wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lý HK2 12

Total questions: 90

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về các bức xạ điện từ?

a)

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.

b)

B. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.

c)

C. Tia X có tác dụng lên kính ảnh.

d)

D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

2.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao.

b)

B. Tia laze gây ra hiện tượng quang điện với tất cả các kim loại.

c)

C. Tia laze là chùm sáng song song.

d)

D. Tia laze là chùm sáng kết hợp.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?

a)

A. Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài mm.

b)

B. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc cỡ 2.107 m/s.

c)

C. Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử He24He_2^4

d)

D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.

4.

Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55 μm\mu m

b)

0,55ρm0,55\rho m

c)

0,55mm0,55mm

d)

0,55ηm0,55\eta m

5.

Hạt nhân 104Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của notron mn=1,0087u, khối lượng proton mP=1,0073u, 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Be là?

a)

0,6312 MeV

b)

63,2152 MeV

c)

6,3215 MeV

6.

Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và

a)

nơtron.

b)

êlectron.

c)

nơtrinô. 

d)

pôzitron

7.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

a)

số nuclôn. 

b)

số nơtrôn (nơtron). 

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

8.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?

       

a)

Kg; 

b)

MeV/c;

c)

MeV/c2

d)

u.

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?

       

a)

Kg; 

b)

MeV/c;

c)

MeV/c2

d)

u.

10.

Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực tương tác mạnh.

c)

lực tĩnh điện.   

d)

lực tương tác điện từ.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton.

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron.

c)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron.

12.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

   

a)

cùng khối lượng, khác số nơtron.

b)

cùng số nơtron, khác số prôtôn.

c)

cùng số prôtôn, khác số nơtron.       

d)

cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

13.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

 

a)

năng lượng liên kết càng nhỏ . 

b)

năng lượng liên kết càng lớn.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.       

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

15.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

số nuclôn càng nhỏ.   

b)

số nuclôn càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

16.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

  

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.    

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt

c)

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

17.

Chọn câu trả lời đúng: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt  nhân tham gia:

       

a)

được bảo toàn.

b)

Tăng.

c)

Giảm

d)

Tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng.

18.

Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

a)

Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

b)

Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.

c)

Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.

d)

Nơtron trong hạt nhân không mang điện

19.

Trong mạch dao động lí tưởng, khi có một dòng điện chạy qua một cuộn cảm thì từ trường
trong cuộn cảm sẽ dự trữ một năng lượng gọi là

a)

năng lượng từ trường

b)

năng lượng điện trường

c)

năng lượng điện từ

d)

năng lượng nhiệt

20.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện
tích không đổi, đứng yên gây ra

b)

Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện
trường

c)

Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy (biến thiên theo thời gian)

d)

Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy (biến thiên theo thời gian)

21.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

d)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10^(8)

22.

Anten thu sóng điện từ vô tuyến dựa vào hiện tường nào sau đây

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Cộng hưởng điện

c)

Dao động tự do

d)

Tự cảm

23.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thên trong không gian. Khi nói
về quan hệ giữa điện tường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

24.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy
tinh

b)

Ánh sang đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính

25.

Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp qua một lăng kính thì bị phân tách thành các
chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

26.

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu – tơn chứng tỏ

a)

lăng kính làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đơn sắc

b)

ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định và không bị tán sắc khi qua lăng kính

c)

ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc

d)

ánh sáng có bất kì màu gì khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy

27.

Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái

a)

khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

b)

rắn bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

c)

khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

d)

lỏng bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

28.

Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng

a)

tăng cường độ chùm sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

29.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

b)

được ứng dụng để sưởi ấm.

c)

không truyền được trong chân không.

d)

không phải là sóng điện từ.

30.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

A. màn hình máy vô tuyến.

b)

B. lò vi sóng.

c)

C. hồ quang điện.

d)

D. lò sưởi điện.

31.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

32.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

33.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

34.

Tia X có cùng bản chất với

a)

tia β+\beta+

b)

tia α\alpha

c)

tia hồng ngoại.

d)

Tia β\beta-

35.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

36.

Tia X

a)

có bản chất là sóng điện từ.

b)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

c)

có tần số lớn hơn tần số của tia gamma

d)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

37.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

38.

Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.1014 Hz. Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.

a)

λ\lambda = 0,48 μ\mu m; vùng ánh sáng nhìn thấy.

b)

λ\lambda = 48 pm; vùng tia X.

c)

λ\lambda = 1,25 μ\mu m; vùng hồng ngoại.

d)

λ\lambda = 125 nm; vùng tử ngoại.

