wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12. ÔN TN C3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

2.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

3.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

4.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

5.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

6.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

7.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

8.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

9.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

10.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

11.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

12.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

13.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

14.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

15.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

16.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên

a)

tác dụng hóa của dòng điện

b)

tác dụng từ của dòng điện

c)

tác dụng quang điện

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ tức thời trong mạch luôn có pha ban đầu bằng không

b)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha π/2 so với dòng điện trong mạch

c)

Khi tần số của dòng điện qua tụ điện tăng thì dung kháng của tụ điện tăng

d)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha π/2 so với dòng điện trong mạch

18.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

1100

b)

2200

c)

2500

d)

2000

19.

Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω ; C = 2.104πF\frac{2.10^{-4}}{\pi}F   . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u = 100cos(100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

a)

i = 2\sqrt{2}  cos(100πt – π/2)(A)

b)

i = 2cos(100 πt + π/4)(A)

c)

i = 2\sqrt{2}  cos (100 πt)(A)

d)

i = 2cos(100 πt)(A)

20.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Khi giữ nguyên giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

chưa kết luận được

21.

Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?

a)

1736kW

b)

576kW

c)

5760W

d)

57600W

22.

Đặt điện áp u = 200cos100  πt\pi t  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L = 110πH\frac{1}{10\pi}H   mắc nối tiếp với điện trở R =  10Ω10\Omega   thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
   

a)

500W

b)

1000W

c)

1500W

d)

2500W

23.

Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

n=60pfn=\frac{60p}{f}

b)

f=60npf=60np

c)

n=60fpn=\frac{60f}{p}

d)

f=60npf=\frac{60n}{p}

24.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=300cosωt(V)u=300\cos\omega t\left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng ZC=200ΩZ_C=200\Omega  , điện trở thuần  R=100ΩR=100\Omega   và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL=200ΩZ_L=200\Omega  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong đoạn mạch này bằng
   

a)

2A

b)

1,5A

c)

3A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A  

25.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất?

a)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm

c)

Đoạn mạch có điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây

d)

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

26.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=2202cosωt(V)u=220\sqrt{2}\cos\omega t\left(V\right)  . Biết điện trở thuần của mạch là 100Ω100\Omega  . Khi  ω\omega  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch bằng

a)

242 W

b)

440 W

c)

220 W

d)

484 W

27.

Một đèn neon mắc vào điện áp xoay chiều  u=168cos(ωtπ2)Vu=168\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)V   . Nó sáng lên hoặc tắt đi mỗi khi điện áp tức thời có độ lớn lớn hơn hoặc bằng 84 V. Thời gian nó sáng lên trong mỗi nửa chu kì của dòng điện xoay chiều là


a)

T3\frac{T}{3}  

b)

T4\frac{T}{\text{4}}  

c)

T5\frac{T}{5}  

d)

T6\frac{T}{6}  

28.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

29.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

30.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

31.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

32.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

33.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

34.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

35.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

36.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

37.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

38.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2\sqrt{2} .

39.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

40.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

41.

a)
b)
c)
d)
42.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch RLC khi

a)
b)
c)
d)
43.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
44.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
45.

Khi có cộng hưởng điện trong mạch RLC thì

a)
b)
c)
d)
46.

Chọn tất cả 3 câu đúng. Hệ số công suất

a)
b)
c)
d)
47.

Công thức tính công suất của mạch chỉ có R là

a)
b)
c)
d)
48.

Chọn tất cả 3 câu đúng. Công suất

a)
b)
c)
d)
49.

Công suất hao phí trong truyền tải điện năng đi xa

a)
b)
c)
d)
50.

Công thức máy biến áp

a)
b)
c)
d)
51.

Nhận xét nào sai khi nói về máy biến áp

a)
b)
c)
d)
52.

Chọn câu sai. Tần số dòng điện xoay chiều do Máy phát điện tạo ra

a)
b)
c)
d)
53.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng. Định luật cho mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L

a)
b)
c)
d)
54.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng. Định luật cho mạch điện chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
55.

Để giảm công suất hao phí trong truyền tải điện năng đi xa, người ta

a)

tăng điện áp ở nơi phát điện

b)

thay dây dẫn vật liệu bằng Cu sang Au

c)

tăng tiết diện dây dẫn

d)

giảm độ dài đường dây

56.

Chọn tất cả 3 câu đúng

a)

Mạch chỉ có R: u cùng pha với i

b)

Mạch chỉ có cuộn cảm L: u sớm pha hơn i là π/2

c)

Mạch chỉ có tụ C: u trễ pha hơn i là π/2

d)

Mạch chỉ có tụ điện C: u sớm pha hơn i là π/2

57.

Chọn tất cả 3 câu đúng. Mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
58.

Mạch RLC nối tiếp có tổng trở

a)
b)
c)
d)
59.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
60.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
61.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(1ωC)2\sqrt{R2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)}2

b)

R2(1ω)2\sqrt{R2-\left(\frac{1}{\omega}\right)}2

c)

R2+(ωC)2\sqrt{R2+\left(\omega C\right)}2

d)

R2(ωC)2\sqrt{R2-\left(\omega C\right)2}

62.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc 1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}   chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

b)

bằng 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

d)

bằng 1

63.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

64.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π\pi /2 so với uC .

