wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 . Trong dao động điều hòa , rad là đơn vị của :

a)

A. biên độ A

b)

         B. Tần số góc

c)

            C. Pha dao động ()

d)

       D. chu kỳ dao động T

2.

Câu 2 .  Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần m thì chu kỳ dao động của chúng :

a)

    A. tăng lên 3 lần       

b)

   B. giảm đi 3 lần

c)

C. tăng lên 2 lần           

d)

               D. giảm đi 2 lần

3.

Câu 3 .  Chọn câu ĐÚNG:  Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng:

a)

vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng

b)

vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.

c)

vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)
  1. vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không.

4.

Câu 4 .  Nếu cả độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật treo vào đầu lò xo đều tăng gấp đôi, chu kỳ của dao động điều hòa của vật sẽ:  

a)

A. Không thay đổi     

b)

. Tăng 2\sqrt[]{2} lần                       

c)

C. tăng 2 lần              

d)

D. Giảm 2 lần

5.

Câu 5 .  Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kỳ:

a)

A.T= 2π. căn m/k

b)

T=2pi.căn k/m

c)

1/2pi.căn m/k

d)

1/2pi.căn k/m

6.

Câu 6 .  Gia tốc của một vật dao động điều hoà bằng không khi:

a)

A. Vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

B. Vật ở vị trí có li độ cực tiểu

c)

C. Vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

D. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

7.

Câu 7.  Tần số dao động của con lắc đơn là :

a)

f=2pi. căn g/l

b)

f=1/2pi. n g/l

c)

ff=1/2pi. căn g/l

d)

f=2pi. caưn g/l

8.

Câu 8. Khi tần số của con lắc đơn tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần thì năng lượng của nó so với năng lượng ban đầu bằng

a)

A. 9/2 lần  

b)

B. 2/3 lần

c)

. 9/4 lần

d)

D. 3/2 lần

9.

Câu 9 Con ℓắc đơn có độ dài dây treo tăng ℓên n ℓần thì chu kỳ sẽ thay đổi:

a)

A. Tăng ℓên n ℓần

b)

B. Tăng ℓên căn n ℓần

c)

C. Giảm n ℓần

d)

D. Giảm căn n ℓần

10.

Câu 10. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là:    

a)

A.0,5T

b)

B. 2T   

c)

C. T

d)

D. 0,125T

11.

 Câu 11.  Một vật dao động điều hòa theo phương trình: . Pha dao động và li độ của vật tại thời điểm là

a)

   D. 5 rad,2 cm

b)

A. 3π4\frac{3\pi}{4} rad; -3,5 cm

c)

3π4\frac{3\pi}{4} rad; 3,5 cm

d)

3π4\frac{3\pi}{4} rad;4,5 cm

12.

Câu 12 . Một vật có khối lượng 2g dao động điều hòa với biên độ 2cm và tần số 5Hz, lấy . Cơ năng của vật là

a)

A. 2.10-4

b)

3.10-4

c)

4.10-4

d)

5.10-4

13.

Câu 13 .  Chọn câu ĐÚNG: Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hòa với biên độ 5cm. Động năng của vật nặng ứng với li độ x = 3cm là: 

a)

B. 800J

b)

C. 100J

c)

8.10-2

d)

16.10-2

14.

Câu 14 .  Một vật nhỏ khối lượng 10g treo ở đầu một lò xo có độ cứng 4N/m , dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Chu kỳ dao động là : 

a)

A. 0,624s              

b)

            B. 0,314 s                     

c)

            C. 0,196s                 

d)

D. 0,157s

15.

Câu 15 :  Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có tốc độ cực đại là:

a)

A. 1,91cm/s

b)

B. 320cm/s

c)

C. 33,5cm/s     

d)

D. 5cm/s

16.

Câu 16 :  Một vật dao động điều hòa có phương trình tọa độ theo thời gian là:  x = 5 cos(10t + 2)  (m) . Phương trình vận tốc của vật vào thời điểm t là :

a)

A. v = 5sin (10t + 2) (m/s)

b)

B. v = 5cos ( 10t + 2) (m/s)

c)

C. v = - 10sin ( 10t + 2)

d)

D. v = -50sin ( 10t + 2)

17.

