wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kì 2 Vật Lý 11

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn của cường độ điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

2.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Điện thế tại điểm M trong điện trường

a)

được xác định bằng thế năng tĩnh điện của điện tích 1 culong đặt tại điểm đó.

b)

là đại lượng đặc trưng cho điện trường về mặt dự trữ năng lượng.

c)

là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về khả năng sinh công khi tác dụng lên một điện tích q đặt tại điểm đó.

d)

bằng công của lực điện làm di chuyển một điện tích từ điểm này tới điểm khác trong điện trường.

3.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.

b)

Đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều.

c)

Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

Cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm.

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường là môi trường vật chất tồn tại xung quanh các điện tích.

b)

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

c)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong đó.

d)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

5.

Biết hiệu điện thế UMN = 10 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

A. 𝑉𝑀 − 𝑉𝑁 = 10 V.

b)

B. 𝑉𝑀 = 10 V.

c)

C. 𝑉𝑁 = 10 V.

d)

D. 𝑉𝑁 − 𝑉𝑀 = 10 V.

6.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

b)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

7.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

theo một quỹ đạo bất kì.

c)

ngược chiều của đường sức điện trường.

d)

vuông góc với đường sức điện trường.

8.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

b)

vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

c)

điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

9.

Phát biểu nào dưới đây về tụ điện là không đúng?

a)

Hai bản của tụ điện được tích điện trái dấu.

b)

Điện dung của tụ điện có đơn vị là fara.

c)

Tụ điện dùng để tích và phóng điện trong mạch điện.

d)

Tụ điện cho dòng điện không đổi đi qua.

10.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

electron chuyển từ vật này sang vật khác.

b)

vật bị nóng lên.

c)

các điện tích bị mất đi.

d)

các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

11.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trườngg 𝐸⃗ không phụ thuộc vào

a)

điện tích q đặt tại điểm M.

b)

vị trí điểm M.

c)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

d)

cường độ điện trường 𝐸⃗ .

12.

Trong Vật lý hạt nhân người ta hay dùng đơn vị năng lượng là eV. eV là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế 1 V. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

1 eV = 1,6.10^19 J.

b)

1 eV = 1,6.10^-19 J.

c)

1 eV = 9,1.10^-31 J.

d)

1 eV = 22,4.10^24 J.

13.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

14.

Một tụ điện phẳng không khí đã được tích điện nếu dùng tay để làm tăng khoảng cách giữa hai bản tụ thì năng lượng điện trường trong tụ sẽ

a)

lúc đầu tăng sau đó giảm.

b)

giảm.

c)

lúc đầu giảm sau đó tăng.

d)

tăng.

15.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ của lực tương tác giữa hai điện tích và bình phương khoảng cách giữa chúng có dạng

a)

đường hypebol.

b)

elip.

c)

đường thẳng bậc nhất.

d)

parabol.

16.
a)

A. 𝐴𝑀1𝑁 = 𝐴𝑀2𝑁 = 𝐴𝑀𝑁.

b)

B. 𝐴𝑀𝑁 nhỏ nhất

c)

C. 𝐴𝑀2𝑁 lớn nhất.

d)

D. 𝐴𝑀1𝑁 < 𝐴𝑀2𝑁.

17.

Câu 18. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C ngược chiều một đường sức trong một

điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là

a)

A. -2,5.10-3 J.

b)

B. 5.10-3 J.

c)

C. -5.10-3 J.

d)

D. 2,5.10-3 J

18.

Cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai.

a)

Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

b)

Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C.

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion.

d)

Lực tương tác giữa hai điện tích chỉ xuất hiện khi hai điện tích đặt trong chân không hoặc không khí.

19.

Cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai.

a)

Các đường sức điện trường tĩnh là các đường khép kín.

b)

Các đướng sức điện không bao giờ cắt nhau.

c)

Tại mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức điện.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương.

20.

Cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai.

a)

Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

b)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích đó.

c)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

d)

Công của lực điện và thế năng điện là các đại lượng vectơ.

21.