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π\pi /2 so với uC.

d)

uR sớm pha π\pi /2 so với uL .

65.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

66.

Đặt điện áp u=U0cos (100πtπ12)\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right)  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos (100πt+π12)\left(100\pi t+\frac{\pi}{12}\right)  (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:                                             

a)

 A. 800 W.

b)

B. 200 W.

c)

C. 300 W.

d)

D. 400 W.

67.

Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

69.

Câu 1: Điền vào chỗ trống: “Cường độ hiệu dụng trong một mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu dụng của mạch và …. của mạch.”

a)

Điện trở thuần.

b)

Tổng trở.

c)

Cảm kháng

d)

Dung kháng.

70.

Đơn vị của công suất là:

a)

Jun – J.

b)

Vôn – V

c)

Oát – W

d)

Ampe – A.

71.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 100 V – 5 A. Ý nghĩa của các thông số này là:

a)

Điện áp cực đại của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 5 A.

b)

Điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện tức thời cực đại của thiết bị là 5 A.

c)

Điện áp hiệu dụng của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện hiệu dụng của thiết bị là 5 A.

d)

Điện áp tức thời của thiết bị là 100 V- cường độ dòng điện tức thời của thiết bị là 5 A.

72.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi đó:

a)

Có giá trị không xác định.

b)

Có giá trị cực tiểu.

c)

Có giá trị bất kì.

d)

Có giá trị cực đại.

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin?

a)

Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

b)

Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

d)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

74.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:

a)

Hiện tượng hỗ cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng tự cảm.

75.

Đơn vị của cường độ dòng điện hiệu dụng là:

a)

Jun – J.

b)

Vôn – V

c)

Oát – W

d)

Ampe – A.

76.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện xác định bởi công thức:  I = UZI\ =\ \frac{U}{Z}   . Trong đó Z = R2+(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  được gọi là:

a)

Tổng trở của mạch.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

77.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 120 V – 6 A. Ý nghĩa của các thông số này là:

a)

Điện áp cực đại của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 6 A.

b)

Điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện tức thời cực đại của thiết bị là 6 A.

c)

Điện áp hiệu dụng của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện hiệu dụng của thiết bị là 6 A.

d)

Điện áp tức thời của thiết bị là 120 V- cường độ dòng điện tức thời của thiết bị là 6 A.

78.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện có giá trị I và φ là độ lệch pha giữa U, I. Công thức P = UI.cosφ được dùng để xác định:

a)

Công suất.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

79.

  Đơn vị của từ thông   ϕ\phi  là 

a)

Tesla (T)

b)

Vê-be (Wb)     

c)

Fa-ra (F)

d)

Hen-ry (H) 

80.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R

a)
b)
c)
d)
81.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có cuộn cảm L

a)
b)
c)
d)
82.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
83.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
84.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)
85.

Mạch điện chỉ có R thì

a)
b)
c)
d)
86.

Mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L thì

a)
b)
c)
d)
87.

Mạch điện chỉ có tụ điện C thì

a)
b)
c)
d)
88.

Mạch điện chỉ có tụ điện C, mối liên hệ giữa I và f là

a)
b)
c)
d)
89.

Mạch chỉ có cuộn cảm L, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là

a)
b)
c)
d)
90.

Mạch chỉ có tụ điện C, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là

a)
b)
c)
d)
91.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
92.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
93.

Chọn câu SAI. Mạch RLC có cộng hưởng điện xảy ra khi

a)
b)
c)
d)
94.

Đặt vào hai đầu tụ điện C= 104π\frac{10^{-4}}{\pi}  (F) một hiệu điện thế xoay chiều

u=141cos(100 π\pi  t) V. Dung kháng của tụ điện là

a)

ZC=200 Ω\Omega  

b)

ZC=100 Ω\Omega  

c)

ZC=50 Ω\Omega  

d)

ZC=25 Ω\Omega  

95.

Mạch RLC mắc nối tiếp có cộng hưởng điện khi

a)

thay đổi tần số f để Imax.   

b)

thay đổi tần số f để Pmax.

c)

thay đổi tần số f để UR­max.

d)

cả 3 trường hợp trên đều đúng.

96.

Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1π\frac{1}{\pi}  (H) một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 cos(100πt) V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức

a)

i = 2 2\sqrt[]{2}   cos100πt (A)

b)

i = 2 2\sqrt[]{2}   cos(100πt + π2\frac{\pi}{2}  ) (A)

c)

i = 2cos(100πt - π2\frac{\pi}{2}  ) (A)

d)

i = 2 2\sqrt[]{2}  cos(100πt - π2\frac{\pi}{2}  ) (A)

97.

Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng với giá trị R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng

a)

0

b)

π2\frac{\pi}{2}  

c)

π3\frac{\pi}{3}  

d)

π4\frac{\pi}{4}  

98.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.

d)

Công suất.

99.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

100.

Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.