wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT CHƯƠNG 3

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước rất nhỏ.

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

vật chứa rất ít điện tích.

d)

điểm phát ra điện tích.

2.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu - lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

3.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

a)

giảm 2 lần.  

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 8 lần.

d)

không đổi.

5.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

6.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là

a)

b)

c)

d)

7.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

c)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

9.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

a)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức là các đường có hướng

c)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

d)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

10.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

11.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

ngược chiều đường sức điện trường.

b)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

12.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mỗi điểm có giá trị

a)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

b)

giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

c)

khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều

d)

giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó

(2) vectơ cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đó

(3) cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó

(4) các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

(5) nằm điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều

a)

2,4

b)

1,3

c)

2,3

d)

3,4

14.

Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều ?

a)

b)

c)

d)

15.

Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là :

a)

Wt = mgh

b)

Wt = qEh

c)

Wt = mEh

d)

Wt = qgh

16.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không chính xác ?

(1) Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện 

(2) Lực điện thực hiện công Dương thì thế năng điện tăng 

(3) Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn cường độ điện trường 

(4) Công của lực điện khác không, khi điện tích dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau trên một đường vuông góc với đường sức điện của điện trường đều 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

a)

b)

c)

d)

18.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường sẽ thay đổi như thế nào?

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần.

19.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

20.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích

c)

Lọc dòng điện một chiều.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

21.

Điện trường đều được tạo ra ở

a)

hai bản kim loại trái dấu đặt cách nhau 1 khoảng.

b)

hai điện tích trái dấu đặt cách nhau 1 khoảng.

c)

hai cực nam châm chữ U.

d)

hai nam châm thẳng đặt cách nhau 1 khoảng.

22.

Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau.

d)

Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.

23.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.

b)

Các đường sức là các đường cong không kín.

c)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

24.

Đại lượng đặc trung cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là :

a)

Vecto điện trường

b)

Điện trường

c)

Từ trường

d)

Cường độ điện trường.

25.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

A. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

b)

B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

27.

Cho một điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

28.

Quỹ đạo chuyển động của hạt điện tích theo phương vuông góc với đường sức trong điện trường đều là :

a)

đường thẳng.

b)

elip.

c)

đường tròn.

d)

cung parabol.

29.

Cho các hình vẽ sau: Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào

30.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy phát điện.

b)

máy hút ẩm.

c)

máy lọc nước.

d)

máy giặt.

31.

Hai điện tích trái dấu sẽ :

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác với nhau

d)

vừa hút vừa đẩy nhau

32.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

Ud

33.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

34.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

35.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất

a)

A. có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

b)

B. có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

c)

C. độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích

d)

D. chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.

36.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động

b)

Phương của chuyển động

c)

Tốc độ của chuyển động

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

37.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

38.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

39.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

40.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0

b)

q1 < 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

41.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông để tính lực tương tác trong trường hợp tương tác giữa:

a)

A. hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.

b)

B. hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.

c)

C. một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

d)

D. một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn, cả hai đều mang điện.

42.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng ?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm

c)

q1 và q2 trái dấu nhau

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau

43.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

44.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

45.

 Hai điện tích cùng dấu sẽ

a)

Đẩy nhau

b)

Hút nhau

c)

không tương tác với nhau.

d)

vừa hút vừa đẩy nhau.

46.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

47.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

b)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

d)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

48.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích. Các điện tích đó là

a)

hai điện tích dương.

b)

hai điện tích âm.

c)

một điện tích dương, một điên tích âm.

d)

không thể có các đường sức có dạng như thế.

49.

Quỹ đạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều E theo phương vuông góc với đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của điện tích q.

b)

Cường độ điện trường E.

c)

Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường.

d)

Khối lượng m của điện tích.

50.

Hai điện tích có độ lớn không đổi, cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Nước nguyên chất

c)

Dầu hỏa

d)

Không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

51.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

52.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U = A/q

c)

E = A/qd

d)

E = F/q

53.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

54.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông cho tương tác nào sau đây. Hai điện tích điểm:

a)

A. dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

B. nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

C. nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

d)

D. chuyển động tự do trong cùng môi trường.

55.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

56.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

là những tia thẳng

b)

có phương đi qua điện tích điểm

c)

có chiều hường về phía điện tích

d)

không cắt nhau

57.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Chọn đáp án không đúng. Điện tích của vật ?

a)

A và D trái dấu

b)

A và D cùng dấu

c)

B và D cùng dấu

d)

A và C cùng dấu

58.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

59.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

gia tốc của chuyển động

b)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện

c)

thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện

d)

quỹ đạo của chuyển động

60.