Có hai chiếc tụ điện, trên vỏ tụ điện A có ghi 2 μF - 200 V, tụ điện B có ghi 3 μF - 220 V. Cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai.

a)

a) Nếu ghép hai tụ điện A và B thành bộ tụ điện song song thì điện dung của bộ tụ là 1,2 μF

b)

b) Điện dung của tụ điện A là 2 μF.

c)

c) Hiệu điện thế cực đại có thể đặt vào hai đầu tụ điện B là 200 V

d)

d) Trong hai tụ điện trên khi tích điện ở cùng một hiệu điện thế, tụ điện B có khả năng tích điện tốt hơn.

22.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế 푈 sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

c)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

d)

tăng điện tích của hai bản phẳng.

23.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có chiều là không đổi.

b)

là những đường thẳng đồng quy.

c)

là những đường thẳng song song cách đều nhau.

d)

chỉ có phương là không đổi.

24.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức 퐴 = 푞퐸푑, trong đó 푑 là

a)

độ dịch chuyển của điện tích 푞.

b)

hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

c)

quãng đường đi được của điện tích 푞.

d)

hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

25.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m.

b)

J.

c)

N/m.

d)

V.

26.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m

b)

J

c)

N/m

d)

V

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cường độ điện trường?

a)

Cùng chiều với lực điện.

b)

Độ lớn bằng độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích 1 C đặt tại điểm ta xét.

c)

Là một đại lượng vectơ.

d)

Đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường.

28.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

Là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

d)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

29.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường không phụ thuộc vào

a)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

b)

điện tích đặt tại điểm M.

c)

cường độ điện trường.

d)

vị trí điểm M.

30.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm xuống 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm xuống 4 lần

31.

Một điện tích điểm đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6,2.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là

a)

-3,1.10^5 V/m

b)

2,5.10^5 V/m

c)

-2,5.10^5 V/m

d)

3,1.10^5 V/m

32.

Trong ống phóng tia X, một electron có điện tích bật ra khỏi bản cực âm (catote) bay vào điện trường giữa hai bản cực. Biết cường độ điện trường là 5.10^6 V/m. Lực điện tác dụng lên electron đó là

a)

3.10^-13 N

b)

8.10^-13 N

c)

9.10^-13 N

d)

5.10^-13 N

33.

Câu 15. Một electron bay với vận tốc ban đầu vào trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo hướng song song, cách đều hai bản. a) Lực điện trường tác dụng lên electron cùng phương, ngược chiều với vận tốc nếu vận tốc ban đầu cùng chiều với điện trường. b) Electron chuyển động chậm dần đều theo phương song song với hai bản kim loại. c) Electron chuyển động nhanh dần về bản tích điện dương theo quỹ đạo thẳng vuông góc với hai bản kim loại. d) Electron chuyển động theo quỹ đạo cong về phía bản kim loại tích điện dương.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Sai

34.

Câu 17. Điện tích điểm là vật tích điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét. a) Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. b) Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm. c) Khi các điện tích điểm đặt trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng, lực tương tác giữa chúng sẽ tăng lên ε lần so với lực tương tác trong chân không. d) Hai quả cầu đặt cách nhau 10 cm được tích điện cùng dấu và cùng độ lớn 9,45.10-7 C có lực tương tác là 0,2 N.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai

35.

Câu 18. Một electron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng. Điện trường trong khoảng hai bản tụ có cường độ E = 3.10^4 V/m. Khoảng cách giữa hai bản tụ d = 10 cm. a) Gia tốc của electron là 4,25.10^15 m/s^2. b) Thời gian bay của electron biết vận tốc ban đầu bằng 0 là 6,16.10^-9 s.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Lực điện tương tác giữa hai quả cầu khi hai quả cầu được tích điện cùng dấu và cùng độ lớn 9,45.10-7 C là bao nhiêu N (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
37.

Giữ nguyên độ lớn điện tích hai quả cầu ở câu 1 nhưng đưa hai quả cầu cách nhau 20 cm thì lực điện tương tác giữa hai quả cầu là bao nhiêu N (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
38.

Điện dung của bộ tụ điện khi ba tụ ghép nối tiếp là bao nhiêu μF (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
39.

Điện dung của bộ tụ điện khi ba tụ ghép song song là bao nhiêu μF (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
40.

Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 45o trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là bao nhiêu jun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
41.

Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 30o trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là bao nhiêu jun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
42.

trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là bao nhiêu jun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
43.

trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là bao nhiêu jun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
44.

