Font size
WorksheetsVật Lý 12 cuối kì II
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Giới hạn quang điện của Kali là 0,55 μm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm Kali. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng:
A. 0,38 μm.
B. 0,42 μm
C. 0,25 μm.
D. 0,6 μm.
Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,72 μm. Tần số của ánh sáng đỏ là:
A. 2,16.1014 Hz.
B. 4,17.1014 Hz.
C. 5,72.1014 Hz.
D. 6,18.1014 Hz.
Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A. ∈=hλc
A. ∈=hcλ
A. ∈=cλh
A. ∈=λhc
: Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì
A. Bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi.
B. Cả tần số và bước sóng đều không đổi.
C. Tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi.
D. Cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.
Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,35 µm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là
A. 6,625.10−19J
5,68.10−19J
5,25.10−17J
56,8.10−19J
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là
A. 0,5i
B. 2i
C. i
D. 0,25i
Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
A. cùng pha với điện tích ở tụ điện
B. trễ pha 2π so với điện tích ở tụ điện
C. sớm pha 2π
so với điện tích ở tụ điện.
D. ngược pha với điện tích ở tụ điện
Ánh sáng có bước sóng nào sau đây thuộc vùng hồng ngoại?
A. 0,4µm
B. 0,2µm
C. 0,8µm
D. 0,0001µm
Trong thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa; bước sóng ánh sáng được xác định bằng
biểu thức:
λ=iaD
λ=aDi
λ=aiD
λ=Dia
Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều hai nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là
A. 1,5 mm.
B. 1,8 mm.
C. 2,4 mm
D. 2,5mm
Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,30 µm. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng
A. 4,14 eV
B. 3,11 eV
C. 5,47 eV
D. 0,3 eV.
Ánh sáng có bước sóng nào sau đây thuộc vùng tử ngoại
A. 0,6µm
B. 0,2µm
C. 0,9µm
D. 0,0002µm
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị là
A. 3r0.
B. 2r0.
C. 4r0
D. 9r0
Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc
khác nhau. Đây là hiện tượng:
A. giao thoa ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng
C. nhiễu xạ ánh sáng
D. tán sắc ánh sáng.
Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
B. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X
D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức
ω=π1LC
ω=2πLC1
ω=LC2π
ω=LC1
Ánh sáng có bước sóng nào sau đây thuộc vùng bức xạ tia X?
A. 0,5µm
B. 0,25µm
C. 0,8µm
D. 0,00015µm
Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đường sức của điện trường xoáy giống đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức khép kín
C. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường
D. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
Sóng điện từ
A. không mang năng lượng.
B. là sóng dọc
C. là sóng ngang.
D. không truyền được trong chân không.
Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
B. Chất khí nung nóng ở áp suất thấp.
C. Chất rắn bị nung nóng
D. Chất lỏng bị nung nóng.
Bước sóng ánh sáng vàng trong chân không là 6000 (A°). Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng vàng là 1,59. Bước sóng của ánh sáng ấy trong thủy tinh là
A. 3774 (A0
).
B. 6000 (A°).
C. 9540 (A°).
D. 954 (A°)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Tính từ vân sáng trung tâm, vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn bao nhiêu?
A. 2,5 i
B. 3,5 i
C. 3i
D. 2i
: Cho ba ánh sáng đơn sắc màu vàng, lục, tím. Gọi fvàng; flục ; ftím là tần số của các ánh sáng đơn sắc. Tìm cách sắp xếp đúng về tần số của chúng:
A. fvàng < ftím < flục
B. fvàng < flục < ftím
C. ftím < flục < fvàng
D. ftím < fvàng < flục
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Khoảng cách giữa
một vân sáng và một vân tối liên tiếp là
i
0,5i
2i
0,25i
Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,65 µm. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng
A. 1,911 eV.
B. 2.75 eV.
C. 3,48 eV
D. 5,02 eV
Khi nói về tia γ , phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia không phải là sóng điện từ
B. Tia không mang điện
C. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.
D. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X
Trong thí nghiệm I – Âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng vân được xác định bởi công thức:
i=λaD
i=aDλ
i=Dλa
i=aλD
: Hạt nhân 14 6 C có bao nhiêu Nơtron
14
8
20
6
Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A. hiện tượng giao thoa ánh sáng
B. hiện tượng quang điện ngoài
C. hiện tượng quang điện trong
D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng
A. 0,52 mm.
B. 1,25 mm
C. 1,52 mm
D. 0,75 mm
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000 C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia α.
B. Tia X
C. Tia ɤ.
D. Tia β+ .
: Gọi Đ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; L là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; V là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?
A. L > Đ > V
B. Đ > V > L
C. V > L > Đ
D. L > V > Đ
Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng cực ngắn.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng dài.
Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2π10−2H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 2π10−10 F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng:
A. 1,41.10-6 s.
B. 0,5.10-6 s.
C. 2,82.10-6 s
D. 1.10-6s
Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng O trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 180,6.10-11m.
B. 190,8.10-11m
C. 132,5.10-11m.
D. 31,2.10-11m.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là
4i
6i
5i
4,5i
Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây
T=2πLC1
T=2πCL
T=2πLC
T=2πLC
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng dọc
B. là sóng siêu âm.
C. có tính chất sóng.
D. có tính chất hạt.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
B. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
C. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
D. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến ; tia hồng ngoại
B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X ; tia gamma
C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại; sóng vô tuyến
D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến.
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có phận nào sau đây
A. Loa
B. Mạch khuếch đại âm tần
C. Mạch tách sóng
D. Mạch biến điệu
Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào sau đây?
A. Tại chỗ có tia lửa điện.
B. Xung quanh một nam châm vĩnh cửu
C. Xung quanh một điện tích đứng yên.
D. Giữa hai bản của một tụ điện phẳng
Đơn vị đo bước sóng của một sóng điện từ là gì?
A. Ampe (A).
B. Jun (J)
C. Giây (s).
D. Mét (m)
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây là tia tử ngoại?
500mm
300mm
700mm
900mm
: Bước sóng của một sóng điện từ được kí hiệu là gì?
A. Fara (F)
B. Jun (J).
C. Lamđa ( )
D. Vê be (Wb)
Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ o 1200 C thì phát ra
A. hai quang phổ liên tục giống nhau
B. hai quang phổ vạch không giống nhau
C. hai quang phổ liên tục không giống nhau
D. hai quang phổ vạch giống nhau.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm một khoảng
3,5i
5i
4i
4,5i
Ánh sáng có bước sóng nào sau đây thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy?
A. 0,65µm
B. 0,35µm
C. 0,875µm
D. 0,0008µm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Tính từ vân sáng trung tâm, vân sáng bậc bốn xuất hiện ở trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn bao nhiêu?
3i
3,5i
4i
4,5i
Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của
một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
I0=ωq0
I0=ω2q0
I0=q0ω2
I0=q0ω
Cơ thể con người có thân nhiệt 37 C là một nguồn phát ra
A. tia gamma.
B. tia hồng ngoại
C. tia Rơn-ghen
D. tia tử ngoại.
Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A. màn hình vô tuyến
B. lò sưởi điện
C. hồ quang điện.
D. lò vi sóng
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng
A. phát dao động cao tần
B. tách sóng
C. biến điệu
D. khuếch đại
Trong thí nghiệm I – Âng về giao thoa ánh sáng. Biết (k 0, 1, 2,....) Vị trí vân tối được xác định bởi biểu thức:
x=(2k+1) 2aλD
x=k 2aλD
x=(2k+1) aλD
x=k aλD
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt
A. notron.
B. prôtôn.
C. electron.
D. phôtôn.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,4 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng
A. 0,71µm
B. 0,65µm
C. 0,45µm
D. 0,5µm
Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được
A. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
C. một dải ánh sáng trắng.
D. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.
: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở hạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
3
1
6
4
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng M có giá trị là
A. 2r0
B. 9r0.
C. 4r0
D. 3r0
Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
A. đều tuân theo quy luật giao thoa
B. đều tuân theo quy luật phản xạ.
C. đều mang năng lượng.
D. đều truyền được trong chân không
Cho ba ánh sáng đơn sắc màu vàng, lục, tím. Gọi nvàng; nlục ; ntím là chiết suất của lăng kính thủy tinh đối với ánh sáng vàng, lục, tím. Tìm cách sắp xếp đúng:
A. nvàng > ntím > nlục
B. nvàng > nlục > ntím
C. ntím > nlục > nvàng
D. ntím > nvàng > nlục
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là sai?
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
B. Sóng điện từ lan truyền với tốc độ như nhau trong các môi trường khác nhau
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ tuân theo quy luật phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,45µm. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng
0,45mm
0,9mm
0,5mm
1,5mm
Trong TN Y – Âng về giao thoa ánh sáng; Gọi i là khoảng vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 bên này đến vân tối thứ 3 bên kia so với vân sáng trung tâm là
5,5i
0,5i
4,5i
3,5i
Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức :
f=2π1LC
f=LC2π
f=2πLC
f=2πLC1
Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là
A. tia đơn sắc lục
B. tia hồng ngoại.
C. tia X.
D. tia tử ngoại.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.
C. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
D. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
lục
cam
đỏ
tím
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy?
