WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÌ I_KHỐI 10
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là
A. electron, proton và neutron.
B. electron và neutron.
C. proton và neutron.
D. electron và proton.
Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên ử là
A. electron, proton và neutron.
B. electron và neutron.
C. proton và neutron.
D. electron và proton.
hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. neutron và electron.
hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. neutron và electron.
hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là
A.electron
B.proton
C. neutron.
D. neutron và electron
hạt không mang điện tích trong nguyên tử là
A.electron
B.proton
C. neutron.
D. neutron và
số hiệu nguyên tử Z chính là
A.số khối
B.số đơn vị điện tích hạt nhân
C. neutron.
D. nguyên tử khối
số hiệu nguyên tử z chính là
A. số khối
B.số proton.
C.neutron
D. nguyên tử khối
số hiệu nguyên tử z còn chính là
A. số khối
B. số electron
C. neutron
D. nguyên tử khối
số nguyên tử hóa học là tạp hợp các nguyên tử có cùng
A.số neutron
B.số proton
C.số khối
D.nguyên tử khối
số nguyên tử hóa học là hợp các nguyên tử có cùng
A.số neutron
B.số hiệu nguyên tử
C.số khối
D.nguyên tử khối
số nguyên tử hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A.số neutron
B.số đơn vị điện tích hạt
C.số khối
D.nguyên tử khối
cho P 31 15 , số neutron của P là
A. 15.
B. 16.
C. 31.
D. 17.
Cho S 32 16 số neutron của P
A. 15.
B. 16.
C. 31.
D. 17.
Cho Cl 35 17 số neutron của Cl là
A. 16.
B. 18.
C. 35.
D. 17.
số electron tối đa trong một orbital S là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
số electron tối đa trong một orbital p là
A. 10
B. 6
C.
D. 0.
Số electron tối đa trong một orbital d là
A. 10.
B. 14.
C. 2.
D. 6.
Số phân lớp trong lớp thứ hai
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Số phân lớp trong lớp thứ ba là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Số phân lớp trong lớp thứ tư là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Số electron độc thân của O (Z=8) ở trạng thái cơ bản là
A.1
B.2
C.3
D.4
Số electron độc thân của N(Z=7) ở trạng thái cơ bản là
A.1
B.2
C.3
D.4
Số electron độc thân của C(Z=6) ở trạng thái cơ bản là
A.1
B.2
C.3
D.4
Trong bảng hệ thống tuần hoàn , chu kì là dãy các nguyên tố mà :
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng
B. cấu hình electron giống hết nhau
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron
D. cấu hình e lớp vỏ giống hệt nhau
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo
A. chiều tăng dần số electron hóa trị của nguyên tử
B. chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử
C. chiều tăng dần nguyên tử khối
D. chiều giảm dần điện tích hạt nhân nguyên tử
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất ,cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi như thế nào
A. biến đổi liên tục theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
B. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
C. biến đổi liên tục theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
D. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Khi xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân , đại lượng nào sau không biến đổi tuần hoàn?
A. bán kính nguyên tử
B. số neutron
C.tính kim loại, tính phi kim
D.Độ âm điện
bảng tuần hoàn hiện nay có bao nhiêu cột
A. 16
B. 8
C. 18
D.32
số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn
8
18
7
16
Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2. R thuộc họ nguyên tố nào?
A. S
B. P
C.d
D.f
Câu 7: Nguyên tở R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2. R thuốc hồ nguyên tử nào?
s
p
d
f
Câu 8: Nguyên tử R có Z = 15. Số electron lớp ngoài cùng của R là
3
2
5
15
Câu 9: Nguyên tử R có có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA
ô số 14, chu kì 4, nhóm IIIA
ô số 12, chu kì 3, nhóm II A
ô số 12, chu kì 3, nhóm IVA
nguyên tố Sulfur (S) ở ô16 , chu kì 3 VIA Tính chất của sulfur là
Tính kim loại
Tính phi kim
Tính acid
Tính base
Cấu hình electron của nguyên tử kim loại
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
Nguyên tử R có Z = 13. Số electron hóa trị của R là
3
2
1
5
đại lượng nào đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học khi tạo thành liên kết hóa học
A. bán kính nguyên tử
B.cấu hình electron nguyên tử
C. Năng lượng ion hóa
D. độ âm điện
Trong một chu kì , tính theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A. bán kính giảm dần , tính kim loại giảm
B.bán kính tăng dần , tính kim loại tăng
C. bán kính giảm dần , tính phi kim giảm
D. bán kính tăng dần , tính phi kim tăng
theo quy luật biến đổi tính chất của các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A. phi kim mạnh nhất là Fluorine
B. phi kim mạnh nhất là iodine
C. kim loại mạnh nhất là magnesium
D.kim loại mạnh nhất là aluminium
Cho các nguyên tố : O (Z = 8), F (Z = 9), N (Z = 7), C (Z=6). Dãy gốm các nguyên tố có sắc xếp theo chiều giữa dân tính phi kim từ trái sang phải là
F, C, N, O
O, N, C, F
F, O, N, C
F, C, O, N
Cho các nguyên tố : K (Z = 19), Na (Z = 11), Li (Z = 3). Dãy gốm các nguyên tố được sắp xếp theo
A. Na , K,Li
B. Li,Na,K
C.K,Na,Li
D. Na,LI,K
Cho các nguyên tố : O (Z = 8), F (Z = 9), N (Z = 7), C (Z=6). Dãy gồm các nguyên tố
sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim từ trái sang phải là
F, C, N, O
O, N, C, F
F, O, N, C
F, C, O, N
Dãy gồm các nguyên t sắp xếp theo chiề ă ần tính kim loại từ trái sang ph i là
Na, K, Li
Li, Na, K
K, Na, Li
Na, Li, K
Khi cho Na vào nước ,phương trình hóa học xảy ra
Na + 2H2O NaOH + H2
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
2Na + H2O Na2O + H2
2Na + 2H2O Na2O + H2
trong các chất, chất nào có tính acid mạnh nhất
H2SiO3
H3PO4
H2SO4
HClO4
trong một chu kì , theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân là
A. tính acid và base của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần.
B. tính acid và base của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần.
C. tính acid của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần ,tính base của chúng giảm dần.
D.tính acid của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần ,tính base của chúng tăng dần.
oxide nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím đỏ
Na2O
MgO
CaO
P2O5
nguyên tố R thược nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học . Công thức hợp chất Khí với H1
A. RH
B. RH2
C. RH3
D. RH4
hợp chất khí với H của R có dạng RH4 công thức oxide cao nhất của R có dạng
R2O5
RO2
R2O3
R2O7
trong một chu kì theo chiều từ trái qua phải , hóa trị cao nhất của các nguyên tố nhóm A trong hợp chất với oxygen
A. giảm dần từ 4 đến 1
B. tăng dần từ 1 đến 7
C. không đổi
D. tăng dần từ 1 đến
trong một nhóm A , theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A. tính acid và base của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần.
B. tính acid và base của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần
C. tính acid của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần ,tính base của chúng giảm dần.
D. tính acid của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần ,tính base của chúng tăng dần.
Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 , công thức oxide cao nhất của R có dạng
A. R2O5
B. RO2
C. R2o3
D. R2O7
Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1 , công thức Hydroxide của R có dạng
A. ROH
B. R(OH)2
C. R(OH)3
D. R2O
Quy tắc octet là
A. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử khí hiếm.
B. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung để đạt tới cấu hình electron của nguyên tử chlorine.
C. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử xu huớng vừa nhường, vừa nhận electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử khí hiếm.
D. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử xu huớng vừa nhường, vừa nhận electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử chlorine.
theo nguyên tắc octet , các nguyên tử có xu hướng nhường , nhận hơcj góp chung e để đạt tới tới cấu hình e bền vững của nguyên tử nào sau đây
Khí hiếm
kim loại nhóm IA
kim loại nhóm IIA
nhóm Halogen
Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Argon (Z=18) khi hình thành liên kết hóa học?
A. Fluorine (Z=9)
B. Oxygen
C. Neon (Z=10).
D. Chlorine (Z=17).
Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Helium (Z=2) khi hình thành liên kết hóa học?
A. Fluorine (Z=9)
B. Oxygen
C. Hydrogen (Z=1).
D. Chlorine (Z=17).
Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Ne khi hình thành liên kết hóa học?
A. Fluorine (Z=9)
B. Oxygen
C. Hydrogen (Z=1).
D. Chlorine (Z=17).
liên kết hóa học là
A. sự kết hợp gữa các phân tử khác với nhau
B sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn
C. sự kết hợp gữa các electron ngoài cùng của các phân tử
D sự kết hợp giữa các electron ngoài cùng của các phân tử
Theo thuyết cấu tạo hóa học, sự liên kết giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể được giải thích bằng
sự giảm năng lượng khi các nguyên tử kết hợp lại với nhau.
sự tăng năng lượng khi các nguyên tử kết hợp lại với nhau.
sự giảm bán kính nguyên tử khi các nguyên tử kết hơp lại với nhau
sự tăng bán kính nguyên tử khi các nguyên tử kết hơp lại với nhau
các electron nào được tham gia vào quá trình tạo thành liên kết trong các phản ứng hóa học
Electron hóa trị
electron lớp thứ nhất
Electron ở lớp thứ hai
tât cả các electron
Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất ?
H2S
PCl5
SiO2
Br2
Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất ?
H2O
NO2
CO2
Cl2
nguyên tử oxygen ( Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet
nhường 6 electron
nhận 2 electron
nhường 8 electron
nhận 6 electron
nguyên tử lithium ( Z=3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet
nhường 1 electron
nhận 7 electron
nhường 11 electron
nhận 6 electron
Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành
phân tử
ion
cation
anion
Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
phân tử
ion
cation
anion
Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử phi kim nhận electron để tạo thành
ion âm
ion dương
ion đa nguyên tử mang điện tích âm
ion đa nguyên tử mang điện tích dương
Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là
Mg + 2e Mg 2+
Mg Mg 2+ + 2e
Mg + 6e Mg 6-
Mg Mg 2- + 2e
Mô t sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là
O + 2e O 2-
O O 2+ + 2e
O + 6e O 6-
O + 2e O 2+
Liên kết ion là liên kết được tạo thành bằng
lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với ion dương kim loại
cặp electron chung giữa hai nguyên tử đóng góp
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
Bản chất của liên kết ion là
Sự dùng chung các electron
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do
Lực hút giữa các phân tử
Phát biểu không đúng?
