wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I_KHỐI 10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là

a)

A. electron, proton và neutron.

b)

B. electron và neutron.

c)

C. proton và neutron.

d)

D. electron và proton.

2.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên ử là

a)

A. electron, proton và neutron.

b)

B. electron và neutron.

c)

C. proton và neutron.

d)

D. electron và proton.

3.

hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử

a)

A. electron.

b)

B. proton.

c)

C. neutron.

d)

D. neutron và electron.

4.

hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là

a)

A. electron.

b)

B. proton.

c)

C. neutron.

d)

D. neutron và electron.

5.

hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là

a)

A.electron

b)

B.proton

c)

C. neutron.

d)

D. neutron và electron

6.

hạt không mang điện tích trong nguyên tử là

a)

A.electron

b)

B.proton

c)

C. neutron.

d)

D. neutron và

7.

số hiệu nguyên tử Z chính là

a)

A.số khối

b)

B.số đơn vị điện tích hạt nhân

c)

C. neutron.

d)

D. nguyên tử khối

8.

số hiệu nguyên tử z chính là

a)

A. số khối

b)

B.số proton.

c)

C.neutron

d)

D. nguyên tử khối

9.

số hiệu nguyên tử z còn chính là

a)

A. số khối

b)

B. số electron

c)

C. neutron

d)

D. nguyên tử khối

10.

số nguyên tử hóa học là tạp hợp các nguyên tử có cùng

a)

A.số neutron

b)

B.số proton

c)

C.số khối

d)

D.nguyên tử khối

11.

số nguyên tử hóa học là hợp các nguyên tử có cùng

a)

A.số neutron

b)

B.số hiệu nguyên tử

c)

C.số khối

d)

D.nguyên tử khối

12.

số nguyên tử hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

A.số neutron

b)

B.số đơn vị điện tích hạt

c)

C.số khối

d)

D.nguyên tử khối

13.

cho P 31 15 , số neutron của P là

a)

A. 15.

b)

B. 16.

c)

C. 31.

d)

D. 17.

14.

Cho S 32 16 số neutron của P

a)

A. 15.

b)

B. 16.

c)

C. 31.

d)

D. 17.

15.

Cho Cl 35 17 số neutron của Cl là

a)

A. 16.

b)

B. 18.

c)

C. 35.

d)

D. 17.

16.

số electron tối đa trong một orbital S là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 0.

17.

số electron tối đa trong một orbital p là

a)

A. 10

b)

B. 6

c)

C.

d)

D. 0.

18.

Số electron tối đa trong một orbital d là

a)

A. 10.

b)

B. 14.

c)

C. 2.

d)

D. 6.

19.

Số phân lớp trong lớp thứ hai

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

20.

Số phân lớp trong lớp thứ ba là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

21.

Số phân lớp trong lớp thứ tư là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

22.

Số electron độc thân của O (Z=8) ở trạng thái cơ bản là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

23.

Số electron độc thân của N(Z=7) ở trạng thái cơ bản là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

24.

Số electron độc thân của C(Z=6) ở trạng thái cơ bản là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

25.

Nguyên tố Na (Z = 11) là

a)

A.phi kim

b)

B.kim loại

c)

C.khí hiếm

d)

D.á kim

26.

Nguyên tố Ne (Z = 10) là

a)

A.phi kim

b)

B.kim loại

c)

C.khí hiếm

d)

D.á kim

27.

Nguyên tố F (Z = 9) là

a)

A.phi kim

b)

B.kim loại

c)

C.khí hiếm

d)

D.á kim

28.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn , chu kì là dãy các nguyên tố mà :

a)

A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng

b)

B. cấu hình electron giống hết nhau

c)

C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron

d)

D. cấu hình e lớp vỏ giống hệt nhau

29.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo

a)

A. chiều tăng dần số electron hóa trị của nguyên tử

b)

B. chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

C. chiều tăng dần nguyên tử khối

d)

D. chiều giảm dần điện tích hạt nhân nguyên tử

30.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất ,cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi như thế nào

a)

A. biến đổi liên tục theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

b)

B. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

c)

C. biến đổi liên tục theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

d)

D. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

31.

Khi xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân , đại lượng nào sau không biến đổi tuần hoàn?

a)

A. bán kính nguyên tử

b)

B. số neutron

c)

C.tính kim loại, tính phi kim

d)

D.Độ âm điện

32.

bảng tuần hoàn hiện nay có bao nhiêu cột

a)

A. 16

b)

B. 8

c)

C. 18

d)

D.32

33.

số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

8

b)

18

c)

7

d)

16

34.

Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2. R thuộc họ nguyên tố nào?

a)

A. S

b)

B. P

c)

C.d

d)

D.f

35.

Câu 7: Nguyên tở R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2. R thuốc hồ nguyên tử nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

36.

Câu 8: Nguyên tử R có Z = 15. Số electron lớp ngoài cùng của R là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

15

37.

Câu 9: Nguyên tử R có có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA

b)

ô số 14, chu kì 4, nhóm IIIA

c)

ô số 12, chu kì 3, nhóm II A

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IVA

38.

nguyên tố Sulfur (S) ở ô16 , chu kì 3 VIA Tính chất của sulfur là

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Tính acid

d)

Tính base

39.

Cấu hình electron của nguyên tử kim loại

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

40.

Nguyên tử R có Z = 13. Số electron hóa trị của R là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

41.

đại lượng nào đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học khi tạo thành liên kết hóa học

a)

A. bán kính nguyên tử

b)

B.cấu hình electron nguyên tử

c)

C. Năng lượng ion hóa

d)

D. độ âm điện

42.

Trong một chu kì , tính theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

a)

A. bán kính giảm dần , tính kim loại giảm

b)

B.bán kính tăng dần , tính kim loại tăng

c)

C. bán kính giảm dần , tính phi kim giảm

d)

D. bán kính tăng dần , tính phi kim tăng

43.

theo quy luật biến đổi tính chất của các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

a)

A. phi kim mạnh nhất là Fluorine

b)

B. phi kim mạnh nhất là iodine

c)

C. kim loại mạnh nhất là magnesium

d)

D.kim loại mạnh nhất là aluminium

44.

Cho các nguyên tố : O (Z = 8), F (Z = 9), N (Z = 7), C (Z=6). Dãy gốm các nguyên tố có sắc xếp theo chiều giữa dân tính phi kim từ trái sang phải là

a)

F, C, N, O

b)

O, N, C, F

c)

F, O, N, C

d)

F, C, O, N

45.

Cho các nguyên tố : K (Z = 19), Na (Z = 11), Li (Z = 3). Dãy gốm các nguyên tố được sắp xếp theo

a)

A. Na , K,Li

b)

B. Li,Na,K

c)

C.K,Na,Li

d)

D. Na,LI,K

46.

Cho các nguyên tố : O (Z = 8), F (Z = 9), N (Z = 7), C (Z=6). Dãy gồm các nguyên tố

sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim từ trái sang phải là

a)

F, C, N, O

b)

O, N, C, F

c)

F, O, N, C

d)

F, C, O, N

47.

Dãy gồm các nguyên t sắp xếp theo chiề ă ần tính kim loại từ trái sang ph i là

a)

Na, K, Li

b)

Li, Na, K

c)

K, Na, Li

d)

Na, Li, K

48.

Khi cho Na vào nước ,phương trình hóa học xảy ra

a)

Na + 2H2O  NaOH + H2

b)

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

c)

2Na + H2O  Na2O + H2

d)

2Na + 2H2O  Na2O + H2

49.

trong các chất, chất nào có tính acid mạnh nhất

a)

H2SiO3

b)

H3PO4

c)

H2SO4

d)

HClO4

50.

trong một chu kì , theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân là

a)

A. tính acid và base của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần.

b)

B. tính acid và base của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần.

c)

C. tính acid của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần ,tính base của chúng giảm dần.

d)

D.tính acid của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần ,tính base của chúng tăng dần.

51.

oxide nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím đỏ

a)

Na2O

b)

MgO

c)

CaO

d)

P2O5

52.

nguyên tố R thược nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học . Công thức hợp chất Khí với H1

a)

A. RH

b)

B. RH2

c)

C. RH3

d)

D. RH4

53.

hợp chất khí với H của R có dạng RH4 công thức oxide cao nhất của R có dạng

a)

R2O5

b)

RO2

c)

R2O3

d)

R2O7

54.

trong một chu kì theo chiều từ trái qua phải , hóa trị cao nhất của các nguyên tố nhóm A trong hợp chất với oxygen

a)

A. giảm dần từ 4 đến 1

b)

B. tăng dần từ 1 đến 7

c)

C. không đổi

d)

D. tăng dần từ 1 đến

55.

trong một nhóm A , theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

A. tính acid và base của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần.

b)

B. tính acid và base của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần

c)

C. tính acid của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần ,tính base của chúng giảm dần.

d)

D. tính acid của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần ,tính base của chúng tăng dần.

56.

Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 , công thức oxide cao nhất của R có dạng

a)

A. R2O5

b)

B. RO2

c)

C. R2o3

d)

D. R2O7

57.

Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1 , công thức Hydroxide của R có dạng

a)

A. ROH

b)

B. R(OH)2

c)

C. R(OH)3

d)

D. R2O

58.

Quy tắc octet là

a)

A. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử khí hiếm.

b)

B. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung để đạt tới cấu hình electron của nguyên tử chlorine.

c)

C. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử xu huớng vừa nhường, vừa nhận electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử khí hiếm.

d)

D. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử xu huớng vừa nhường, vừa nhận electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử chlorine.

59.

theo nguyên tắc octet , các nguyên tử có xu hướng nhường , nhận hơcj góp chung e để đạt tới tới cấu hình e bền vững của nguyên tử nào sau đây

a)

Khí hiếm

b)

kim loại nhóm IA

c)

kim loại nhóm IIA

d)

nhóm Halogen

60.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Argon (Z=18) khi hình thành liên kết hóa học?

a)

A. Fluorine (Z=9)

b)

B. Oxygen

c)

C. Neon (Z=10).

d)

D. Chlorine (Z=17).

61.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Helium (Z=2) khi hình thành liên kết hóa học?

a)

A. Fluorine (Z=9)

b)

B. Oxygen

c)

C. Hydrogen (Z=1).

d)

D. Chlorine (Z=17).

62.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Ne khi hình thành liên kết hóa học?

a)

A. Fluorine (Z=9)

b)

B. Oxygen

c)

C. Hydrogen (Z=1).

d)

D. Chlorine (Z=17).

63.

liên kết hóa học là

a)

A. sự kết hợp gữa các phân tử khác với nhau

b)

B sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

C. sự kết hợp gữa các electron ngoài cùng của các phân tử

d)

D sự kết hợp giữa các electron ngoài cùng của các phân tử

64.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, sự liên kết giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể được giải thích bằng

a)

sự giảm năng lượng khi các nguyên tử kết hợp lại với nhau.

b)

sự tăng năng lượng khi các nguyên tử kết hợp lại với nhau.

c)

sự giảm bán kính nguyên tử khi các nguyên tử kết hơp lại với nhau

d)

sự tăng bán kính nguyên tử khi các nguyên tử kết hơp lại với nhau

65.

các electron nào được tham gia vào quá trình tạo thành liên kết trong các phản ứng hóa học

a)

Electron hóa trị

b)

electron lớp thứ nhất

c)

Electron ở lớp thứ hai

d)

tât cả các electron

66.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất ?

a)

H2S

b)

PCl5

c)

SiO2

d)

Br2

67.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất ?

a)

H2O

b)

NO2

c)

CO2

d)

Cl2

68.

nguyên tử oxygen ( Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet

a)

nhường 6 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

69.

nguyên tử lithium ( Z=3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 7 electron

c)

nhường 11 electron

d)

nhận 6 electron

70.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

71.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

72.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử phi kim nhận electron để tạo thành

a)

ion âm

b)

ion dương

c)

ion đa nguyên tử mang điện tích âm

d)

ion đa nguyên tử mang điện tích dương

73.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e  Mg 2+

b)

Mg  Mg 2+ + 2e

c)

Mg + 6e  Mg 6-

d)

Mg  Mg 2- + 2e

74.

Mô t sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e  O 2-

b)

O  O 2+ + 2e

c)

O + 6e  O 6-

d)

O + 2e  O 2+

75.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành bằng

a)

lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với ion dương kim loại

b)

cặp electron chung giữa hai nguyên tử đóng góp

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

d)

cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp

76.

Bản chất của liên kết ion là

a)

Sự dùng chung các electron

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

c)

Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do

d)

Lực hút giữa các phân tử

77.

Phát biểu không đúng?

a)

Trong tinh thể ion, các ion sắp xếp hỗn hợp, không theo một trật tự xác định.

b)

Trong tinh thể ion, ở các nút của mạng lưới là những cation sắp xếp luân phiên.

c)

Trong tinh thể ion, sự ion cùng dấu bao quanh một ion trái dấu phụ thuộc vào kiểu mạng tinh thể, số cạnh của ion.

d)

Trong tinh thể ion, các ion liên kết chặt chẽ với nhau do sự cân bằng giữa lực hút (các ion trái dấu hút nhau) và lực đẩy (các ion cùng dấu đẩy nhau).

78.

