wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL11 Bài 123

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của lá cây.

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ôtô trên đường.

2.

Trong các dao động được mô tả dưới đây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động.

b)

Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông.

c)

Dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất.

d)

Dao động của dây đàn sau khi được gảy.

3.

Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

4.

Chu kì dao động là

a)

thời gian chuyển động của vật.

b)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

c)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện được.

d)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một giây.

5.

Khi vật thực hiện được một dao động tương ứng với pha sẽ thay đổi một lượng

a)

0 rad.

b)

π/2 rad.

c)

π rad.

d)

2π rad.

6.

Chu kì dao động của vật được xác định bằng biểu thức

a)

T = 2πω

b)

c)

T = πω

d)

7.

Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là

a)

Hz.

b)

s.

c)

cm.

d)

m.

8.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kỳ dao động.

9.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hoà là một

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường hình sin.

d)

đường tròn.

10.

Một vật đang dao động với chu kì 0,3s, tần số dao động của vật là

a)

0,3Hz.

b)

0,33Hz.

c)

3,3Hz.

d)

33,3Hz.

11.

Câu 1: Một bạn học sinh quan sát thấy con lắc trong đồng hồ quả lắc thực hiện được 20 dao động trong 30 giây. Dao động của con lắc trong đồng hồ quả lắc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dao động tuần hoàn, tần số số 1,5Hz.

b)

Dao động tuần hoàn, tần số 0,7Hz.

c)

Dao động điều hòa, tần số số 1,5Hz.

d)

Dao động điều hòa, tần số 1,5Hz.

12.

Các nhà thực nghiệm đo được tần số dao động của một một hệ gồm thanh thanh silicon siêu nhỏ có virus dính trên đó đang dao động là 2,87.1014Hz. Tần số góc của hệ dao động trên bằng bao nhiêu?

a)

1,80.1015 rad/s.

b)

3,48.1015 rad/s.

c)

2,18.1014 rad/s.

d)

4,57.1014 rad/s.

13.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5 cm.

b)

-5 cm.

c)

10 cm.

d)

-10 cm.

14.

Một chất điểm dao động điều hoà. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là

a)

2 s.

b)

30 s.

c)

0,5 s.

d)

1 s.

15.

Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T=1 s. Tần số góc của dao động là

a)

π(rad/s).

b)

2π(rad/s).

c)

1(rad/s).

d)

2 (rad/s).

16.

Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω=10π(rad/s). Tần số của dao động là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

5πHz.

17.

Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

3 cm.

d)

9 cm.

18.

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

- 4 cm

d)

-8 cm.

19.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Chu kì dao động của vật là

a)

0,4s.

b)

0,8s.

c)

1s.

d)

0,2s.

20.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài L = 2A, vật phải mất ít nhất 0,25 s để đi từ vị trí x1= + A đến vị trí x2=0. Khoảng cách giữa hai điểm đó là 18 cm. Chu kì và biên độ của vật là

a)

1 s; 18 cm.

b)

0,5 s; 36 cm.

c)

0,5 s; 18 cm.

d)

1 s; 9 cm.

21.

Cho đồ thị của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.

a)

Biên độ dao động của vật là 2cm.

b)

Chu kì dao động của vật là 2,5s.

c)

Tại thời điểm t = 1,5s thì li độ của vật bằng 0.

d)

Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4cm.

22.

Vật dao động điều hoà có đồ thị li độ phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

a)

Biên độ dao động của vật là 10cm.

b)

Quãng đường vật đi được sau 120ms là 20cm.

c)

Tại thời điểm t = 60ms thì vật đi qua VTCB theo chiều âm.

d)

Tần số dao động của vật là 25/3 Hz.

23.

Hình 1P.1 mô tả đồ thị li độ thời gian của hai vật.

a)

Biên độ dao động của vật 1 và 2 lần lượt là 8 cm và 4cm.

b)

Tại thời điểm t = 0 thì vật 2 đi qua VTCB theo chiều âm.

c)

Hai vật dao động cùng tần số góc 50π 3\frac{50\pi\ }{3} rad/s.

d)

Độ lệch pha của hai dao động này là π 2\frac{\pi\ }{2}

24.

Một vật thực hiện dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức

a)

x = At2.

b)

x=Acos(ωt+ φ0).

c)

x = v0t.

d)

x= v0t+ a2/2t .