Trong tinh thể ion, các ion sắp xếp hỗn hợp, không theo một trật tự xác định.
Trong tinh thể ion, ở các nút của mạng lưới là những cation sắp xếp luân phiên.
Trong tinh thể ion, sự ion cùng dấu bao quanh một ion trái dấu phụ thuộc vào kiểu mạng tinh thể, số cạnh của ion.
Trong tinh thể ion, các ion liên kết chặt chẽ với nhau do sự cân bằng giữa lực hút (các ion trái dấu hút nhau) và lực đẩy (các ion cùng dấu đẩy nhau).
Chọn đáp án đúng về tinh thể NaCl
Các cation Na+ và anion Cl- đóng góp chunng cặp electron hình thành liên kết
Các nguyên tử Na và Cl đóng góp chunng cặp electron hình thành liên kết
Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
Các cation Na+ và anion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
Tính chất không phải tính chất của hợp chất ion?
Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.
Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.
Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.
Chưa các liên kết ion.
Tính chất của hợp chất ion?
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Hợp chất ion dễ hoá lỏng
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Nhóm hợp chất nào là hợp chất ion?
H2S, Na2O.
CH4, CO2.
CaO, NaCl.
SO2, KCl.
Chất nào sau đây chất ion?
H2CO3.
Na2O.
NO2.
O3.
Liên kết cộng hóa trị phân cực tạo thành
giữa nguyên tử kim loại điển hình và nguyên tử điển hình
giữa hai nguyên tử băng lực hút tĩnh điện
giữa hai nguyên tử bằng t hay nhiều cặp electron dùng chung
giữa nguyên tử kim loại và nguyên tử oxygen
Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung
Ở giữa hai nguyên tử
Lêch về một phía của một nguyên tử
Chuyển hẳn về một nguyên tử
ờng hẳn về m t nguyên tử
Trong phân tử nào sau đây có liên kết ba?
CO2
O2
N2
Cl2
Trong phân tử nào sau đây có lien kết đơn?
CO2
O2
N2
Cl2
Liên kế đôi gồm
hai liên kết σ
hai liên kết π
một liên kết σ và một liên kết π
một liên kết σ và hai liên kết π
Liên kết ba gồm
ba liên kết σ
hai liên kết σ và m t liên kết π
ba liên kết π
m t liên kết σ và hai liên kết π
Khi cặp electron dùng chung chỉ do nguyên tử B đóng góp ,nguyên tử B là nguyên tử cho electron, nguyên tử A là nguyên tử nhận electron. Kí hi u là
A-B
A=B
A_B
B_A
Công thức Lewis của phân tử chlorine là
A. Cl – Cl.
B. ::ClCl−
C. Cl ↳ Cl
D. :::ClCl
Dãy gốm các chất trong phân tử chỉ có liên kết công hóa trị phân cực là A. H2O, HF. B. HCl, O2. C. D. HF, Cl2.
B.HCl, O2.
C .O2 , NH3.
D.HF, Cl2.
A. H2O, HF.
Hạp chất có liên kết công hóa trị không phân cực?
A. LiCl
B. CF2Cl2
C.CHCL3
D. N2
Cho biết độ âm điện của: Cl là 3,16; Na là 0,93. Trong phân tử NaCl, liên kết giữa Na và Cl là liên kết
A. ion.
B. công hóa trị phân cực.
C. công hóa trị không phân cực
D. liên kết cho – nhận.
Cho biết độ âm điện của: H là 2,20; BR là 2,96. Trong phân tử HBR, liên kết giữa H và BR là liên kết
A. ion.
B. công hóa trị phân cực.
C. công hóa trị không phân cực
D. liên kết cho – nhận.
Câu 43: Liên kết trong phân tử nào hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ? A. H2B. Cl2B. Cl2B. Cl2
A. H2
B. Cl2
B. Cl2
D. HCL
Liên kết trong phân tử nào sau có hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s ?
A. H2
B. CL2
C. NH3
D. HCl
Câu 45: Liên kết trong phân TỬ có hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p ? A. H2B. Cl2C. O2C. O2
A. H2
B. Cl2
C. O2
D. HCL
năng lg liên kết (Eb) là
năng lg cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí.
năng lg cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể rắn thành các nguyên tử ở thể rắn
năng lg cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể lỏng thành các nguyên tử ở thể lỏng.
năng g cần thiết tạo thành một liên kết hóa học trong phân tử.
Liên kết hydrogen
làm tăng nhiệt độ nóng chảy và làm giảm nhiệt độ sôi của nước.
làm giảm nhiệt độ nóng chảy .làm tăng độ sôi của nước.
làm tăng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của nước.
làm giảm nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi của nước.
Chấ không thể tạo ra liên kết hydrogen?
H2O
CH4
CH3OH
NH3