Độ chênh lệch điện thế giữa tầng trên và tầng dưới là

a)

581000 V.

b)

620000 V.

c)

482000 V.

d)

600000 V.

45.

Ước tính thế năng điện của tầng mây phía trên là

a)

620100 + 1,24V1 (J).

b)

1, 24V1 (J).

c)

526320 + 1,24V1 (J).

d)

720440 + 1,24V1 (J).

46.

Khi electron chuyển động từ A đến B thì tốc độ electron thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi với tốc độ là 2.10^6 m/s.

b)

Giảm từ 2.10^6 m/s về 0.

c)

Tăng từ 0 lên 2.10^6 m/s.

d)

Không đổi và không chuyển động.

47.

Cường độ điện trường của Trái Đất tại điểm A là

a)

120,25 V/m.

b)

113,75 V/m.

c)

100,5 V/m.

d)

95,6 V/m.

48.

Cường độ điện trường của Trái Đất tại điểm A là

a)

120,25 V/m.

b)

113,75 V/m.

c)

100,5 V/m.

d)

95,6 V/m.

49.

Hai điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì chúng

a)

có cùng độ lớn điện tích.

b)

có điện tích trái dấu nhau.

c)

đều là điện tích dương.

d)

có điện tích cùng dấu nhau.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

a)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

c)

có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

d)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

51.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công.

b)

tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

mặt tác dụng lực lên điện tích đặt tại điểm đó.

d)

năng lượng.

52.

Theo thuyết electron phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

b)

Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.

c)

Một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron.

d)

Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron.

53.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là

a)

0 nếu q < 0.

b)

0 nếu điện trường không đổi

c)

0 nếu q > 0.

d)

0.

54.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

không đổi.

55.

tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

không đổi.

56.

Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về

a)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng sinh công tại một điểm.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.

b)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

d)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

58.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là 32 MN UV= . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm N là 0.

b)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là –32 V.

c)

Điện thế tại điểm M là 32 V.

d)

Nếu điện thế tại M là 10 V thì điện thế tại N là 42 V.

59.

Một điện tích điểm 6 2 10 . q C − = được đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường 5 10/EVm= . Lực điện trường tác dụng lên q có độ lớn là

a)

0,2 N.

b)

2 N.

c)

0,02 N.

d)

0,4 N.

60.

Cho một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng giống nhau có diện tích bằng 2 1 m , đặt song song và cách nhau 5 cm. Môi trường bên trong tụ là chân không. Cho hằng số điện 922 9 10./kNmC= . Điện dung của tụ điện bằng

a)

1,76 nF.

b)

44 Fμ.

c)

0,177 nF.

d)

44 nF.

61.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích 0q di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường lớn nhất?

4 lines
62.

c dụng của lực điện trường, một điện tích 0q di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc  . Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường lớn nhất?

a)

0= o .

b)

45= o .

c)

60= o .

d)

90= o .

63.

C‚u 1. Cho sơ đồ máy lọc không khí dưới đây. Nguyên lý hoạt động của máy lọc không khí như sau: Đầu tiên quạt hút của máy sẽ tiến hành hút không khí qua màng lọc Màng lọc (1) sẽ lọc các hạt bụi có kích cỡ lớn. Màng lọc (2), (3) sẽ ion hóa các hạt bụi nhỏ hơn và giữ chúng bằng lực tĩnh điện. Màng lọc (4) sẽ lọc lượng bụi còn lại cùng vi khuẩn và mùi. Cuối cùng sẽ thổi không khí đã được làm sạch ra ngoài. Biết khoảng cách giữa hai màng lọc (2) và (3) là 5 mm, coi vùng không gian giữa hai màng (2), (3) là điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai bản là 15 kV. Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)

Vectơ cường độ điện trường giữa hai màng lọc (2) và (3) có phương nằm ngang,chiều từ (3) sang (2).

b)

Sau khi bị ion hóa, ion âm sẽ bị hút về phía màng lọc số (3).

c)

Cường độ điện trường giữa hai màng lọc (2) và (3) là 6 3 10 . V/m

d)

Một hạt bụi mang điện tích 14 1 10 q − = C, công của lực điện khi di chuyển hạt bụitừ màng lọc (2) sang màng lọc (3) là 150 pJ.

64.

