wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử giữa kì 2

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Những toán quân Pháp cuối cùng rút khỏi miền Bắc ở địa điểm nào?

a)

Hà Nội

b)

Đảo Cát Bà (Hải Phòng

c)

Quảng Ninh.    

d)

Ninh Bình.

2.

Đại hội III của Đảng đã bầu ai làm chủ tịch Đảngbí thư thứ nhất?

a)

Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Trường Chinh làm bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng.

b)

Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Võ Nguyên Giáp làm bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng.

c)

. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng.

d)

Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Đỗ Mười làm bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng.

3.

Đặc điểm nổi bật của nước ta sau năm 1954

a)

Mĩ can thiệp vào miền Nam.              

b)

miền Bắc hoàn toàn được giải phóng.

c)

. đất nước bị chia cắt thành hai miền.

d)

Pháp đã rút khỏi nước ta.

4.

Cách mạng XHCN ở miền Bắc vai trò

a)

quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng cả nước

b)

quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp cách mạng cả nước.

c)

là hậu phương của cách mạng cả nước.

d)

. là căn cứ cách mạng của cả nước

5.

Đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam có vai trò

a)

quyết định nhất.     

b)

quyết định. 

c)

quyết định trực tiếp.   

d)

. là tiền tuyến.

6.

Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1/1959) đã xác định con đường đấu tranh của cách mạng miền Nam

a)

đấu tranh chính trị

b)

đấu tranh vũ trang.

c)

đấu tranh nghị trường

d)

đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

7.

Âm mưu cơ bản của chiến lược " Chiến tranh đặc biệt" là

a)

. lập " ấp chiến lược".    

b)

bình định và tìm diệt.

c)

. " dùng người Việt đánh người Việt". 

d)

" dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương".

8.

. "Chiến tranh đặc biệt" nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu mà Mĩ đề ra?

a)

Ngăn đe thực tế.

b)

Phản ứng linh hoạt

c)

Bên miệng hố chiến tranh.

d)

Chính sách thực lực.

9.

Trên mặt trận quân sự chiến thắng của ta có tính chất mở màn cho việc đánh bại " Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ là

a)

Đồng Xoài (Biên Hòa).   

b)

Ấp Bắc (Mĩ Tho).      

c)

Bình Gĩa (Bà Rịa).

d)

 Ba Gia (Quảng Ngãi).

10.

. Tổng thống đề ra chiến lược " Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam là

a)

Giôn xơn.

b)

Ních xơn.       

c)

Ken nơ đi.     

d)

Ai xen hao.

11.

. Yếu tố được coi là công cụ của “chiến tranh đặc biệt” là

a)

Ấp chiến lược 

b)

Đô thị    

c)

Quân đội và chính quyền Sài Gòn      

d)

. Quân Mĩ.

12.

Mục tiêu cơ bản của kế hoạch Xtalây - Taylo  trong " Chiến tranh đặc biệt" là

a)

. bình định miền Nam có trọng điểm.   

b)

bình định trên toàn miền Nam.          

c)

bình định miền Nam trong vòng 8 tháng.

d)

. bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.

13.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

    Sau phong trào Đồng khởi.

b)

Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đơn phương”.

c)

Sau thất bại chiến lược “chiến tranh cục bộ”.

d)

Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

14.

Cùng với thực hiện chiến tranh cục bộ ở miền Nam, Mĩ mở rộng chiến tranh

a)

phá hoại miền Bắc.        

b)

sang Lào

c)

sang Cam pu chia

d)

cả Đông Dương

15.

“Chiến tranh cục bộ” là loại hình chiến tranh nào?

a)

Thực dân kiểu cũ

b)

Chính trị.       

c)

Thực dân kiểu mới.  

d)

Ngoại giao.    

16.

Chiến lược quân sự của “Chiến tranh cục bộ” là

a)

tìm diệt” và “bình đinh”. 

b)

.“tìm diệt”.

c)

. “bình đinh”

d)

. “trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

17.

