wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK I

Total questions: 99

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây

a)

Vận tốc lớn và không được điều chình

b)

Vận tốc lớn và được điều hành

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc bé và được điều hành

2.

Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?

a)

Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn

b)

Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ sinh vật

c)

Vì hệ sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể

d)

Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng

3.

Trình tự tiêu hóa đặc trưng của động vật nhai lại như thế nào?

a)

A. Biến đổi hóa học - Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học.

b)

B. Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học - Biến đổi sinh học.

c)

C. Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học - Biến đổi hóa học

d)

D. Biến đổi sinh học - Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học.

4.

Trẻ em sau khi mới sinh được 3 ngày đến một tuần có hiện tượng vàng da sinh lí. Nguyên nhân là do

a)

hồng cầu bào thai được thay bằng hồng cầu của người trưởng thành

b)

trẻ tiếp xúc với ánh sáng mặt trời nên có phản ứng vàng da

c)

trẻ bắt đầu bú sữa mẹ nên hệ tiêu hóa có phản ứng làm thay đổi màu da của cơ thể

d)

bạch cầu của trẻ sơ sinh được hình thành với số lượng lớn để chống bệnh nên có phản ứng vàng da

5.

Các Protein đông máu chủ yếu do tế bào của cơ quan nào tổng hợp?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tim

d)

Phổi

6.

Khi đặt một cây nằm ngang, sau một thời gian ta thấy rễ cây quay về phía mặt đất, nguyên nhân là do

a)

rễ cây bò ra dài để tìm nguồn dinh dưỡng sâu trong lòng đất

b)

sự thiếu nước khiến rễ cây co xuống để tìm mạch nước ngầm

c)

mặt trên của rễ có lượng auxin thích hợp nên kích thích tế bào phân chia, lớn lên và kéo dài làm rễ cong xuống

d)

rễ cây buộc phải hướng sâu vào lòng đất để nhằm cố định cho thân cây.

7.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng

a)

nhiệt độ.

b)

ánh sáng.

c)

hàm lượng nước.

d)

ion khoáng.

8.

Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O ( quang phân li H2O).

b)

Pha sáng.

c)

Pha tối.

d)

CO2.

9.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây thanh long là giai đoạn nào?

a)

Quang phân li nước.

b)

Chu trình Canvin.

c)

Pha sáng.

d)

Pha tối.

10.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3.

11.

→ Trong phương trình tổng quát của quá trình hô hấp, (1) và (2) là những chất nào?6O2 + (1) → 6CO2 + 6H2O + (2)

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6.

b)

(1) C6H12O6, (2) ATP.

c)

(1) H2O, (2) ATP.

d)

(1) ATP, (2) C6H12O6.

12.

Cho các hoạt động trong quá trình tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa như sau:

1. Hình thành không bào tiêu hóa

2. Các enzim từ lizoxom vào không bào tiêu hóa, thủy phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

3. Màng tế bảo lõm vào bao lấy thức ăn

4. Lizoxom gắn vào không bào tiêu hóa

5. Chất dinh dưỡng khuếch tán vào tế bào chất

6. Chất thải, chất bã được xuất bào

Các hoạt động trên được diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

1-2-3-4-5-6

b)

3-1-4-2-5-6

c)

3-1-2-4-5-6

d)

3-6-4-5-1-2

13.

Ở dạ dày của thú có pH thấp là do sự có mặt chủ yếu của

a)

axit clohidric

b)

axit axetic

c)

axit nitric

d)

axit lactic

14.

Cho các đặc điểm về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người:

(1) Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học. (2) Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

(3) Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học. (4) Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

Các ý đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

15.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển -Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển- Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

.Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện- Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

16.

Chu kì hoạt động của tim người kéo dài

a)

0,6s

b)

0,7s

c)

0,8s

d)

0,9s

17.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

18.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

19.

Sản phẩm của pha sáng quang hợp là

a)

ATP, H2O, O2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

AlPG, AOA, PEP

d)

FADH2, RiDP, Chất hữu cơ

20.

Cơ quan thực hiện chức năng hô hấp ở thực vật?

a)

b)

rễ

c)

lục lạp

d)

Xảy ra ở mọi cơ quan của cơ thể

21.

Đặc điểm của hô hấp sáng là

a)

hấp thụ O2 và thả CO2 ngoài sáng, xảy ra chủ yếu ở thực vật C4

b)

xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu hao sản phẩm quang hợp

c)

Tạo nhiều ATP cho tế bào, tiêu hao sản phẩm quang hợp

d)

với sự tham gia của ba bào quan: ti thể, lục lạp, riboxom

22.

