wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL11. Đề cương HKI - Chương 1,2,3

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là

a)

điện tích coi như tập trung tại một điểm.

b)

vật chứa rất ít điện tích.

c)

điểm phát ra điện tích.

d)

vật có kích thước rất nhỏ.

2.
Hạt mang tải điện trong chất điện phân là
a)
ion dương và ion âm.
b)
electron và ion dương.
c)
electron.
d)
electron, ion dương và ion âm.
3.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là
a)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
b)
Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
4.
Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
a)
tăng 2 lần.
b)
không đổi.
c)
giảm 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
5.
Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
a)
UN = Ir.
b)
UN = I(RN + r).
c)
UN =E – I.r.
d)
UN = E + I.r.
6.
Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là
a)
4C
b)
8C
c)
4,5C
d)
6C
7.
Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
a)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
b)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
d)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
8.
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:
a)
hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
b)
nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
c)
cường độ dòng điện trong mạch.
d)
thời gian dòng điện chạy qua mạch
9.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 100 Ω và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5 A. Tính nhiệt lượng mà bếp toả ra trong mỗi giờ là (1 kWh=3600000J)

a)

2,5 Wh

b)

2500J.

c)

2,5 kWh.

d)

500J.

10.
Hiện tượng siêu dẫn là:
a)
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
b)
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không
c)
Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
d)
Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
11.
Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là:
a)

6.1020 electron.

b)

6.1019 electron.

c)

6.1018 electron.

d)

6.1017 electron.

12.
Định luật Jun – Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:
a)
Cơ năng.
b)
Năng lượng ánh sáng.
c)
Hoá năng.
d)
Nhiệt năng
13.
Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:
a)
N/m; F
b)
N; N/m
c)
kg/C;C/mol
d)
kg/C; mol/C
14.
Để tính tiền điện cho mỗi hộ gia đình, người ta dựa vào chỉ số trên thiết bị nào sau đây
a)
Công tơ điện.
b)
Tĩnh điện kế.
c)
Ampe kế.
d)
Vôn kế.
15.
Một bóng đèn sợi đốt trên vỏ có ghi 220 V – 40 W. Điện trở của bóng đèn là
a)
R = 8800 Ω.
b)
R = 5,5 Ω.
c)
R = 440 Ω.
d)
R = 1210 Ω.
16.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở thiết bị nào dưới đây?
a)
Bàn là điện.
b)
Ắc quy đang nạp điện.
c)
Bóng đèn huỳnh quang.
d)
Quạt điện.
17.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A. Cho AAg = 108 (đvC), nAg = 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là

a)

1,08 kg

b)

1,08 (g).

c)

1,08 (mg).

d)

0.54 (g).

18.
Đơn vị của điện dung của tụ điện là
a)
F(fara).
b)
V(vôn).
c)
V/m(vôn/mét).
d)
CV(Culông.vôn).
19.
Có 2 điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
q1 <0 và q2 <0.
b)
q1.q2 <0.
c)
q1 >0 và q2 >0.
d)
q1.q2 >0.
20.

Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ M đến một điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng bao nhiêu?

a)

3V.

b)

12V.

c)

-3V.

d)

-12V.

21.
Một ắc quy có suất điện động 24V và điện trở trong là 2Ω, mạch ngoài có điện trở R=6Ω. Khi mạch hở thì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn là
a)
U = 18V.
b)
U = 24V.
c)
U = 12V.
d)
U = 62V.
22.

Một tụ điện có điện dung 20μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V. Điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu?

a)

8C.

b)

8.10-2 C.

c)

8.102C

d)

8.10-4C.

23.

Cường độ điện trường do một điện tích q=4.10-8C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong chân không là

a)

144.103 V/m.

b)

44.103 V/m.

c)

214.103 V/m.

d)

34.103 V/m.

24.

Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2 cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

a)

q=q1q22.q=\frac{q_1-q_2}{2}.

b)

q=q1q2.q=q_1-q_2.

c)

q=q1+q22.q=\frac{q_1+q_2}{2}.

d)

q=q1+q2.q=q_1+q_2.

