wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

2.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

4.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

c)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

d)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

5.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn?

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở

c)

tiết kiệm kim loại

d)

dễ cong vênh

6.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:

a)

Lấy đi một phần kim loại của phôi

b)

Lấy đi một phần kim loại của thôi dưới dạng phoi

c)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

7.

Để cắt vật liệu:

a)

Phôi phải chuyển động

b)

Dao phải chuyển động

c)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

d)

Phôi hoặc dao phải chuyển động

8.

Có mấy loại chuyển động tiến dao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

10.

“Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:

a)

Người máy công nghiệp

b)

Dây chuyền tự động

c)

Máy tự động

d)

Đáp án khác

11.

Chọn phát biểu đúng: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ :

a)

Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

b)

Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

c)

Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

d)

Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

12.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai:

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ xăng

c)

Động cơ điêzen

d)

Động cơ gas

13.

Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Chọn phát biểu sai?

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

15.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

16.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Vct = Vtp - Vbc

b)

Vtp = Vct - Vbc

c)

Vtp = Vbc - Vct

d)

Vct = Vtp . Vbc

17.

Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

kì 3

d)

kì 4

18.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

19.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải

20.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới.

b)

Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới

c)

Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.

a)

Đỉnh pit-tông

b)

Thân pit-tông

c)

Đầu pit-tông

d)

Chốt pit-tông

22.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.

b)

Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate.

c)

Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí.

d)

Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

23.

Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

Thân máy

b)

Cacte

c)

nắp máy

d)

Trong buồng cháy

24.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Động cơ điêzen 2 kì

25.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

26.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

28.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoà

30.

Hệ thống làm mát có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

31.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

32.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

33.

Giới hạn bền của vật liệu có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Độ bền biểu thị cho khả năng

a)

chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu.

c)

phá hủy vật liệu

d)

chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

35.

Độ cứng là khả năng

a)

biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

36.

Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?

a)

vật lí, hóa học

b)

hóa học.

c)

cơ học, hóa học

d)

vật lí, hóa học, cơ học

37.

Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là

a)

độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.                              

b)

độ cứng, độ dẻo, tính hàn

c)

tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn

d)

độ cứng, độ dẻo, độ bền.

38.

Độ dẻo của vật liệu biểu thị cho khả năng

a)

biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

39.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi không sinh phoi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Bản chất của phương pháp đúc là

a)

rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.

b)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.

c)

rót kim loại lỏng vào khuôn ta sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.

d)

dùng nhiệt đun nóng chảy kim loại ta sẽ thu được vật đúc

41.

Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là nối các chi tiết

a)

với nhau bằng phương pháp nối ghép dùng bulông, đai ốc.

b)

kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

c)

lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.

d)

lại với nhau bằng phương pháp dùng ngoại lực tác dụng lên vật.

42.

Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước không giống như vật đúc?

a)

Mẫu và lòng khuôn

b)

Khuôn đúc

c)

Lòng khuôn

d)

Mẫu

43.

Công nghệ chế tạo phôi nào là dùng ngoại lực tác dụng làm cho vật biến dạng dẻo để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu?

a)

Hàn

b)

Gia công áp lực

c)

Đúc

d)

Đúc trong khuôn cát

44.

Khi gia công áp lực thì kim loại bị biến dạng ở trạng thái

a)

rắn

b)

nóng chảy

c)

dẻo

d)

hơi

45.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là

a)

có cơ tính cao

b)

chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém.      

d)

chế tạo được vật có kết cấu phức tạp.

46.

Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu

a)

thay đổi liên tục

b)

không thay đổi

c)

giảm xuống

d)

tăng lên

47.

Phương pháp gia công áp lực là

a)

khối lượng vật liệu thay đổi.          

b)

. thành phần vật liệu thay đổi.

c)

làm kim loại nóng chảy

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy

48.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là

a)

cắt đi phần phoi không cần thiết

b)

rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu.

d)

lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

49.

Phoi là phần vật liệu

a)

dư ra trên bề mặt của sản phẩm

b)

còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.

c)

bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.

d)

mà ta tiến hành gia công.

50.

Điền các từ còn thiếu trong câu sau: “Bản chất của phương pháp hàn hơi là dùng nhiệt của ... làm nóng chảy kim loại tại chỗ hàn”.

a)

hồ quang

b)

phản ứng hóa học

c)

lò nung

d)

dòng điện

51.