Câu 17 :  Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

40

18.

Câu 18 :  Một vật dao động điều hòa theo phương trình. Phương trình gia tốc của vật là:

a)

A. a = -5π2 cos (πt + π2\frac{\pi}{2} )

b)

B. a = 5π2 cos (πt + π2\frac{\pi}{2} )

c)

C. a = -5π2 sin (πt + π2\frac{\pi}{2} )

d)

a = 5π2 sin (πt + π2\frac{\pi}{2} )

19.

Câu 19 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình (cm), tần số dao động của chất điểm là:

a)

2 Hz

b)

0,5 Hz

c)

2 Hz

d)

2π Hz

20.

Câu 20 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4sin (4pit + pi.3).Biên độ và chu kì của dao động là:

a)

5 cm; 0,5s

b)

0,05 cm; 0,5s

c)

C. 5cm ; 2s

d)

D. 0,05cm ; 2s.

21.

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết quãng đường chất điểm đi được trong một chu kỳ dao động là 20cm. Biên độ dao động của chất điểm là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

2 cm

d)

10

22.

Câu 22: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động trong 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là

a)

A.50 (g)

b)

B.625 (g).

c)

C.500 (g)

d)

D.1 kg

23.

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

A. 20π cm/s.

b)

B. -20π cm/s.

c)

C. 0 cm/s.

d)

D. 5 cm/s.

24.

Câu 24: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động là 20mJ và lực đàn hồi cực đại là 2N. Biên độ dao động của con lắc là

a)

A. 1cm

b)

.B. 2cm.          

c)

C. 4cm.

d)

D. 3cm.

25.

Câu 25: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J. Biên độ dao động của con lắc có giá trị là

a)

A. A = 2 cm.

b)

B. A = 4 mm.

c)

C. A = 0,04 m.

d)

D. A = 0,4 m.

26.

Câu 26: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, ta căn cứ vào

a)

A. môi trường truyền sóng và phương truyền sóng.

b)

B. tốc độ lan truyền sóng và phương truyền sóng.

c)

C. phương dao động của phần tử môi trường và phương ngang.

d)

D. phương dao động của phần tử môi trường và phương truyền sóng.

27.

Câu 27: Sóng cơ là

a)

A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

B. những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

D. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

28.

Câu 28: Trong sóng cơ, chu kì sóng là T, bước sóng là tốc độ truyền sóng là v. Hệ thức đúng là

a)

λ = vT\frac{v}{T}

b)

T = vλ\frac{v}{\lambda}

c)

T = λv\frac{\lambda}{v}

d)

v = λ.T

29.

Câu 29: Sóng ngang là sóng

a)

A. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

c)

C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

d)

D. luôn lan truyền theo phương nằm ngang.

30.

Câu 30: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm.

a)

A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

31.

Câu 31: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

A. một phần tư bước sóng

b)

B. một bước sóng

c)

C. hai bước sóng

d)

D. nửa bước sóng

32.

Câu 32: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

A. Một phần tư bước sóng

b)

B. hai lần bước sóng

c)

C. một bước sóng

d)

D. Một nửa bước sóng

33.

Câu 33: Khẳng định nào sau đây là đúng: Cho 2 nguồn sóng dao động cùng pha. Biên độ của

sóng tổng hợp đạt giá trị

a)

A. Cực đại chỉ khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số nguyên lần bước sóng

b)

B. Cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ bước sóng

c)

C. Cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ nửa bước sóng

d)

D. Cực đại chỉ khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ nửa bước sóng

34.

Câu 34: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có

a)

A. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha   

b)

B. Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi

c)

C. Cùng tần số và cùng pha                         

d)

D. Cùng tần số và hiệu pha không đổi

35.

Câu 35: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

A. λ = vf.

b)

B. λ = 2vf.

c)

C. λ = v/f. 

d)

D. λ = 2v/f.

36.