25.
Trong các pin điện hóa dạng năng lượng nào sau đây được chuyển hóa thành điện năng
a)
Động năng.
b)
Hóa năng.
c)
Nhiệt năng.
d)
Cơ năng.
26.
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu đúng
a)
Điện thế tại M là 40V.
b)
Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V.
c)
Điện thế tại N bằng 0.
d)
Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
27.

Hai điện tích điểm q1=2.109C;q2=4.109Cq_1=2.10-9C;q_2=4.10^{-9}C , đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn:

a)

9.10-5 N.

b)

8.10-5 N.

c)

9.10-6N.

d)

8.10-9N.

28.
Một ắc quy có suất điện động 12 V và điện trở trong là 2 Ω, mạch ngoài điện trở R = 6 Ω. Khi bị đoản mạch thì cường độ dòng điện qua nguồn là
a)
I=2,5A.
b)
I=1,5A.
c)
I=3A.
d)
I=6A.
29.
Công của lực điện làm dịch chuyển 1 điện tích điểm q từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì không phụ thuộc vào
a)
Độ lớn cường độ điện trường.
b)
Vị trí của điểm M, N.
c)
Độ lớn của điện tích q.
d)
Hình dạng của đường đi MN.
30.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
a)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
b)
tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng.
c)
giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng.
d)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
31.
Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào đúng?
a)
C tỉ lệ thuận với U.
b)
C tỉ lệ nghịch với Q.
c)
C không phụ thuộc vào Q và U.
d)
C phụ thuộc vào Q và U.
32.
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
a)
thực hiện công của lực điện trên mạch kín.
b)
thực hiện công của nguồn điện.
c)
tác dụng lực của nguồn điện.
d)
dự trữ điện tích của nguồn điện.
33.
Một acquy có suất điện động 12V sản ra một công 720J khi nó phát điện trong thời gian 2 phút. Cường độ dòng điện chay qua acquy là
a)
2A.
b)
3A.
c)
0,25A.
d)
0,5A.
34.
Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:
a)
tác dụng hóa học.
b)
tác dụng từ.
c)
tác dụng cơ học.
d)
tác dụng nhiệt.
35.
Nếu bộ nguồn có các nguồn điện giống nhau được mắc m hàng (dãy), mỗi hàng có n nguồn mắc nối tiếp, thì suất điện động và điện trở trong của điện nguồn có giá trị là
a)

Eb= mE; rb=nrmrb=\frac{nr}{m}

b)

Eb = mE; rb = mr

c)

E b = mE; rb=mrnrb=\frac{mr}{n}

d)

E b = nE; rb=nrmrb=\frac{nr}{m}

36.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
a)
giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
b)
tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
c)
tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
d)
tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
37.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các electron.
b)
các ion âm.
c)
các ion dương.
d)
các nguyên tử
38.

Bộ nguồn gồm 3 nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong ξ=1,5V;r=0,5Ω\xi=1,5V;r=0,5\Omega . Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là

a)

4,5 V và 1,5Ω1,5\Omega

b)

3,0 V và 1Ω1\Omega

c)

0,5 V và 1,5Ω1,5\Omega

d)

1,5 V và 0,17Ω0,17\Omega

39.
Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
a)
Đường sức điện
b)
Điện trường
c)
Điện tích
d)
Cường độ điện trường
40.
Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 µF – 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V. Tụ điện tích được điện tích là
a)

6.104C6.10^{-4}C

b)

24.104C24.10^{-4}C

c)

4.103C4.10^{-3}C

d)

104C10^{-4}C

41.
Cường độ dòng điện có đơn vị là
a)
Ampe.
b)
Vôn.
c)
Oát.
d)
Jun
42.
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:
a)
tăng rất lớn.
b)
tăng giảm liên tục.
c)
giảm về 0.
d)
không đổi.
43.
Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở được đo bằng
a)
vôn kế.
b)
ampe kế.
c)
tĩnh điện kế.
d)
công tơ điện.
44.
Điện trường là
a)
môi trường không khí quanh điện tích.
b)
môi trường chứa các điện tích.
c)
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
d)
môi trường dẫn điện.
45.
Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là.
a)

