wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý11 gk2

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

 Vật liệu nào sau đây không dùng để làm nam châm?

a)

Cô ban và hợp chất của cô ban

b)

Niken và hợp chất của niken

c)

Sắt và hợp chất của sắt

d)

Nhôm và hợp chất của nhôm

2.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau

c)

Mọi nam châm đều hút được sắt

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực

3.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác

d)

Đều dao động

4.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

Tác dụng lực hút lên các vật

b)

Tác dụng lực điện lên điện tích

c)

Tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

Tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

5.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

Tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

6.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

7.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Thẳng

b)

Song song

c)

Thẳng song song

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

8.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

Trùng với hướng của từ trường

d)

Có đơn vị là Tesla

9.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện

d)

Song song với các đường sức từ

10.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, được xác định bằng quy tắc

a)

Đinh ốc

b)

Ra Bắc, vào Nam

c)

bàn tay trái

d)

Nắm bàn tay phải

11.

Một khung dây dẫn hình tròn, bán kính R (m). Dòng điện chạy trong khung có cường độ I (A). Cảm ứng từ tại tâm O củakhung dây dẫn được tính bằng công thức

a)

B=2.107IRB=2.10^{-7}\frac{I}{R}

b)

B=2π.107IRB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{R}

c)

B=2π.107IRB=\frac{2}{\pi}.10^{-7}\frac{I}{R}

d)

B=2π.107RIB=2\pi.10^{-7}\frac{R}{I}

12.

Một dây dẫn thẳng, rất dài. Dòng điện chạy trong dây có cường độ I (A). Cảm ứng từ tại điểm M cách dây khoảng r được tính bằng công thức

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{I}{r}

b)

B=2π.107IrB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{r}

c)

B=2π.107IrB=\frac{2}{\pi}.10^{-7}\frac{I}{r}

d)

B=2π.107rIB=2\pi.10^{-7}\frac{r}{I}

13.

Một ống dây có số vòng dây cuốn trên mỗi đơn vị chiều dài là n, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ là I. Từ trường trong lòng ống dây được tính theo công thức

a)

B=2π.107nIB=2\pi.10^{-7}nI

b)

B=2π.107InB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{n}

c)

B=4π.107nIB=4\pi.10^{-7}nI

d)

B=4π.107InB=4\pi.10^{-7}\frac{I}{n}

14.
a)

B=B1+B2

b)

B=B1B2B=\left|B_1-B_2\right|

c)

t

d)

t

15.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

b)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

16.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài ống dây

b)

số vòng dây của ống

c)

đường kính ống

d)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống

17.

Lực Lorenxơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

b)

lực điện tác dụng lên điện tích

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

18.

Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng quy tắc

a)

bàn tay trái

b)

bàn tay phải

c)

đinh ốc

d)

ra bắc vào nam

19.

Chiều của lực Lorenxơ không phụ thuộc vào

a)

chiều chuyển động của hạt mang điện

b)

chiều của đường sức từ

c)

dấu điện tích của hạt mang điện

d)

khối lượng của hạt mang điện

20.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f=qvBf=\left|q\right|vB

b)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha

c)

f=qvBtanαf=qvB\tan\alpha

d)

f=qvBcosαf=\left|q\right|vB\cos\alpha

21.

Phương của lực Lorenxơ không có đặc điểm

a)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích

b)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ

d)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng

22.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

b)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

c)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

d)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

23.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

25.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

điện trở dây dẫn

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi

a)

đổi chiều dòng điện

b)

khi đổi chiều đường cảm ứng từ

c)

khi tăng cường độ dòng điện

d)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

a)

lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

b)

lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

c)

lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

28.

Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ thì lực từ

a)

luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện

b)

tăng khi tăng cường độ dòng điện

c)

giảm khi tăng cường độ dòng điện

d)

đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

29.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ ngoài vào trong

30.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ phải sang trái

b)

từ phải sang trái

c)

từ trên xuống dưới

d)

từ dưới lên trên

31.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều  như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái

b)

phương ngang hướng sang trái

c)

phương ngang hướng sang trái

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với

a)

cường độ dòng điện trong đoạn dây

b)

cường độ dòng điện trong đoạn dây

c)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

d)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

33.

Chọn phát biểu không đúng? Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

b)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

d)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

34.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta có thể nhận ra từ trường tồn tại xung quanh một dây dẫn mang dòng điện khi

a)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

b)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

c)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

d)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

lực từ tác dụng lên các dòng điện khác nhau đặt trong nó đều bằng nhau

b)

các đường sức từ cùng chiều nhau

c)

các đường sức song song và cách đều nhau

d)

cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

36.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

vẫn không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

37.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

38.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18 N

b)

1,8 N

c)

1800 N

d)

0 N

39.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

a)

0,4 (T).

b)

0,8 (T).

c)

1,0 (T).

d)

1,2 (T).

40.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 N

b)

1920 N

c)

1,92 N

d)

0 N

41.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

0,50

b)

300

c)

450

d)

600

42.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ là

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

43.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N

b)

2N

c)

4N

d)

32N

44.

Đường sức từ của dòng điện tròn tại tâm của nó có dạng là

a)

đường tròn

b)

đường cong parabol

c)

đường thẳng

d)

đường cong

45.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

môi trường xung quanh

b)

bán kính tiết diện dây

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây

d)

bán kính vòng dây

46.

Đường sức từ của dòng điện thẳng rất dài có dạng là những

a)

đường thẳng và cong bất kỳ

b)

đường thẳng song song với dây dẫn và cách đều

c)

đường tròn đồng phẳng, đồng tâm, nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

d)

đường tròn đồng phẳng, đồng tâm, nằm trong mặt phẳng song song với dây dẫn

47.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

48.

Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

49.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

50.

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

a)

BM = 2BN

b)

BM = 4BN

c)

BM=12BNB_M=\frac{1}{2}B_N

d)

BM=14BNB_M=\frac{1}{4}B_N

51.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm có độ lớn bằng

a)

4.10-6 T

b)

2.10-7/5 T

c)

5.10-7 T

d)

3.10-7 T

52.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng 

a)

25 (cm)

b)

10 (cm)

c)

5 (cm)

d)

2,5 (cm)

53.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là

a)

10 (A)

b)

20 (A)

c)

30 (A)

d)

50 (A)

54.

Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng bán kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là

a)

0,2π mT

b)

0,02π mT

c)

20π μT

d)

0,2 mT

55.

Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

8 π mT

b)

4 π mT

c)

8 mT

d)

4 mT

56.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ dưới lên trên

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải

57.

Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích  cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

58.

Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

1 N

b)

104 N

c)

0,1 N

d)

0 N

59.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B . Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là

a)

3,2.10-14 (N)

b)

6,4.10-14 (N)

c)

3,2.10-15 (N)

d)

6,4.10-15 (N)

60.

Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C). Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

a)

3,2.10-14 (N)

b)

6,4.10-14 (N)

c)

3,2.10-15 (N)

d)

6,4.10-15 (N)

61.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Φ\Phi = BS.sinα

b)

Φ\Phi =BS.cosa

c)

Φ\Phi =BS.tana

d)

Φ\Phi =BS.cota

62.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

63.

1 Wb bằng

a)

1 T/m2

b)

T/m

c)

1 T.m

d)

1 T. m2

64.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Diện tích đang xét

c)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véctơ cảm ứng từ

d)

Nhiệt độ môi trường

65.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ\Phi = B.S.sinα

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe ( Wb)

c)

Từ thông là một đại lượng đại số

d)

1 Wb = 1 T.m2

67.