25.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

26.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là

a)

ωt + φ.

b)

ω.

c)

φ.

d)

ωt.

28.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ: x=3 cos(2πt+ π/4) cm. Pha ban đầu của dao động trên là

a)

3 rad.

b)

2 rad.

c)

(2πt+ π/4) rad.

d)

π/4 rad.

29.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10 cos(15t + π ) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

30.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos(ωt)cm. Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

2 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

31.

Trong dao động điều hòa, vận tốc và gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

pha ban đầu.

d)

pha.

32.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật dao động điều hòa?

a)

Khi vật ở biên, vận tốc của nó cực đại.

b)

Khi vật ở VTCB, gia tốc của nó cực đại.

c)

Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của nó bằng không.

d)

Khi vật ở vị trí cân bằng, tốc độ của nó cực đại.

33.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường tròn.

d)

đường parabol.

34.

Khi nói về gia tốc của vật dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Gia tốc của vật dao động điều hòa luôn không đổi theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Gia tốc của vật dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với li độ.

d)

Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

35.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Quãng đường vật đi được trong một chu kì bằng 4 lần biên độ.

b)

Đồ thị li độ theo thời gian của một vật là một đường hình sin.

c)

Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

36.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

Ở vị trí biên âm, gia tốc có giá trị cực tiểu, vận tốc bằng 0.

b)

Ở vị trí biên dương, gia tốc có giá trị cực đại, vận tốc bằng 0.

c)

Ở vị trí biên dương, gia tốc có giá trị cực tiểu, vận tốc bằng 0.

d)

Ở vị trí biên âm, gia tốc có giá trị cực đại, vận tốc bằng 0.

e)

Ở vị trí cân bằng, gia tốc có giá trị cực đại, vận tốc bằng 0.

37.

Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

38.

Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

39.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a = ωx.

b)

a = - ωx.

c)

a = ω2x.

d)

a = - ω2x.

40.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị không đổi.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

41.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

42.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = Aω2.

b)

vmax = 2Aω.

c)

vmax = Aω.

d)

vmax = A2ω.

43.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = -ωAsin(ωt + φ).

b)

v = ωAsin(ωt + φ).

c)

v = -ωAcos(ωt + φ).

d)

v = ωAcos(ωt + φ).

44.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=5√3cos(⁡10πt+π/3(cm). Tần số của dao động là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

10πHz.

d)

5 Hz.

45.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos(⁡10πt+π/3) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π là

a)

5 cm.

b)

-5 cm.

c)

2,5 cm.

d)

-2,5 cm.

46.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x =5√3cos(10πt + π/3) (cm). Tại thời điểm t = 1 s thì li độ của vật bằng

a)

2,5cm.

b)
  • -5√3cm.

c)

5cm.

d)

2,5√3cm.

47.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10t) (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 2 s, pha của dao động là

a)

5 rad.

b)

10 rad.

c)

40 rad.

d)

20 rad.

48.

Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

4 cm/s.

b)

8 cm/s.

c)

3 cm/s.

d)

0,5 cm/s.

49.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(πt) (cm,s). Tốc độ của vật có giá trị cực đại là bao nhiêu?

a)

-5π cm/s.

b)

5π cm/s.

c)

5 cm/s.

d)

10 cm/s.

50.

Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x=10cos(π t+π6)x=10\cos\left(\pi\ t+\frac{\pi}{6}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực

a)

100π cm/s2.

b)

100 cm/s2.

c)

10π cm/s2.

d)

10 cm/s2.

51.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là

a)

3 s.

b)

2 s.

c)

1 s.

d)

4 s.

52.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ 10 cm. Gia tốc cực đại của chất điểm là

a)

2,5 m/s2.

b)

25 m/s2.

c)

63,1 m/s2.

d)

6,31 m/s2.

53.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ 10 cm. Gia tốc cực đại của chất điểm là

a)

2,5 m/s2.

b)

25 m/s2.

c)

63,1 m/s2.

d)

6,31 m/s2.

54.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà tại vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật tại vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

3,24 s.

b)

6,28 s.

c)

4 s.

d)

2 s.

55.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x=2cos⁡5t-π6(cm). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=5cos⁡5t-π6(cm/s).

b)

v=10cos⁡5t+π3(cm/s).

c)

v=20cos⁡5t-π6(cm/s).

d)

v=5cos⁡5t+π3(cm/s).

