wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tụ điện

Total questions: 99

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

1nF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

2.

Đơn vị điện dung có tên là gì ?

a)

Culông.

b)

Vôn.

c)

Fara.

d)

Vôn trên mét.

3.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu đi���n thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

4.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

2 bản bằng đồng đặt xong xong rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

b)

2 quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.

c)

2 tấm thủy tinh đặt xong xong rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

5.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

máy khử rung tim.

b)

khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

Tua bin nước.

6.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

điện dung C

b)

điện tích Q

c)

khoảng cách d giữa hai bản tụ.

d)

cường độ điện trường.

7.

Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện

a)

W = U2/2C

b)

W = QU/2

c)

W = Q2/2C

d)

W = CU2/2

8.

Năng lượng của tụ điện tồn tại:

a)

trong khoảng không gian giữa 2 bản tụ

b)

ở 2 mặt của bản tích điện dương

c)

ở hai mặt của bản tích điện âm

d)

ở các điện tích tồn tại trên 2 bản tụ

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.

b)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

d)

Sau khi nạp điện , tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

10.

Dựa vào công thức W = CU2/2, hãy cho biết khi điện tích của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?

a)

Tăng gấp bốn lần

b)

Tăng gấp ba lần

c)

Tăng gấp hai lần

d)

Không đổi

11.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 micro Fara - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,63 C.

b)

0,063 C.

c)

63 C.

d)

63.000 C.

12.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

13.

Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép nối tiếp với nhau thì điện dung của bộ tụ là:

a)

C

b)

2C

c)

C/3

d)

3C

14.

Chọn công thức sai trong cách ghép song song các tụ điện

a)

Hiệu điện thế U = U1 = U2 = … =Un

b)

Điện tích Q = Q1 = Q2 = … = Qn

c)

Điện dung C = C1 +C2 + …. + Cn

d)

Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần : C > Ci

15.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2μF; C2 = 3μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:

a)

1,8 μF

b)

1,6 μF

c)

1,4 μF

d)

1,2 μF

16.

Năm tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung C = 50micro Fara , được mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ bằng:

a)

10F

b)

50F

c)

250micro Fara

d)

Một giá trị khác.

17.

Ba tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung C = 30micro Fara, được mắc nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ bằng:

a)

10micro Fara

b)

30micro Fara

c)

90F

d)

Một giá trị khác.

18.

Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện có điện dung C và được ghép song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện đó bằng:

a)

2C

b)

C/2

c)

4C

d)

C/4

19.

Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện có điện dung C và được ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ điện đó bằng:

a)

2C

b)

C/2

c)

4C

d)

C/4

20.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

21.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I= ∆q/∆t

b)

I= ∆t∆q

c)

I=Δt.Δq

d)

I=Δqe

22.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I.t.

b)

q=It.

c)

q=tI.

d)

q = I2.t.

23.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I.t.

b)

q=It.

c)

q=tI.

d)

q = I2.t.

24.

Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Giây trên culông (s/C).

c)

Vôn (V).

d)

Culông trên giây (C/s).

25.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

26.

Chọn câu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

27.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe.

b)

Cu lông.

c)

Vôn.

d)

Jun.

28.

Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị

a)

miliAmpe (mA).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Culông trên giây (C/s).

29.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng hoá học.

d)

Tác dụng từ.

30.

Cường độ dòng điện có đơn vị là

a)

Niu-tơnN.

b)

JunJ.

c)

oátW.

d)

ampeA.

31.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

32.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do.

c)

Quy ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương.

d)

Quy ước chiều dòng điện là chiều từ cực âm sang cực dương.

33.

1 Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn

a)

trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A.

b)

trong thời gian 1s.

c)

bởi dòng điện có cường độ 1A.

d)

bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s.

34.

Một điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng

4 lines
35.

Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn trong 2 phút là

4 lines
36.

