wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN LÍ

Total questions: 95

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của cuộn cảm thuần với ddxc là

a)

ngăn cản hoàn toàn ddxc

b)

gây cảm kháng nhỏ nếu f dòng điện lớn

c)

chỉ cho phép dd đi qua theo 1 chiều

d)

gây cảm kháng lớn nếu f lớn

2.

Đặt điện áp u= Uo coswt vào 2 đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại tđiem điện áp giữa 2 đầu L có giá trị cực đại thì dòng điện qua L bằng

a)

Uo/R

b)

0,5 2\sqrt[]{2}  Uo/R

c)

0,5 Uo/R

d)

0

3.

Đoạn mạch X chứa

a)

điện trở thuần R

b)

tụ điện C

c)

cuộn cảm thuần L

d)

cuộn dây không thuần cảm

4.

Đoạn mạch X chứa

a)

R

b)

C

c)

L

d)

cuộn dây không thuần cảm

5.

Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có điện môi là không khí, ta cần

a)

tăng tần số của điện áp đặt vào 2 bản tụ

b)

tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ

c)

giảm điện áp hiệu dụng giữa 2 bản tụ

d)

đưa bản điện môi vào trong lòng tụ

6.

Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là

a)

A. hiện tượng bức xạ.

b)

B. hiện tượng phóng xạ

c)

       

C. hiện tượng quang dẫn.                    

d)

D. hiện tượng quang điện

7.

. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì

a)

A. tấm kẽm mất dần điện tích dương

b)

B. tấm kẽm mất dần điện tích âm.

c)

C.tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.    

d)

D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.

8.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

A. bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại.                

b)

  B. công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó.

c)

C. bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó.         

d)

D. hiệu điện thế hãm

9.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

A. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện

b)

B. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện

c)

C. công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó

d)

            D. công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó

10.

Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào

a)

bản chất của kim loại

b)

điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện

c)

bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt

d)

điện trường giữa anôt và catôt

11.

Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu

a)

sóng điện từ có nhiệt độ đủ cao

b)

sóng điện từ có bước sóng thích hợp

c)

sóng điện từ có cường độ đủ lớn.

d)

sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được.

12.

hãy cho biết giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri, kali, xesi nằm trong vùng

a)

ánh sáng tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy được

c)

ánh sáng hồng ngoại

d)

cả ba vùng ánh sáng nêu trên

13.

hãy cho biết giới hạn quang điện của các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm nằm trong vùng

a)

ánh sáng tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy được

c)

ánh sáng hồng ngoại

d)

cả ba vùng ánh sáng nêu trên

14.

Giới hạn quang điện của Cs là 6600 Å. Cho hằng số Planck h = 6,625.10–34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của Cs là bao nhiêu?

a)

1,88 eV

b)

1,52 eV

c)

2,14 eV

d)

3,74 eV

15.

Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

a)

ánh sáng màu tím

b)

ánh sáng màu lam

c)

hồng ngoại

d)

tử ngoại

16.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai?

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng

b)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt

c)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng

d)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt

17.

: Một ống Cu-lít-giơ phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 2,65.10–11 m. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi thoát ra khỏi bề mặt catôt. Biết h = 6,625.10–34 J.s, e = 1,6.10–19 C. Điện áp cực đại giữa hai cực của ống là

a)

46875 V

b)

4687,5 V

c)

15625 V

d)

 1562,5 V

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?

a)

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

b)

Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.

c)

Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn).

d)

Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron là rất lớn.

19.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng

b)

giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng.   

d)

truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị λ0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

b)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

c)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.

d)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.

21.

Điều nào sau đây sai khi nói về quang trở?

a)

Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực.

b)

Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.

c)

Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.

d)

Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ.

22.

Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết

a)

êlectron cổ điển

b)

sóng ánh sáng.

c)

phôtôn.

d)

động học phân tử

23.

Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

a)

sự giải phóng một êlectron tự do

b)

sự giải phóng một êlectron liên kết.

c)

sự giải phóng một cặp electron vào lỗ trống

d)

sự phát ra một phôtôn khác.

24.

Khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn ta thấy

a)

cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang

b)

cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang

c)

sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.

d)

sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.

25.

Lọ thủy tinh màu xanh sẽ hấp thụ ít

a)

ánh sáng đỏ.

b)

ánh sáng đỏ.

c)

ánh sáng tím

d)

ánh sáng xanh

26.

Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

a)

Ánh sáng đỏ

b)

ánh sáng lục

c)

ánh sáng chàm

d)

ánh sáng lam

27.

Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

28.
a)

u = 200cos(100pit - 5pi/6) V

b)

u = 200cos(100pit - pi/3) V

c)

u = 100cos(100pit - 5pi/6) V

d)

u = 50cos(100pit + pi/6) V

29.
a)

i = 4√2cos(100pit + pi/6) (A)

b)

i = 5cos(100pit - 2pi/3) (A).

c)

i = 5cos(100pit + pi/3) (A)

d)

i = 4√2cos(100pit - pi/6) (A).

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L, tần số góc của dòng điện là ω.

a)

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời điểm ta xét.

b)

Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL).

c)

Mạch không tiêu thụ công suất

d)

Điện áp trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

b)

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không

c)

Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.

d)

Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha /2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

36.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

c)

chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

d)

chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

37.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào

a)

độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch

b)

tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.

c)

điện trở thuần của đoạn mạch.

d)

điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.

38.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch:

a)

sớm pha /2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

b)

trễ pha /2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện

c)

cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần.

d)

cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

39.

Một lò xo độ cứng k treo một vật khối lượng M. Khi hệ đang cân bằng, ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật khối lượng m thì chúng bắt đầu dao động điều hòa. Sau thời điểm xuất phát bằng một số nguyên lần chu kỳ, nếu nhấc m ra khỏi M thì

a)

dao động tắt hẳn luôn

b)

M vẫn tiếp tục dao động với biên độ tăng.

c)

M vẫn tiếp tục dao động với biên độ như cũ

d)

M vẫn tiếp tục dao động với biên độ giảm

40.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ lớn hơn độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng. Đồ thị phụ thuộc li độ x của độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên điểm treo có dạng là một phần của

a)

đường sin

b)

đường thẳng.

c)

đường parabol

d)

đường gấp khúc

41.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

W = mω 2A/2

b)

W = mω 2A/4.

c)

W = mω 2A2 /4

d)

W = mω 2A2 /2.

42.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Đồ thị biểu diễn sự biến đổi động năng và thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ. Tính T.

a)

0,2s

b)

0,6

c)

0,8s

d)

0,4s

43.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 36 N/m và vật có khối lượng m. Biết thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số 6 Hz. Lấy π2 = 10. Khối lượng m bằng

a)

50 g

b)

100 g.

c)

75 g

d)

200 g

44.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng của lò xo 100 N/m, đầu dưới treo vật khối lượng 0,5 kg. Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Lấy g = 10 m/s2 . Khi vật có li độ +4 cm, lực tác dụng của lò xo vào điểm treo có độ lớn

a)

9 N và hướng xuống

b)

7 N và hướng lên.

c)

7 N và hướng xuống

d)

9 N và hướng lên

45.

Trong con lắc lò xo

a)

thế năng và động năng của vật nặng biến đổi theo định luật sin đối với thời gian (biến đổi điều hoà)

b)

thế năng và động năng của vật nặng biến đổi tuần hoàn với chu kì gấp đôi chu kì của con lắc lò xo

c)

thế năng của vật nặng có giá trị cực đại chỉ khi li độ của vật cực đại

d)

động năng của vật nặng có giá trị cực đại chỉ khi vật đi qua vị trí cân bằng

46.

Một lò xo độ cứng k treo một vật khối lượng M. Khi hệ đang cân bằng, ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật khối lượng m thì chúng bắt đầu dao động điều hòa. Sau thời điểm xuất phát bằng một số lẻ lần nửa chu kỳ, nếu nhấc m ra khỏi M thì

a)

dao động tắt hẳn luôn

b)

M vẫn tiếp tục dao động với biên độ tăng

c)

M vẫn tiếp tục dao động với biên độ giảm

d)

M vẫn tiếp tục dao động với biên độ như cũ.

47.

Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu gắn vào điểm cố định J đầu còn lại gắn với vật nhỏ m. Vật m dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang trùng với trục của lò xo quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực lò xo tác dụng lên J theo li độ x là

a)

F = kx

b)

F = -kx

c)

F = 0,5kx^2

d)

. F = -0,5kx

48.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x = Acos(4ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

2kA^2

b)

8mω ^2.A^2

c)

4mω^ 2.A

d)

kA^2

49.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự biến đổi cơ năng của con lắc lò xo

a)

Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần

b)

Giảm 4 lần khi tần số dao động f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần.

c)

Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần.

d)

Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần

50.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng

a)

0,5 kg.

b)

1,2 kg.

c)

0,8 kg.

d)

1,0 kg

51.