C‚u 2. ABC là một tam giác vuông góc tại A được đặt trong điện trường đều E. Biết góc ABC = 60 o , AB // E; BC = 6 cm v‡ 120 BC U V = . Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a)

Cường độ điện trường 4000/EVm= .

b)

Hiệu điện thế 0 CA U V = .

c)

Hiệu điện thế 120 A B UV = .

d)

Đặt thêm ở C một điện tích 9 9 10 . q C − = cường độ điện trường tổng hợp

65.

Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích 2 3 , C + , 7 264 10 . C − − , 5 9 , C − v‡ 5 3 6 10, . C − + . Cho bốn quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Điện tích mỗi quả cầu bằng bao nhiêu C ?

4 lines
66.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có 2000 UV= l‡ 1 J. Độ lớn q của điện tích đó bằng bao nhiêu mC ?

4 lines
67.

Tụ phẳng không khí điện dung 2 C pF = được tích điện ở hiệu điện thế U = 600 V. Điện tích Q của tụ bằng bao nhiêu nC ?

4 lines
68.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực có độ lớn 8 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn bằng bao nhiêu N?

4 lines
69.

Một thanh thép mang điện tích −2,5. 6 10 − C, sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích 5,5. 6 10 C − . Trong quá trình nhiễm điện lần sau, thanh thép đã nhường đi electron ?

4 lines
70.

Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là 2 V. Để tụ đó tích được điện lượng là 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế bằng bao nhiêu mV?

4 lines
71.

Ba điểm , , A B C trong không khí tạo thành tam giác vuông tại A , 4 A Bcm= , 3 A C cm = . Tại A đặt điện tích 1 2 7 , q nC = , tại B đặt điện tích 2 q . Vector cường độ điện

4 lines
72.

Định luật Coulomb “Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không ......(1)......với độ lớn tích số hai điện tích và ......(2)......với ......(3)......giữa chúng”. Bạn học sinh nào nhận định đúng?

a)

Học sinh 2

b)

Học sinh 4

c)

Học sinh 1

d)

Học sinh 3

73.

Trong vật lí, đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện và phóng điện của tụ điện?

a)

Lực tương tác tĩnh điện F

b)

Cường độ điện trường E

c)

Cường độ dòng điện I

d)

Điện dung C

74.

Trong hệ do lường SI, hiệu điện thế có đơn vị là gì?

a)

fara (F)

b)

coulomb (C)

c)

volt (V)

d)

newton (N)

75.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của điện trường là gì?

a)

Mật độ electron

b)

Dòng điện

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện lượng

76.

Một tụ điện có thông tin được in trên bề mặt là 24V – 200 휇퐹. Khi đặt một hiệu điện thế 22 V vào hai đầu tụ điện thì điện tích được tích trên tụ điện bằng bao nhiêu?

a)

4,4 푚퐶

b)

44 mC

c)

4,8 C

d)

4,8 mC

77.

Biểu thức cường độ

4 lines
78.

c in trên bề mặt là 24V – 200 휇퐹. Khi đặt một hiệu điện thế 22 V vào hai đầu tụ điện thì điện tích được tích trên tụ điện bằng bao nhiêu?

a)

4,4 mC

b)

44 mC

c)

4,8 C

d)

4,8 mC

79.

Biểu thức cường độ điện trường do điện tích điểm Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm cách q một khoảng r được mô tả bởi biểu thức nào sau đây?

a)

2 2 1 4 o Q E r πε =×

b)

2 1 4 o r E Q πε =×

c)

1 4 o Q E r ε =×

d)

2 1 4 o Q E r πε =×

80.

Đường sức điện của hệ hai điện tích điểm q1 và q2 được mô tả như hình vẽ. Bốn bạn học sinh lớp 11 đưa ra các nhận xét sau: Học sinh 1: điện tích q1 là điện tích dương, điện tích q2 là điện tích âm Học sinh 2: điện tích q1 là điện tích âm, điện tích q2 là điện tích dương Học sinh 3: điện tích q1 là điện tích âm và có độ lớn điện tích nhỏ hơn q2 Học sinh 4: điện tích q1 là điện tích dương và có độ lớn điện tích lớn hơn q2. Số học sinh nhận xét đúng là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

81.

Cho 2 tụ điện giống nhau có thông tin được in trên tụ điện là (24V – 100 휇퐹) ghép song song với nhau. Khi đó, điện dung tương đương của bộ tụ có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

4800휇퐹

b)

100휇퐹

c)

200휇퐹

d)

2400휇퐹

82.