Trong mỗi giây có 10 MŨ 9 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10-19C. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10 MŨ -10A.

b)

1,6.10-19A.

c)

1,6.1011A.

d)

1,6.10-9A.

37.

Trong thời gian 4 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5A.

b)

4A.

c)

5A.

d)

0,4A.

38.

Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp nếu nó được sử dụng liên tục trong 20 giờ thì phải nạp lại là

a)

2A.

b)

0,2A.

c)

0,6mA.

d)

0,3mA.

39.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian trên là

a)

9,375.1020 hạt.

b)

3,75.1021 hạt.

c)

18,75.10MŨ 20hạt.

d)

3,125.1021hạt.

40.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

41.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

42.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

43.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

44.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

U = RI

45.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

46.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

47.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

48.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.

b)

thẳng.

c)

hyperbol.

d)

parabol.

49.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

50.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

điện trở suất của kim loại giảm.

b)

điện trở suất của kim loại tăng.

c)

điện trở suất không thay đổi.

d)

điện trở suất tăng rồi lại giảm.

51.

Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.

b)

Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

c)

Độ sạch của kim loại.

d)

Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

52.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

53.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

54.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5Ω là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5 V.

b)

25 V.

c)

0,5 V.

d)

10 V.

55.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 200 (Ω).

b)

RTM = 300 (Ω).

c)

RTM = 400 (Ω).

d)

RTM = 500 (Ω).

56.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 75 (Ω).

b)

RTM = 100 (Ω).

c)

RTM = 150 (Ω).

d)

RTM = 400 (Ω).

57.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1,R2 trong Hình 23.1. Điện trở R1,R2 có giá trị là

a)

R1=5Ω;R2=20Ω.

b)

R1=10Ω;R2=5Ω.

c)

R1=5Ω;R2=10Ω.

d)

R1=20Ω;R2=5Ω.

58.

Theo định luật Ohm, nếu tăng hệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn lên gấp đôi thì cường độ dòng điện

a)

giảm đi 2 lần.

b)

giảm đi 2.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

tăng lên 2 lần.

59.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω). đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

U = 12 (V).

b)

U = 6 (V).

c)

U = 18 (V).

d)

U = 24 (V).

60.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

61.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A= UIt.

b)

A = Eit

c)

EIt-rI2t.

d)

EIt+rI2t.

62.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

sinh ra electron ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

63.

Suất điện động được đo có đơn vị là

a)

Culông (C).

b)

Jun (J).

c)

Vôn (V).

d)

Ampe (A).

64.

Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động của nguồn điện có thể có đơn vị là

a)

Jun trên culông (J/C).

b)

Giây trên culông (s/C).

c)

Culông trên Jun (C/J).

d)

Culông trên giây (C/s).

65.

Khi nói về suất điện động. Phát biểu nào là không đúng?

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động được tính bằng công thức E=Aq.

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun (J).

d)

Số vôn ghi trên nguồn điện là giá trị của suất điện động.

66.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t có điện lượng q chuyển qua mạch. Nguồn điện đã thực hiện công A là

a)

A=E/q.

b)

A=E.q.

c)

A=E.I.

d)

A=qE.

67.

Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:

a)

E = q/A

b)

E = q.A

c)

E = A/q

d)

E = - q/A

68.

a lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:

a)

E = q/A

b)

E = q.A

c)

E = A/q

d)

E = - q/A

69.

Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng biểu thức

a)

I=E/R+r.

b)

UAB = E - Ir.

c)

UAB = E + Ir

d)

I=R+rE.

70.

Điện trở toàn phần của mạch điện kín là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở trong của nguồn điện.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài.

d)

tổng điện trở mạch ngoài và điện trở trong của nguồn điện.

71.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế mạch ngoài.

b)

độ giảm điện thế mạch trong.

c)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

72.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

73.

(SBT-CTST) Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

b)

suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

c)

suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

d)

suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

74.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là E=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ.

b)

0,8 mJ.

c)

20 mJ.

d)

5 mJ.