Ba lò xo có cùng chiều dài tự nhiên có độ cứng lần lượt là k1, k2 và k3, đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo các vật có cùng khối lượng. Lúc đầu, nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là W1 = 3 J, W2 = 4 J và W3 (mốc thế năng tại vị trí cân bằng). Nếu k3 = 2,5k1 + 3,5k2 thì W3 bằng

a)

0,585 J

b)

0.198 J

c)

0,147 J

d)

0,746 J

52.

. Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ (dương và nhỏ hơn biên độ). Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

a)

50 g

b)

250 g

c)

100 g

d)

25 g

53.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

54.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

55.

Vật nhỏ M dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chuyển động của M đổi chiều khi hợp lực tác dụng lên vật

a)

bằng không

b)

có độ lớn cực tiểu.

c)

có độ lớn cực đại.

d)

đổi chiều.

56.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = -Acosωt (A > 0). Pha ban đầu của dao động có thể là

a)

φ = 0.

b)

φ = 0,5π

c)

φ = π

d)

φ = 1,5π

57.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 15 cm. Chất điểm đi hết đoạn đường dài 7,5 cm trong thời gian ngắn nhất là t1 và dài nhất là t2. Nếu t2 – t1 = 0,1 s thì thời gian chất điểm thực hiện một dao động toàn phần là

a)

0,4 s.

b)

0,6 s.

c)

0,8 s.

d)

1 s.

58.

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài ℓ2 (ℓ2 < ℓ1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 - ℓ2 dao động điều hòa với chu kì là

a)

(T1+T2)/T1T2

b)

T1.T2/T1+T2

c)

căn (T1^2-T2^2)

d)

T1T2

59.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

c)

. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

60.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

d)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

61.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức

62.

Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang, vật nặng có khối lượng 100 (g), lò xo có độ cứng 100 N/m. Ban đầu, kéo vật để lò xo dãn 10 (cm) rồi thả nhẹ thì vật dao động dọc theo trục Ox trùng với trục của lò xo. Lấy g = 10 m/s2 . Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Tổng quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

3,5 (m)

b)

5,6 (m)

c)

9,8 (m).

d)

4,8 (m).

63.

: Một con lắc đơn, treo tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 . Kéo vật để sợi dây lệch so với phương thẳng đứng một góc 0,1 (rad), rồi thả nhẹ thì con lắc dao động trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo, vật chịu tác dụng của lực ma sát có độ lớn bằng 0,001 trọng lượng của nó. Số lần con lắc qua vị trí cân bằng kể từ lúc buông tay cho đến lúc dừng hẳn là

a)

25

b)

50

c)

100

d)

15

64.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần chậm, ba thời điểm liên tiếp vận tốc tức thời của vật bằng 0 lần lượt là t1, t2 và t3; tương ứng với li độ lần lượt x1, x2 và x3. Chọn kết luận đúng

a)

t3 – t2 > t2 – t1

b)

x3 – x2 > x2 – x1

c)

t3 – t2 < t2 – t1

d)

x3+x2 =-(x2+x1).

65.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần chậm, ba thời điểm liên tiếp vận tốc tức thời của vật bằng 0 lần lượt là t1, t2 và t3; tương ứng với li độ lần lượt x1, x2 và x3. Chọn kết luận đúng

a)

t3 – t2 > t2 – t1

b)

x3 – x2 > x2 – x1

c)

C. t3 – t2 = t2 – t1.

d)

x3 – x2 < x2 – x1

66.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong bình chân không với chu kì T với biên độ dài A. Sau đó, người ta cho không khí vào bình rồi hút nhanh không khí để bình thành chân không sao cho con lắc vẫn tiếp tục dao động. Lúc này, con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ và biên độ A’. Chọn phương án đúng

a)

A’ < A và T’ < T

b)

A’ = A và T’ < T.

c)

A’ < A và T’ = T.

d)

A’ = A và T’ = T

67.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong bình chân không với chu kì T với biên độ dài A0. Sau đó, người ta cho không khí vào bình rồi hút nhanh không khí để bình thành chân không sao cho con lắc vẫn tiếp tục dao động. Lúc này, con lắc dao động

a)

tắt dần với biên độ bằng A0

b)

tắt dần với biên độ nhỏ hơn A0

c)

điều hòa với biên độ nhỏ hơn A0.

d)

điều hòa với biên độ bằng A0

68.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

69.

