wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II - VẬT LÍ - KHỐI 11

Total questions: 105

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Có cách nào đơn giản để phát hiện xem 1 vật có bị nhiễm điện hay không?

4 lines
2.

Điện tích là gì?

4 lines
3.

Điện tích điểm là gì?

4 lines
4.

Có mấy loại điện tích?

4 lines
5.

Tương tác giữa các điện tích xảy ra như thế nào?

4 lines
6.

Phát biểu định luật Cu-lông và viết biểu thức lực Cu-lông.

4 lines
7.

Hằng số điện môi của một chất cách điện cho ta biết điều gì?

4 lines
8.

Phát biểu định nghĩa cường độ điện trường và viết công thức tổng quát.

4 lines
9.

Nêu đơn vị của cường độ điện trường.

4 lines
10.

Nêu các đặc điểm về phương, chiều và độ lớn của véc tơ cường độ điện trường.

4 lines
11.

Nêu định nghĩa của đường sức điện và các đặc điểm quan trọng.

4 lines
12.

Trình bày khái niệm về điện trường đều.

4 lines
13.

Viết công thức tính cường độ điện trường giữa 2 bản tích điện trái dấu.

4 lines
14.

Nêu đặc điểm chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều.

4 lines
15.

Trình bày công thức tính công của lực điện trong sự di chuyển của 1 điện tích trong điện trường đều.

4 lines
16.

Lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không là

4 lines
17.

Lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong điện môi (có hằng số điện môi () là

4 lines
18.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các

4 lines
19.

Hai điện tích điểm q1= 10-9

4 lines
20.

Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M là bao nhiêu?

4 lines
21.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường thay đổi như thế nào?

4 lines
22.

Điện trường đều là điện trường mà điều gì?

4 lines
23.

Điện trường đều được tạo ra ở đâu?

4 lines
24.

Chọn biểu thức đúng.

4 lines
25.

Các đường sức trong điện trường đều là những đường gì?

4 lines
26.

Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m=0.1g nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẳng. Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên. Biết hiệu điện thế giữa hai bản là và khoảng cách giữa hai bản là Lấy điện tích của hạt bụi là

4 lines
27.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động

4 lines
28.

Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công dương A= 2,5 J. Biết thế năng của q tại B là 3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng

4 lines
29.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 1 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là

4 lines
30.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20(F-200V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120V. Tụ điện tích được điện tích là

4 lines
31.

Một quả cầu nhỏ coi như điện tích điểm có khối lượng 1g treo ở đầu một sợi dây mảnh cách điện. Hệ thống nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2000 V/m. Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Tìm độ lớn điện tích của quả cầu, lấy g = 10m/s2:

4 lines
32.

Một êlectron () bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài có hướng làm với phương đường sức điện một góc Biết cường độ điện trường trong tụ điện là Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu?

4 lines
33.

Một hạt bụi nhỏ có khối lượng nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẳng. Bỏ qua lực đẩy Acsimet. Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên. Hiệu điện thế giữa hai bản là Khoảng cách giữa hai bản là Xác định điện tích của hạt bụi. Lấy

4 lines
34.

Hai điện tích q1 = 4.10-5 C và q2 = 1.10-5 C đặt cách nhau 8 cm trong không khí. Tính lực tương tác giữa hai điện tích.

4 lines
35.

Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 cm. lực tương tác giữa chúng là 1,6.10-4 N. a) Tìm độ lớn hai điện tích đó? b) Khoảng cách r2 giữa chúng là bao nhiêu để lực tác dụng giữa chúng là 2,5.10-4 N?

4 lines
36.

Một điện tích q = 6.10-6 C đặt trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm M cách điện tích khoảng 20 cm. Biểu diễn vecto cường độ điện trường khi đó.

4 lines
37.

Một điện tích q = -8.10-6 C đặt trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm M cách điện tích khoảng 40 cm. Biểu diễn vecto cường độ điện trường khi đó.

4 lines
38.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là UMN = 100V. a) Tính công điện trường làm dịch chuyển proton từ M đến N. b) Tính công điện trường làm dịch chuyển electron từ M đến N.

4 lines
39.

Một tụ điện có ghi a. Nếu nối tụ điện trên vào một nguồn điện có hiệu điện thế hãy tính điện tích mà tụ điện trên tích được. b. Tính điện tích tối đa mà tụ điện có thể tích được. c. Năng lượng tối đa của tụ điện trên tích được bằng bao nhiêu?

