Font size
WorksheetsChúc các bạn may mắn
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 1mins
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Tần số góc dao động của vật là
A.
φ.
ω.
x.
Chuyển động nào sau đây được xem như dao động?
Chiếc võng đang đung đưa.
Cánh quạt đang quay.
Một người đang ngồi viết.
Chim bay lượn.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Tần số góc dao động của vật là
A.
φ.
ω.
x.
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là
tần số.
chu kì.
biên độ.
tần số góc.
Chuyển động nào sau đây được xem như dao động?
Chiếc võng đang đung đưa.
Cánh quạt đang quay.
Một người đang ngồi viết.
Chim bay lượn.
Trường hợp nào sau đây tạo ra dao động?
Kéo chiếc võng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ.
Kéo vật nặng trên võng giữ bằng một lực không đổi.
Đặt thêm vật nặng lên chiếc võng.
Nâng thẳng đứng vật nặng trên võng bằng lực không đổi.
Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là
4 cm.
- 4 cm.
8 cm.
- 8 cm.
Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
10 rad/s.
10π rad/s.
5π rad/s.
5 rad/s.
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà
Cơ năng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
Cơ năng là đại lượng biến thiên theo li độ.
Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.
Trong quá trình dao động khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại .
Một con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa động năng và vận tốc của vật dao động được cho như hình vẽ, khối lượng m của vật là
1,01 kg.
0,11 kg.
0,01 kg.
1,10 kg.
Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là
dao động tắt dần.
dao động tuần hoàn.
dao dộng cưỡng bức.
dao động điều hòa.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng?
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
Chế tạo tần số kế.
Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.
Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.
Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây không liên quan đến hiện tượng cộng hưởng?
Một số nhạc cụ phải có hộp đàn.
Đồng hồ quả lắc hoạt động ổn định.
Giọng hát opêra có thể làm vỡ cốc rượu.
Đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể làm sập cầu.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha.
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
chu kì.
bước sóng.
độ lệch pha.
vận tốc truyền sóng.
Tốc độ truyền sóng là tốc độ
dao động của các phần tử vật chất.
dao động của nguồn sóng.
lan truyền dao động trong không gian.
dao động cực đại của các phần tử vật chất.
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?
Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ thức đúng là
v=λf
v=λf
v=fλ
v=2πfλ
Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
tăng 2 lần.
tăng 1,5 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
8 Hz.
4 Hz.
16 Hz.
12 Hz.
Một sóng hình sin truyền trên một sợ dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng
48 cm.
18 cm.
36 cm.
24 cm.
Vào một thời điểm Hình bên là đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là
5 cm, 10 cm.
5 cm, 20 cm.
6 cm, 30 cm.
6 cm, 20 cm.
Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 5 lần trong khoảng thời gian 20 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 8 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.
1,6 m/s.
4 m/s.
3,2 m/s.
2 m/s.
Một sóng âm lan truyền trong môi trường A với vận tốc vA, bước sóng λA khi lan truyền trong môi trường B thì vận tốc là vB = 2vA. Bước sóng trong môi trường B là
λB=2λA
λB=2λA
λB=λA
λB=4λA
Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do
sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.
sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.
các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.
tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng vì
năng lượng sóng tỉ lệ với biên độ dao động.
càng xa nguồn biên độ càng giảm.
khi sóng truyền đến đâu thì phần tử vật chất ở đó dao động vì nó đã nhận được năng lượng.
dao động sóng là dao động tắt dần.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Tần số góc dao động của vật là
A.
φ.
ω.
x.
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là
tần số.
chu kì.
biên độ.
tần số góc.
Chuyển động nào sau đây được xem như dao động?
Chiếc võng đang đung đưa.
Cánh quạt đang quay.
Một người đang ngồi viết.
Chim bay lượn.
Trường hợp nào sau đây tạo ra dao động?
Kéo chiếc võng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ.
Kéo vật nặng trên võng giữ bằng một lực không đổi.
Đặt thêm vật nặng lên chiếc võng.
Nâng thẳng đứng vật nặng trên võng bằng lực không đổi.
Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là
4 cm.
- 4 cm.
8 cm.