E=Qr2E=\frac{|Q|}{r^2}

b)

E=kεQrE=\frac{k\varepsilon Q}{r}

c)

E=kQεr2E=\frac{k|Q|}{\varepsilon r^2}

d)

E=kQ2εr2E=\frac{kQ^2}{\varepsilon r^2}

46.
Công của nguồn điện là công của
a)
lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
b)
lực lạ trong nguồn.
c)
lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.
d)
lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
47.
Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
a)

m = DV.

b)

m=FAItnm=\frac{FAIt}{n}

c)

I=mFnt.AI=\frac{mFn}{t.A}

d)

t=mnAIFt=\frac{mn}{AIF}

48.
Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là.
a)

F=k.q1q2rF=k.\frac{q_1q_2}{r}

b)

F=k.q1q2r2F=k.\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=kq1q2r2F=k\frac{|q_1q_2|}{r^2}

d)

F= q1q2r2F=\text{ }\frac{|q_1q_2|}{r^2}

49.
Cho một điện tích điểm âm –Q điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
a)
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
b)
phụ thuộc độ lớn của nó.
c)
hướng về phía nó
d)
hướng ra xa nó.
50.
Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là
a)
3 V – 3 Ω.
b)
3 V – 1 Ω.
c)
9 V – 3 Ω.
d)
9 V –1/3 Ω.
51.
Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
a)
5V.
b)
1V
c)
2V.
d)
0,5V
52.
Một nguồn điện có suất điện động 300 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là
a)
3 J.
b)
0,05 J.
c)
30 J.
d)
3000 J.
53.
Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 4 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là
a)
4
b)
8
c)
5
d)
6
54.
Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 5 Ω. Mạch ngoài là một điện trở R = 20 Ω. Hiệu suất của nguồn là
a)
80%.
b)
75%.
c)
40%.
d)
25%.
55.
Một mối hàn của cặp nhiệt điện nhúng vào nước đá đang tan, mối hàn kia được nhúng vào hơi nước sôi. Dùng milivôn kế đo được suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện là 4,25 mV. Tính hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó
a)
42,5.10-6 V/K
b)
42,5.10-5 V/K
c)
42,5.10-7 V/K
d)
42,5.10-8 V/K
56.
Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag Biết bạc có A = 108 g/mol, có n = 1, F = 96500. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 giờ để có 27 gam Ag bám ở cực âm là
a)
6,7A.
b)
3,35A.
c)
24A.
d)
108A.
57.
Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
a)
số electron tự do trong kim loại tăng.
b)
kích thước của các ion dương trong kim loại tăng.
c)
Sự mất trật tự của các ion dương và các electron tăng.
d)
sợi dây kim loại nở dài ra.
58.
Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
thời gian sử dụng điện của gia đình.
b)
điện năng gia đình sử dụng.
c)
công suất điện gia đình sử dụng.
d)
công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra.
59.
Dòng điện không đổi là dòng điện
a)
không có sự dịch chuyển của các hạt mang điện.
b)
có cường độ không thay đổi theo thời gian.
c)
có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
d)
có chiều không thay đổi theo thời gian.
60.
Cường độ dòng điện theo định nghĩa được tính bằng biểu thức
a)
I =t/q
b)
I = qt2.
c)
I = qt.
d)
I = q/t.
61.
Đơn vị đo của suất điện động của nguồn điện là
a)
vôn( V).
b)
ampe( A).
c)
oát( W).
d)
ôm(\Omega ).
62.
Biểu thức liên hệ E, U, d
a)
E = 1/Ud.
b)
E = U/d.
c)
E = d/U.
d)
E = U.d.
63.
Công của lực điện có đơn vị là
a)
ampe( A).
b)
niutơn( N).
c)
vôn( V).
d)
jun( J).
64.
Biểu thức tính công của lực điện
a)
A = Ed/q
b)
A = qE/d
c)
A = qEd
d)
A = qd/E
65.
Công thức liên hệ giữa C, Q, U là
a)
C = U/Q.
b)
C = 1/QU.
c)
C = Q/U.
d)
C = Q.U.
66.
Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
a)
tăng lên 2 lần.
b)
giảm đi 2 lần
c)
giảm đi 4 lần
d)
tăng lên 4 lần
67.
Công thức xác định công suất của nguồn điện là:
a)
P = UI.
b)
P = UIt.
c)
P = EI.
d)
P = EIt.
68.
Biểu thức của định luật Ôm cho toàn mạch:
a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=UAB+ξRAB+rI=\frac{U_{AB}+\xi}{R_{AB}+r}