75.

Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J đễ duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

I=1A.

b)

I=5,0A.

c)

1=1,2A.

d)

I=2,4A.

76.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t=5 h.

b)

t=40 h.

c)

t=20 h.

d)

t=50h.

77.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166V

b)

6V

c)

96V

d)

0,6V

78.

Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V. Công của lực lạ làm di chuyển một điện lượng 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

0,032 J.

b)

0,320J.

c)

0,5001

d)

500 J.

79.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI2t.

b)

A=U2 It.

c)

A= UIt.

d)

A=UIt.

80.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

P= UI.

b)

P=RI2.

c)

P=Rbình nhân với I

d)

P=U2R.

81.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

82.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng

a)

Vôn kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Ampe kế.

d)

Tĩnh điện kế.

83.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niu tơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Cu lông (C).

84.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất điện của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

P=RU2.

b)

P = UI.

c)

P=U2R.

d)

P=UI.

85.

Công thức tính công suất tiêu thụ năng lượng điện của một đoạn mạch là

a)

P = A/t

b)

P = A.t

86.

Công suất điện của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

P=RU2.

b)

P = U/I

c)

P=U2R.

d)

P=UI.

87.

Công thức tính công suất tiêu thụ năng lượng điện của một đoạn mạch là

a)

P = At2.

b)

P = tA.

c)

P = At.

d)

P = A.t.

88.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

89.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là kWh

a)

1 kWh = 3,6.10 mũ 3 kJ.

b)

1 kWh = 3,6.10-3 kJ.

c)

1 kWh = 3,6.103 J.

d)

1 kWh = 3,6.10-3 J.

90.

Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là

a)

năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c)

mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

d)

các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.

91.

Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua đó có cường độ I và điện trở nó là R. Công thức nào dưới đây tính công suất điện P là sai?

a)

P=Ubình /R.

b)

P = UI.

c)

P=Ibình nhânR.

d)

P=U/I.

92.

Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V - 1000 W, ý nghĩa của các số ghi trên ấm nào sau đây là sai?

a)

Khi sử dụng hiệu điện thế 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

b)

Khi ấm hoạt động với hiệu điện thế định mức thì sẽ tiêu thụ một công suất là 1000 W.

c)

Khi sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

d)

Công suất định mức 1000 W là công suất tối đa mà ấm điện hoạt động liên tục không bị hỏng

93.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở điện trở ngoài R và điện trở trong r là

a)

Q=(R+r)I bình nhân t

b)

Q=R+rI3t.

c)

Q=R+rIt.

d)

Q=R+rI4t.

94.

Đặt hiệu điện thế 12 V vào hai đầu đoạn mạch. Năng lượng điện mà đoạn mạch đã tiêu thụ khi có điện lượng 150 C chuyển qua mạch bằng

a)

1800 J.

b)

12,5 J.

c)

170 J.

d)

138 J.

95.

Một bóng đèn có ghi Đ: 3V - 3W. Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là

a)

9 Ω.

b)

3 Ω.

c)

6 Ω.

d)

12 Ω.

96.

Một bóng đèn có ghi: 6V - 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là

a)

36 A.

b)

6 A.

c)

1 A.

d)

12 A.

97.

Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở Hình bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn dây tóc.

b)

Quạt điện.

c)

Ấm điện.

d)

Acquy đang được nạp điện.

98.

Khi một động cơ điện đang hoạt động bình thường thì năng lượng điện tiêu thụ được biến đổi thành?

a)

Cơ năng và quang năng.

b)

Cơ năng và nhiệt năng.

c)

Cơ năng, quang năng và điện năng.

d)

Cơ năng, nhiệt năng và quang năng.

99.

Một nguồn có E = 3 V, r = 1 nối với điện trở ngoài R = 1 Ω thành mạch điện kín. Công suất điện của mạch ngoài là:

a)

2,25 W.

b)

3 W.

c)

3,5 W.

d)

1,5 W.