500nm
900nm
0,1nm
300nm
Vật có nhiệt độ nào sau đây là một nguồn phát ra tia tử ngoại?
100 C
500 C
3000 C
0 C
Đơn vị đo tần số dao động riêng trong một mạch dao động lí tưởng là gì?
A. Henry (H).
B. Fara (F).
C. Héc (Hz).
D. Culông (C)
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là một sóng vô tuyến?
25pm
25m
0,5μm.
0,5nm
Tia X còn có tên gọi khác là
A. Tia phóng xạ.
B. Tia cực tím
C. Tia Rơn-ghen.
D. Tia catôt
Tia X được ứng dụng
A. trong chiếu điện, chụp điện.
B. để tiệt trùng thực phẩm, dụng cụ y tế
C. trong các bộ điều khiển từ xa
D. để sấy khô, sưởi ấm
: Sóng nào sau đây là sóng điện từ?
A. Sóng dọc.
B. Siêu âm.
C. Hạ âm
D. Sóng vô tuyến.
Tính chất nào sau đây là tính chất nổi bật của tia hồng ngoại?
A. Có tác dụng nhiệt rất mạnh
B. Có tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào
C. Có khả năng ion hóa không khí mạnh
D. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
: Hai linh kiện nào sau đây mắc thành mạch kín thì tạo thành một mạch dao động?
A. Pin điện hóa và cuộn cảm
B. Tụ điện và điện trở.
C. Điện trở và pin điện hóa.
D. Cuộn cảm và tụ điện.
Trong TN Y – Âng về fiao thoa ánh sáng; Gọi i là khoảng vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
7i
8i
9i
10i
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Tính từ vân sáng trung tâm, vân tối thứ tư xuất hiện trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn bao nhiêu?
2,5i
3,5i
4i
3i
Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất.
B. Sóng ngắn không truyền được trong chân không
C. Sóng ngắn có mang năng lượng
D. Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.
: Trong thí nghiệm I – Âng về giao thoa ánh sáng. Biết (k 0, 1, 2,....) Vị trí vân sáng được xác định bởi biểu thức
x=2a(2k+1)λD
x=k 2aλD
x=a(2k+1)λD
x=kaλD
Trong TN Y – Âng về fiao thoa ánh sáng; Gọi i là khoảng vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 cùng phía so với vân sáng trung tâm là
7i
5i
9i
3i
: Chiếu ánh sáng có bước sóng vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0 . Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra nếu
λ=λ0
λ≥λ0
λ≤λ0
λ=λ0
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm; biết khoảng cách hai khe là 1mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Vân sáng bậc ba cách vân trung tâm một khoảng là:
2,25mm
1,875mm
2,8mm
3,2mm
Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy
D. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây
A. Có giá trị rất nhỏ
B. Có giá trị rất lớn
C. Có giá trị thay đổi được
D. Có giá trị không đổi
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là
0,5i
2i
i
0,25i
Điện từ trường là một trường có hai thành phần nào sau đây?
A. Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.
C. Điện trường đều và từ trường đều.
B. Từ trường biến thiên và điện trường đều
D. Từ trường đều và điện trường biến thiên
Đơn vị đo tốc độ truyền sóng của một sóng điện từ là gì?
. Niuton mét (Nm).
B. Culong trên mol (C/mol).
Jun giây (Js).
D. Mét trên giây (m/s)
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây là tia hồng ngoại?
500nm
900nm
700nm
300nm
Tia X có bản chất là
A. sóng cơ.
B. dòng êlectron
C. sóng điện từ.
D. từ trường đều.
Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây không là quang phổ liên tục?
A. Một đèn LED đang phát sáng.
B. Cục than hồng
C. Đèn sợi đốt dùng chiếu sáng nơi công cộng
D. Mặt Trời.
Bộ phận nào sau đây là một bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A. Cuộn cảm.
B. Hệ tán sắc.
C. Tụ điện.
D. Kính thiên văn
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Tính từ vân sáng trung tâm, vân sáng bậc năm xuất hiện trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn bao nhiêu?
4i
4,5i
5,5i
5i
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Cường độ dòng điện trong mạch:
A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
B. không thay đổi theo thời gian
C. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là i . Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là
i
2i
0,5i
0,25i
Công thoát electron của một kim loại bằng 4,58.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,48 µm.
B. 0,43µm
C. 0,36µm
D. 0,20µm.
Quang phổ liên tục là
A. hệ thống có đủ bảy vạch màu đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm và tím.
B. một dải sáng có một màu duy nhất.
C. hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
D. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Đơn vị đo của chu kì dao động riêng trong một mạch dao động lí tưởng là gì?
A. Niu ton (N)
B. Kenvin (K)
C. Giây (s).
D. Mét (m)