c)

I=UABξRAB+rI=\frac{U_{AB}-\xi}{R_{AB}+r}

d)

I=UABRABI=\frac{U_{AB}}{R_{AB}}

69.
Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì
a)
công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.
b)
dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu.
c)
công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.
d)
dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.
70.
Cho một vật A nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật B chưa nhiễm điện thì
a)
vật B không nhiễm điện.
b)
vật B nhiễm điện hưởng ứng.
c)
vật B nhiễm điện âm.
d)
vật B nhiễm điện dương.
71.
Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào với điện trở RN của mạch ngoài?
a)
UN tăng khi RN giảm.
b)
UN giảm khi RN tăng.
c)
UN tăng khi RN tăng.
d)
UN không phụ thuộc vào RN.
72.
Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân
a)
dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại khác
b)
dung dịch axit có anốt làm làm bằng kim loại.
c)
dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại đó
d)
dung dịch muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại
73.
Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với
a)
điện lượng chuyển qua bình.
b)
thể tích của dung dịch trong bình.
c)
khối lượng dung dịch trong bình.
d)
khối lượng chất điện phân.
74.

Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu ( ε=2\varepsilon=2 ) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

75.
Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
a)
dọc theo chiều của đường sức điện trường.
b)
ngược chiều đường sức điện trường.
c)
vuông góc với đường sức điện trường.
d)
theo một quỹ đạo bất kỳ.
76.
Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện.
a)
Điện tích của tụ điện
b)
Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện
c)
Cường độ điện trường trong tụ điện.
d)
Điện dung của tụ điện.
77.
Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật.
a)
Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.
b)
Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
c)
Đặt một vật gần nguồn điện.
d)
Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
78.
Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
a)
giảm 4 lần.
b)
tăng 4 lần.
c)
giảm 2 lần.
d)
tăng 2 lần.
79.
Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật nhỏ mang điện tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ
a)
giảm 2 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
không đổi.
80.

Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (Ω), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (Ω). Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị l

a)

5 (g).

b)

10,5 (g).

c)

5,97 (g).

d)

11,94 (g).

81.
Đồ thị biểu diễn lực tương tác Cu-lông giữa hai điện tích điểm quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường
a)
parabol
b)
thẳng bậc nhất
c)
hypebol
d)
elíp
82.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đường sức điện?
a)
Tại mỗi điểm trong điện trường ta chỉ vẽ một đường sức đi qua.
b)
Các đường sức là những đường cong không kín.
c)
Các đường sức không bao giờ cắt nhau.
d)
Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
83.
Độ lớn của lực tương tác giữa hai chất điểm tích điện đặt trong môi trường điện môi không phụ thuộc vào
a)
khoảng cách giữa hai chất điểm.
b)
độ lớn điện tích của hai chất điểm.
c)
bản chất môi trường mà hai chất điểm đặt trong nó.
d)
dấu của điện tích của hai chất điểm.
84.
Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
a)
điều chế hóa chất.
b)
sơn tĩnh điện.
c)
luyện nhôm.
d)
mạ điện.
85.
Đơn vị điện trở suất \rho là:
a)
ôm(Ω)
b)
vôn(V)
c)
ôm.mét(Ω.m)
d)
Ω.m2
86.
Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
a)
vôn (V)
b)
oát (W)
c)
vôn trên mét (V/m)
d)
jun (J)
87.