. Ưu thế về quân sự trong chiến tranh cục bộ của Mĩ

a)

Quân số đông vũ khí hiện đại

b)

Nhiều xe tăng.

c)

Thực hiện nhiều chiến thuật mới

d)

Nhiều máy bay.

18.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong “Chiến tranh cục bộ”

a)

. lực lượng quân viễn chinh Mĩ.    

b)

lực lượng quân đội Sài Gòn.          

c)

Lực lượng ngụy quyền Sài Gòn.

d)

lực lượng quân đồng minh của Mĩ.   

19.

Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên toàn miền Nam?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc.                                  

b)

Chiến thắng Bình Giã.           

c)

Chiến thắng Vạn Tường.

d)

Chiến thắng Ba Gia.

20.

Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965- 1966) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam nhằm vào hướng chiến lược chính

a)

Đông Nam Bộ và Liên khu V.       

b)

các đô thị

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Dương Minh Châu (Bắc Tây Ninh)

21.

Trong mùa khô lần thứ hai (1966 -1967) Mĩ đã mở các cuộc hành quân then chốt đánh vào miền Đông Nam Bộ, hãy cho biết cuộc hành quân nào lớn nhất?

a)

Gian-xơn-xi-ti.        

b)

Át-tơn-bô-rơ. 

c)

. Xê-đa-phôn.

d)

Xê-đa-phôn và Gian – xơn –xi –ti.

22.

Chiến lược “chiến tranh cục bộ” được thực hiện dưới thời Tổng thống Mĩ

a)

Giôn-xơn.

b)

. Ken-nơ-di.

c)

Nich-xơn.  

d)

Ai-xen-hao.

23.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược

a)

Phong trào Đồng Khởi.                                                          

b)

Chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngãi).

c)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.     

d)

Chiến thắng trong hai mùa khô.

24.

Chiến thắng được coi là “Ấp Bắc” đối với  quân Mĩ ở miền Nam là

a)

Trà  Bồng (Quãng Ngãi).             

b)

. An Lão (Bình Định).                     

c)

   Bình Giã (Bà Rịa).

d)

Vạn Tường (Quãng Ngãi).

25.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh là

a)

dựa vào ưu thế quân sự để giành thắng lợi.

b)

lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

c)

tiếp tục âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt”.

d)

. thực hiện chính sách xâm lược thực dân mới ở Việt Nam.

26.

. Thắng lợi nào của ta buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

Chiến thắng Mậu Thân 1968.

b)

Chiến thắng Vạn Tường.       

c)

Chiến thắng hai mùa khô (1965-1966) và (1966-1967).

d)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

27.

tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng những lực lượng chủ yếu nào?

a)

Không quân và lục quân.                          

b)

Không quân và hải quân.                       

c)

Không quân và bộ binh.

d)

Không quân và pháo binh.

28.

Trận “ Điện Biên Phủ trên không”kết quả của chiến thắng lịch sử nào của quân ta?

a)

Đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở miền Bắc.

b)

Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ ở miền Bắc.

c)

Đánh bại hai lần chiến tranh phá hoại của Mĩ ở miền Bắc.

d)

. Đánh bại cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm của Mĩ ra miền Bắc.

29.

Quân Pháp rút khỏi Việt Nam nhưng chưa thực hiện điều khoản nào của Hiệp định Giơ ne vơ ?

a)

Bồi thường chiến tranh.                                                    

b)

Để lại quân đội ở miền Nam.

c)

Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc.

d)

Để lại cố vấn quân sự.

30.

Đại hội III của Đảng được Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định

a)

Đại hội xây dựng CNHX ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà.

b)

Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc.

c)

Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến miền Nam..

d)

. Đại hội xây dựng CNHX ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền Nam

31.

Lực lượng tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ”

a)

quân đội Sài Gòn, quân Mĩ.        

b)

quân Mĩ.                                      

c)

quân đội Mĩ và quân Đồng minh.

d)

quân Mĩ, quân Đồng minh, quân đội Sài Gòn.

32.