Trong thời gian Δt\Delta t , từ thông qua một mạch kín biến thiên một lượng ΔΦ\Delta\Phi . Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín là

a)

ec=ΔΦΔte_c=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=ΔΦ.Δte_c=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

ec=ΔtΔΦe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

ec=ΔΦΔte_c=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

68.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Suất điện động cảm ứng trong một mạch

a)

có thể tồn tại mà không sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó

b)

chỉ xuất hiện khi có từ thông qua mạch

c)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch     

d)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch     

69.

Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với

a)

độ lớn của từ thông qua mạch

b)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch

c)

độ lớn cảm ứng từ

d)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch

70.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng

b)

quang năng

c)

cơ năng

d)

nhiệt năng

71.

Đại lượng ΔΦ\Delta\Phi / Δt\Delta t  được gọi là

a)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch

b)

lượng từ thông đi qua diện tích S

c)

suất điện động cảm ứng

d)

độ biến thiên của từ thông

72.

Suất điện động cảm ứng là

a)

suất điện động chống lại sự biến thiên

b)

suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

c)

suất điện động xuất hiện trong từ trường

d)

suất điện động xuất hiện trong điện trường

73.

Từ thông qua mạch kín gồm N vòng dây được tính bằng công thức

a)

Φ=NBS\Phi=NBS

b)

Φ=NBS cosα\Phi=NBS\ \cos\alpha

c)

Φ=BS cosα\Phi=BS\ \cos\alpha

d)

Φ=NBS sinα\Phi=NBS\ \sin\alpha

74.

Trong các cách sau cách nào từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian?

a)

Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều

b)

Cho khung dây đứng yên trong từ trường

c)

Cho khung dây quay đều trong từ trường quanh trục trùng với phương của từ trường

d)

Cho khung dây quay đều trong từ trường quanh trục vuông góc với từ trường

75.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ

b)

dẫn điện tự lực

c)

nhiệt điện

d)

siêu dẫn

76.

Chiều dòng điện cảm ứng trong mạch kín được xác định bằng định luật

a)

Jun – Lenxơ

b)

Len-xơ

c)

Fa-ra-đây

d)

Ôm

77.

Một vòng dây dẫn kín có diện tích S, đặt trong từ trường đều B (B hợp với mặt phẳng của vòng dây một góc α), từ thông Φ\Phi gửi qua diện tích S là

a)

Φ\Phi = BScos(180o-α)

b)

c)

Φ\Phi = BScosα

d)

Φ\Phi = BScos(90o-α)

78.

Cho véctơ pháp tuyến n của diện tích S vuông góc với cảm ứng từ B. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua S?

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

bằng 0

79.

Định luật Len-xơ cho phép ta xác định

a)

độ biến đổi từ thông qua mạch

b)

độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch

c)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

d)

độ lớn dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

80.

Chọn phát biểu đúng về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Khi có sự biến thiên từ thông qua diện tích giới hạn bởi một mạch bất kì thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

b)

Khi có sự biến thiên từ thông qua một dây dẫn dài vô hạn thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

c)

Khi có sự biến thiên từ thông qua diện tích giới hạn bởi một mạch kín thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng

d)

Khi trong mạch xuất hiện dòng điện thì có sự biến thiên từ thông qua mạch

81.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

nhiệt điện

b)

dẫn điện tự lực

c)

siêu dẫn

d)

cảm ứng điện từ

82.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ hợp với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60 và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

a)

1,3.10-3Wb

b)

1,3.10-3Wb

c)

7,5.10-8Wb

d)

7,5.10-4Wb

83.

Một khung dây phẳng giới hạn bởi diện tích S = 5 cm2, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T sao cho véctơ cảm ứng từ hợp với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 30. Từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây bằng

a)

4,33.10-5Wb 

b)

4,53.10-3Wb

c)

4,53.10-5Wb 

d)

4,33.10-3Wb 

84.

Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên hiện tượng

a)

phát xạ điện từ

b)

cảm ứng điện từ

c)

điện phân

d)

tự cảm

85.

Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 5.10-2Véctơ pháp tuyến hợp với véctơ cảm ứng từ một góc 30. Khung dây giới hạn bởi diện tích 12 cm2. Từ thông qua diện tích S là

a)

3.10-5Wb 

b)

5.10-5Wb 

c)

5.10-4Wb

d)

3.10-4Wb

86.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

a)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây

b)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây

c)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40

87.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

88.

Khi cho một thanh nam châm rơi thẳng đứng qua một vòng dây dẫn (C). Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Từ thông qua vòng dây luôn tăng

b)

Từ thông qua vòng dây luôn giảm

c)

Từ thông qua vòng dây tăng rồi giảm

d)

Từ thông qua vòng dây luôn không đổi

89.

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch kín gọi là

a)

dòng điện trong chất điện phân

b)

dòng điện trong không khí

c)

dòng điện cảm ứng

d)

dòng điện trong chân không

90.

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức F=BScosa, với a là góc tạo bởi véc tơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của mặt S

b)

Từ thông được đo bằng đơn vị Vêbe (Wb)

c)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ

d)

Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm, hoặc bằng 0

91.

Một khung dây hình chữ nhật có diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véctơ cảm ứng từ hợp với véctơ pháp tuyến một góc 60o. Tính từ thông qua khung dây dẫn đó

a)

3. 10-7 Wb

b)

5,2.10-7 Wb

c)

4,2.10-7 Wb

d)

6.10-7 Wb

92.

Một khung dây hình vuông có diện tích S = 2 cm2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 5.10-2 T, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là

a)

1.10-1 Wb

b)

1.10-2 Wb

c)

1.10-7 Wb

d)

1.10-5 Wb

93.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

94.

Độ lớn của suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện biến thiên rất nhanh

b)

dòng điện có giá trị nhỏ

c)

dòng điện có giá trị lớn

d)

dòng điện không đổi

95.

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường không phụ thuộc

a)

hướng của từ trường

b)

chiều dài của đoạn dây dẫn

c)

vận tốc của dây dẫn

d)

điện trở của dây dẫn

96.

Một thanh nam châm thẳng có từ trường hướng vào lòng ống dây. Trong trường hợp nào dưới đây suất điện động xuất hiện trong ống dây có độ lớn lớn nhất?

a)

Nam châm chuyển động với tốc độ v tiến lại gần ống dây đang đứng yên

b)

Nam châm và ống dây cùng chuyển động với tốc độ v và chuyển động ngược chiều

c)

Nam châm và ống dây cùng chuyển động với tốc độ v và chuyển động cùng chiều

d)

Ống dây chuyển động với tốc độ v tiến lại gần nam châm đang đứng yên

97.

Phát biểu nào sau đây là sai? Độ lớn suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng rất nhanh

b)

dòng điện có giá trị lớn

c)

dòng điện giảm rất nhanh

d)

dòng điện biến thiên rất nhanh

98.

Một vòng dây dẫn hình vuông có diện tích 100cm2, được đặt cố định trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt khung. Cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

100V

b)

0,15V

c)

1,5V

d)

0,1V

99.

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6 Wb đến 1,6 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6V

b)

10V

c)

16V

d)

22V

100.

Khi cho nam châm lại gần khung dây như hình vẽ thì

a)

Trên khung dây không có dòng điện

b)

Trên khung dây có dòng điện chạy theo chiều mũi tên

c)

Trên khung dây có dòng điện chạy ngược chiều mũi tên

d)

Khung dây và nam châm không tương tác với nhau

101.

Khi cho nam châm ra xa khung dây như hình vẽ thì

a)

Trên khung dây không có dòng điện

b)

Trên khung dây có dòng điện chạy theo chiều mũi tên

c)

Trên khung dây có dòng điện chạy ngược chiều mũi tên

d)

Khung dây và nam châm không tương tác với nhau