Worksheets1412
Total questions: 99
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Bài 1: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
a)
A. Sắt và hợp chất của sắt.
b)
B. Niken và hợp chất của niken.
c)
C. Cô ban và hợp chất của cô ban.
d)
D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
2.
Bài 2: Đặt hai cực của hai nam châm lại gần nhau thấy chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là sai?
a)
A. Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực khác tên.
b)
B. Hai cực xa nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên.
c)
C. Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên.
d)
D. Câu C và B đúng.
3.
Bài 3: Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
a)
A. Mọi kim nam châm khi nằm cân bằng thì nó luôn nằm theo hướng Bắc – Nam.
b)
B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.
c)
C. Mọi nam châm đều hút được sắt.
d)
D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực phân biệt.
4.
Bài 4: Khi sử dụng kim nam châm để phát hiện sự có mặt của từ trường tại một điểm, nếu
a)
A. kim nam châm chỉ hướng Đông – Tây thì tại điểm đó có từ trường.
b)
B. kim nam châm chỉ hướng Đông – Nam thì tại điểm đó không có từ trường.
c)
C. kim nam châm chỉ hướng Tây – Bắc thì tại điểm đó không có từ trường.
d)
D. kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam thì tại điểm đó có từ trường.
5.
Bài 5: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tương tác từ giữa các vật?
a)
A. Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.
b)
B. Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện.
c)
C. Hai dòng điện có thể tương tác với nhau.
d)
D. Hai dòng điện không thể tương tác với nhau.
6.
Bài 6: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
a)
A. hút nhau.
b)
B. đẩy nhau.
c)
C. không tương tác.
d)
D. đều dao động.
7.
Bài 7: Lực nào sau đây không phải lực từ?
a)
A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.
b)
B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.
c)
C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.
d)
D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
8.
Bài 8: Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:
a)
A. tương tác giữa hai nam châm.
b)
B. tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.
c)
C. tương tác giữa các điện tích đứng yên.
d)
D. tương tác giữa nam châm và dòng điện.
9.
Bài 9: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
a)
A. Một dây dẫn thẳng, dài.
b)
B. Một khung dây có dòng điện chạy qua.
c)
C. Một nam châm thẳng.
d)
D. Một kim nam châm.
10.
Bài 10: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
a)
A. tác dụng lực hút lên các vật.
b)
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
c)
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
d)
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
11.
Bài 11: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
a)
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
b)
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
c)
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
d)
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
12.
Bài 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đường sức từ?
a)
A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.
b)
B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.
c)
C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.
d)
D. Các đường sức từ là những đường cong kín.
13.
Bài 13: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
a)
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
b)
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
c)
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
d)
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
14.
Bài 14: Điểm khác nhau cơ bản của đường sức điện tĩnh và đường sức từ là
a)
A. đường sức điện luôn là đường thẳng, đường sức từ luôn là đường cong.
b)
B. đường sức điện luôn được vẽ mau hơn đường sức từ.
c)
C. đường sức điện luôn là những đường cong hở, đường sức từ là những đường cong kín.
d)
D. đường sức điện luôn ngược chiều với đường sức từ.
15.
Bài 15: Từ phổ là
a)
A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
b)
B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
c)
C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
d)
D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
16.
Bài 16: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
a)
A. thẳng.
b)
B. song song.
c)
C. thẳng song song.
d)
D. thẳng song song và cách đều nhau.
17.
Bài 17: Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là
a)
A. những đường thẳng song song cách đều nhau.
b)
B. những đường cong, cách đều nhau.
c)
C. những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
d)
D. những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
18.
Bài 18: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
b)
B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
c)
C. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.
d)
D. Song song với các đường sức từ.
19.
Bài 19: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
a)
A. độ lớn cảm ứng từ.
b)
B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
c)
C. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.
d)
D. điện trở dây dẫn.
20.
Bài 20: Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:
a)
A. quy tắc bàn tay phải.
b)
B. quy tắc cái đinh ốc.
c)
C. quy tắc nắm tay phải.
d)
D. quy tắc bàn tay trái.
21.
Bài 21: Dùng nam châm thử ta có thể biết được
a)
A. Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
b)
B. Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.
c)
C. Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.
d)
D. Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
22.
Bài 22: Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
a)
A. từ dưới lên trên.
b)
B. từ trên xuống dưới.
c)
C. từ phải sang trái.
d)
D. từ trái sang phải.
23.