Chuyển động tiến dao trong máy tiện gồm mấy loại chuyển động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

: Khi tiện các mặt côn thì dao cắt thực hiện tiến dao

a)

dọc Sd

b)

ngang Sng

c)

thẳng

d)

phối hợp

53.

Khi tiện vật hình trụ thì dao cắt tiến dao

a)

dọc Sd

b)

ngang Sng

c)

chéo Schéo

d)

phối hợp.

54.

: Trong hình 1 ở bên máy tiện đang dùng chuyển động tiến dao

a)

dọc

b)

phối hợp

c)

ngang

d)

chéo

55.

Đâu không phải là công dụng của Rôbốt?

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

 Chỉ thay thế con người khi di chuyển những vật nặng.

56.

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ

a)

nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

d)

cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

57.

Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là

a)

chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm

b)

do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.

c)

do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.

d)

dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai

58.

Thông thường người ta chia máy tự động thành máy

a)

. tự động cứng

b)

tự động mềm

c)

tự động cứng và tự động mềm

d)

bán tự động cứng và tự động mềm

59.

Trong động cơ Điêzen không có chi tiết nào sau đây?

a)

Bơm cao áp

b)

Bugi

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bầu lọc thô.

60.

Động cơ đốt trong là động cơ mà quá trình biến đổi nhiệt năng thành

a)

điện năng xảy ra bên ngoài động cơ

b)

. cơ năng xảy ra bên ngoài động cơ.

c)

cơ năng xảy ra bên trong động cơ.                            

d)

điện năng xảy ra bên trong động cơ.

61.

Đâu là chi tiết chỉ có trong động cơ xăng?

a)

Bơm cao áp

b)

Bugi.                

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bầu lọc thô

62.

Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ ga

c)

Động cơ điêzen 4 kỳ

d)

Động cơ điêzen 2 kỳ

63.

Cấu tạo chung của ĐCĐT gồm

a)

3 cơ cấu, 4 hệ thống

b)

3 cơ cấu, 3 hệ thống

c)

2 cơ cấu, 5 hệ thống

d)

2 cơ cấu, 4 hệ thống

64.

Động cơ đốt trong là loại động cơ

a)

điện

b)

nhiệt

c)

than

d)

nước

65.

Thể tích công tác của xilanh là thể tích của

a)

toàn phần xilanh

b)

xilanh khi pit-tông ở ĐCT

c)

xilanh khi pit-tông ở ĐCD

d)

xilanh giới hạn bởi 2 điểm chết

66.

Nhiên liệu đưa vào xilanh của động cơ xăng là

a)

xăng

b)

điezen

c)

không khí

d)

hòa khí

67.

Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kì, số vòng quay của trục khuỷu và trục cam là?

a)

Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 1 vòng

b)

Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 2 vòng

c)

Trục khuỷu quay 4 vòng, trục cam quay 1 vòng

d)

Trục khuỷu quay 4 vòng, trục cam quay 2 vòng

68.

Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT, số hành trình pittông cho ta biết

a)

số lượng pit-tông và xilanh

b)

lượng nhiên liệu đưa vào xilanh.

c)

loại động cơ theo kì

d)

loại động cơ theo cấu tạo.

69.

Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được là do

a)

áp suất và nhiệt độ cao

b)

tỉ số nén cao

c)

thể tích công tác lớn

d)

tỉ số nén thấp

70.

Cuối kì nén của động cơ xăng, trong xilanh diễn ra quá trình gì

a)

Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.

b)

Xupap thải mở.

c)

Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu

d)

Bugi thực hiện đánh lửa đốt cháy hòa khí

71.

Cấu tạo của động cơ điêzen 4 kì gồm có

a)

3 cơ cấu, 4 hệ thống

b)

3 cơ cấu, 3 hệ thống

c)

2 cơ cấu, 5 hệ thống

d)

2 cơ cấu, 4 hệ thống

72.

Động cơ đốt trong làm mát bằng nước, bộ phận làm mát được bố trí ở

a)

Cacte, nắp máy

b)

Thân xilanh, cacte

c)

Thân máy cacte.                                               

d)

Thân xilanh, nắp máy.

73.

Trong nguyên lý làm việc của động cơ điezen 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

2,4

b)

1,3

c)

3,4

d)

2,3

74.

Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được trộn rồi đưa vào trong xilanh ở kì

a)

cháy – dãn nở

b)

nén

c)

thải

d)

nạp

75.

