wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CƠ BẢN

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hai vật thể ở cùng một độ cao, vật thể I bị ném ngang với tốc độ ban đầu v, cùng lúc đó vật thể II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Loại bỏ sức cản không khí. Kết luận nào đúng?

a)

Vật I chạm đất trước vật II.

b)

Vật I chạm đất sau vật II

c)

Vật I chạm đất cùng lúc với vật II.

d)

Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của một vật thể.

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động của vật ném ngang ?

a)

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là đường thẳng.

b)

Tầm xa của vật phụ thuộc vào độ cao ném.

c)

Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực (loại bỏ lực cản của không khí)

d)

Tầm xa của vật phụ thuộc vào vận tốc ban đầu.

3.

Quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng xuống dốc

c)

một nhánh parabol

d)

đường cong bất kỳ

4.

Trong chuyển động ném ngang, tầm xa của vật phụ thuộc vào..........................?

a)

A. Vị trí ném.

b)

B. Gia tốc ném.

c)

B. Tốc độ ném và độ cao.

d)

D. Khối lượng vật liệu ném.

5.

Trong chuyển động của vật ném ngang, khi độ cao để ném vật tăng gấp hai thì thời gian rơi của vật:

a)

Không thay đổi

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp hai.

d)

tăng 2\sqrt[]{2} lần.

6.

Chọn câu trả lời đúng. Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

Chuyển động rơi tự do.

d)

Chuyển động thẳng đều theo phương ngang, rơi tự do theo phương

thẳng đứng.

7.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}  

8.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

9.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tầm bay xa của gói hàng là :

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

10.

Một vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Vận tốc ban đầu của vật là: (Lấy g =10 m/s2)

a)

10 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

5 m/s.

d)

2 m/s.

11.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g     

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2  

12.
Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi xuống đất sau 5 s. Lấy g = 10 m/s2. Vật được ném từ độ cao
a)
100 m.
b)
125 m.
c)
30 m.
d)
200 m.
13.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

14.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

15.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính

a)

lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

c)

nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

lớn hơn trọng lượng của tấm kính.

16.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

17.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

18.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

19.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

20.

Hai lực trực đối không có đặc điểm

a)

cùng độ lớn.

b)

cùng giá.

c)

ngược chiều.

d)

tác dụng vào cùng một vật.

21.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

22.

Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

23.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

24.

Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

8m.

b)

4m.

c)

1m.

d)

2m

25.

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng

a)

0,008m/s.

b)

2m/s.

c)

8m/s.

d)

0,8m/s.

26.

Tác dụng vào vật có khối lượng 5kg, đang đứng yên, một lực theo phương ngang thì vật này chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2. Độ lớn của lực bằng

a)

3 N

b)

4 N

c)

5 N

d)

6 N

27.

Một lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1 kg lúc đầu đứng yên. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2s là

a)

2 m

b)

0,5 m

c)

4 m

d)

1 m

28.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

lập tức dừng lại.

c)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

29.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc bằng

a)

1,5 m/s².

b)

2 m/s².

c)

4 m/s².

d)

8 m/s².

30.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc bằng

a)

1,5 m/s².

b)

2 m/s².

c)

4 m/s².

d)

8 m/s².

31.

Lần lượt tác dụng có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 3F1 = 2F2.. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a2/a1

a)

3/2

b)

2/3

c)

3

d)

1/3

32.

Một lực có độ lớn 4 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật bằng

a)

32 ms232\ \frac{m}{s^2}

b)

0,005 ms20,005\ \frac{m}{s^2}

c)

3,2 ms23,2\ \frac{m}{s^2}

d)

5 ms25\ \frac{m}{s^2}

33.

Theo định luật III Niu-tơn, lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng.

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt.

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

34.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.

35.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500 N.

b)

lớn hơn 500 N.

c)

nhỏ hơn 500 N.

d)

bằng 250 N.

36.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

37.

Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 36 km/h, tài xế tăng vận tốc đến 72 km/h trong thời gian 10 s. Biết xe có khối lượng 5 tấn thì lực kéo của động cơ là:

a)

75 000 N

b)

150 000N

c)

50 000N

d)

5 000N

38.

Theo định luật I Niu-tơn thì

a)

Với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác.

c)

Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

39.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

40.

Một vật có khối lượng m = 8 kg đang chuyển động với tốc độ có độ lớn 2 m / s 2 . Hợp lực tác dụng lên vật:

a)

16 N

b)

8 N

c)

4 N

d)

32 N

41.

Chọn ý sai. Lực ma sát nghỉ

a)

có hướng ngược với hướng của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động.

b)

có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động, khi vật còn chưa chuyển động.

c)

có phương song song với mặt tiếp xúc.

d)

là một lực luôn có hại.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi xe đang chạy, lực ma sát giữa vành bánh xe và bụi đất bám vào vành là ma sát lăn.

b)

Lực ma sát giữa xích và đĩa xe đạp khi đĩa xe đang quay là ma sát lăn.

c)

Lực ma sát giữa trục bi khi bánh xe đáng quay là ma sát trượt.

d)

Khi đi bộ, lực ma sát giữa chân và mặt đất là lực ma sát nghỉ.

43.

  Lực ma sát trượt có chiều luôn

                          

                            

a)

ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

cùng chiều với vận tốc của vật.

c)

ngược chiều với gia tốc của vật.

d)

 cùng chiều với gia tốc của vật.

44.

Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một vận tốc đầu 20 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là 0,40. Hỏi quả bóng đi được một đoạn đường bao nhiêu thì dừng lại ? Lấy g = 9,8 m/s2.

a)

39 m

b)

45 m

c)

51 m

d)

57 m

45.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

46.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

47.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

Bản chất của vật.

d)

Điều kiện về bề mặt

48.

Hệ số ma sát trượt

a)

tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.

b)

phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

49.

Công thức tính độ lớn của lực ma trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l  

b)

Fmst=mgFmst=mg  

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N  

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P  

50.

Cần kéo một vật trọng lượng 20 N với một lực bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên một mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt của vật và sàn là 0,4.

a)

8N

b)

6N

c)

5N

d)

10N

51.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

52.

Lực ma sát lăn xuất hiện

a)

ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật

b)

ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và không có tác dụng cản trở sự lăn đó

c)

ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng làm gia tăng sự lăn đó

d)

ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng cản trở sự lăn đó

53.

Yếu tố quyết định nhất trong trò chơi kéo co là

a)

lực kéo của mỗi bên.

b)

khối lượng của mỗi bên.

c)

lực ma sát của chân và sàn đỡ.

d)

độ nghiêng của dây kéo.

54.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?

a)

Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lượng của vật luôn không đổi

c)

Trọng lượng kí hiệu là P.

d)

Trọng lượng được đo bằng lực kế.

55.

Một quyển sách đặt trên bàn như hình vẽ. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách

a)

Nhỏ hơn trọng lượng quyển sách

b)

Bằng trọng lượng của quyển sách

c)

Lớn hơn trọng lượng quyển sách

d)

Bằng 0

56.

Độ lớn trọng lực gọi là gì?

a)

lực hút

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng

57.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.   

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc    90090^0

d)

bằng không.

58.

Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

59.

Chuyển động của vật nào sau đây có thể là rơi tự do?

a)

Một hòn bi được thả từ trên xuống

b)

Một máy bay đang hạ cánh

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống

d)

Một vận động viên nhảy cầu đang lộn vòng xuống nước

60.

Sức cản của không khí

a)

Làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm

b)

Làm cho các vật rơi nhanh, chậm khác nhau

c)

Làm cho vật rơi chậm dần

d)

Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của các vật

61.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2. Thời gian rơi của vật là.

a)

2s

b)

3s

c)

4s

d)

5s

62.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g = 10m/s2. Tầm xa của vật là

a)

50m

b)

500m

c)

10m

d)

250m

63.

Ném một vật nhỏ theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là

a)

2 s

b)

1s

c)

3s

d)

4s

64.