Chọn đáp án đúng về tinh thể NaCl

a)

Các cation Na+ và anion Cl- đóng góp chunng cặp electron hình thành liên kết

b)

Các nguyên tử Na và Cl đóng góp chunng cặp electron hình thành liên kết

c)

Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

d)

Các cation Na+ và anion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

79.

Tính chất không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.

c)

Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Chưa các liên kết ion.

80.

Tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng

c)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy xác định.

81.

Nhóm hợp chất nào là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

82.

Chất nào sau đây chất ion?

a)

H2CO3.

b)

Na2O.

c)

NO2.

d)

O3.

83.

Liên kết cộng hóa trị phân cực tạo thành

a)

giữa nguyên tử kim loại điển hình và nguyên tử điển hình

b)

giữa hai nguyên tử băng lực hút tĩnh điện

c)

giữa hai nguyên tử bằng t hay nhiều cặp electron dùng chung

d)

giữa nguyên tử kim loại và nguyên tử oxygen

84.

Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung

a)

Ở giữa hai nguyên tử

b)

Lêch về một phía của một nguyên tử

c)

Chuyển hẳn về một nguyên tử

d)

ờng hẳn về m t nguyên tử

85.

Trong phân tử nào sau đây có liên kết ba?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

Cl2

86.

Trong phân tử nào sau đây có lien kết đơn?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

Cl2

87.

Liên kế đôi gồm

a)

hai liên kết σ

b)

hai liên kết π

c)

một liên kết σ và một liên kết π

d)

một liên kết σ và hai liên kết π

88.

Liên kết ba gồm

a)

ba liên kết σ

b)

hai liên kết σ và m t liên kết π

c)

ba liên kết π

d)

m t liên kết σ và hai liên kết π

89.

Khi cặp electron dùng chung chỉ do nguyên tử B đóng góp ,nguyên tử B là nguyên tử cho electron, nguyên tử A là nguyên tử nhận electron. Kí hi u là

a)

A-B

b)

A=B

c)

A_B

d)

B_A

90.

Công thức Lewis của phân tử chlorine là

a)

A. Cl – Cl.

b)

B. ::ClCl−

c)

C. Cl ↳ Cl

d)

D. :::ClCl

91.

Dãy gốm các chất trong phân tử chỉ có liên kết công hóa trị phân cực là A. H2O, HF. B. HCl, O2. C. D. HF, Cl2.

a)

B.HCl, O2.

b)

C .O2 , NH3.

c)

D.HF, Cl2.

d)

A. H2O, HF.

92.

Hạp chất có liên kết công hóa trị không phân cực?

a)

A. LiCl

b)

B. CF2Cl2

c)

C.CHCL3

d)

D. N2

93.

Cho biết độ âm điện của: Cl là 3,16; Na là 0,93. Trong phân tử NaCl, liên kết giữa Na và Cl là liên kết

a)

A. ion.

b)

B. công hóa trị phân cực.

c)

C. công hóa trị không phân cực

d)

D. liên kết cho – nhận.

94.

Cho biết độ âm điện của: H là 2,20; BR là 2,96. Trong phân tử HBR, liên kết giữa H và BR là liên kết

a)

A. ion.

b)

B. công hóa trị phân cực.

c)

C. công hóa trị không phân cực

d)

D. liên kết cho – nhận.

95.

Câu 43: Liên kết trong phân tử nào hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ? A. H2B. Cl2B. Cl2B. Cl2

a)

A. H2

b)

B. Cl2

c)

B. Cl2

d)

D. HCL

96.

Liên kết trong phân tử nào sau có hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s ?

a)

A. H2

b)

B. CL2

c)

C. NH3

d)

D. HCl

97.

Câu 45: Liên kết trong phân TỬ có hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p ? A. H2B. Cl2C. O2C. O2

a)

A. H2

b)

B. Cl2

c)

C. O2

d)

D. HCL

98.

năng lg liên kết (Eb) là

a)

năng lg cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí.

b)

năng lg cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể rắn thành các nguyên tử ở thể rắn

c)

năng lg cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể lỏng thành các nguyên tử ở thể lỏng.

d)

năng g cần thiết tạo thành một liên kết hóa học trong phân tử.

99.

Liên kết hydrogen

a)

làm tăng nhiệt độ nóng chảy và làm giảm nhiệt độ sôi của nước.

b)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy .làm tăng độ sôi của nước.

c)

làm tăng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của nước.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi của nước.

100.

Chấ không thể tạo ra liên kết hydrogen?

a)

H2O

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

NH3