- 8 cm.
Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
10 rad/s.
10π rad/s.
5π rad/s.
5 rad/s.
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà
Cơ năng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
Cơ năng là đại lượng biến thiên theo li độ.
Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.
Trong quá trình dao động khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại .
Một con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa động năng và vận tốc của vật dao động được cho như hình vẽ, khối lượng m của vật là
1,01 kg.
0,11 kg.
0,01 kg.
1,10 kg.
Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là
dao động tắt dần.
dao động tuần hoàn.
dao dộng cưỡng bức.
dao động điều hòa.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng?
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
Chế tạo tần số kế.
Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.
Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.
Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây không liên quan đến hiện tượng cộng hưởng?
Một số nhạc cụ phải có hộp đàn.
Đồng hồ quả lắc hoạt động ổn định.
Giọng hát opêra có thể làm vỡ cốc rượu.
Đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể làm sập cầu.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha.
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
chu kì.
bước sóng.
độ lệch pha.
vận tốc truyền sóng.
Tốc độ truyền sóng là tốc độ
dao động của các phần tử vật chất.
dao động của nguồn sóng.
lan truyền dao động trong không gian.
dao động cực đại của các phần tử vật chất.
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?
Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ thức đúng là
v=λf
v=λf
v=fλ
v=2πfλ
Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
tăng 2 lần.
tăng 1,5 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
8 Hz.
4 Hz.
16 Hz.
12 Hz.
Một sóng hình sin truyền trên một sợ dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng
48 cm.
18 cm.
36 cm.
24 cm.
Vào một thời điểm Hình bên là đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là
5 cm, 10 cm.
5 cm, 20 cm.
6 cm, 30 cm.
6 cm, 20 cm.
Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 5 lần trong khoảng thời gian 20 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 8 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.
1,6 m/s.
4 m/s.
3,2 m/s.
2 m/s.
Một sóng âm lan truyền trong môi trường A với vận tốc vA, bước sóng λA khi lan truyền trong môi trường B thì vận tốc là vB = 2vA. Bước sóng trong môi trường B là
λB=2λA
λB=2λA
λB=λA
λB=4λA
Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do
sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.
sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.
các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.
tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng vì
năng lượng sóng tỉ lệ với biên độ dao động.
càng xa nguồn biên độ càng giảm.
khi sóng truyền đến đâu thì phần tử vật chất ở đó dao động vì nó đã nhận được năng lượng.
dao động sóng là dao động tắt dần.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng tần số, cùng phương.
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Trong không khí (hoặc chân không), sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng
380nm đến 760nm.
380mm đến 760mm.
380m đến 760m.
380pm đến 760pm.
Sóng điện từ là
dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian.
điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian.
loại sóng có một trong hai thành phần: điện trường hoặc từ trường.
loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất).
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng vì
năng lượng sóng tỉ lệ với biên độ dao động.
càng xa nguồn biên độ càng giảm.
khi sóng truyền đến đâu thì phần tử vật chất ở đó dao động vì nó đã nhận được năng lượng.
Dao động sóng là dao động tắt dần.
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường
nằm ngang.
vuông góc với phương truyền sóng.
song song với phương truyền sóng.
nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ không đổi theo thời gian.
luôn có lợi.
luôn có hại.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng
xs=(k,+21) aλD
xs=kaλD
xs=kλDa
xs=λakD
Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là
ℓ = kλ.
ℓ = kλ/2.
ℓ = (2k + 1) λ/2.
ℓ = (2k + 1) λ/4.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kỳ dao động của vật
0,1 s.
0,2 s.
0,4 s.
5 s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 cm/s.
80 cm/s.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là
x=Acos(ωt+θ)
x=cos(ωt+θ)
x=Asin(ωt)
x=sin(ωt+θ)
Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có
biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính chu kì của dao động
1 s
0.1 s
0.2 s
2 s
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính tần số của dao động
5 Hz
0.2 Hz
1 Hz
0.5 Hz
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
biên độ dao động.
tần số của dao động.
pha của dao động.
chu kì của dao động.
Chu kì dao động điều hòa là
khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos2πt (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm là
T = 1 s.