Câu 36:  Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

a)

A. v = 1m/s

b)

B. v = 2m/s

c)

C. v = 4m/s

d)

D. v = 8m/s.

37.

Câu 37: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kì của sóng đó là

a)

A. T = 0,01 s   

b)

B. T = 0,1 s    

c)

C. T = 50 s    

d)

            D. T = 100 s

38.

Câu 38: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos (200πt - 2πxλ\frac{2\pi x}{\lambda} (cm. Tần số của sóng là

a)

A. f = 200 Hz.

b)

B. f = 100 Hz. 

c)

C. f = 100 s     

d)

D. f = 0,01.

39.

Câu 39: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

A. v = 400 m/s.

b)

B. v = 16 m/s.

c)

C. v = 6,25 m/s.

d)

D. v = 400 cm/s.

40.

Câu 40: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là

a)

A. 0,4Hz

b)

B. 1,5Hz

c)

C. 2Hz

d)

D. 2,5Hz

41.

Câu 41:  Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu

a)

A. λ = 1mm

b)

λ = 2 mm

c)

λ = 4mm

d)

λ = 8

42.

Câu 42: Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì  có độ lệch pha

a)

1,5π

b)

c)

3,5π

d)

2,5π

43.

Câu 43: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng  =5m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là

a)

A. 10m

b)

B. 2,5m

c)

C. 5m

d)

D. 1,25m

44.

Câu 44: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 11Hz đến 12,5Hz. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha. Bước  sóng là     

a)

A. 8 cm                

b)

B. 6,67 cm                      

c)

cm                      C. 7,69 cm                       

d)

D. 7,25 cm

45.

Câu 45: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0,8 m/s đến 1 m/s. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10 cm trên phương truyền sóng luôn dao động ngược pha nhau. Bước sóng trên mặt nước là

a)

A. 4 cm.

b)

       B. 16 cm.

c)

C. 25 cm.

d)

D. 5 cm.

46.

Câu 46: Biểu thức của sóng tại một điểm có tọa độ x nằm trên phương truyền sóng cho bởi:
u = 2cos(
pt/5 - 2px) (cm) trong đó t tính bằng s. Vào lúc nào đó li độ của sóng tại một điểm P là 1cm thì sau lúc đó 20s li độ của sóng cũng tại điểm P là

a)

A. - 1cm

b)

B. + 1 cm

c)

C. – 2 cm

d)

D. + 2cm

47.

Câu 47:  Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s, phương trình sóng tại O là u= 4cos(pt/2 )cm. Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 10 s li độ của M là

a)

A. -3cm

b)

B. 2cm

c)

C. -2cm

d)

D. 3cm

48.

Câu 48: Sóng có tần số 20 Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2 m/s, gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 32,5 cm. Biết điểm N nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?

a)

3/80 s

b)

1/80 s

c)

7/160 s

d)

1/160s

49.

Câu 49: Sóng có tần số 10 Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2 m/s, gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 25 cm. Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?

a)

3/40s

b)

1/80s

c)

1/40s

d)

1/

50.

Câu 50: Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng cách nhau 27cm, A và B dao động ngược pha nhau. Trên đoạn AB có 4 điểm dao động cùng pha với A. Tìm bước sóng?

a)

6cm

b)

3cm

c)

7cm

51.

Câu 51: Trong thí nghiệm tạo sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng nửa bước sóng

b)

B. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng nửa bước sóng

c)

C. Chiều dài sợi dây bằng số nguyên lần  bước sóng

d)

D. Khoảng cách giữa một bụng và mọt nút gần nhất bằng một phần tư bước sóng

52.

Câu 52. Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là.     

a)

A. 2L

b)

L

c)

L/4

d)

L/2

53.

Câu 53. Một dây có chiều dài L treo lơ lửng. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là.     

a)

A. 2L

b)

B.  4L

c)

C. L/4.

d)

D. L/2

54.

Câu 54:Một dây AB dài 100cm có đầu B cố định. Tại đầu A thực hiện một dao động điều hoà có tần số f = 40Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là v = 20m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?

a)

        A. 4 nút, 4 bụng.

b)

             B. 5 nút, 4 bụng.               

c)

C. 6 nút, 4 bụng.

d)

D. 7 nút, 5 bụng

55.

Câu 55: Sóng dừng trên dây dài 1m với 2 đầu cố định, có một bó sóng. Bước sóng là:

a)

                        A. 2 m   

b)

B. 0,5 m

c)

C. 25 cm

d)

D. 2,5 m

56.

Câu 56: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

a)

                         A. 40 m /s.

b)

B. 100 m /s.

c)

C. 60 m /s.

d)

D. 80 m /s.

57.

Câu 57. Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi ,người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100cm.Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100Hz ,vận tốc truyền sóng trên dây là :

a)

A.50m/s                   

b)

  B.100m/s                    

c)

s                     C.25m/s                       

d)

D.75m/s

58.

Câu 58.Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do. Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 100 Hz ta có sóng dừng, trên dây có 4 bó sóng . Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?

a)

A. 20 m/s         

b)

B. 40 m/s

c)

C. 30 m/s

d)

D. Giá trị khác

59.

Câu 59.Một sợi dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f = 100Hz.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ  5 (kể từ B) là 9 cm. Tính bước sóng?

a)

A4cm

b)

B. 6 cm

c)

C. 5 cm

d)

D. 7 cm

60.

Câu 60.Dây AB dài 10cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 3 (kể từ B),biết BM=5cm. Tổng số bụng trên dây AB là     

a)

10

b)

5

c)

6

d)

8

61.

Câu 61: Sóng điện từ

a)

A. không truyền được trong chân không

b)

B. không mang năng lượng.

c)

C. là sóng dọc

d)

D. là sóng ngang.

62.

Câu 62: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ?

a)

A.Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ

b)

B.Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

C.Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với nhau.

d)

D.Sóng điện từ không truyền được trong chân không

63.

Câu 63: Sóng FM của đài Hà Nội có bước sóng λ=10/3(m). Tìm tần số f?

a)

A. 90MHz

b)

B. 100MHz

c)

C. 80MHz

d)

D. 60MHz

64.

Câu 65: Sóng FM tại Quảng Bình có tần số 93 MHz, bước sóng của sóng này là

a)

A. 3,8 m.

b)

B. 3,2 m.

c)

C. 0,9 m.

d)

D. 9,3 m.

65.

Câu 64: Một sóng điện từ có tần số 100MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

a)

A. 0,3 m.

b)

B. 300 m

c)

C. 3 m.

d)

D. 30 m.

66.

Câu 66. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, Bước sóng ánh sáng dùng trong thì nghiệm là λ. Khoảng vân được tính bằng công thức  

a)

i = λ.aD\frac{\lambda.a}{D}

b)

i = λ.Da\frac{\lambda.D}{a}

c)

a.Dλ\frac{a.D}{\lambda}

d)

aλ.D\frac{a}{\lambda.D}

67.

Vị trí các vân tối trong thí nghiệm giao thoa của Y âng được xác định bằng công thức

nào

a)

2kλDa\frac{2k\lambda D}{a}

b)

(2k+1)λD2a\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{2a}

c)

kλDa\frac{k\lambda D}{a}

d)

kλD2a\frac{k\lambda D}{2a}

68.

Câu 68 Trong bệnh viện có một lọai tủ dùng để khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần.

Khi hoạt động tủ phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

a)

A. Tia hồng ngoại.

b)

B. tia gamma

c)

C. tia X

d)

D. tia tử ngoại

69.

Câu 69. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

b)

B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

c)

 

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

d)

D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

70.

Câu 70. Chọn câu sai. Tia tử ngoại

a)

A. có bước sóng lớn hơn 380 nm .

b)

B. có thể truyền được qua thạch anh.    

c)

C. xuyên qua thủy tinh dễ dàng.

d)

D. làm iôn hóa không khí

71.

Câu 71. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ

a)

A. giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.

b)

B. giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.

c)

C. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.

d)

D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.