Nơi diễn ra pha sáng của quá trình quang hợp

a)

diệp lục

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

tilacoit

23.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

24.

Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

25.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người? 

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

26.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim - Động Mạch - Tĩnh mạch -Mao mạch - Tim.

b)

Tim -- Mao mạch -Động Mạch - Tĩnh mạch - Tim.

c)

Tim - Tĩnh mạch - Mao mạch -à Động Mạch - Tim.

d)

Tim -Động Mạch -Mao mạch - Tĩnh mạch - Tim.

27.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

a)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

28.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

29.

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào:

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

30.

sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

31.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

nhờ các bơm ion.

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)

thẩm thấu.

d)

chủ động.

32.

Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

33.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

a)

Lực thoát hơi nước

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

Áp suất rễ

34.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa?

a)

lá và rễ

b)

cành và lá

c)

rễ và thân

d)

thân và lá

35.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

36.

Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nito nào sau đây?

a)

Đạm amoni

b)

Đạm nitrat

c)

Nito tự do trong không khí

d)

Đạm tan trong nước

37.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2 và NO3-

b)

N2 và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4- và NO3+.

38.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

39.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ và giải phóng oxi

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

40.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

41.

Đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép?

Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

Hệ tuần hoàn đơn: 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch

b)

Hệ tuần hoàn đơn: 1 - động mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi.

c)

Hệ tuần hoàn kép: 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - tĩnh mạch.

d)

Hệ tuần hoàn kép: 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - tĩnh mạch.

42.

(a)   là những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

43.

(a)   là những mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

44.

Tĩnh mạch là những mạch máu chảy từ mao mạch về (a)  

45.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch.

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch.

c)

Tim và hệ mạch.

d)

Máu và hệ mạch.

46.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

47.

Đâu không phải là vai trò của thoát hơi nước qua lá ?

a)

Thoát hơi nước là động lực đầu tiên trên của dòng mạch gỗ

b)

Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quang hợp

c)

Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

d)

Thoát hơi nước làm đẩy nhanh quá trình vận chuyển saccarozo

48.

Nhóm nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C, H, N, Cl.

b)

C, H, S, Mn.

c)

S, Ca, P, Mg.

d)

Cu, S, N, K.

49.

Nhóm nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

S, Mn, B.

b)

B, Fe, Cu.

c)

C, H, O.

d)

N, K, Mg

50.

Khi thiếu nito, lá cây cà chua sẽ có màu

a)

Xanh đậm

b)

Đỏ

c)

Vàng đậm

d)

Vàng nhạt

51.

Khi nói về quá trình cố định đạm, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

Quá trình cố định đạm diễn ra ở môi trường hiếu khí

b)

Quá trình cố định đạm chỉ diễn ra ở các vi khuẩn sống cộng sinh

c)

Cố định đạm là một quá trình khử N2 thành NH3

d)

Quá trình cố định đạm sẽ cung cấp cho cây đạm NO3-

52.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị sự cố định Nito tự do

a)

2NH3→N2 + 3H2

b)

N2 + 3H2 → 2NH3

c)

2NH4+ → 2O2 + 8e →N2 + H2O

d)

NH4+ → NO3-

53.

Vi khuẩn cố định nitơ, có khả năng liên kết N2 với H2 để hình thành nên NH4+, khả năng hình thành NH4+ là nhờ

a)

Vi khuẩn cố định nito có enzim xenlulaza

b)

Vi khuẩn cố định nito có enzim nitrogenaza

c)

Vi khuẩn có cấu trúc tế bào nhân sơ điển hình

d)

Vi khuẩn có khả năng oxi hóa và năng lượng

54.

Các dạng nitơ có trong đất và các dạng nitơ mà cây hấp thụ được là

a)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất), cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH4+ và NO3-)

b)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và vi sinh vật)

c)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH3 và NO3-).

d)

nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ ở dạng khử NH4+)

55.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

56.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-

b)

N2+ và NH3+

c)

NO3+ và NH4-

d)

N2+ và NH3+

57.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá

c)

lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

58.

Các nguyên tố đại lượng (Đa) gồm

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

59.

Các nguyên tố khoáng đại lượng không

a)

điều tiết các quá trình sinh lí

b)

đóng vai trò cấu trúc cơ thể

c)

hoạt hóa các enzim

d)

đóng vai trò cấu trúc của tế bào

60.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-.

b)

N2+ và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4- và NO3-.

61.

Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng

a)

thấp và chỉ bón khi trời không mưa.

b)

thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.

c)

cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.

d)

cao và chỉ bón khi trời không mưa

62.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a,b

d)

diệp lục a,b, carotenoit

63.