Bài 23: Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức
a)
A. .
b)
B. .
c)
C. .
d)
D. .
24.
Bài 24: Chọn một đáp án sai.
a)
A. Khi một dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì không chịu tác dụng bởi lực từ.
b)
B. Khi dây dẫn có dòng điện đặt vuông góc với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn là cực đại.
c)
C. Giá trị cực đại của lực từ tác dụng lên dây dẫn dài l có dòng điện I đặt trong từ trường đều B là Fmax = IBl.
d)
D. Khi dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây là Fmax = IBl.
25.
Bài 25: Chọn một đáp án sai “lực từ tác dụng lên một dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi”:
a)
A. dòng điện đổi chiều.
b)
B. từ trường đổi chiều.
c)
C. cường độ dòng điện thay đổi.
d)
D. dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều.
26.
Câu 26: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
a)
A. thẳng.
b)
B. thẳng song song và cách đều nhau.
c)
C. thẳng song song.
d)
D. song song.
27.
Bài 27: Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Kết luận nào sau đây là không đúng?
a)
A. Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung.
b)
B. Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đường sức từ.
c)
C. Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng.
d)
D. Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền.
28.
Bài 28: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
a)
/
b)
1
c)
/
d)
29.
Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
a)
A. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
b)
B. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ .
c)
C. Có đơn vị là Tesla.
d)
D. Trùng với hướng của từ trường.
30.
Bài 30: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
a)
/
b)
1
c)
1
d)
1
31.
Bài 31: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
a)
1
b)
1
c)
1
d)
32.
Bài 32: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.
a)
A. Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.
b)
B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.
c)
C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.
d)
D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.
33.
Bài 33: Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ (Hình vẽ). Kết luận nào sau đây là đúng về lực từ tác dụng lên các cạnh của khung dây
a)
A. bằng không.
b)
B. có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây.
c)
C. nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng kéo dãn khung.
d)
D. nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng nén khung.
34.
Câu 37: Lực Lo-ren-xơ là
a)
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
b)
B. lực từ tác dụng lên dòng điện.
c)
C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
d)
D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
35.
Bài 38: Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ chiều như hình vẽ thì lực từ có tác dụng gì:
a)
"D. lực từ không tác dụng lên khung. "
b)
A. lực từ làm dãn khung.
c)
B. lực từ làm khung dây quay.
d)
C. lực từ làm nén khung.
36.
Câu 39: Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
a)
A. giảm 2 lần.
b)
B. tăng 4 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. tăng 2 lần.
37.
Câu 40: Một hạt mang điện chuyển động trên một mặt phẳng (P) vuông góc với đường sức của một từ trường đều. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện có
a)
A. độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của hạt mang điện.
b)
B. độ lớn tỉ lệ với điện tích của hạt mang điện.
c)
C. chiều không phụ thuộc vào điện tích của hạt mang điện.
d)
D. phương vuông góc với mặt phẳng (P).
38.
Bài 41: Chọn phát biểu sai. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của một dòng điện chạy trong một dây dẫn có dạng nhất định
a)
A. tỉ lệ với cường độ dòng điện I gây ra từ trường.
b)
B. không phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn.
c)
C. phụ thuộc vào vị trí điểm ta xét.
d)
D. phụ thuộc vào môi trường xung quanh.
39.
Câu 1: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6 T có chiều hướng ra ngoài mặt phẳng giấy. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25 s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là
a)
A. theo chiều kim đồng hồ
b)
B. ngược chiều kim đồng hồ
c)
C. không có dòng điện cảm ứng
d)
D. chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây
40.
Câu 2: Đơn vị của từ thông là
a)
A. Tesla (T).
b)
B. Ampe (A).
c)
C. Vêbe (Wb).
d)
D. Vôn (V).
41.
Câu 3: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín?
a)
C
b)
D
c)
A
d)
B
42.
Câu 3: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm ?
a)
D
b)
A
c)
B
d)
D.C
43.
Câu 4: Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có giá trị: B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. Độ lớn từ thông qua khung là 4.10-5 Wb. Độ dài cạnh khung dây là
a)
8cm
b)
4cm
c)
2cm
d)
6cm
44.
Câu 5: Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất ?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
45.