56.

Một chất điểm dao động điêu hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Phương trình vận tốc của chất điểm là v=10π cosπt+ 5π6 cm/s. Phương trình li độ của chất điểm có dạng là

a)

x=10cosπt+ π3 cm.

b)

x=10cosπt- π3 cm.

c)

x=10cosπt+ 5π6 cm.

d)

x=10cosπt+ 4π3 cm.

57.

Vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc a = 40π2cos(2πt + π2 ) cm/s2. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 6cos(2πt - π4) cm.

b)

x = 10cos(2πt - π2) cm.

c)

x = 10cos(2πt) cm.

d)

x = 20cos(2πt - π2) cm.

58.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc v=22 cos2t+ 5π6 cm/s. Tại thời điểm vật có vận tốc tức thời là 2cm/s thì li độ của vật có thể là

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

2 cm.

d)

22 cm.

59.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

5 2 cm.

b)

10 cm.

c)

5,24 cm.

d)

53 cm.

60.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình:cm. Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Biên độ dao động của vât bằng -10cm.

b)

Pha dao động ban đầu của vật bằng .

c)

Pha dao động ban đầu của vật bằng .

d)

Pha dao động ban đầu của vật bằng -.

61.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=6cos⁡4πt+π3. ( x tính bằng cm. t tính bằng s

4 lines
62.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=6cos⁡4πt+π3. ( x tính bằng cm. t tính bằng s). Biên độ dao động của chất điểm là 6cm. Pha ban đầu của dao động là. Chu kì dao động là 2s. Gốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí có li độ 3cm theo chiều dương.

4 lines
63.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình li độ x=8 cosπt+ π4 ( x tính bằng cm. t tính bằng s). Lúc t = 0s, chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox. Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 16cm. Chu kì dao động là 4s. Vận tốc chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là 8cm/s. Gia tốc của chất điểm cực đại tại vị trí x = 8cm.

4 lines
64.

Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa được mô tả trên hình vẽ. Biên độ dao động của chất điểm là -10cm. Chu kì dao động là 2s. Phương trình li độ dao động mô tả phương trình trên là cm. Phương trình vận tốc của vật là. Gia tốc cực đại có độ lớn bằng 1 m/s2.

4 lines
65.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Trong 1 chu kì vật đi được quãng đường là 16cm. Gốc thời gian t = 0 được chọn là lúc vật qua VTCB theo chiều âm. Tốc độ trung bình vật đi được trong 1 chu kỳ là 20cm/s. Phương trình dao động của vật (cm).

4 lines
66.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của vật là.

a)

mv2

b)

mv22

c)

vm2

d)

vm22

67.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là.

a)

mA2

b)

mA2

c)

m2A2

d)

m2A2

68.

Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình. Động năng của chất điểm có biểu thức là.

a)
b)
c)
d)
69.

Phát biểu nào sau đây sai? Cơ năng của.

4 lines
70.

Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình. Động năng của chất điểm có biểu thức là

a)
b)
c)
d)
71.

Phát biểu nào sau đây sai? Cơ năng của vật dao động điều hòa

a)

bằng thế năng khi vật ở vị trí biên.

b)

bằng động năng khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

bằng động năng khi vật ở vị trí biên.

d)

bằng tổng động năng và thế năng ở mọi vị trí.

72.

Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f, trong các phát biểu dưới đây: Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f. Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở biên. Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động. Khi vật đi từ cân bằng ra biên, thế năng giảm, động năng tăng. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng, thế năng giảm, động năng tăng. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

73.

Chọn câu sai? Năng lượng của một vật dao động điều hòa

a)

luôn luôn là một hằng số.

b)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

74.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì

a)

tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.

d)

tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.

75.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

76.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

77.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

78.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao động điều hòa?

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

79.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

80.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà?

a)

Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.

b)

Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.

d)

Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng : khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.

81.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì

a)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

82.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Trong quá trình dao động, thế năng dao động có giá trị

a)

không đổi.

b)

biến

83.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Trong quá trình dao động, thế năng dao động có giá trị

a)

không đổi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T2.

c)

tăng theo thời gian.

d)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T.

84.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x=Acos(ωt+φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc ω' thì

a)

ω'=ω.

b)

ω'=2ω.

c)

ω'=ω2.

d)

ω'=4ω.