Hình thức đấu tranh chống chế độ Mĩ – Diễm của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu sau Hiệp định Giơ ne vơ 1954, chủ yếu

a)

đấu tranh vũ trang.                               

b)

khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.   

c)

đấu tranh chính trị, hòa bình

d)

dùng bạo lực cách mạng.

33.

Vì sao vào thời điểm năm 1959, ngoài con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam không còn con đường nào khác?

a)

Vì đây là thời cơ khởi nghĩa.

b)

. Vì chỉ có bạo lực cách mạng mới đánh bại bạo lực phản cách mạng của Mỹ - Diệm.

c)

Vì chính quyền Mĩ – Diệm đã suy yếu.    

d)

. Vì lực lượng cách mạng miền Nam lớn mạnh.

34.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960 )

a)

chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp các cuộc đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử tự do thống nhất đát nước, đòi các quyền tự do dân sinh, dân chủ của đồng bào miền Nam.

b)

chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp các cuộc đấu tranh chống khủng bố, chống đàn áp, chống chiến dịch “ tố cộng, diệt cộng”.

c)

chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp “ phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn 8/1954.

d)

chính quyền Ngô Đình Diệm ban hành luật 10/59, công khai chém giết, làm cho hàng vạn cán bộ, đảng viên bị giết hại, hàng chục vạn đồng bào yêu nước bị tù đầy.

35.

Lực lượng chính trong chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ   (1961-1965)

a)

.quân đội Sài Gòn.

b)

quân đội Mĩ.

c)

quân đồng minh của Mĩ.

d)

ngụy quyền Sài Gòn.

36.

Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi " xương sống" của chiến lược " Chiến tranh đặc biệt"

a)

bình định

b)

. tìm diệt.    

c)

quân ngụy.   

d)

dồn dân lập ấp chiến lược.

37.

Thủ đoạn nào sau đây không nằm trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?

a)

Tăng cường vũ khí, trang thiết bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

b)

Tăng nhanh quân đội Sài Gòn

c)

. Tăng nhanh cố vấn quân sự Mĩ..

d)

. Tăng nhanh quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.

38.

Mục đích của Mĩ trong cuộc hành quân vào Vạn Tường

a)

phô trương thanh thế.                           

b)

bình định Van Tường.                           

c)

. thí điểm chiến lược quân sự “tìm diệt”

d)

tiêu diệt một đơn vị chủ lực Quân giải phóng.

39.

Ý nghĩa lịch sử của trận Vạn Tường (Quảng Ngãi)

a)

tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.  B. buộc Mĩ chuyển sang chiến lược khác

b)

được coi là Ấp Bắc đối với Mĩ, mở đầu cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên toàn miền Nam

c)

đánh bại Mĩ về quân sự.

40.

Trận Vạn Tường thể hiện khả năng như thế nào của ta?

a)

. Không thể đánh thắng Mĩ về quân sự.

b)

Chiến thắng quân Mĩ về quân sự trong chiến tranh cục bộ.

c)

. Chiến thắng Mĩ trên mặt trận chính trị.

d)

Chiến thắng Mĩ trên mặt trận ngoại giao.

41.

Chiến thắng nào của quân dân miền Nam giai đoạn 1965 – 1968 được coi là “Ấp Bắc” đối với Mĩ?

a)

Chiến thắng Bình Giã.

b)

Chiến thắng Vạn Tường.       

c)

. Chiến thắng mùa khô (1965- 1968).                

d)

Chiến thắng  Núi Thành.

42.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18-8-1968, chứng tỏ điểu gì?

a)

Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mĩ.

b)

. Lực lượng vũ trang miền Nam đà trường thành nhanh chóng.

c)

. Quân viễn chinh Mĩ đả mất khá năng chiến đấu

d)

Cách mạng miền Nam đả giành thắng lợi trong việc đánh bại “Chiên tranh cục bộ” của Mĩ.

43.

Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965 -1966) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam nhằm mục tiêu gì?

a)

Đánh bại chủ lực quân giải phóng.              

b)

bình định

c)

Tiêu diệt cơ quan đầu não của ta.

d)

Kết thúc chiến tranh.

44.

Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ hai (1966 -1967) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam nhằm mục tiêu

a)

Tiêu diệt quân chủ lực của ta.       

b)

Bình định,

c)

Tiêu diệt cơ quan đầu não của ta. 

d)

Tiêu diệt chủ lực và cơ quan đầu não của ta.

45.

Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt”“bình định” của Mĩ?

a)

Chiến thắng Ba Gia.              

b)

Chiến thắng Vạn Tường

c)

Chiến thắng hai mùa khô (1965-1966), (1966-1967).

d)

. Chiến thắng Ấp Bắc.

46.

Căn cứ vào đâu ta quyết định mở cuộc Tổng tiến cộng và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968?

a)

Quân Mĩ suy yếu và có nguy cơ bị tan rã.

b)

Ta nhận định tương quan lực lượng thay đổi có lợi cho ta, lợi dụng mâu thuẫn ở Mĩ trong cuộc bầu cử Tổng thống năm 1968.

c)

.Sự giúp đỡ về vật chất, phương tiện chiến tranh của Trung Quốc, Liên Xô.

d)

Quân đội Trung Quốc sang giúp đỡ ta đánh Mĩ.

47.

Đâu là yếu tố bất ngờ nhất của cuộc tiến công và nổi dậy trong Tết Mậu Thân 1968?

a)

Tiến công vào các vị trí đầu não của địch ở Sài Gòn.

b)

tấn công vào bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn

c)

Tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất.

d)

.Mở đầu cuộc tiến công vào đêm giao thừa, đồng loạt ở 37 thị xã, 5 thành phố.

48.

Cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy Mậu Thân 1968 diễn ra mạnh mẽ nhất ở đâu?

a)

ở Bến Tre

b)

ở các đô thị lớn

c)

ở Huế

d)

ở Sài Gòn

49.

Chiến lược “chiến tranh cục bộ” sử dụng lực lượng chủ yếu

a)

quân đội Sài Gòn.                           

b)

quân viễn chinh Mĩ .

c)

quân các nước chư hầu của Mĩ.   

d)

quân Mĩ và quân Sài Gòn.

50.

Chiến thuật quân sự được Mĩ  sử dụng trong chiến lược “ chiến tranh cục bộ”

a)

“Trực thăng vận” và “thiết xa vận”          

b)

“Tìm diệt” và “bình định”

c)

. “Tìm diệt” và “lấn chiếm”

d)

lập “Ấp chiến lược”                                

51.

. Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của Cuộc tiến công chiến lược năm 1972?

a)

Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ.

b)

Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân đội Sài Gòn và quốc sách “bình định” của “Việt Nam hóa chiến trranh”.

c)

Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc 12 ngày đêm.

d)

. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến trranh xâm lược

52.

thủ đoạn mới của Mĩ thực hiện trong chiến lược"Việt Nam hóa" chiến tranh là

a)

tăng số lượng ngụy quân

b)

rút dân quân Mĩ về nước

c)

mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc

d)

thỏa hiệp Trung Quốc,hòa hoãn Liên Xô nhằm cô lập cách mạng Việt Nam

53.

Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược là do

a)

    thất bại trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.

b)

thất bại trong cuộc hành quân xâm lược Campuchia.

c)

thất bại trong trận đường 9-Nam Lào

d)

thất bại trong cuộc tiến công chiến lược 1972.

54.

để lấy cớ leo thang chiến tranh phá hoại ra miền Bắc,đế quốc Mĩ đã

a)

ném bom phá một số nơi ở miền Bắc.

b)

dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ” để thuyết phục Quốc hội Mĩ.

c)

. trả đũa việc quân ta tấn công doanh trại quân Mĩ ở Plâycu.

d)

trả đũa việc quân ta bắn cảnh cáo tàu chiến Mĩ xâm phạm vùng biển miền Bắc.

55.