T = 2 s.
T = 0.5 s.
T = 1.5 s.
Đồ thị chỉ sự biến thiên của động năng theo li độ là một đường
thẳng.
parapol.
tròn.
cong.
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại
sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X
tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến
tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:
0,5 m
2 m
1 m
1,5 m
Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là
ℓ = kλ.
ℓ = kλ/2.
ℓ = (2k + 1) λ/2.
ℓ = (2k + 1) λ/4.
Dao động cơ học là chuyển động có:
giới hạn trong không gian của một vật quanh một vị trí cân bằng.
trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
Nhận định nào sau đây là đúng?
Biên độ là đại lượng đại số.
Biên độ là đại lượng luôn dương.
Biên độ là đại lượng luôn âm.
Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian.
Khoảng thời gian để vật thực hiện đươc một dao động là:
chu kì dao động.
tần số dao động.
biên độ dao động.
li độ dao động.
Phương trình dao động điều hòa là:
x(t) = A cos(ωt + φ)
x(t) = Atan(ωt + φ)
x(t) = Asin(ωt + φ)
x(t) = Acos(φ - ωt)
Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là:
dao dộng cưỡng bức.
dao động tắt dần.
dao động tuần hoàn.
dao động điều hòa.
Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
Độ lớn vận tốc.
Li độ.
Biên độ.
Độ lớn gia tốc.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?
Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.
Đoàn quân hành quân qua cầu.
Bệ máy rung lên khi chạy.
Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.
Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ?
Sóng cơ truyền trong môi trường không khí luôn luôn là sóng dọc.
Sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng luôn là sóng ngang.
Sóng ngang chỉ truyền được trên bề mặt chất lỏng và trong môi trường chất rắn.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là:
những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian.
những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian.
quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường vật chất .
những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất.
Bước sóng là khoảng cách:
giữa hai đỉnh sóng hoặc hai hõm sóng liên tiếp
giữa hai đỉnh sóng
giữa đỉnh sóng và hõm sóng kề nhau
giữa hai hõm sóng
Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường đàn hồi với bước sóng λ , tần số sóng là f. Tốc độ truyền sóng là v được tính bằng biểu thức:
v = fλ
v = λf
v = λ.f
v = λf
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền:
pha dao động.
năng lượng.
Pha dao động và năng lượng
phần tử vật chất.
Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng điện từ và sóng cơ đều có tính chất phản xạ.
Tốc độ truyền sóng của sóng điện từ trong chân không là 300000000 m/s.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ và sóng cơ đều truyền được trong môi trường chân không.
Chọn câu đúng:
Sóng gặp khe sẽ dừng lại.
Giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường hay bị giảm bớt.
Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa:
“Tia tử ngoại là những bức xạ ……....... có bước sóng…..........bước sóng của ánh sáng…........”
không nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím.
không nhìn thấy được, lớn hơn, tím.
nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím.
không nhìn thấy được, nhỏ hơn, đỏ.
Chọn định nghĩa sai khi nói về khoảng vân:
Khoảng vân là khoảng cách giữa vân tối và vân sáng liền kề
Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng
Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp
Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách từ vị trí cân bằng điểm bụng đến điểm nút liền kề là:
2λ
λ
2λ
4λ
Bộ phận giảm xóc trên xe máy là ứng dụng của:
dao động cưỡng bức.
dao động tắt dần.
dao động tuần hoàn
cộng hưởng
Độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là:
tốc độ truyền sóng.
cường độ sóng.
biên độ sóng.
bước sóng.
Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là:
tần số sóng.
bước sóng.
cường độ sóng.
tốc độ truyền sóng.
Sóng cơ không truyền được trong:
chân không
không khí
nước
kim loại
Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 250 Hz. Chu kì dao động của cánh ong là:
250 s
25 s
0,004 s
0,04 s
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1 s. Tần số góc của dao động là:
1 rad/s
2 rad/s
2π rad/s
π rad/s
Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω = 10π rad/s. Tần số của dao động là:
5 Hz
10 Hz
20 Hz
5π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của vật là:
2 s
0,5 s
1,0 s
30 s