Câu 6: Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng cạnh 5 cm và 4 cm. Khung đặt trong từ trường đều B = 3.10-3 T, đường sức vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung 60° quanh cạnh AB, độ biến thiên từ thông qua khung bằng
a)
A. -60.10-6 Wb.
b)
B. -45.10-6 Wb.
c)
C. 54.10-6 Wb.
d)
D. -56.10-6 Wb.
46.
Câu 7: Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm được đặt trong từ trường đều, B = 0,01 T. Đường sức từ vuông góc với mặt khung. Quay khung cho mặt phẳng khung song song với các đừng sức từ. Độ biến thiên từ thông bằng
a)
A. -20.10-6 Wb.
b)
B. -15.10-6 Wb.
c)
C. -25.10-6 Wb.
d)
D. -30.10-6 Wb.
47.
Câu 8: Một khung dây có diện tích 5 cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị
a)
A. 0,2 T.
b)
B. 0,02 T.
c)
C. 2,5 T.
d)
D. Một giá trị khác.
48.
Câu 9: Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là
a)
A. 30°.
b)
B. 45°.
c)
C. 60°.
d)
D. 0°.
49.
Câu 10: Một khung dây phẳng có diện tích 10cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. Độ lớn từ thông qua khung là 3.10-5 Wb. Cảm ứng từ có giá trị
a)
A. B = 3.10-2 T
b)
B. B = 4.10-2 T
c)
C. B = 5.10-2 T
d)
D. B = 6.10-2 T
50.
Câu 11: Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 5.10-7 WB. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó
a)
A. 0°
b)
B. 30°
c)
C. 45°
d)
D. 60°
51.
Câu 12: Một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 T. Véc - tơ vận tốc của thanh hợp với đường sức từ một góc 30°. Thanh dài 40 cm. Một vôn kế nối với hai đầu thanh chỉ 0,2 V. Có véc - tơ vận tốc v vuông góc với thanh dẫn. Vận tốc của thanh là
a)
A. 2 m/s.
b)
B. 1,5 m/s.
c)
C. 2,5 m/s.
d)
D. 1 m/s.
52.
Câu 13: Một khung dây dẫn tròn có 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng bằng 50 cm2, đặt trong một từ trường đều B = 0,2 T. Mặt phẳng khung hợp với đường sức của từ trường một góc 45°. Từ ví trí nói trên, người ta quay cho mặt phẳng khung song song với đường sức trong thời gian 0,02 s. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn
a)
A. 0,53 V.
b)
B. 0,35 V.
c)
C. 3,55 V.
d)
D. 3,5 V.
53.
Câu 14: Một dây dẫn có chiều dài l = 20 cm chuyển động với vận tốc v = 30 cm/s trong từ trường có cảm ứng từ B = 0,1T, luôn luôn vuông góc với đường cảm ứng từ. Khi đó suất điện động xuất hiện ở hai đầu mút của dây là
a)
A. 0,06 V.
b)
B. 0,6 V.
c)
C. 0,006 V.
d)
D. 6 V.
54.
Câu 15: Chọn đáp án đúng. Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5 cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ 0,08 T. Nếu từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,2 s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trên bằng
a)
A. 1 mV.
b)
B. 8 V.
c)
C. 0,5 mV.
d)
D. 0,04 V.
55.
Câu 16: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.
a)
A. 3.10-5 Wb
b)
B. 3.10-4Wb
c)
C. 2,5.10-5 Wb
d)
D. 4,5.10-5 Wb
56.
Câu 17: Thanh đồng chất CD = 20 cm trượt với vận tốc đều v = 5 m/s trên hai thanh kim loại nằm ngang (hình vẽ). Hệ thống được đặt trong một từ trường đều B = 0,2 T hướng lên thẳng đứng, R = 2 Ω. Cường độ của đòng điện cảm ứng qua thanh bằng
a)
0.2
b)
0.3
c)
0.1
d)
0.5
57.
Câu 18: Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30° và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là
a)
A. 3,46.10-4 (V).
b)
B. 0,2 (mV).
c)
C. 4.10-4 (V).
d)
D. 4 (mV).
58.
Câu 18: Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên như hình vẽ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s
a)
"D. 1,5.10-4 V "
b)
A. 10-4 V.
c)
B. 1,2.10-4 V
d)
C. 1,3.10-4 V
59.
Câu 19: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức
a)
A. /.
b)
B. /.
c)
C. /.
d)
D. /.
60.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?
a)
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα.
b)
B. Từ thông là một đại lượng đại số.
c)
C. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).
d)
D. Từ thông là một đại lượng có hướng.
61.