Chiến tranh phá hoại miền Bắc, ngoài việc ngăn chặn nguồn chi viện từ miền Bắc vào miền Nam, Mĩ còn muốn ngăn chặn nguồn chi viện từ

a)

bên ngoài vào miền Bắc.

b)

Trung Quốc vào miền Bắc.     

c)

Liên Xô vào miền Bắc.           

d)

. Lào và Campuchia vào miền Bắc.

56.

. Những cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân, hải quân của Mĩ để lại hậu quả như thế nào?

a)

. cản trở công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.

b)

tàn phá nặng nề, gây hậu quả lâu dài đối với miền Bắc.

c)

. phải chuyển từ xây dựng cở sở vật chất của CNXH sang chiến đấu bảo vệ miền Bắc.

d)

. phải thay đổi mục tiêu mở một số lĩnh vực.

57.

Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất (1965 - 1968), Mĩ âm mưu

a)

“trả đũa” việc Quân giải phóng miền Nam tiến công doanh trại quân Mĩ ở Plâycu.

b)

phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng của miền Bắc để chuẩn bị cho cuộc tấn công quy mô lớn của quân đội Sài Gòn ra miền Bắc

c)

phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc, ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

d)

“trả đũa” quân ta sau “sự kiện Vịnh Bắc Bộ”.s

58.

. Tại sao gọi là trận “Điện Biên Phủ trên không”?

a)

Thắng lợi vang dội như trận Điện Biên Phủ năm 1954.

b)

. Đánh bại cuộc tập kích bằng đường không của Mĩ vào Điện Biên Phủ.

c)

Buộc Mĩ phải đàm phán với ta ở Hội nghị Pari.

d)

Sự kiện có ý nghĩa bước ngoặt, buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari do ta đưa ra trước đó.

59.

Kết quả lớn nhất của phong trào “ Đồng khởi”

a)

phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở Nam Bộ, Trung Bộ, Tây Nguyên.

b)

. lực lượng vũ tranh được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị đông đảo.

c)

. ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân nghèo.

d)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

60.

. Ý nghĩa nào sao đây không phải của phong trào “ Đồng khởi” ?

a)

Giáng một đòn nặng nề vào chính sách xâm lược thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.

b)

. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

c)

Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lượng sang phản công.

d)

. Buộc Mĩ – Diệm phải thực hiện hiệp thương tổng tuyển cử.

61.

Tác động to lớn của phong trào “ Đồng khởi” là

a)

làm sụp đổ chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

hệ thống “ấp chiến lược” bị sụp đổ, nhiều vùng nông thôn được giải phóng.

d)

. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.

62.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “ Đồng khởi” là

a)

. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.

b)

giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.

c)

. làm lung lay tận gốc chính quền tay sai Ngô Đình Diệm.

d)

Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lượng sang phản công.

63.

Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ”“Chiến tranh đặc biệt”?

a)

Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân chư hầu và tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc.

b)

Sử dụng cố vấn Mĩ, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

c)

. Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam.

d)

Sử dụng quân đội đồng minh.

64.

Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

a)

Sử dụng quân Mĩ.                    

b)

Quân số đông, vũ khí hiện đại.  

c)

. Phá hoại miền Bắc

d)

Chiến tranh xâm lược thực dân mới.

65.

Vì sao Mĩ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pa-ri?

a)

Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.

b)

Bị thất trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.

c)

đánh bất ngờ trong cuộc tập kích chiến lược Tết Mậu Thân 1968.

d)

Bị thất bại trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.

66.

Đâu là yếu tố bất ngờ nhất trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968?

a)

Tiến công vào các vị trí đầu não của địch ở Sài Gòn.

b)

Tiến công vào Bộ tổng tham mưu quan đội Sài Gòn.

c)

Tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất.   

d)

Tiến công vào đêm giao thừa.

67.

