wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hk2

Total questions: 96

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

tạo các lớp ảnh động cho quả bóng

a)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng , sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

b)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng , sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

c)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng , sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước để tạo hiệu ứng nảy

d)

tạo một new layer

2.

Độ phân giải ( dpi ) là số lượng điểm ảnh( pixel )được

a)

In trên mười inch của một hình ảnh

b)

in trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)

in trên mỗi inch của một hình ảnh

d)

in cho đẹp mắt

3.

các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây

a)

phóng to , thu nhỏ ảnh

b)

chỉnh sửa màu sắc ảnh

c)

chỉnh sửa , cắt , dán ảnh

d)

Chỉnh sửa , cắt , dán ảnh , phóng to hay thu nhỏ ảnh , chỉnh sửa màu sắc ảnh

4.

Em có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách

a)

cài đặt thời gian chạy

b)

cài đặt thời gian chuyển động

c)

sử dụng phần mềm đếm giờ

d)

Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm (Xms)

5.

Công cụ Gradient có chức năng

a)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

b)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

c)

Tô màu vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

6.

công cụ Paint Brush có chức năng gì

a)

tô màu vùng chọn

b)

tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

7.

Công cụ Healing được sử dụng để

a)

Gá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

b)

sao chép và nhân bản một vùng chọn

c)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

d)

giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

8.

Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh . Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra để làm trung gian là bao nhiêu

a)

15 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

b)

55 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

c)

25 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

d)

35 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

9.

X trong cụm ( Xms) là

a)

Số micro - giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

b)

số mill -giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

c)

số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

d)

Số mega - giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

10.

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ

a)

Color -> Hue- Saturation

b)

colors -> Color Edit

c)

Color -> Brightness- Contrast

d)

Colors -> Color Balance

11.

Để xuất ra tệp ảnh động , em chọn

a)

File -> Open as Layers

b)

File -> Save

c)

File -> Export As

d)

File -> New

12.

Công cụ Clone dùng để

a)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

b)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

c)

loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

d)

giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt dộng với màu nền

13.

Delay between frames where unspecified là 2000 (ms) có nghĩa là

a)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 10 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

b)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

c)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 20s trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

d)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 1 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

14.

Điều chỉnh thời gian xuất hiện của các khung hình trong ảnh động ta dùng tính năng

a)

Delay của các khung hình trong GIMP

b)

chuyển động

c)

tô màu cho quả bóng

d)

đặt kích thước , độ phân giải và định dạng ảnh theo mong muốn

15.

Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn , em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó

a)

Split tone

b)

hue-saturation

c)

curves

d)

Elliptical select tool

16.

bạn nam là một đoạn phim để kể lại những điều thú vị diễn ra trong kì nghỉ hè của mình Tư liệu được sử dụng trong phim có thể là

a)

Ảnh mà nam đã chụp

b)

khoảng khăc mà bạn nam nhớ

c)

video mà nam quay

d)

ảnh mà nam đã chụp , video mà nam đã quay

17.

Với ảnh có kích thước 600x600 pixel , nếu in với độ phân giải 100 dpi , kích thước của hình ảnh sẽ là

a)

Kích thước chiều ngang =600 pixel / 200 dpi = 3 inch . Kích thước chiều dọc = 600 pixel /300 dpi = 2 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel /100 dpi =6 inch . kích thước chiều dọc = 600 pixel /100 dpi =6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel /300 dpi =2 inch . kích thước chiều dọc = 600 pixel /300 dpi =2 inch

d)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel /200 dpi =3 inch . kích thước chiều dọc = 600 pixel /200 dpi =3 inch

18.

Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì

a)

Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi

b)

kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn

c)

kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang

d)

kích thước hình ảnh giảm theo chiều ngang

19.

Số lượng khung hình trung gian được tính bằng

a)

tích của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

b)

tổng của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

c)

hiệu của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

d)

thương của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

20.

Câu 1: Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

21.

Câu 2: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

22.

Câu 3: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

23.

Câu 4: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

24.

Câu 5: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

25.

Câu 6: Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

26.

Câu 7: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

27.

Câu 8: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

28.

Câu 9: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

29.

Câu 10: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi;

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

30.

Câu 11: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

31.

Câu 12: Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

32.

Câu 13: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

33.

Câu 14: Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

34.

Câu 15: Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

35.

Câu 16: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

36.

Câu 17: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa 

c)

Các thao tác sắp xếp

37.

Câu 18: Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?

a)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

b)

Chọn Quick Filter

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

38.

Câu 19: Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

39.

Câu 20: Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

40.

Câu 21: Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

41.

Câu 22: Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

42.

Câu 23: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

43.

Câu 24: Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

44.

Câu 1: Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

45.

Câu 2: Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

b)

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

46.

Câu 3: Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ?

a)

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng

b)

Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng

c)

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Câu 4: Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

Tthiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

48.

Câu 5: Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

49.

Câu 6: Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Câu 7: Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Câu 8: Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

52.

Câu 9: Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Câu 10: Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ

b)

Chọn "New Session" trong menu "File"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

54.