Sau khi kết thúc kỳ thải của chu trình trước và thực hiện một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì, khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong kì

a)

nạp và nén

b)

cháy – dãn nở và thải

c)

nén và kì cháy – dãn nở

d)

nạp và thải

76.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?

a)

Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.

b)

Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.

c)

Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực

d)

Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas

77.

Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?

a)

Không khí và dầu điêzen.                                  

b)

Hỗn hợp xăng và không khí

c)

Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.                      

d)

Không khí, dầu nhớt

78.

Cuối kì nén của động cơ điêzen, trong xilanh diễn ra quá trình gì?

a)

Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.

b)

Xupap thải mở

c)

Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.

d)

Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động

79.

Để nạp được nhiên liệu nhiều hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí như thế nào?

a)

Các xupap mở sớm, đóng muộn.

b)

Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn

c)

Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.

d)

Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.

80.

Trong nguyên lý làm việc của ĐCĐT 4 kì, có khi nào cả hai Xupap cùng mở hay không? Tại sao?

a)

Không. Vì trong 1 chu trình làm việc của ĐCĐT chỉ 1 xupap mở.

b)

. Không. Vì Xupap nạp luôn mở, xupap thải luôn đóng.

c)

Có. Vì Xupap nạp, xupap thải luôn mở ở kì nén và cháy dãn nở

d)

Có. Vì để nạp được nhiều hơn, thải sạch hơn thì Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.

81.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?

a)

Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu

b)

Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

82.

Vật liệu ban đầu dùng trong quá trình gia công cắt gọt để tạo ra sản phẩm có hình dạng và kích thước theo yêu cầu gọi là:

a)

Cốt

b)

Phoi

c)

Phôi

83.

Máy tự động là gì?

a)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

84.

Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?

a)

Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.

b)

Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai

85.

Bản chất của gia công áp lực là

a)

Nung nóng kim loại đến trạng thái chảy để nối các chi tiết lại với nhau.

b)

Rót kim loại lỏng vào khuôn cát.

c)

Dùng ngoại lực tác dụng làm kim loại biến dạng dẻo theo hướng định trước.

d)

Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại.

86.

Rèn tự do có nhược điểm gì?

a)

Dễ bị cong, vênh, nứt.

b)

Độ chính xác và năng suất thấp.

c)

. Rỗ khí, rỗ xỉ.

d)

Không điền đầy hết lòng khuôn.

87.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm gì?

a)

Tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp.

b)

Cơ tính cao

c)

Dễ cơ khí hóa, tự động hóa

d)

Độ chính xác cao, năng suất cao.

88.

Quá trình đúc kim loại tuân theo mấy bước?

a)

3 bước                 

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

5 bước

89.

Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi phương pháp đúc là?

a)

Không chế tạo được vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được các vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn.

c)

Cơ tính cao

d)

Tạo ra các khuyết tật: Rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt…

90.

Hình ảnh nào sau đây là công nghệ chế tạo phôi bằng  phương pháp đúc?

a)
b)
c)
d)
91.

Dùng nhiệt phản ứng cháy của khí axetilen với oxi làm nóng chảy kim loại…là phương pháp chế tạo phôi nào sau đây:

a)

Đúc

b)

Hàn hồ quang tay

c)

Hàn hơi              

d)

Rèn tự do   

92.

Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm gia công áp lực?

a)
b)
c)
d)
93.

Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:

a)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

b)

Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân

d)

Cả 3 đáp án trên

94.

Công dụng của rô bốt là:

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

95.

"Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất" là khái niệm:

a)

Người máy công nghiệp

b)

Dây chuyền tự động

c)

Máy tự động

d)

Đáp án khác

96.

Phoi là gì ?

a)

A. Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.

b)

B. Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.

c)

C. Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.

d)

D. Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.

97.

Pit- tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, xupap nạp mở, xupap thải đóng là kì nào?

                                                                                                            

a)

A. Kì nạp. 

b)

B. Kì nén

c)

 C. Kì cháy – Giãn nở. 

d)

D. Kì Thải.

98.

Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?

          

          

          

          

a)

A. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén.

b)

B. Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải.

c)

C. Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở.

d)

D. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải.

99.

Cuối kì nén động cơ điêzen có hiện tượng gì?

                            

                               

                        

a)

A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy. 

b)

B. Xupap thải mở.  

c)

C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.

d)

D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.

100.

Để xảy ra quá trình cắt gọt thì

a)

Phôi phải chuyển động

b)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

c)

Dao phải chuyển động

d)

Phôi hoặc dao phải chuyển động