Một con lắc đơn dài 0,6 m được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa xe gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray. Biết chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 (m) và lấy gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 . Hỏi tầu chạy với tốc độ bao nhiêu thì biên độ của con lắc lớn nhất?

a)

60 (km/h

b)

8,0 (km/h)

c)

28,9 (km/h)

d)

12,5 (km/h)

70.

Một hệ cơ học có tần số dao động riêng là 10 Hz ban đầu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F1 = F0cos(20πt + π/12) (N) (t đo bằng giây). Nếu ta thay ngoại lực cưỡng bức F1 bằng ngoại lực cưỡng bức F2 = F0cos(40πt + π/6) (N) (t đo bằng giây) thì biên độ dao động cưỡng bức của hệ

a)

sẽ không đổi vì biên độ của lực không đổi

b)

sẽ giảm vì mất cộng hưởng.

c)

sẽ tăng vì tần số biến thiên của lực tăng

d)

. sẽ giảm vì pha ban đầu của lực giảm

71.

Một con lắc đơn đang dao động tắt dần chậm, ba thời điểm liên tiếp vật đi qua vị trí sợi dây thẳng đứng lần lượt là t1, t2 và t3; tương ứng với tốc độ lần lượt v1, v2 và v3. Chọn kết luận đúng

a)

v3 = v2 = v1

b)

v3 < v2 < v1.

c)

t3 – t2 > t2 – t1

d)

t3 – t2 < t2 – t1.

72.

Một vật dao động tắt dần chậm với chu kì T, đo li độ cực đại ba thời điểm liên tiếp được các giá trị là a, b và c tương ứng các thời điểm t1, t2 và t3. Chọn hệ thức đúng.

a)

t3 = t1 + t2

b)

t1 = t2 = t3.

c)

2t2 = t1 + t3.

d)

3t2 = t1 + t3.

73.

Một chất điểm đang dao động tắt dần chậm với chu kì T, ở hai thời điểm liên tiếp t1 và t2 = t1 + T li độ và vận tốc của chất điểm tương ứng là x1, v1 và x2, v2. Chọn phương án đúng.

a)

𝜔 2 (𝑥1 2 − 𝑥2 2 ) > (𝑣2 2 − 𝑣1 2 )

b)

𝜔 2 (𝑥1 2 − 𝑥2 2 ) < (𝑣2 2 − 𝑣1 2 )

c)

x1 > x2

d)

v2 < v1.

74.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f1. Dưới tác dụng của lực cưỡng bức có tần số f2 > f1 thì con lắc dao động cưỡng bức với tần số

a)

. f1.

b)

. f1 + f2

c)

f2.

d)

f2 – f1.

75.

Một con lắc lò xo gồm một viên bi khối lượng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω. Biết biên độ của ngoại lực cưỡng bức không thay đổi. Khi thay đổi ω tăng dần từ 9 rad/s đến 12 rad/s thì biên độ dao động của viên bi

a)

giảm đi 3/4 lần.

b)

. tăng lên sau đó lại giảm

c)

tăng lên 4/3 lần

d)

giảm rồi sau đó tăng.

76.

Một con lắc đơn dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với vận tốc bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất? Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m. Lấy g = 9,8 m/s2

a)

45 km/h.

b)

10,7 km/h.

c)

34 km/h.

d)

106 km/h.

77.

: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ, dọc theo trục Ox nằm ngang, trùng với trục của lò xo. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Tại các thời điểm t = t1 và t = t2, vận tốc của vật bằng 0, cơ năng và li độ cực đại tương ứng là W, A và W’, A’. Nếu A’ giảm 10% so với A thì W’ bằng bao nhiêu phần trăm so với W?

a)

6,3%

b)

81%

c)

. 19%.

d)

. 27%.

78.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ với chu kì T, dọc theo trục Ox nằm ngang, trùng với trục của lò xo. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Tại các thời điểm t = t0 và t = t0 + T, vận tốc của vật bằng 0, cơ năng và li độ cực đại tương ứng là W, A và W’, A’. Nếu W’ giảm 8% so với W thì A’ giảm bao nhiêu phần trăm so với A?

a)

. 2,8%

b)

4%.

c)

6%

d)

1,6%

79.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

(2k + 1)/2 (với k = 0, ±1, ±2...)

b)

(2k + 1) (với k = 0, ±1, ±2...).

c)

kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).

d)

2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).