Câu 21: Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4Ω, diện tích mỗi vòng là 30cm2 đặt cố định trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A
a)
A. 0,5 T/s
b)
B. 1 T/s
c)
C. 2 T/s
d)
D. 4 T/s
62.
Câu 22: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 6 cm; đặt trong từ trường đều B = 4.10-3 T, đường sức từ trường vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cầm hai cạnh đối diện hình vuông kéo về hai phía để được hình chữ nhật có cạnh này dài gấp đôi cạnh kia. Biết điện trở khung R = 0,01Ω, tính điện lượng di chuyển trong khung
a)
A. 12.10-5 C
b)
B. 14.10-5 C
c)
C. 16.10-5 C
d)
D. 18.10-5 C
63.
Câu 23: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
a)
A. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
b)
B. từ thông cực đại qua mạch.
c)
C. từ thông cực tiểu qua mạch.
d)
D. điện trở của mạch.
64.
Câu 24: Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ. Suất điện động cảm ứng trong khung trong các thời điểm tương ứng sẽ là
a)
A. trong khoảng thời gian 0 đến 0,1s: ξ = 3V
b)
B. trong khoảng thời gian 0,1 đến 0,2s: ξ = 6V
c)
C. trong khoảng thời gian 0,2 đến 0,3s: ξ = 9V
d)
D. trong khoảng thời gian 0 đến 0,3s: ξ = 4V
65.
Câu 25: Đơn vị của từ thông là
a)
A. Vêbe (Wb).
b)
B. Ampe (A).
c)
C. Tesla (T).
d)
D. Vôn (V).
66.
Câu 26: Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trường là:
a)
A. Lực hoá học tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
b)
B. Lực Lorenxơ tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
c)
C. Lực ma sát giữa thanh và môi trường ngoài làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
d)
D. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trường làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
67.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 90° hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
b)
B. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 90° hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
c)
C. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 90° chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
d)
D. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 90° chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
68.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Một thanh dây dẫn chuyển động thẳng đều trong một từ trường đều sao cho thanh luôn nằm dọc theo một đường sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.
b)
B. Một thanh dây dẫn chuyển động dọc theo một đường sức từ của một từ trường đều sao cho thanh luôn vuông góc với đường sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.
c)
C. Một thanh dây dẫn chuyển động cắt các đường sức từ của một từ trường đều sao cho thanh luôn vuông góc với đường sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.
d)
D. Một thanh dây dẫn chuyển động theo một quỹ đạo bất kì trong một từ trường đều sao cho thanh luôn nằm dọc theo các đường sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.
69.
Câu 29: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
a)
A. sự chuyển động của mạch với nam châm.
b)
B. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
c)
C. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
d)
D. sự chuyển động của nam châm với mạch.
70.
Câu 30: (Đề chính thức của BGD-ĐT - 2018) Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
a)
A. 0,30 V.
b)
B. 0,15 V.
c)
C. 0,12 V.
d)
D. 70,24V.
71.
Câu 1: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
a)
A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
b)
B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
c)
C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
d)
D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
72.
Câu 2: Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”
a)
A. gãy khúc.
b)
B. uốn cong.
c)
C. dừng lại.
d)
D. quay trở lại.
73.
Câu 3: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ
a)
A. nhỏ hơn.
b)
B. lớn hơn hoặc bằng.
c)
C. lớn hơn.
d)
D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn.
74.
Câu 4: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?
a)
A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
b)
B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.
c)
C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
d)
D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
75.
Câu 5: Theo định luật khúc xạ thì
a)
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
b)
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
c)
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
d)
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
76.
Câu 6: Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng
a)
A. n1sinr = n2sini.
b)
B. n1sini = n2sinr.
c)
C. n1cosr = n2cosi.
d)
D. n1tanr = n2tani.
77.
Câu 7: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì
a)
A. n = 1.
b)
B. n > 1.
c)
C. n < 1.
d)
D. n > 0.
78.
Câu 8: Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ là
a)
A. 0o.
b)
B. 90o.
c)
C. bằng igh.
d)
D. phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường.
79.
Câu 9: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) với vận tốc v1 sang môi trường (2) với vận tốc v2, biết v2 < v1 thì
a)
A. i < r.
b)
B. i > r.
c)
C, v2/v1
d)
D. n2sini = n1sinr.
80.