Tìm phát biểu đúng về điện trường

a)

Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng mạnh

b)

Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra.

c)

Điện trường tồn tại bất cứ ở vị trí nào

d)

Điện trường tác dụng trọng lực lên các điện tích khác đặt trong nó

83.

Trong hệ đo lường SI, đơn vị của điện tích là gì?

a)

newton (N)

b)

volt (V)

c)

ampe (A)

d)

coulomb (C)

84.

Cho bốn hình vẽ mô tả điện trường của một điện tích tạo ra. Hình vẽ nào mô tả không đúng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

85.

Cho bốn hình vẽ mô tả điện trường của một điện tích tạo ra. Hình vẽ nào mô tả không đúng?

a)

Hình 1, 4

b)

Hình 2, 3

c)

Hình 1

d)

Hình 3

86.

Một điện tích Q tạo ra điện trường xung quanh nó. Nếu các điểm M,N,P thẳng hàng được sắp xếp theo thứ tự QMQNQP thì độ lớn của cường độ điện trường do Q gây ra tại các điểm đó như thế nào?

a)

Cường độ điện trường tại M,N,P có độ lớn bằng nhau

b)

Cường độ điện trường tại N nhỏ hơn M

c)

Cường độ điện trường tại N lớn hơn tại M

d)

Cường độ điện trường tại P lớn hơn tại N

87.

Hiệu điện thế giữa hai điểm F và C có độ lớn là 100 V

4 lines
88.

Khi cho một điện tích dương 15 μC di chuyển từ điểm C đến điểm B thì độ lớn công của lực điện là 1 mJ

4 lines
89.

Khi cho một âm điện tử (electron) di chuyển từ A qua B đến C rồi qua D thì công của lực điện có độ lớn là 4,8 ×10−17 J

4 lines
90.

Điểm F có điện thế là 200 V

4 lines
91.

Trong đoạn văn thứ ba, cá dao điện có thể phát hiện con mồi nhờ chuyển động hoặc hình dạng của chúng.

4 lines
92.

Trong đoạn văn thứ hai, các nhà nghiên cứu đã sử dụng điện cực để đo điện thế của cá dao điện.

4 lines
93.

Điện trường mà cá tạo ra trong nước có hướng từ âm sang dương.

4 lines
94.

Trong đoạn văn thứ nhất, các electrocytes trong cơ thể cá có vai trò giống như một nguồn điện.

4 lines
95.

Một người chà xát một quả bóng bay vào áo len, khiến nó nhiễm điện tích −3 μC. Sau đó, người này đặt quả bóng bay gần một mảnh giấy nhỏ mang điện tích +2 μC, với khoảng cách giữa hai vật là 25 cm trong không khí. Hãy tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa quả bóng bay và mảnh giấy theo đơn vị Newton (N). Kết quả được làm tròn đến một chữ số thập phân.

4 lines
96.

Trong tế bào cơ tim (cardiomyocyte), điện thế nghỉ màng thường có giá trị khoảng –90 mV (với bên trong tế bào âm hơn bên ngoài). Độ dày của màng tế bào (lớp lipid kép) thường xấp xỉ 8 nm. Hãy tính độ lớn cường độ điện trường xuyên qua màng tế bào theo đơn vị mega-vôn trên mét (MV/m). Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân.

4 lines
97.

Trong một cuộc khảo sát hiện tượng điện tích tự nhiên tại vùng sa mạc, một trạm nghiên cứu ghi nhận cường độ điện trường do cơn bão cát tạo ra là 320 V/m tại một điểm cách trung tâm cơn bão cát 8200 m. Hãy tính độ lớn điện tích tạo ra bởi cơn bão cát đó theo đơn vị coulomb (C), coi cơn bão cát như một điện tích điểm. Kết quả làm tròn đến phần nguyên.

4 lines
98.

Trong một hệ thống tự động hóa công nghiệp, tụ điện được sử dụng để ổn định nguồn điện cho các bộ điều khiển. Giả sử một tụ điện có điện dung 300 μF được sạc tới điện áp 320 V. Hãy tính điện tích được lưu trữ trên tụ theo đơn vị mili-coulomb (mC). Kết quả làm tròn đến phần nguyên.

4 lines