Câu 11: Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

55.

Câu 12: Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?

a)

Export to file

b)

Format

c)

Tables

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Câu 13: Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

"Select All"

b)

File

c)

"New Session"

d)

"Export Database"

57.

Câu 14: Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL

b)

CSV

c)

JSON

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Câu 15: Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu

c)

Tùy chọn sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Câu 16: Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Đáp án khác

60.

Câu 17: Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?

a)

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

b)

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích

c)

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Câu 18: Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

62.

Câu 19: Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

63.

Câu 20: Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

64.

Câu 21: Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

a)

Cấu trúc bảng

b)

Chỉ số, ràng buộc

c)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Câu 3: Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

66.

Câu 4: Một megapixel tương đương với?

a)

Một triệu điểm ảnh

b)

Một triệu pixel

67.

Câu 5: Trong ngữ cảnh của máy ảnh, số megapixel được đề cập đến thường là?

a)

Độ phân giải của hình ảnh

b)

Số lượng điểm ảnh (pixel) được ghi lại trong một bức ảnh

68.

Câu 7: Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ?

a)

Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn

b)

Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn

c)

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn

69.

Câu 8: Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn tương đương với việc?

a)

Bạn có thể phóng to hình ảnh lớn hơn mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

b)

Bạn có thể thu nhỏ hình ảnh mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

c)

Bạn có thể thay đổi kích thước mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

70.

Câu 10: Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)

In trên mười inch của một hình ảnh

b)

In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)

In trên mỗi inch của một hình ảnh

71.

Câu 11: Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?

a)

Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi 

b)

Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn

c)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang

72.

Câu 12: Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

73.

Câu 14: Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

a)

Bằng

b)

Lớn hơn gấp 2 lần

c)

Nhỏ hơn gấp 2 lần

74.

Câu 18: Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa số của phần mềm GIMP, em thực hiện như thế nào?

a)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn "Tables" vào singe-window Mode

b)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn "Windows" vào singe-window Mode

75.

Câu 1: Khi em đi in ảnh, có nhiều khi ảnh nhận được trông rất xỉn màu, khác xa tấm hình mà em đã chọn. Lí do có thể là?

a)

Độ phân giải của ảnh

b)

Chế độ màu sắc

76.

Câu 2: Nếu ảnh ban đầu có độ phân giải thấp, khi in ảnh lớn hơn hoặc zoom in để in thì?

a)

Chất lượng của ảnh có thể bị giảm đi

b)

Chất lượng của ảnh được tăng lên đi

77.

Câu 5: Nếu em muốn bông hoa thược dược đỏ hơn thì dùng công cụ gì trong phần mềm GIMP?

a)

"Curves"

b)

Levels

78.

Câu 6: Trong cửa sổ điều chỉnh Curves hoặc Levels, bạn có thể

a)

Phóng to bức ảnh

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương để điều chỉnh màu sắc

c)

Thay đổi số điểm ảnh

79.

Câu 7: Công cụ "Hue-Saturation" dùng để?

a)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

b)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

c)

Tăng độ bão hòa

80.

Câu 8: Công cụ "Split Tone" dùng để?

a)

Tách màu

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

Tăng độ bão hòa

81.

Câu 9: Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể?

a)

Thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm sáng) 

b)

Thay đổi màu sắc của Shadows (Bóng)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

82.

Câu 10: Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm sáng) và Shadows (Bóng) bằng cách?

a)

Chọn màu trong bảng màu

b)

Nhập giá trị mã màu RGB

83.

Câu 11: Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?

a)

Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)

Sử dụng các kênh màu phù hợp

c)

Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows

84.

Câu 12: Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?

a)

"Hue-Saturation"

b)

"Curves"

c)

"Elliptical Select Tool"

d)

"Split Tone"

85.

Câu 13: "Elliptical Select Tool" dùng để?

a)

Công cụ lựa chọn hình ellip

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

Tăng độ bão hòa

86.

Câu 15: Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

87.

Câu 16: Công cụ "Elliptical Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

88.

Câu 17: Công cụ "Free Select Tool là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

89.

Câu 18: Công cụ "Select by Color Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

90.

Câu 19: Công cụ "Fuzzy Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn theo mờ

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

91.

Câu 20: "Feather edges" (Đường viền mờ) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

92.

Câu 21: "Rectangle Select Tool" dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

93.

Câu 22: "Threshold" (Ngưỡng) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

94.

Câu 23: Có thể điều chỉnh màu sắc của hai nửa táo bằng cách sử dụng các công cụ chỉnh sửa màu sắc như?

a)

"Colors" > "Brightness-Contrast"

b)

"Colors" > "Brightness-Contrast"

c)

"Colors" > "Color Balance"

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

95.

Câu 24: Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ?

a)

"Colors" > "Brightness-Contrast"

b)

"Colors" > "Hue-Saturation"

c)

"Colors" > "Color Balance"

96.

Câu 25: Sử dụng công cụ "Levels" (Mức độ) để?

a)

Điều chỉnh độ sáng

b)

Điều chỉnh độ tương phản

c)

Điều chỉnh màu sắc của ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng