 và gia tốc có độ lớn cực đại.

b)

Vận tốc và gia tốc bằng 0.

c)

Vận tốc có độ lớn cực đại và gia tốc bằng 0.

d)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

69.
  1. Hãy chọn câu sai.

a)
  1. Vận tốc không đổi chiều và có độ lớn cực đại khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng.

b)
  1. Vận tốc,gia tốc của vật dao động điều hoà biến thiên theo định luật dạng sin hay cosin đối với thời gian.

c)
  1. Khi vật dao động điều hoà ở vị trí biên thì động năng của vật cực đại, còn thế năng bằng 0.

d)
  1. Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc bằng 0, vận tốc có độ lớn cực đại.

70.
  1. Tìm phát biểu sai đối với một vật dao động điều hoà.

a)
  1. Đồ thị của li độ, vận tốc, gia tốc của vật đều có dạng hình sin.

b)
  1. Li độ, vận tốc, gia tốc của vật biến thiên điều hoà cùng tần số.

c)
  1. Li độ là đạo hàm bậc nhất của vận tốc theo thời gian.

d)
  1. Gia tốc là đạo hàm bậc nhất của vận tốc theo thời gian.

71.
  1. Trong dao động điều hoà, li độ và gia tốc biến thiên điều hoà

a)

cùng pha với nhau.

b)

lệch pha nhau π/2.

c)

ngược pha với nhau.

d)

lệch pha nhau π/44

72.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến thiên điều hoà

a)

trễ pha π/2 so với li độ.

b)

sớm pha π/2 so với li độ

c)

gược pha với li độ.

d)

cùng pha với li độ.

73.

Hãy chọn câu sai đối với vật dao động điều hoà.

a)
  1. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.

b)
  1. Chu kì dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

c)
  1. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

d)
  1. Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu cho vật dao động.

74.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x=4cos(8πt+π/2)x=4\cos(8\pi t+\pi/2) với x tính bằng cm và t tính bằng s. Chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

0,25s

b)

0,125s

c)

1s

d)

0,5s

75.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5 cm

b)

40 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

76.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong bốn chu kì liên tiếp, nó đi được quãng đường 48 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

6 cm

d)

5 cm

77.
  1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(πt)x=2\cos(\pi t) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Phương trình gia tốc của vật là

a)

a=2π2cos(πt) cm/s2a=-2\pi^2\cos(\pi t)\ cm/s^2

b)

a=2π2 sin(πt) cm/s2a=-2\pi^2\ \sin(\pi t)\ cm/s^2

c)

a=2π2cos(πt) cm/sa=-2\pi^2\cos(\pi t)\ cm/s^{ }

d)

a=2πcos(πt) cm/s2a=-2\pi^{ }\cos(\pi t)\ cm/s^2

78.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos(5t+π/4)x=4\cos(5t+\pi/4) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là

a)

20 cm/s

b)

10 cm/s

c)

5 cm/s

d)

0 cm/s0

79.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(4tπ/6)x=2\cos(4t-\pi/6) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật ở vị trí biên có độ lớn là

a)

32 cm/s2

b)

16 cm/s2

c)

8 cm/s2

d)

64 cm/s2

80.

Tìm câu phát biểu đúng

a)

Chu kì của con lắc lò xo tăng khi khối lượng vật nặng gắn vào lò xo tăng

b)

Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào biên độ dao động.

c)

Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.

d)

Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo

81.

Con lắc đơn gồm vật năng m treo vào sợi dây có chiều dài 0,09 m dao động điều hoà tại nơi có g =π2 m/s2. Thời gian để con lắc thực hiện 1 dao động toàn phần là

a)

0,3 s

b)

0,6 s

c)

3 s

d)

6 s

82.

Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1,6 s tại nới có g = 9,8 m/s2. Chiều dài con lắc gần với gíá trị nào sau đây nhất?

a)

63,5 cm

b)

62,5 cm

c)

65,5 cm

d)

64,5 cm

83.

Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ càng lớn nếu tần số lực cưỡng bức càng lớn

b)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

84.

Một vật chịu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn F = 2cos(2πt + π/2) với t tính bằng giây. Biết chu kì dao động riêng là 0,5 s. Chu kì dao động của vật dưới tác dụng của lực đó là

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

2 s

d)

3 s

85.

 Gọi x là li độ, ω\omega   là tần số góc thì gia tốc trong dao động điều hoà được xác định bởi biểu thức

a)

a= x.ω2a=\ x.\omega^2  

b)

a= ω.x2a=\ \omega.x^2  

c)

a= x.ω2a=\ -x.\omega^2  

d)

a= x.ωa=\ x.\omega^{ }  

86.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

4 cm.

d)

8 cm.

87.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

88.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

89.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

90.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

91.

vmax2amax\frac{v_{\max}^2}{a_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

92.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

93.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
a)
Biên độ và tốc độ
b)
Biên độ và cơ năng
c)
Biên độ và gia tốc
d)
Biên độ và thế năng
94.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản của không khí.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

95.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3 cm và chu kì là 0,4 s. Nếu kích thích cho con lắc này dao động với biên độ 6 cm thì chu kì dao động của con lắc là

a)

0,4 s.

b)

0,8 s

c)

0,2 s.

d)

1,2 s.

96.

Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của

a)

li độ dao động.

b)

biên độ dao động

c)

chu kì dao động

d)

tần số dao động.

97.

Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là

a)

 f=12πmk\ f=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f=2πkmf=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

98.

Tìm phát biểu đúng.

a)

Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào biên độ dao động.

b)

Chu kì của con lắc lò xo tăng với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.

c)

Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.

d)

Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo.

99.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Khi vật ở vị trí có li độ cực đại thì

a)

vận tốc vật đạt cực đại.

b)

vận tốc vật bằng 0.

c)

lò xo bị dãn nhiều nhất.

d)

lực kéo về bằng 0.

100.

Con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên treo vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ dãn của lò xo là Δl0\Delta l_0 . Chu kì của con lắc được tính bằng biểu thức

a)

 T=12πΔl0g\ T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

b)

 T=2πΔl0g\ T=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}  

c)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T=2πΔlomT=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l_o}{m}}

101.

Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây treo.

b)

gia tốc trọng trường.

c)

khối lượng vật nặng.

d)

vĩ độ địa lí.

102.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l   tại nơi có gia tốc trọng trường g thì dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì T của con lắc sẽ phụ thuộc vào

a)

chỉ l và g

b)

chỉ m và g. 

c)

chỉ m và l  

d)

cả m, g và l

103.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

104.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

105.

Chọn công thức đúng khi tính tần số trong dao động của con lắc đơn?

a)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

106.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

b)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ càng lớn nếu tần số lực cưỡng bức càng lớn

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

107.

Một vật dao động có tần số riêng f0 = 5 Hz lần lượt chịu tác dụng của hai lực cưỡng bức tuần hoàn có cùng phương,cùng biên độ, có tần số f1 =4Hz và f2 =7Hz. Gọi A1, A2 lần lượt là biên độ dao động của vật dưới tác dụng của lực có tần số f1 và f2. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A1 < A2.

b)

A1 > A2.

c)

A1 = A2.

d)

A1 có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn A2.

108.

Một vật chịu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn F= F0cos(πt)F=\ F_0\cos\left(\pi t\right)  với t tínhbằng giây. Biết chu kì dao động riêng của vật là 1 s. Chu kì dao động của vật dưới tác dụng của lực đó là

a)

1 s

b)

2 s

c)

0,5 s

d)

0,25 s

109.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

110.
  1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng?

a)
  1. Hiện tượng cộng hưởng xảy khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

b)
  1. Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ.

c)
  1. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra với dao động cưỡng bức.

d)
  1. Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực tiểu.