4 lines
40.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-7 C và q2 = -8.10-8 C đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 20 cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-8 C đặt tại điểm C sao cho CA = 16 cm, CB = 12 cm.

4 lines
41.

Hai điện tích điểm q1 = 6.10-8C và q2 = 6.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 50 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại: a) điểm M là trung điểm của AB. b) điểm N cách A 20cm, cách B 30 cm. c) điểm I cách A

4 lines
42.

0-8C và q2 = 6.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 50 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm M là trung điểm của AB.

4 lines
43.

0-8C và q2 = 6.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 50 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm N cách A 20cm, cách B 30 cm.

4 lines
44.

0-8C và q2 = 6.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 50 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm I cách A 30 cm, cách B 40 cm.

4 lines
45.

0-8C và q2 = 6.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 50 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm J nằm trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn 25 cm.

4 lines
46.

Tại hai điểm A và B đặt hai điện tích điểm q1 = 40 và q2 = -10 cách nhau 40 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm AB.

4 lines
47.

Tại hai điểm A và B đặt hai điện tích điểm q1 = 40 và q2 = -10 cách nhau 40 cm trong chân không. Tìm vị trí cường độ điện trường gây bởi hai điện tích bằng 0 ?

4 lines
48.

Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm. Cường độ điện trường giữa hai bản là E = 3000V/m. Sát bản mang điện dương, ta đặt một hạt mang điện dương có khối lượng m = 4,5.10-6 g và có điện tích q = 1,5.10-2. Tính Công của lực điện trường khi hạt mang điện chuyển động từ bản dương sang bản âm.

4 lines
49.

Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm. Cường độ điện trường giữa hai bản là E = 3000V/m. Sát bản mang điện dương, ta đặt một hạt mang điện dương có khối lượng m = 4,5.10-6 g và có điện tích q = 1,5.10-2. Tính Vận tốc của hạt mang điện khi nó đập vào bản âm.

4 lines
50.

Một hòn bi nhỏ bằng kim loại đặt trong dầu. Bi có thể tích V=10mm3, khối lượng m = 9.10-5kg. Dầu có khối lượng riêng là D= 800 kg/m3. Tất cả được đặt trong điện trường đều E=4,1.105V/m. Tìm điện tích của bi để nó cân bằng lơ lửng trong dầu. Lấy g=10m/s2.

4 lines
51.

Hai điện tích q1=-8.10-6C và q2=2.10-6C đặt tại 2 điểm A và B trong không khí, AB=10cm. Một điện tích q0 đặt tại C. Xác định q0 để cả 3 điện tích cân bằng?

4 lines
52.

Hai tụ điện C1 = 12 μF và C2 = 6 μF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4 V. Tính điện tích và năng lượng điện trên mỗi tụ.

4 lines
53.

Đơn vị của điện tích là

a)

V/m

b)

(C)

c)

V.m

d)

m/V

54.

Đơn vị của cường độ điện trường là gì?

a)

V/m

b)

(C)

c)

V.m

d)

m/V

55.

iữa hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong điện môi (có hằng số điện môi () là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

56.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mỗi điểm có giá trị

a)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều

b)

giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều

c)

khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều

d)

giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều

57.

Điện tích điểm là điện tích có

a)

điện tích rất nhỏ

b)

điện tích rất lớn

c)

kích thước rất lớn

d)

kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm ta xét

58.

Điện trường tồn tại xung quanh vật nào?

a)

vật khối lượng m

b)

chất điểm m

c)

điện tích

d)

vật bất kì

59.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 9 lần.

d)

D. giảm đi 9 lần.

60.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau,đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực 9.10-3 N. Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó.

a)

A. 0,1 ((C)

b)

B. 0,2 ((C)

c)

C. 0,15 ((C)

d)

D. 0,25 ((C)

61.

Điện trường tại một điểm mà điện tích -Q gây ra có chiều nào?

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

62.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. tăng lên 2 lần.

b)

B. giảm đi 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm đi 4 lần.

63.

Các đường sức trong điện trường đều là những đường

a)

thẳng vuông góc với nhau

b)

cong cách đều nhau

c)

thẳng song song cách đều nhau

d)

cong

64.

Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-7 C đặt cách nhau 10cm trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

A. hút nhau một lực 9.10-3N

b)

B. hút nhau một lực 4,5.10-3N

c)

C. đẩy nhau một lực 4,5.10-3N

d)

D. đẩy nhau một lực 9.10-3N

65.

Điện trường là gì?

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường chứa các điện tích

c)

môi trường dẫn điện

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

66.

Điện tích điểm Q = 3.10-5 (C) đặt trong chân không, điểm M đặt cách Q một đoạn r = 30 cm. Cường độ điện trường do Q gây ra tại M là bao nhiêu?

a)

3.10-6 V/m

b)

3.106 V/m

c)

9.10-6 V/m

d)

9.106 V/m

67.

Tại hai điểm cách nhau trong không khí có đặt lần lượt hai điện tích Xác định vị trí điểm mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng

a)

M nằm trên đường thẳng kéo dài về phía sao cho

b)

M nằm trên đường thẳng kéo dài về phía sao cho AM =15 cm.

c)

M nằm trên đường thẳng kéo dài về phía sao cho AM =15 cm.

d)

M nằm trên đường thẳng kéo dài về phía sao cho

68.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường là gì?

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

69.

Tại điểm O đặt điện tích điểm Q.Trên tia Ox có ba điểm theo đúng thứ tự A,M,B. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A,M,B lần lượt là Nếu và M là trung điểm của AB thì gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

A.

b)

B. 120 V/m

c)

C. 100 V/m

d)

D.

70.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điều gì?

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

71.

Tại điểm đặt điện tích điểm .Trên tia có ba điểm theo đúng thứ tự .Độ lớn cường độ điện trường tại điểm lần lượt là .Nếu và thì gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

.

b)

.

c)

10500 V/m.

d)

10000 V/m

72.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng 9V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức:

a)

A. 22,5V/m.

b)

B. 13,5V/m.

c)

C. 16V/m.

d)

D. 4 V/m.

73.

Đơn vị của điện thế là

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu - lông (C)

d)

Oát (W)

74.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí (ε = 1), cách nhau một đoạn r = 3 cm, điện tích của chúng lần lượt là q1 = q2 = -9,6.10-13C .Xác định lực điện giữa hai điện tích đó.

a)

A. 9,216.10-12 N

b)

B. 2,7648 N

c)

C. 18,432 N

d)

D. 1,3824 N

75.

Ba điểm A,B,C tạo thành tam giác vuông tại A đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường song song với AB. Cho góc α=600 ; BC= 10 cm và UBC = 400 V. Chọn đáp án đúng.

a)

A. E = 800 V/m.

b)

B. UAC =200V.

c)

C. UBA = 200 V.

d)

D. UBA = 400 V.

76.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong cái nào?

a)

máy phát điện

b)

máy hút ẩm

c)

máy lọc nước

d)

máy giặt

77.

Biết hiệu điện thế UMN = 3V. Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

VM = 3V.

b)
c)

VM - VN = 3V.

d)

VN - VM= 3V

78.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 4.10-7C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Khoảng cách giữa chúng bằng

a)

A. 0,6 cm

b)

B. 0,6 m

c)

C. 6 m

d)

D. 6 cm

79.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

a)

quỹ đạo chuyển động

b)

vị trí của M

c)

vị trí của M và N

d)

vị trí của N

80.

Hệ nối tiếp với tụ điện có điện dung C2 là

a)

A. Cb = C1 + C2.

b)

B. Cb = C1 - C2.

c)

C.

d)

D.

81.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

khả năng sinh công của điện trường

c)

phương chiều của cường độ điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

82.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN

b)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

c)

chiều dài đường đi của điện tích

d)

đường kính của quả cầu tích điện

83.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

A. Cu-lông (C).

b)

B. Vôn (V).

c)

C. Fara (F).

d)

D.Vôntrên mét (V/m).

84.

Công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là

a)
b)
c)
d)
85.

Gọi Q và C là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Q tỉ lệ thuận với C

b)

B. Q tỉ lệ nghịch với C

c)

C. Q phụ thuộc vào Q và C

d)

D. Q không phụ thuộc vào Q và C

86.