So sánh lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với proton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì

a)

Lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn

b)

Lực tương tác tĩnh điện bằng lực vạn vật hấp dẫn

c)

Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn

d)

Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn

61.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường dẫn điện.

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

62.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

phương chiều của cường độ điện trường

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

63.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

b)

c)

d)

64.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

a)

UMN = UNM

b)

UMN = - UNM

c)

UMN =1/UNM

d)

UMN =-1/UNM

65.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

A. Cu-lông (C).

b)

B. Vôn (V).

c)

C. Fara (F).

d)

D. Vôn trên mét (V/m).

66.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.

b)

1 J/C.

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

67.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

A. 2 bản bằng đồng đặt xong xong rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

b)

B. 2 quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.

c)

C. 2 tấm thủy tinh đặt xong xong rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

D. 2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

68.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

Lực điện là một lực thế.

c)

Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

d)

Công của lực điện luôn có giá trị dương.

69.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

70.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

71.

Một electron được thả cho chuyển động trong một điện trường đều từ trạng thái nghỉ. Sau khi đi được một đoạn xác định trong điện trường thì :

a)

thế năng điện của điện trường tăng

b)

thế năng điện của electron giảm

c)

Thế năng điện của điện trường giữ nguyên

d)

Thế năng điện của electron tăng

72.

1nF bằng

a)

10-9F.

b)

10-12 F

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

73.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

74.

Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện

a)

W = U2/2C     

b)

W = QU/2

c)

W = Q2/2C  

d)

W = CU2/2

75.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

A. dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

76.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ

b)

B. bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ

c)

C. các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu

d)

D. bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ

77.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

a)

Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

c)

Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều

d)

Các đường sức là các đường có hướng

78.

Năng lượng của tụ điện tồn tại:

a)

trong khoảng không gian giữa 2 bản tụ

b)

ở 2 mặt của bản tích điện dương

c)

ở hai mặt của bản tích điện âm

d)

ở các điện tích tồn tại trên 2 bản tụ

79.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

A. âm.

b)

B. dương.

c)

C. bằng không.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

80.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

A. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

B. hằng số điện môi.

c)

C. cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

D. điện dung của tụ điện.

81.

Một hạt bụi khối lượng m mang điện tích q>0 nằm cân bằng trong điện trường đều giữa hai bản kim loại mang điện tích trái dấu. Khoảng cách giữa hai bản là d. Hiệu điện thế giữa hai bản là U. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

A. Hạt bụi cân bằng d tác dụng của lực điện trường cân bằng với trọng lực

b)

B. Đường sức của điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới

c)

C. Điện tích của hạt bụi là q = (mgd)/U

d)

D. Hai bản kim loại được đặt nằm ngang, bản tích điện âm ở phía trên

82.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

a)

A. trong cả quá trình bằng 0.

b)

B. trong quá trình M đến N là dương.

c)

C. trong quá trình N đến M là dương.

d)

D. trong cả quá trình là dương.

83.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nó.

84.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

công để tích điện cho tụ điện

b)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện

c)

tổng điện thế của các bản tụ điện

d)

khả năng tích điện của tụ điện

85.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

86.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện

d)

điện dung của tụ điện

87.

Tụ điện là dụng cụ được phổ biến trong các mạch điện xoay chiều và các mạch vô tuyến điện. Nó có nhiệm vụ

a)

phóng điện

b)

tích điện

c)

cân bằng hiệu điện thế

d)

tích điện và phóng điện

88.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

A. máy khử rung tim.

b)

B. khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

C. Pin dự phòng.

d)

D. Tua bin nước.

89.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

B. cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

D. đặt tụ gần nguồn điện.

90.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, với d là:

a)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng

b)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng

d)

Sau khi nạp, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

92.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

b)

điện tích trên tụ điện

c)

bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện

d)

hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ

93.

Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

A. điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động

b)

B. điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động

c)

C. Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động

d)

D. điện trường sinh công dương trên nửa đoạn đường đầu và sinh công ông trên nửa đoạn đường sau

94.

1uF bằng

a)

10-9F.

b)

10-6F.

c)

10-12F.

d)

106F.

95.

Công thức của định luật Culông là

a)

b)

c)

d)

96.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích khác loại thì hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

97.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

q1> 0 và q2 > 0.

b)

q1< 0 và q2 < 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

98.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.       

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

99.

Đơn vị điện dung có tên là gì ?

a)

Culông.

b)

Vôn.

c)

Fara.

d)

Vôn trên mét.