72.

Câu 72. Trong y học và công nghiệp, tia X không được phép sử dụng vào mục đích

a)

A. tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.

b)

B. chữa trị ung thư nông.

c)

C. phát hiện giới tính thai nhi.

d)

D. chụp X - quang để phát hiện chỗ xương bị gãy.

73.

Câu 73:  Trong chân không, xét các tia: tia tử ngoại, tia Rơn-ghen (tia X), tia hồng ngoại và tia sáng màu đỏ. Tia có bước sóng lớn nhất là

a)

A. tia sáng màu đỏ.

b)

C. tia tử ngoại.

c)

B. tia hồng ngoại.

d)

D. tia Rơn-ghen.

74.

Câu 74: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

a)

A. Tác dụng quang điện

b)

B. Tác dụng quang học

c)

C. Tác dụng nhiệt

d)

D. Tác dụng hóa học  (làm đen phim ảnh)

75.

Câu 75: Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

A. Cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.

d)

D. Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

76.

Câu 76: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m, a = 1mm, λ = 0,6μm. Vân sáng thứ 3 cách vân trung tâm 1 khoảng

a)

A. 4,2mm

b)

B. 3,6mm

c)

C. 6mm

d)

D. 4,8mm

77.

Câu 77: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

a)

A. 0,48 μm.

b)

B. 0,40 μm.

c)

C. 0,60 μm.

d)

D. 0,76 μm

78.

Câu 78: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe 0,1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn 0,8m, bước sóng dùng trong thí nghiệm 0,6μm. Khoảng vân có giá trị

a)

A. 4,8mm

b)

B. 0,48mm

c)

C. 0,75mm.

d)

D. 7,5mm.

79.

Câu 79: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm vào hai khe. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề bằng 

a)

A. 0,45 mm.

b)

B. 0,8 mm.

c)

C.  0,4 mm.

d)

D. 1,6 mm.

80.

Câu 80. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 (ở hai phía của vân trung tâm) đo được là 6mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng:

a)

A. 6,4mm

b)

B. 6mm

c)

            C. 7,2mm

d)

D. 2,5mm

81.

Câu 81. Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 . Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 2 mm có

a)

            A. Vân sáng bậc 5.      

b)

B. Vân tối thứ 4.

c)

  C. Vân tối thứ 5.        

d)

D. Vân sáng bậc 4.

82.

Câu 82. Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 . Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại M cách vân trung tâm 1,8 mm có

a)

            A. Vân sáng bậc 3.

b)

B. Vân tối thứ 4.            

c)

  C. Vân tối thứ 5.        

d)

            D. Vân sáng bậc 4.

83.

Câu 83: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, giữa hai điểm M và N trên màn cách nhau 3 mm đếm được 6 vân sáng. Biết M và N đều là vân tối. Bề rộng trường giao thoa là 1,5 cm. số vân tối trên trường giao thoa là

a)

30

b)

26

c)

32

d)

28

84.

Câu 84: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, ban đầu khoảng vân là 1 mm. Khi di chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe để khoảng cách giữa màn và hai khe tăng thêm 40 cm thì khoảng vân lúc này là 1,28 mm. Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

A. λ = 0,65 μm.

b)

            B. λ = 0,56 μm

c)

C. λ = 0,72 μm

d)

            D. λ = 0,45 μm.

85.

Câu 85: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc hai và vân sáng bậc năm cùng một phía vân trung tâm là 3 mm. Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa MN có bề rộng 11 mm (M ở trên vân trung tâm) là

a)

11

b)

10

c)

12

d)

9

86.

Câu 86: Trong thí nghiện Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe hẹp một khoảng không đổi D, a là khoảng cách giữa hai khe hẹp thay đổi được. Xét điểm M trên màn lúc đầu là vân sáng bậc 4. Nếu giảm hoặc tăng khoảng cách giữa hai khe hẹp một lượng ∆a thì tại M là vân sáng bậc k và vân sáng bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe hẹp thêm một lượng 2,5∆a thì tại M là

a)

A. Vân tối thứ 9

b)

B. Vân sáng bậc 8

c)

C. vân sáng bậc 9

d)

D. vân tối thứ 7.

87.