Hai ô tô A, B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 30km/h và 40km/h. Chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B là

a)

70km/h

b)

10km/h

c)

.-10km/h

d)

Một giá trị khác

65.

công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

66.

Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước ,Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h .Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ là

a)

5,5km/h

b)

10,5 km/h

c)

8,83km/h

d)

5,25 km/h

67.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

68.

Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 5 km/h so với bờ. Một em bé đi từ đầu thuyền tới cuối thuyền với vận tốc 6 km/h so với thuyền. Hỏi vận tốc của em bé so với bờ ?

a)

1 km/h.

b)

2 km/h.

c)

6 km/h.

d)

5 km/h.

69.

Gia tốc là đại lượng

a)

chỉ sự tăng tốc độ của chuyển động.

b)

chỉ sự thay đổi tốc độ của chuyển động.

c)

cho biết khả năng thay đổi vận tốc nhanh, chậm.

d)

chỉ sự thay đổi hướng của vận tốc.

70.

Đơn vị đo của gia tốc là

a)

m/s.

b)

s2/m.

c)

s/m.

d)

m/ s2.

71.

Đồ thị nào biểu diễn chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 2.

c)

Đồ thị 3.

d)

Đồ thị 4.

72.

Một con báo đang chuyển động với vận tốc 30 km/h thì chuyển động chậm dần khi tới gần một con suối. Trong 3 giây, vận tốc của nó giảm còn 9 m/s. Gia tốc của con báo là

a)

7 m/s2.

b)

- 7 m/s2.

c)

3 m/s2.

d)

- 3 m/s2.

73.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

d)

Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

74.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần.            

b)

Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian.

c)

Gia tốc tăng đều theo thời gian.                      

d)

Vận tốc tăng đều theo thời gian.

75.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

a = (v - v0)/(t - t0).    

b)

a = (v + v0)/(t + t0).    

c)

a = (v2 - v02)/(t - t0).             

d)

a = (v2 + v02)/(t - t0).   

76.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

77.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

78.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

79.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

80.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

81.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

82.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

83.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

84.

Chuyển động chậm dần có

a)

av > 0

b)

av <0

c)

av = 0

d)

av = 1

85.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

86.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là

a)

70 m.

b)

50m

c)

40m

d)

100m

87.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

88.

Công thức tính tốc độ trung bình?

a)

v = S/t

b)

v = S.t

c)

v = t/S

d)

v = d.t

89.

Bạn Phong đạp xe trên sân trường theo một đường tròn với tốc độ không đổi 5 km/h. Bạn mất 1 phút để đạp xe được 1 vòng. Hỏi vận tốc trung bình của bạn Phong khi đạp xe được 1 vòng?

a)

5 km/h

b)

0 km/h

c)

0,2 km/h

90.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động tròn.

d)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

91.

Hệ quy chiếu gồm

a)

mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian

b)

hệ tọa độ và đồng hồ đo thời gian

c)

hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian

d)

hệ tọa độ và mốc thời gian

92.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?

a)

Tốc độ chuyển động.

b)

Quãng đường.

c)

Độ dịch chuyển.

d)

Thời gian.

93.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn là

a)

d = AB.

b)

d = 2AB.

c)

d = - AB.

d)

d = 0.

94.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

95.

Một ca nô xuất phát từ điểm A bên này sông sang điểm B bên kia sông theo phương vuông góc với bờ sông. Vì nước chảy với vận tốc 3m/s nên ca nô đến bên kia sông tại điểm C với vận tốc 5m/s so với bờ. Hỏi ca nô có vận tốc so với nước bằng bao nhiêu?

a)

2m/s

b)

3m/s

c)

4m/s.

d)

5m/s

96.

Đồ thị v – t của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ

b)

song song với trục tung

c)

song song với trục hoành

d)

bất kì

97.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

2m; -2m.

b)

2m; 2m.

c)

8m; -2m.

d)

8m; 2m.

98.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

tốc kế

d)

ampe kế

99.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.