Nguyên nhân chủ yếu ta mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là gì?

a)

So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta sau hai mùa khô

b)

A. Tình hình kinh tế chính trị, xã hội Mĩ gặp nhiều khó khăn

c)

A. Phong trào phản đối chiến tranh xâm lược của nhân dân thế giới lên cao.

d)

Tinh thần chiến đấu của lính Mĩ giảm sút.

68.

Những cơ sở để Mĩ thực hiện chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam

a)

ấp chiến lược và ngụy quân, ngụy quyền

b)

ấp chiến lược.

c)

lực lượng cố vấn Mĩ. 

d)

lực lượng ngụy quân, ngụy quyền.

69.

Điểm giống nhau cơ bản giữa “Việt Nam hóa chiến tranh” và “chiến tranh cục bộ”

a)

đều là chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.

b)

đều thực hiện âm mưu “dùng người Việt trị người Việt”.

c)

đều sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

d)

. đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu.

70.

Chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh có gì mới so với các loại hình chiến tranh trước đó?

a)

. Gắn “Việt Nam hóa” chiến tranh với “Đông Dương hóa” chiến tranh.

b)

Được tiến hành bằng quân đội tay sai là chủ yếu.

c)

Tăng cường viện trợ kinh tế và quân sự cho quân Sài Gòn.

d)

Tìm cách chia rẻ Việt Nam với các nước XHCN

71.

. Điểm giống nhau giữa trận Điện Biên Phủ 1954 và trận “Điện Biên Phủ trên không”

a)

.thắng lợi có ý nghĩa quyết định trên mặt trận quân sự.

b)

thắng lợi quân sự có ý nghĩa quyết định trên bàn đàm phán.

c)

thắng lợi diễn ra tại Điện Biên Phủ.

d)

thắng lợi mang tính bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống xâm lược.

72.

Sự khác nhau cơ bản trong chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” với chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ là

a)

lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.           

b)

dùng người Việt đánh người Việt.

c)

dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

d)

dùng quân đồng minh của Mĩ đánh người Việt.

73.

. Lực lượng nào được đế quốc Mĩ sử dụng trong tất cả các chiến lược  của Mĩ ở Miền Nam (1961-1973)?

a)

Quân Lào, campuchia           

b)

Quân đội Sài Gòn.              

c)

Quân đội viễn chinh Mĩ

d)

Quân các nước đồng minh của Mĩ.

74.

. Nội dung nào không phảiý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968?

a)

    Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

b)

  Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

    Tạo ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.

d)

.    Buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari rút quân về nước.

75.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 đã tạo bước ngoặt căn bản cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta  trên mặt trận  ngoại giao vì

a)

  làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

b)

   buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari rút quân về nước.

c)

  buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc

d)

. buộc Mĩ phải đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam.

76.

Trong chiến lược “chiến tranh cục bộ”, Mĩ đã mở rộng phạm vi chiến tranh

a)

ra toàn miền Nam.                 

b)

ra cả miền Bắc Việt Nam.   

c)

Ra toàn miền Nam và Đông Dương.

d)

A.    ra toàn Đông Dương.

77.

Ý nào sao đây không phải mục đích chính của Mĩ khi đánh phá miền Bắc bằng không quân và hải quân?

a)

. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng và công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.

b)

Phá nền kinh tế nông nghiệp ở miền Bắc

c)

Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

d)

Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.

78.

 Lý do nào khiến Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom bắn phá miền Bắc trong chiến tranh phá hoại lần thứ nhất ?

a)

Thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.

b)

Thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

Bị nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án.

d)

Bị thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam – Bắc.

79.

Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của quân dân miền Bắc trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ là

a)

khẳng định quyết tâm kháng chiến chống Mĩ.

b)

góp phần làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

c)

Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc.

d)

. buộc Mĩ phải rút quân về nước

80.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình chung của cách mạng Việt Nam sau năm 1954?

a)

Việt Nam đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

Việt Nam đã hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

Nhà nước đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

Một nửa đất nước đã hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

81.

Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam được thành lập vào khi nào? Ở đâu?

a)

Ngày 20 /12 /1960, Tây Ninh.

b)

Ngày 20/ 2/1960, Bình Định.

c)

Ngày 20/12/1961, Bến Tre.

d)

Ngày 20/2/1960, Sóc Trăng

82.

Người đầu tiên giữ chức Chủ tịch Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

a)

. Nguyễn Thị Bình.        

b)

Nguyễn Hữu Thọ.

c)

Huỳnh Tấn Phát.        

d)

. Lẽ Đức Thọ.

83.

. Nội dung nào phản ánh ý nghĩa lịch sử của phong trào "Đồng khởi"?

a)

. Làm lung lay toàn bộ hệ thống ngụy quyền Sài Gòn, mở đường cho sự phát triển liên tục của cách mạng miền Nam.

b)

Là thắng lợi đánh dấu sự thất bại của chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam Việt Nam.

c)

Là thắng lợi có ý nghĩa chiến lược đầu tiên của cách mạng miền Nam, bước đầu lật đổ chính quyền tay sai.

d)

Đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công cách mạng.

84.

Điền tiếp từ còn thiếu trong câu sau : "Phong trào Đồng khởi đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam chuyển từ thế ... sang thế... ".

a)

bị động … tiến công.

b)

phòng ngự bị động … tiến công.

c)

giữ gìn lực lượng … tiến công.

d)

bị động … chủ động.

85.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng được tổ chức tại

a)

Hương Cảng (Trung Quốc).

b)

Sài Gòn.

c)

Hà Nội.

d)

Tân Trào

86.

. Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ là

a)

một hình thức mới của chủ nghĩa thực dân cũ, dựa trên nền tảng lực lượng quân ngụy, dưới sự chỉ huy của cố vấn Mĩ, bằng phương tiện chiến tranh Mĩ.

b)

. một hình thức chiến tranh của chủ nghĩa thực dân mới, được tiến hành bằng quân đội viễn chinh Mĩ và quân chư hầu

c)

. một hình thức chiến tranh của chủ nghĩa thực dân cũ, được tiến hành bằng Quân đội lính đánh thuê, dưới sự chỉ huy của cố vấn Mĩ, phương tiện chiến tranh Mĩ.

d)

một hình thức chiến tranh của chủ nghĩa thực dân mới, được tiến hành bằng quân đội tay sai, dưới sự chỉ huy của cố vấn Mĩ, bằng phương tiện chiến tranh Mĩ.

87.

"Ấp chiến lược” – xương sống của chiến tranh đặc biệt – là

a)

Câu 87. “Ấp chiến lược” – xương sống của chiến tranh đặc biệt – là

A. nơi tập trung quản lí hoạt động kinh tế của nhân dân miền Nam.

b)

một loại trại tập trung trá hình được dựng lên để kiểm soát, kìm kẹp nhân dân, thực hiện "tát nước bắt cá", đánh phá tận gốc phong trào đấu tranh cách mạng miền Nam.

c)

một mô hình xây dựng kinh tế - xã hội do Mĩ trực tiếp quản lí ở vùng đô thị miền Nam.

d)

một chính sách nhằm cướp lại ruộng đất của nhân dân ta, tạo điều kiện cho các thế lực địa chủ - tư sản hoá ở miền Nam phát triển làm chỗ dựa xã hội cho chính quyền Diệm.

88.

Nội dung nào phản ánh đặc điểm nổi bật của cuộc đấu tranh chống phá “ấp chiến lược” ở miền Nam?

a)

. Hoạt động của lực lượng quân giải phóng có ý nghĩa quyết định cho thắng lợi của cuộc đấu tranh

b)

. Là cuộc đấu tranh "giành đất, giành dân" giữa lực lượng cách mạng và phản cách mạng tại các đô thị miền Nam.

c)

. Cuộc đấu tranh chống - phá ấp chiến lược được tiến hành song song với hoạt động rào làng kháng chiến ở nông thôn miền Nam.

d)

Là cuộc đấu tranh liên tục, dai dẳng của nhân dân ta nhằm đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

89.