Câu 10: Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì.
a)
A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.
b)
B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.
c)
C. góc tới i đồng biến góc khúc xạ r.
d)
D. tỉ số sini với sinr là không đổi.
81.
Câu 11: Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì
a)
A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.
b)
B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.
c)
C. góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r.
d)
D. tỉ số sini với sinr là thay đổi.
82.
Câu 12: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là
a)
A. n12 = n1/n2.
b)
B. n12 = n2/n1.
c)
C. n21 = n2 – n1.
d)
D. n12 = n1 – n2.
83.
Câu 13: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
a)
A. chính nó.
b)
B. chân không.
c)
C. không khí.
d)
D. nước.
84.
Câu 14: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức
a)
A. sini = n.
b)
B. sini = 1/n.
c)
C. tani = n.
d)
D. tani = 1/n.
85.
Câu 15: Chọn câu sai.
a)
A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.
b)
B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.
c)
C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.
d)
D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.
86.
Câu 16: Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?
a)
A. v1 > v2; i > r.
b)
B. v1 > v2; i < r.
c)
C. v1 < v2; i > r.
d)
D. v1 < v2; i < r.
87.
Câu 17: Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi
a)
A. truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất.
b)
B. tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
c)
C. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.
d)
D. truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.
88.
Câu 18: Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến
a)
A. sự truyền thẳng của ánh sáng.
b)
B. sự khúc xạ của ánh sáng.
c)
C. sự phản xạ của ánh sáng.
d)
D. khả năng quan sát của mắt người.
89.
Câu 19: Một tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới và góc khúc xạ lần lượt là 45o và 30o. Kết luận nào dưới đây không đúng?
a)
A. Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1.
b)
B. Phương của tia khúc xạ và phương của tia tới hợp nhau một góc 15o.
c)
C. Luôn có tia khúc xạ với mọi góc tới.
d)
D. Môi trường 1 chiết quang hơn môi trường 2.
90.
Câu 20: Một tia sáng chiếu xiên góc từ một môi trường sang môi trường chiết quang kém hơn với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc khúc xạ r. Khi tăng góc tới i (với sini < n2/n1) thì góc khúc xạ r
a)
A. tăng lên và r > i.
b)
B. tăng lên và r < i.
c)
C. giảm xuống và r > i.
d)
D. giảm xuống và r < i.
91.
Câu 21: Lần lượt chiếu tia sáng từ không khí vào hai môi trường (1) và (2) có chiết suất n1 và n2 với cùng góc tới i. Khi đó góc khúc xạ trong môi trường (1) là 30o, góc khúc xạ trong môi trường (2) là 45o. Kết luận nào dưới đây không đúng?
a)
A. Khi tia sáng truyền từ (1) sang (2) với góc tới bằng 30o thì góc khúc xạ bằng 45o.
b)
B. Môi trường (1) chiết quang kém hơn môi trường (2).
c)
C. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi tia sáng truyền từ (1) sang (2).
d)
D. Khi tia sáng truyền từ (1) sang (2) với góc tới bằng 50o thì không còn tia khúc xạ.
92.
Câu 22: Một cái cọc cắm thẳng đứng trên sông, nửa bên trong nửa bên ngoài nước. Một cái cọc khác cùng chiều dài được cắm thẳng đứng trên bờ. Bóng của cọc cắm thẳng đứng dưới sông sẽ
a)
A. dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ.
b)
B. bằng với bóng của cọc cắm trên bờ.
c)
C. ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ.
d)
D. ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời lên cao và dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời xuống thấp.
93.
Câu 23: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
a)
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
b)
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
c)
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
d)
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
94.
Câu 24: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:
a)
A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
b)
B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
c)
C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
d)
D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
95.
Câu 25: Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ
a)
A. từ benzen vào nước.
b)
B. từ nước vào thủy tinh flin.
c)
C. từ benzen vào thủy tinh flin.
d)
D. từ chân không vào thủy tinh flin.
96.
Câu 28: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì
a)
A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.
b)
B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
c)
C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.
d)
D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
97.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh.
b)
B. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.
c)
C. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.
d)
D. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn.
98.
Câu 30: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
a)
A. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
b)
B. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
c)
C. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
d)
D. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
99.
Câu 31: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
a)
A. gương phẳng.
b)
B. gương cầu.
c)
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
d)
C. thấu kính.
100 %