Biết điện thế tại M là VM, điện thế tại N là VN. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là

a)

UMN = VM - VN.

b)

UMN = VM/ VN.

c)

UMN = VM + VN.

d)

UMN = VN - VM.

87.

Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -3,2.10-19J. Điện thế tại điểm M là

a)

3,2V.

b)

-3,2V.

c)

2V.

d)

-2V.

88.

Công của lực điện dịch chuyển điện tích q trong điện trường từ M đến ( là AM(. Điện thế tại M là

a)

VM = AM(.

b)

VM = AM(/q.

c)

VM = qAM(.

d)

VM = q/AM(.

89.

Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2 là

a)

Cb = C1 + C2.

b)

Cb = C1 - C2.

c)
d)
90.

Chọn phát biểu đúng? Tụ điện là

a)

A. Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau, ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

B. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau, ngăn cách nhau bằng lớp cách điện.

c)

C. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc nhau, được bao bọc bằng lớp điện môi.

d)

D. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa.

91.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN. Chọn điều khẳng định đúng

a)

AM1N < AM2N

b)

AMN nhỏ nhất

c)

AM2N lớn nhất

d)

AM1N = AM2N = AMN

92.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N

b)

hình dạng của đường đi MN

c)

độ lớn của điện tích q

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

93.

Công của lực điện dịch chuyển điện tích q trong điện trường từ M đến N là AMN. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là

a)

UMN = AMN.

b)

UMN = qAMN.

c)

UMN = AMN/q.

d)

UMN = q/AMN.

94.

Gọi và là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đú

a)
b)
c)
d)
95.

Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường thì công của lực điện -6J. Hiệu điện thế UMN là

a)

12V.

b)

-12V.

c)

3V.

d)

-3V.

96.

Hai điểm A, B nằm trong mặt phẳng chứa các đường sức của một điện trường đều (hình vẽ). AB = 10 cm, E = 100 V/m. Nếu vậy, hiệu điện thế giữa hai điểm A, B bằng

a)

A. 10V.

b)

B. 5V.

c)

C. V.

d)

D. 20V.

97.

ờng đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2000 V/m. Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Tìm độ lớn điện tích của quả cầu, lấy g = 10m/s2:

a)

A. 5,8 μC.

b)

B. 6,67 μC.

c)

C. 8,67 mC.

d)

D. 8,67μC.

98.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

A. mica.

b)

B. nhựa pôliêtilen.

c)

C. giấy tẩm dung dịch muối ăn.

d)

D. giấy tẩm parafin.

99.

Một êlectron di chuyển được một đoạn đường 2 cm (từ trạng thái nghỉ), dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Hỏi công của lực điện có giá trị nào sau đây?

a)

-3,2.10-18J

b)

3,2.10-18J

c)

-1,6.10-18J

d)

1,6.10-18J

100.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 4(cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là

a)

A. r2 = 3,2 (m).

b)

B. r2 = 3,2 (cm).

c)

C. r2 = 2,56 (m).

d)

D. r2 = 2,56 (cm).

101.

Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (( = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N). Hai điện tích đó

a)

A. Trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (μC).

b)

B. Cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (μC).

c)

C. Trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (μC).

d)

D. Cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-

102.

Hai điện tích điểm q1 = - 4 μC, q2 = 1 μC đặt lần lượt tại A và B cách nhau 8cm. Xác định vị trí điểm M tại đó cường độ điện trường bằng không:

a)

M nằm trên AB, cách A 4cm, cách B 4cm.

b)

M nằm trên AB, cách A 8cm, cách B 16cm.

c)

M nằm trên AB, cách A 6cm, cách B 2cm.

d)

M nằm trên AB, cách A 16cm, cách B 8cm.

103.

Điện tích điểm Q đặt trong chân không, điểm M đặt cách Q một đoạn r = 20 cm. Cường độ điện trường do Q gây ra tại M là 13500 V/m. Độ lớn điện tích Q là bao nhiêu?

a)

6.10-8 (C)

b)

6.108 (C)

c)

12.10-8 (C)

d)

12.108 (C)

104.

Hai điện tích điểm q1= 10-9C, q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là . Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là F= 5.10-6N. Hằng số điện môi là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

0,5

d)

2,5

105.

Khoảng cách giữa hai điện tích 10-7C và 4.10-7C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không bằng bao nhiêu?

a)

0,6 cm

b)

0,6 m

c)

6 m

d)

6 cm