Câu 87: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m, bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ1 =0,48μm, λ2 = 0,64μm. Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân trung tâm đến vân sáng cùng màu với vân trung tâm?

a)

A. 2,56 mm.

b)

B. 1,92 mm.

c)

C. 2,36 mm.    

d)

D. 5,12 mm.

88.

Câu 88: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Yâng và phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2. Khoảng vân của ánh sáng đơn sắc λ1 là 2mm.Trong khoảng rộng L = 3,2 cm trên màn, đếm được 25 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân; biết rằng hai trong năm vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L. Số vân sáng của ánh sáng λ2 quan sát được trên màn là

a)

A. 12

b)

8

c)

11

d)

10

89.

Câu 89: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1,2 mm và khoảng cách giữa hai khe đến màn bằng 1,6 m. Chiếu áng các khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm đến 0,76μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 6,4mm, bước sóng lớn nhất cho vân sáng tại M là

a)

A. 0,53 μm

b)

B. 0,69 μm.

c)

C.0,6 μm

d)

D. 0,48 μm

90.

Câu 90: Thực hiện giao thoa khe Y-âng với hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 thì khoảng vân tương ứng là i1 = 0,3 mm và i2 = 0,4 mm. Gọi A và B là hai điểm trên màn quan sát, nằm cùng một phía so với vân trung tâm và cách nhai 3mm. Biết tại A là vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ, nếu vị trí vân sáng trùng nhau chỉ tính một vân sáng thì số vân sáng quan sát được trên đoạn AB (kể cả A và B) là

a)

15

b)

18

c)

17

d)

16

91.

Câu 91: Có hai điện tích điểm  đặt gần nhau, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0

b)

q1 < 0 và q2 > 0

c)

q1 . q2 < 0

d)

q1 . q2 > 0

92.

Câu 92: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

93.

Câu 93: Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường và lực điện trường:

a)

A.  cùng phương chiều với  tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đó.

b)

B. cùng phương ngược chiều với  tác dụng lên điện tích  đặt trong điện trường đó.

c)

C.  cùng phương chiều với  tác dụng lên điện tích  dương đặt trong điện trường đó.

d)

D.  cùng phương chiều với  tác dụng lên điện tích  âm đặt trong điện trường đó.

94.

Câu 94: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

b)

B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

c)

C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

95.

Câu 95: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện ttích Q>0 , tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

a)

E = 9.109 Qr2\frac{Q}{r^2}

b)

E = -9.109 Qr2\frac{Q}{r^2}

c)

E = 9.109 Qr\frac{Q}{r^{ }}

d)

E = -9.109 Qr\frac{Q}{r^{ }}

96.

Câu 96: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng  (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

q = 8.10-6 μC

b)

q = 1,25.10-3μC

c)

q = 8 μC

d)

q = 12,5 μC

97.

Câu 97: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,45 (V/m)

b)

E = 0,225 (V/m)

c)

E = 4500 (V/m)

d)

E = 2250 (V/m)

98.

Câu 98: Hai hạt bụi trong không khí, mỗi hạt chứa 5.108  electron và cách nhau 2 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa hai hạt bằng 

a)

1,44.10-5 N

b)

1,44.10-6 N

c)

1,44.10-7 N

d)

1,44.10-9 N

99.

Câu 100: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường độ E = 3.104  V/m tại điểm M cách điện tích một khoảng 30 cm. Tính độ lớn điện tích Q?

a)

2.10-5 C

b)

3.10-7 C

c)

2.10-6 C

d)

4.10-6

100.

Câu 99: Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3μC)  đặt trong dầu ε = cm cách nhau một khoảng r = 3cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

A. lực hút với độ lớn  F =45N

b)

B. lực đẩy với độ lớn        F =45 N

c)

C. lực hút với độ lớn F=90N

d)

D. lực đẩy với độ lớn F= 90N