Một bóng đèn 220 V – 40 W có dây tóc làm bằng vônfram. Điện trở của dây tóc bóng đèn ở 200C là R0 = 121 Ω. Tính nhiệt độ của dây tóc khi bóng đèn sáng bình thường. Cho biết hệ số nhiệt điện trở của vônfram là α = 4,5.10-3 K-1

a)

19800 C

b)

20200 C

c)

20000C

d)

10000C

88.

Có 10 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E = 2V, r = 2Ω mắc song song. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

a)

2V; 0,2Ω

b)

0,2V; 0,1Ω

c)

20V; 2Ω

d)

2V; 1Ω

89.
Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.
a)
F tỉ lệ thuận với r.
b)
F tỉ lệ nghịch với r.
c)
F tỉ lệ thuận với r2.
d)
F tỉ lệ nghịch với r2.
90.
Trong một hệ cô lập về điện
a)
tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi.
b)
tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi.
c)
tổngđiện tích của các vật trong hệ luôn bằng không.
d)
tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi.
91.
Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
a)

E=Fq.E=\frac{F}{q}.

b)

E=qF.E=\frac{q}{F}.

c)

E=Fq2.E=\frac{F}{q^2}.

d)

E=qF2.E=\frac{q}{F^2}.

92.
Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
a)
Fara (F).
b)
Ampe (A).
c)
Vôn (V).
d)
Niutơn (N).
93.
Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
a)

E=Aq.\mathsf{E=}\frac{A}{q}.

b)

E=Aq.\mathsf{E=}Aq.

c)

E=Aq2.\mathsf{E=}Aq^2.

d)

E=Aq2.\mathsf{E}=\frac{A}{q^2}.

94.
Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
a)

A=EIt.A=\frac{\mathsf{E}}{It}.

b)

A=ItE.A=\frac{It}{\mathsf{E}}.

c)

A=EtI.A=\frac{\mathsf{E}t}{I}.

d)

A=EIt.A=\mathsf{E}It.

95.
Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I. Suất điện động của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?
a)

E=RN+rI.\mathsf{E}=\frac{R_N+r}{I}.

b)

E=I2(RN+r).\mathsf{E}=I^2(R_N+r).

c)

E=IRN+r.\mathsf{E}=\frac{I}{R_N+r}.

d)

E=I(RN+r).\mathsf{E}=I(R_N+r).

96.
Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?
a)

rb=rn.r_{\text{b}}=\frac{r}{n}.

b)

rb=rn2.r_{\text{b}}=\frac{r}{n^2}.

c)

rb=nr.r_{\text{b}}=nr.

d)

rb=nr2.r_{\text{b}}=nr^2.

97.
Hiện tượng điện trở của một số kim loại hay hợp kim giảm đến 0 khi nhiệt độ của chúng thấp hơn nhiệt độ tới hạn TC được gọi là hiện tượng
a)
nhiệt điện.
b)
siêu dẫn.
c)
đoản mạch.
d)
phân cực.
98.

Cho M và N là hai điểm cách nhau 5 cm và cùng nằm trên một đường sức của một điện trường đều E.\overrightarrow{E}. Hiệu điện thế giữa M và N là 10 V. Độ lớn của E\overrightarrow{E}

a)

2,7.10−3V/m.

b)

360 V/m.

c)

5.10−3V/m.

d)

200 V/m.

99.

Đặt một điện tích 5.10−6 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích đó có độ lớn 0,01 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.

a)

5.1085.10^{-8} V/m.

b)

5.104V/m.5.10^{-4}V/m.

c)

2000 V/m.

d)

1500 V/m.

100.

Trên một cặp nhiệt điện đồng – constantan có hệ số nhiệt điện động là 40 µV/K, một mối hàn được giữ ở nhiệt độ 25oC, còn mối hàn còn lại ở nhiệt độ 200oC. Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là

a)

3,75 mV.

b)

7 mV.

c)

7000 V.

d)

4,25 V.