80.

Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy dao động tổng hợp cùng pha với dao động thứ nhất. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hai dao động vuông pha

b)

Hai dao động lệch pha nhau 120 độ .

c)

. Hai dao động có cùng biên độ.

d)

. Biên độ của dao động thứ nhất lớn hơn

81.

: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cơ năng của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

82.

: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Khi dao động này có vận tốc bằng 0 thì dao động kia có li độ bằng 0. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là

a)

A1 + A2

b)

. |𝐴1 − 𝐴2 |

c)

√𝐴1 2 + 𝐴2 2 .

d)

. √|𝐴1 2 − 𝐴2 2 |

83.

. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy dao động tổng hợp cùng pha với dao động thứ nhất. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hai dao động vuông pha

b)

Hai dao động lệch pha nhau 120 độ

c)

Hai dao động có cùng biên độ.

d)

Biên độ của dao động thứ nhất lớn hơn biên độ của dao động thứ hai

84.

Hai dao động điều hoà: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:

a)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π

b)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2.

c)

φ2 – φ1 = 2kπ

d)

φ2 – φ1 = π/4.

85.

Có hai dao động cùng phương cùng tần số được mô tả trong đồ thị sau. Dựa vào đồ thị, có thể kết luận

a)

Hai dao động cùng pha.

b)

Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.

c)

Dao động 2 sớm pha hơn dao động 1

d)

Hai dao động vuông ph

86.

Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = A1cosω1t và x2 = A2cosω2t được biểu diễn trong một hệ tọa độ vuông góc xOy tương ứng bằng hai vectơ quay 𝐴⃗ 1 và 𝐴⃗ 2. Trong cùng một khoảng thời gian, góc mà hai vectơ 𝐴⃗ 1 và 𝐴⃗ 2 quay quanh O lần lượt là α1 và α2 = 2,5α1. Tỉ số ω1/ω2 là

a)

. 2,0.

b)

2,5

c)

. 1,0

d)

0,4

87.

Vật nhỏ A tham gia đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương có phương trình: x1 = 3cos(ω1t + π/3) cm, x2 = 4cos(ω2t + π/4) cm, x3 = 5cos(ω3t + π/5) cm. Nếu A dao động điều hòa với chu kì 1 s thì

a)

ω2 = ω1 + ω3

b)

ω2 = ω1 - ω3.

c)

2ω2 = ω1 + ω3

d)

ω2 2 = ω1 2 + ω3 2 .

88.

Một vật nhỏ tham gia đồng thời hai dao động điều hòa dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng): x1 = asinωt và x2 = acos2ωt (a > 0). Li độ cực đại của vật

a)

xác định được.

b)

không xác định.

c)

bằng 2a

d)

bằng 0.

89.

. Chọn câu đúng.

a)

Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động

b)

Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động

c)

Sóng là sự lan truyền của dao động nên phương trình sóng cũng là phương trình dao động

d)

. Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động

90.

. Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi:

a)

. λ = πA.

b)

λ = 2πA.

c)

λ = πA/2.

d)

λ = πA/4.

91.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

a)

π/4

b)

2π/3.

c)

π/3

d)

3π/4

92.
a)

đi xuống.

b)

đi lên

c)

. nằm yên

d)

có tốc độ cực đại

93.

Một sóng ngang có bước sóng λ truyền trên sợi dây dài, qua điểm M rồi đến điểm N cách nhau 65,75λ. Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống thì điểm N đang có li độ

a)

. âm và đang đi xuống

b)

âm và đang đi lên

c)

dương và đang đi xuống.

d)

dương và đang đi lên.

94.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây cho thấy, chúng cùng đi qua vị trí cân bằng ở một thời điểm nhưng theo hai chiều ngược nhau. Độ lệch pha giữa hai điểm đó là

a)

. số nguyên 2π

b)

số lẻ lần π

c)

số lẻ lần π/2.

d)

số nguyên lần π/2.

95.

Trong 1 dddh có chu kì T, tngan nhất để vật đi từ vị trí có amax đến vị trí có gia tốc = 1/2 a max

a)

T/12

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4