Nội dung nào phản ánh đúng tình hình Miền Nam ngay sau cuộc đảo chính lật đổ chính quyền Diệm – Nhu ngày 1/11/1963?

a)

Mĩ đã kịp thời đưa Dương Văn Minh lên thay và nhanh chóng ổn định tình hình.

b)

. Phong trào đấu tranh chống ngụy quyền ở Miền Nam tạm thời chấm dứt.

c)

Chính quyền Sài Gòn lâm vào một cuộc khủng hoảng triền miên với hơn 10 cuộc đảo chính sau đó.

d)

Mĩ huy động số lượng lớn quân viễn chinh vào Miền Nam giúp chính quyền Sài Gòn đứng vững.

90.

 Một phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kì chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"

a)

nắm lấy thắt lưng địch mà đánh.

b)

tìm Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt.

c)

thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công.

d)

vành đai diệt Mĩ.

91.

Chiến thắng nào của quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ có ý nghĩa mở ra cao trào Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963).

b)

Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).

c)

Chiến thắng mùa khô lần thứ nhất (1965 – 1966).

d)

Chiến thắng mùa khô lần thứ hai (1966 – 1967).

92.

Hướng tiến công chính của Mỹ trong đợt phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965 – 1966) là

a)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ, Liên Khu V.

c)

Tây Nam Bộ, Liên Khu V.

d)

Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

93.

Hướng tiến công của Mỹ và quân đội Sài Gòn trong cuộc hành quân chiến lược “Lam Sơn – 719”

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên.

c)

Liên Khu V.

d)

Đường 9 – Nam Lào.

94.

Quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta được khẳng định trong Hiệp định Pari năm 1973 là gì?

a)

Độc lập, chủ quyền.

b)

Thống nhất, độc lập, hòa bình, toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

95.

Chiến thắng nào sau đây không phải thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ?

a)

Chiến thắng Bình Giã (2/1964).

b)

Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).

c)

Chiến thắng hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).

d)

Cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968.

96.

Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, xây dựng CNXH ở miền Bắc.

b)

Ngăn chăn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

c)

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân hai miền.

d)

Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán.

97.

Nội dung nào sau đây không có trong Hiệp định Pari năm 1973?

a)

Hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nước ta.

b)

Hoa Kỳ rút hết quân đội, cam kết không can thiệp vào công việc nội bộ của ta

c)

Miền Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.

d)

Các bên tham chiến thực hiện tập kết, chuyển quân, chuyển giao lực lượng.

98.

Điểm giống nhau cơ bản của ba chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, “Chiến tranh cục bộ” và “Việt Nam hóa chiến tranh”

a)

loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mỹ.

b)

tiến hành bằng quân đội đồng minh của Mĩ.

c)

tiến hành bằng quân đội Mỹ.

d)

Mĩ đưa quân đội đến tham chiến trực tiếp.

99.

Điểm độc đáo trong thời điểm mở màn cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)

a)

Tiến công vào Bộ tham mưu quân đội Sài Gòn

b)

Mở đầu cuộc tiến công vào đêm giao thừa

c)

. Tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất

d)

Tiến công vào các vị trí đầu não của địch tại Sài Gòn

100.

Những câu thơ sau đây là hiệu lệnh tiến công của trận chiến nào trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)“Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua Thắng trận tin vui khắp nước nhà Nam- Bắc thi đua đánh giặc Mĩ Tiến lên! Toàn thắng ắt về ta.”

a)

Phong trào Đồng Khởi 1959-1960

b)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968

c)

Cuộc tiến công chiến lược 1972

d)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975

101.

Nguyên nhân khách quan nào khiến Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh”?

a)

Sự thất bại của Mĩ trong chiến lược “chiến tranh cục bộ”

b)

Phong trào phản đối chiến tranh Việt Nam dâng cao ở Mĩ

c)

. Tác động của xu thế hòa hoãn Đông- Tây

d)

Tranh thủ mâu thuẫn trong khối các nước xã hội chủ nghĩa