85.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số bằng

a)

6 Hz.

b)

3 Hz.

c)

12 Hz.

d)

1 Hz.

86.

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình x = 8,0cos(10,0t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là

a)

32mJ.

b)

16mJ.

c)

64mJ.

d)

28mJ.

87.

Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình bên. Cơ năng của vật là 250 mJ. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật là

a)

500 kg.

b)

50 kg.

c)

5 kg.

d)

0,5 kg.

88.

Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng

a)

20 rad/s.

b)

80 rad/s.

c)

40 rad/s.

d)

10 rad/s.

89.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,4kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật ra khỏi VTCB 2cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 15π cm/s. Lấy π2 = 10. Biết tần số góc của con lắc được xác định theo công thức. Năng lượng dao động của vật là

a)

245 J.

b)

2,45 J.

c)

0,245J.

d)

24,5 J.

90.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở VTCB. Khi viên bi cách VTCB 6 cm thì động năng

4 lines
91.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở VTCB. Khi viên bi cách VTCB 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J.

b)

3,2 mJ.

c)

6,4 mJ.

d)

0,32 J.

92.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ). Mốc thế năng tại VTCB. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Biết tần số góc của con lắc được xác định theo công thức . Lấy 2 = 10. Khối lượng vật nhỏ bằng

a)

400g.

b)

40g.

c)

200g.

d)

100g.

93.

Vật nhỏ của một con lắc lò xo có khối lượng100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại VTCB). Lấy 2 = 10. Tại li độ 32 cm, tỉ số động năng và thế năng là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

94.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng Wđ của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

a)

37,5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

18,75 Hz.

d)

20 Hz.

95.

Tỉ số thế năng và cơ năng của một dao động điều hòa tại thời điểm tốc độ của vật bằng 25% tốc độ cực đại là bao nhiêu?

a)

1516.

b)

116.

c)

14.

d)

34.

96.

Cho một vật dao động điều hòa thực hiện được 20 dao động trong 10s, khi vật qua VTCB, tốc độ của vật là 16 cm/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở li độ 2cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng. Trong quá trình dao động, thế năng bằng ba lần động năng lần thứ hai kể từ khi bắt đầu chuyển động tại thời điểm nào?

a)

t=124 s.

b)

t=18 s.

c)

t=524 s.

d)

t=724 s.

97.

Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f , trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Phát biểu nào sai?

4 lines
98.

a với biên độ A và tần số f , trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Phát biểu nào sai?

a)

Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.

b)

Cơ năng tỉ lệ thuân với biên độ dao động.

c)

Khi vật đi từ cân bằng ra biên, thế năng giảm, động năng tăng.

d)

Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng, thế năng giảm, động năng tăng.

99.

Một vật có khối lượng m = 200 g đang dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s với biên độ A = 10 cm. Lấy .

a)

Cơ năng của của con lắc bằng 0,4 J

b)

Động năng của con lắc tại li độ x = 8 cm là 0,5 J

c)

Li độ của vật tại thời điểm động năng bằng thế năng của hệ là x = 7,07cm.

d)

Li độ của vật tại thời điểm động năng bằng 3 lần thế năng của hệ là x = 5cm.

100.

Một vật khối lượng 2kg có thể dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát với tần số góc là 4 rad/s. Để kích thích vật dao động điều hòa, tại thời điểm t = 0, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 10cm và truyền cho vật một vận tốc có độ lớn 1m/s hướng về vị trí cân bằng.

a)

Động năng của vật tại vị trí cân bằng là 1,16J.

b)

Biên độ dao động của vật là 30 cm.

c)

Tỉ số giữa động năng và thế năng tại vị trí x = 15cm bằng 3.

d)

Tốc độ tại vị trí mà động năng bằng 5/11 thế năng là v ≈ 0,6m/s.

101.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 0,2 kg gắn vào lò xo nhẹ dao động điều hòa với biên độ dao động A = 0,055m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát. Tần số dao động là 2,0Hz.

a)

Tốc độ cực đại của con lắc là 0,69 m/s.

b)

Gia tốc cực đại của con lắc là 8,7 m/s2.

c)

Cơ năng dao động của con lắc là 0,48 J.

d)

Chỉ có vị trí li độ x = 0,028m, con lắc có động năng gấp 3 lần thế năng.