39.

Chọn câu đúng. Bức xạ hay tia hồng ngoại là bức xạ :

a)

A. Có bước sóng từ 0,75 mm tới cỡ milimét ;

b)

B. Đơn sắc, không mầu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ

c)

C. Đơn sắc, có mầu hồng ;

d)

D. Có bước sóng nhỏ dưới 0,4 mm

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Gọi là tia hồng ngoại vì nó là một bức xạ đơn sắc có màu hồnG

b)

B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,76 mm

c)

C. Các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của môi trường xung quanh là nguồn phát ra tia hồng ngoại

d)

D. Tia hồng ngoại bị lệch hướng khi đi vào trong điện trường

41.

Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây

a)

A. Làm ion hóa không khí ;

b)

B. Tác dụng nhiệt mạnh

c)

C. Tác dụng lên kính ảnh ;

d)

D. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa

42.

Tác dụng nào sau đây không đúng với tia hồng ngoại ?

a)

A. Tác dụng nhiệt ;

b)

B. Tác dụng lên một số kính ảnh

c)

C. Có khả năng đâm xuyên ;

d)

D. Gây một số hiệu ứng quang điện ở một số chất

43.

Bức xạ tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng :

a)

A. Từ 10-9 m đến 10-6 m ;

b)

B. Từ 0,38 mm đến 0,76 mm

c)

C. Từ 10-12 m đến 0,76 mm ;

d)

D. Ngắn hơn 0,38 mm đến khoảng 10-9 m

44.

Nguồn nào sau đây không phát ra tia tử ngoại ?

a)

A. Mặt trời ;

b)

B. Hồ quang điện ;

c)

C. Đèn hơi thuỷ ngân ;

d)

D. Than nóng đỏ tới 15000C

45.

So với tia hồng ngoại, tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy, tia X có đặc tính riêng nào sau đây:

a)

A. Khả năng đâm xuyên mạnh ;

b)

B. Tác dụng làm phát quang một số chất

c)

C. Gây được hiện tượng quang điện;

d)

D. Tác dụng sinh lí

46.

Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng ?

a)

A. Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại

b)

B. Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.

c)

C. Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến ;

d)

D. Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

47.

Một ánh sáng đơn sắc lục có tần số 1014Hz, được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 3 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu lục và tần số 3.1014Hz.

b)

màu lục và tần số 0,33.1014 Hz

c)

màu lục và tần số 9.1014Hz.

d)

màu lục và tần số 1014Hz.

48.

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:

a)

tần số thay đổi, vận tốc không đổi.

b)

tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

c)

tần số không đổi, vận tốc không đổi.

d)

tần số không đổi, vận tốc thay đổi.

49.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

a)

tần số.

b)

bước sóng

c)

vận tốc truyền.

d)

chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.

50.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6}

C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

51.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

52.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  

 . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

53.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

54.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

55.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

56.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

57.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

58.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

59.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

60.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

61.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

62.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

63.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

64.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

65.

khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu cam

66.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

67.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  λ\lambda   =0,5 μm\mu m   . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm

68.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

69.

Câu 8: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn là ánh sáng trắng.

b)

B. Tập hợp hai loại ánh sáng đơn sắc khác nhau không cho ta ánh sáng trắng.

c)

C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau

d)

D. Ánh sáng màu xanh cũng có thể là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau.

70.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm,  λ\lambda   = 0,6 mm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là:

a)

 A. 4,2 mm

b)

B. 3,6 mm

c)

C. 4,8 mm

d)

D. 6 mm

71.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

72.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

73.

Khi cho ánh sáng mặt trời qua lăng kính thì ánh sáng bị phân tích thành vô số màu. Tia sáng có màu bị lệch nhiều nhất về phía đáy lăng kính là:

a)

Tia màu đỏ

b)

Tia màu xanh

c)

Tia màu vàng

d)

Tia màu tím

74.

Trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng là 0,4µm. Hỏi khi truyền vào nước (chiết suất 4/3) thì tần số của nó là bao nhiêu?

a)

2,5.1014Hz.

b)

5.1014Hz.

c)

7,5.1014Hz.

d)

10.1014Hz.

75.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

2λ.

b)

1,5λ.

c)

3λ.

d)

2,5λ

76.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

77.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

78.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

79.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

80.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

81.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

82.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

83.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

84.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

85.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

86.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

87.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

88.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

89.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

90.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.