Vai trò của quang hợp là

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

64.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích lũy năng lượng.

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

d)

Điều hòa không khí.

65.

Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuộc hai loài khác nhau) trong một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và tăng nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi.

Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?

(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.

(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sángtăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A).

(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B.

(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

66.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

ở vùng hàn đới

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

67.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

68.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu

69.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

thụ động.

b)

thẩm thấu.

c)

thụ động và chủ động.

d)

khuếch tán.

70.

Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách

a)

Hấp thụ thụ động.

b)

thẩm thấu.

c)

Hấp thụ chủ động.

d)

Khuếch tán.

71.

Nơi nước và các chất hoà tan phải đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là

a)

tế bào lông hút.

b)

tế bào nội bì.

c)

tế bào biểu bì.

d)

tế bào vỏ.

72.

Đai caspari có vai trò:

a)

kiểm soát ion khoáng

b)

kiểm soát dòng vận chuyển vào mạch gỗ.

c)

điều chỉnh áp suất rễ

d)

điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ.

73.

Sự hút khoáng chủ động của tế bào lông hút phụ thuộc vào:

a)

sự chênh lệch nồng độ chất tan

b)

trao đổi chất của tế bào

c)

hiệu điện thế màng

d)

sự tham gia của năng lượng

74.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì?

a)

A.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B.Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

75.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B.Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

D. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

76.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

77.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A.miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

B. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

D.miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

78.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột

79.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

80.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b)

B. Tiết pépsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.

81.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

A. Từ thức ăn cho cơ thể.

b)

B. Và năng lượng cho cơ thể.

c)

C. Cho cơ thể

d)

D. Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

82.

Hệ đệm bicacbonat có vai trò điều chỉnh

a)

lượng glucozo trong máu

b)

nhiệt độ cơ thể

c)

độ pH của máu

d)

áp suất thẩm thấu của máu

83.

Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Progesteron

d)

Tiroxin

84.

Tính cảm ứng của thực vật là khả năng

a)

nhận biết các thay đổi của môi trường của thực vật

b)

phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường

c)

nhận biết và phản ứng kịp thời với những thay đổi của môi trường

d)

chống lại các thay đổi của môi trường

85.

Khi nói về tính hướng của rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hướng đất âm, hướng sáng dương

b)

Hướng đất dương, hướng sáng âm

c)

Hướng đất âm, hướng sáng âm

d)

Hướng đất âm, hướng sáng âm

86.

Khi nói về tính hướng của ngọn cây, kết luận nào sau đây đúng

a)

Hướng đất âm, hướng sáng dương

b)

Hướng đất dương, hướng sáng âm

c)

Hướng đất dương, hướng sáng dương

d)

Hướng đất âm, hướng sáng âm

87.

Trường hợp nào sau đây là hướng động?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi

b)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ

c)

Vận động hướng sáng của cây sồi

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương

88.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu

c)

Vận động hướng sáng của cây sồi

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương

89.

Quá trình cố định Nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim

a)

decacboxylaza

b)

deamilaza

c)

nitrogenaza

d)

peroxidaza

90.

Điểm bù ánh sáng là gì?

a)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

c)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.

91.

Những chất được chuyển từ pha sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhiđrat là

a)

ATP và NADPH.

b)

ATP, ADP và ánh sáng mặt trời

c)

H2O, ATP

d)

NADPH, O2.

92.

Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?

a)

Ánh sáng đỏ.

b)

Ánh sáng xanh tím.

c)

Ánh sáng đỏ, lục.

d)

Ánh sáng xanh tím, đỏ.

93.

Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chu trình Canvil xảy ra ở tất cả các loài thực vật.

II. Phân tử oxi được thải ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nguyên tử oxi của H2O.

III. Quang hợp ở tất cả các loài thực vật đều có 2 pha là pha sáng và pha tối.

IV. Diện lục b là trung tâm của phản ứng quang hóa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%.

d)

Trên 95%.

95.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

cây sử dụng O2 tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào, cơ thể.

b)

cây hấp thu khí O2 thải CO2

c)

oxi hoá các chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng.

d)

dị hoá, biến đổi các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

96.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

b)

O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.

d)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

97.

Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng

a)

nghèo dinh dưỡng

b)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

dễ tiêu hoá hơn

d)

dễ hấp thụ

98.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn (2) Manh tràng phát triển (3) Ruột dài (4) Ruột ngắn

Đặc điểm nào ở thú ăn thực vật? Số ý đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

a)

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

b)

Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.